Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899971-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220897516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:42:00 đến ngày 2022-09-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,703,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc cấp Ủy và Chính quyền thị xã Nghĩa Lộ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần TVKT xây dựng Yên Bái - Công ty cổ phần TVTK xây dựng ACE Yên Bái. (Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHÁ DỠ MÁI
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật656,8968m2
2Vận chuyển vật liệu xuống cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,0066m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công ngói phá dỡChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,0066m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,2497tấn
5Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,2497tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,2497tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,2497tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,808m3
9Vận chuyển vật liệu xuống cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,808m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,1298m3
11Vận chuyển vật liệu xuống cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,1298m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật56,9378m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật56,9378m3
B PHÒNG ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH
1Tháo dỡ đường dây điện cũ của phòng 100m2 gồm đèn chùm, loa, đèn 1,2m, 4 bộ điều hòa 12.000BTU, cục nóng + dây ống bảo ôn kèm theo vận chuyển vào kho để bảo quảnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,648m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8092m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,208m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,208m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,208m2
7Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Nhân thêm hệ số giật cấp 1.8Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật111,6m2
8Phào thạch caoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,766m
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật115,6766m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật115,6766m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật133,38m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật133,38m2
13Bổ sung phụ kiện bảo dưỡng lại loa cũ và lắp đặt lạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2máy
15Ống đồngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15M
16Ống thoát nước ngưngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25m
17Tê cút nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
18Phụ kiện lắp đặt giàn lạnh (quang ti treo, nở đạn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Slot
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật93m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28m
22Lắp đặt đèn panel 600x600Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
23Lắp đặt đèn dowlight âm trần 12wChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
24Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ kính 6.38 ly hệChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,48m2
25Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ kính 6.38 ly hệChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,66m2
26Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ kính 6.38 ly hệChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,86m2
27Phụ kiện cửa sốChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
28Phụ kiện cửa đi 4 cánhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
30Sản xuất lắp đặt vách kính nhôm hệChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,175m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,24m2
32Tháo dỡ bóng cũ để thay thếChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1công
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
34Dây đèn ledChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
35Nguồn ledChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật48m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100m
38Tủ điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
41Mặt 1 ổ cắmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
42Dọ át tépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
43Dọ âm béChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
44Công dọn dẹpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5công
45Mặt bàn kính 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,8m2
46Ốp gỗ phòng đô thịChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,805m2
47Lắp đặt giá treo, khung thép và LĐ ti viChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1đồng
48Chi phí vận chuyển thiết bịChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1đồng
49Lắp đặt biển Led Matrix ( Phun mầu - hàng ngoài trời độ sáng cao)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,65m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,083100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,61100m2
52Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
C PHÒNG TIẾP KHÁCH
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,5284m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,44m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,44m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật75,99m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật75,99m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật63,12m2
7Cạo vệ sinh trước khi sơn lạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật63,12m2
8Tháo dỡ hệ thống điện cũ đèn chùm, bóng điện, 4 cái điều hòaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
9Ốp sàn gỗChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật65,1m2
10Chân tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,56m
11Vách gỗChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,73m2
12Lắp đặt đèn panel 600x600Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
13Lắp đặt đèn dowlight âm trần 12wChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật115m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*4mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
17Mặt 5Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Hạt công đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
19Cửa gỗ lõi gỗ sồi bọc CN chống âmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,98m2
20Đèn tranh bạt không vân xuyên sángChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
21Sửa chữa lại một số của gỗ, bắn keo lại toàn bộ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
22Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2máy
23Ống đồngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8M
24Ống thoát nước ngưngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25m
25Tê cút nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
26Phụ kiện lắp đặt giàn lạnh (quang ti treo, nở đạn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Slot
27Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ kính 6.38 lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,29m2
28Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,86m2
29Phụ kiện cửa sốChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
30Phụ kiện cửa đi 4 cánhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,083100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,61100m2
33Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
34Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật111,6m2
35Phào trần thạch caoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,766m
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật115,6766m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật115,6766m2
D Cải tạo tầng 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,192m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,531m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ sen tắm + phụ kiện gương soi + kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1công
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,3406m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,1801m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55,629m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55,629m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật234,521m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật234,521m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật84,4768m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật84,4768m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,0498m2
15Vách tường thạch cao 2 mặt làm khoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,724m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,448m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,448m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,0498m2
19Sàn gỗ CN KT 1200x120x12Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật90,1964m2
