Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:42:00 đến ngày 2022-09-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,703,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc cấp Ủy và Chính quyền thị xã Nghĩa Lộ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 656,8968 | m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu xuống cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,0066 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công ngói phá dỡ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,0066 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2497 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2497 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2497 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2497 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,808 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu xuống cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,808 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,1298 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu xuống cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,1298 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,9378 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,9378 | m3 |
| B | PHÒNG ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây điện cũ của phòng 100m2 gồm đèn chùm, loa, đèn 1,2m, 4 bộ điều hòa 12.000BTU, cục nóng + dây ống bảo ôn kèm theo vận chuyển vào kho để bảo quản | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8092 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,208 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,208 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,208 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Nhân thêm hệ số giật cấp 1.8 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,6 | m2 |
| 8 | Phào thạch cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,766 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,6766 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,6766 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,38 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,38 | m2 |
| 13 | Bổ sung phụ kiện bảo dưỡng lại loa cũ và lắp đặt lại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