20Nẹp chân tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật72,051m
21Chống thấm WC bằng sơn SikaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,2538m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,2538m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,104m2
24Vách kính tắm cao 1.8m mở cửa quay bản lề phụ kiện i noxChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0218m2
25Bộ phụ kiện i nox kính phòng tắmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Bàn lavabo mặt đá MarbleChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,02m
27Tủ nội thất bàn chậuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,02m
28Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Phế thảiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,3726m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm phế thảiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,3726m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,3726m3
31Sản xuất cửa đi D3M 1 cánh cửa nhôm kính hệ kính mờ dày 6.38 lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,95m2
32Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
33Sản xuất sổ cửa nhôm kính hệ kính mờ dày 6.38 lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,36m2
34Phụ kiện cửa sổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
E Mái che sảnh hiên phụ
1Thép hộp 100*50*1.4Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật127,8585kg
2Thép làm bản mãChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật231,732kg
3Bu lông D12 + NởChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật48cái
4Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycarbonat dày 5 lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1708100m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật46,371m2
F Cải tạo tầng 4
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật154,0431m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,6965m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật307,222m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật307,222m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật37,4935m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật82,716m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.289,103m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.289,103m2
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật53,3863m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật392,6676m2
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật109,2m
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật288m
13Công trang trí đấu trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7công
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật400,6116m2
15Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,5723m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,0346m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,0346m2
18Gia công xà gồ thép ( Tính VL phụ)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,2903tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,2903tấn
20Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật336,781m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật336,781m2
22Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5293tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,415100m2
24Tôn úp nócChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật112,38md
25Sơn chống thấm sika chống thấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật242,208m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,08100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
28Rọ chắn rácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
29Đai giữ ống các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật417cái
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật451,8026m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,7535m2
32Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật201,6583m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật206,1303m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật206,1303m2
35Phào trần thạch caoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật46,956m
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật315,6434m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật315,6434m2
38Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật315,6434m2
39Tường vách ngăn thạch cao 2 mặtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,616m2
40Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật83,232m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật83,232m2
42Lắp đặt khung kệ sắt hộp để màn hình ledChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,6m2
G Phần cửa
1SX cửa panô gỗ ( Giá bao gồm nẹp cửa + lắp đặt và sơn PU hoàn thiện)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật72,0808m2
2SX cửa pano kính trên cửa đi cửa sổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,7446m2
3SX cửa pano chớp ( Giá bao gồm nẹp cửa + lắp đặt và sơn PU hoàn thiện)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,072m2
4Khuôn cửa képChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,768m
5Khuôn đơn cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật301,575m
6Cửa kính khuôn nhôm hệ dày 1.1 lyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,6m2
7Phụ kiện cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
8Cửa sổ vệ sinh nhôm hệChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,16m2
9Phụ kiện cửa mở hắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
10Vách kính khuôn nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35,0775m2
11Phụ kiện cửa mở hấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
12Cửa kho ĐK-1Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,44m2
13Khóa cửa tay gạt cửa điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,1059m3
15Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,3232m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,3232m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8595tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật63,489m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật63,489m2
H Lan can nhà
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3895m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,131m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,131m2
4Thép hộp làm lan canChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật760,4176kg
5Gia công lan can( Tính VL Phụ)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7604tấn
6Lắp dựng lan can sắt, vữa XM PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,0338m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,0338m2
8Lan can inox chân vách kính ( Tầng 3+4)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật114,458kg
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0803m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,425m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật140,3m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35,075m2
13Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật77,489m3
14Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3994tấn
15Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,8542tấn
16Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55,577510m2
17Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,7192100m2
18Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,009710m2
19Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8tấn
20Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,507810m2
I Cầu thang
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,6493m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật74,8574m2
3Tay vịn lan can inoxChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật185,9001kg
4Quả cầu lan can 1+2+3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16quả
5Vệ sinh mài lại bậc cũ đã có thang số 1+2+3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15công
J PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1923100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,2477m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,9334m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45,9602m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1004100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3212tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6649tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7986tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4416100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8832100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8832100m3
K CỘT, DẦM, SÀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,2686m3
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,2686m3
3Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,6715tấn
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,2686m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,2686m3
6Khoan cấy thép chân thang vào dầm đã có bằng keo Ramset chuyên dụngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật158lỗ
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,7622m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,7568100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,601tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4427tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3341tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,695m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,527100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1497tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4882tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật47,7686m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,0177100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,7012tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,0307tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,676tấn
21Xốp tôn sàn tỷ trọng cao 20kg/m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật53,3222m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật73,389m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,657100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,8951tấn
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật183,3m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật97,29m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật278,6m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật297,4m
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45,94m2
L THANG, LANH TÔ
1Khoan cấy thép chân thang vào dầm đã có bằng keo Ramset chuyên dụngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật56Lỗ
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,0244m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5588100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5208tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2163tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,3087m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0905100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,377tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7802tấn
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,8446m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,8446m2
M VÌ KÈO MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,9615tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật122,7634m2
3Bu lông liên kết M16x200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80cái
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,2617tấn
5Gia công giằng mái thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3161tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,6212m2
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3161tấn
8Tăng đơ mạ kẽm M14Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật42bộ
N THANG MÁY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,0239m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8304100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0889tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6403tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,6715m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5923100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1254tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,886tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,3194m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,283100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1516tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0148tấn
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,2003m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,2003m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,2003m2
16Sơn chống thấm sika chống thấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,1458m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,2098100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,51100m2
O Cấp nước tầng 2 ( Bên trái)
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
3Cút PPR D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Cút PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Tê PPR D25x20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Tê PPR D20x20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Van khóa bằng đồng D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Ống cấp nước C3 D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
9Ống cấp nước C3 D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
10Cút C3 D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Cút C3 D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
12Tê nhựa C3 D27x27 + D27x21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
13Tê nhựa C3 D21x21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
14Côn C3 D27x21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Van khóa nhựa C3D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Lắp đặt vòi rửa giặt D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
33Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76x76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110 x110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
36Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Đai giữ ống các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
P Cấp nước tầng 4 ( Bên trái)
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
3Cút PPR D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Cút PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Tê PPR D25x20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Tê PPR D20x20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Van khóa bằng đồng D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Ống cấp nước C3 D34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
9Ống cấp nước C3 D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
10Ống cấp nước C3 D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
11Cút C3 D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
12Cút C3 D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
13Tê nhựa C3 D27x27 + D27x21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
14Tê nhựa C3 D21x21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
15Măng sông nhựa C3 D34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
16Măng sông nhựa C3 D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Côn nhựa C3 D34x27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Côn nhựa C3 D27x21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Van khóa nhựa C3D34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Van khóa nhựa C3D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
23Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
26Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( xịt xí)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
28Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
35Ống nhựa D48Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
36Cút nhựa D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
37Cút nhựa D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
38Cút nhựa D34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
39Tê nhựa D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
40Tê nhựa D76x76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
41Tê nhựa D110x110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
42Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
43Đai giữa ống các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
Q Cấp nước tầng 4 ( Bên phải)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
2Cút HDPE D32Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
3Tê HDPE D32x32Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Chếch HDPE D32x32Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
5Zắc co HDPE D32x32Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van khóa D32mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Ống C3 D48Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
8Ống C3 D34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
9Ống C3 D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
10Ống C3 D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
11Cút C3 D48Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
12Cút C3 D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
13Cút C3 D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
14Tê C3 D48x48Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Tê C3 D34x27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
16Tê nhựa C3 D27x21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
17Tê nhựa C3 D21x21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Măng sông nhựa C3 D48Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Măng sông nhựa C3 D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Măng sông nhựa C3 D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Côn nhựa C3 D34x27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
22Côn nhựa C3 D27x21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
23Van khóa nhựa C3 D48Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Van khóa nhựa C3 D27Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Zắc co nhựa C3 D48Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Lắp đặt vòi rửa giặt D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
28Lắp đặt kệ kínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
29Lắp đặt giá treoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
30Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
31Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
39Ống nhựa D48Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
40Cút nhựa D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
41Cút nhựa D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
42Cút nhựa D34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
43Tê nhựa D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
44Tê nhựa D90x90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
45Tê nhựa D90x76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
46Tê nhựa D110x100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
47Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
48Đai giữa ống các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
R Điện chiếu sáng tầng 2+4
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 45AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật160m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật130m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40m
14Đinh vít + nởChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật250cái
15Mặt 3+2 +RọChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
16Mặt 1 +RọChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Đèn led dowlight âm trần Nano 12W-220VChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35bộ
18Đèn led Pned âm trần 600x600Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
19Đèn led âm trần 300x300-220VChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
20Đèn led dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50m
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
23Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m
24Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,42100m
25Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
S Điện tầng 4
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
7Băng dínhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cuộn
8Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
14Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật630m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật70m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật540m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật190m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật185m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật75m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2+1x16mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
23Đinh vít + nởChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật630
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30cái
25Tủ điện tổng 650*500*180 vỏ kim loại sơn tĩnh điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Đèn ốp trần ngoài hiênChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
28Đèn led paned âm trần 600x600-220VChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23bộ
29Đèn led paned âm trần 300x1200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
30Đèn ốp trần khu vệ sinh chống ẩm + khu cầu thangChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
31Đèn dowlighht âm trần D90, 9W-220VChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
32Đèn led dây âm trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35m
33Lắp đặt quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
34Móc quạtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
35Hộp điều tốcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
36Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
37Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5máy
38Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1100m
39Tê cútChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật110cái
40Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
41Tủ điện tổng cho thang máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30hộp
T Thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật350m
6Sứ nhồi kim thu sétChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
7Bật đỡ dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật227cái
8Thử điện trởChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6điểm
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2100m
10Đai Inox + vít nởChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80cái
U Điện ngoài nhà
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x 25mm2+ 1x16mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,55m3
3Ống nhựa xoắn D50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
4Lưới báo cápChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40m
5Đai + ốc vítChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
6Ống nhựa PVC D45Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,55m3
V Trạm bơm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0509100m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8771m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2308m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8434m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0986m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0179100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0181tấn
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5379m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0758m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2672m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,23m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,23m2
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0649tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0649tấn
17Bu lông chân cột fi 14Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
18Gia công hàng rào lưới thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,48m2
19Lắp dựng lan can sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,48m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,032tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,032tấn
22Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0371tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0371tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2728100m2
25Khóa nhà trạm bơmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
W Bể cứu hỏa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,6478100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31,0207m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,999m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật48,7598m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1063100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,2678100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0348tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3785tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,996tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,499tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6563m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0525100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1802tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,801tấn
15Láng trát có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trát làm 2 lần lần 1 dày 1.5cm lần 2 dày 1.5cm)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật122,8m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật106,95m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,651m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7141100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5635tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0013100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0025100m3
X Rãnh thoát nước + hè canivo
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,276m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,36m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,696m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,56m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0948100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1029tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật601 cấu kiện
8Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,123100m3
Y PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Z Thiết bị chính
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
2Đầu báo khóiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40Cái
3Nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
4Chuông báo cháyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
5Đèn báo cháyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
6Tổ hợp chuông, đèn nút ấnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
7thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
8Tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ, lắp ráp tại việt namChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
AA Báo cháy
1Lắp đặt bộ nguồn phụ cho hệ thống báo cháyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật600m
3kéo dải dây cấp nguồn 2x1,0mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100m
4Lắp đặt đèn exitChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36cái
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật600m
7lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật200cái
8Lắp đặt hộp chia ngả có nắp D16Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
9Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật150m
10Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy kích thước hộp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
11Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1HT
AB Xây lắp chữa cháy
1Lắp đặt van kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
2Lắp đặt van một chiều D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
3Lắp đặt Y lọc D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
4Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
5Rọ hút D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
6Lắp đặt bích D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
7Lắp đặt bích D80Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp hànChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50m
10Thử áp lực đường ống DChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60m
11Lắp đặt cút thép D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
12Lắp đặt tê thép D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13chếch 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
14Cút ren D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
15Tê ren D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
16Van khóa D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
17xiphongChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18van bi đồngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Đồng hồ ápChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt vòi chữa cháy D65Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cuộn
21Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
22Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32Bình
23Lắp đặt bình khí CO2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16Bình
24Lắp đặt nội quy tiêu lệnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16Bộ
25Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm điện 3x16+1x10mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15m
26Que hànChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10Kg
27Sơn đường ống 3 nướcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60m2
28Tủ họng 600*500*180Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
29Gioăng bích D100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
30Gioăng bích D80Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
31Ecu bu lôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật126bộ
32Vật tư phụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1HT
AC THIẾT BỊ
AD Thang máy
1Thang máy 1000 kg-04 stop-60m/phútChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AE Nội thất các phòng
1Bàn họp gỗ tự nhiên, xoan, sồi .. KT( 1700*600*750)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24Cái
2Bàn họp gỗ tự nhiên, xoan, sồi .. KT( 3000*600*750)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Ghế hội trường gỗ tự nhiên, xoan, sồi .. KT( 440*430*1100)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật72Cái
4Ghế chủ tọa gỗ tự nhiên,xoan, sồi .. KT( 550*450*115)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
5Bục Bác Hồ KT (800*600*1200 )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
6Bục phát biểu KT (750*450*1200)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
7Tượng Bác Hồ Thạch cao, nhũ đồng (cao 1,0 m; rộng 0,85 m )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
8Sao - Búa - Liềm KT đường kính búa liềm ngôi sao 30cm (Mika vàng gương)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Biển Đảng CSVNQVMN ( Mika màu đỏ )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Chữ UBND TX Nghĩa Lộ (Mika màu trắng)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11Phông rèm hội trường (Rộng 7,58 cao 3,90 m) Vải nhung xếp lớp màu xanhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35,47m2
12Nỉ xếp đỏChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m2
13Bục sân khấu (Gỗ MDF và Thảm đỏ)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16m2
14Hoa văn CNC vách sân khấuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12md
15Vách ốp tường (Gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật61,32m2
16Hoa văn CNC cổ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật42md
17Nẹp cổ trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật42md
18Tủ hồ sơ (4800*1200) Gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ MelaminChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,76m2
19Vách Phần vách kệ trên Gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ MelaminChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10m2
20Giường ngủ KT (1800*2200)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Táp đầu giườngKT( 500*500)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
22Bàn làm việcKT ( 1000*500*200)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
23Kệ ti vi KT (1800*300*300)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8md
24Vách đầu giường 2000*2880+2*600*500Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,36m2
25Tủ quần áo KT (2540*3000)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,62m2
26GươngKT ( 800*2000)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
27Kệ sách KT (1200*700*250)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2md
AF Ti vi và phụ kiện kèm theo, phòng điều hành đô thị thông minh
1Màn hình tivi hiển thị 75inchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
2Khung giá treo đa năngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
3Dây HDMI 20mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sợi
4Dây HDMI 15mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sợi
5Dây HDMI 1mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sợi
6Bộ chia HDMI 1 vào 4 raChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Vật tư phụ: Dây điện 2x2.5mm2, ghen đi dây, băng dính, bảng điện, ổ cắmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1gói
AG Hệ thống điện nhẹ ngoài nhà, tầng 4
1Thiết bị phát wifi ngoài trời gắn trên cột hoặc trên tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
2MODEM cân bằng tải Dòng Smart GatewayChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
3Layer 2 Smart Managed PoE Switch 5 Cổng 10/100/1000BASE-T công suất 54WChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
4Thiết bị chuyển đổi quang điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
5Dây cáp mạng Cat6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cuộn
6Tủ Kỹ ThuậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Chiếc
AH THIẾT BỊ WIFI PHÒNG HỌP LỚN TẦNG 4
1WIFIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
2Layer 2 Smart Managed PoE Switch 16 Cổng 10/100/1000BASE-T công suất 120WChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Thiết bị chuyển đổi quang điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
4Dây cáp mạng Cat6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cuộn
5Tủ rack 10UChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Chiếc
6Patch pannel 16 port Cat6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
7Nhân mạng pana Cat6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8Cái 
8Dây Patch 0.5m Cat6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10 Cuộn
9Thanh quản lý cápChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1 Cái
AI Hệ thống điều hòa toàn nhà
1Điều hòa âm trần 2 chiều 36000BTU in verter (Phòng điều hành đô thị thông minh)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Điều hòa âm trần 2 chiều 48000 BTU InverterChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Điều hòa âm trần 2 chiều nối ống gió 34000 BTU điều khiển không dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Phụ kiện ống gió, cửa gióChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Điều hòa treo tường 1 chiều 18000 BTU Inverter 1 chiềuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Điều hòa âm trần 1 chiều 36000 BTU Inverter và phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Điều hòa treo tường 1 chiều 18000 BTU Inverter và phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Điều hòa treo tường 1 chiều 12000 BTU và phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
AJ Máy bơm
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s; H= 44,13 m; 11 KwChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=15l/s; H= 44,13 m; 11 KwChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng ≥0,8T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Máy hàn ≥23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy trộn vữa ≥80L Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->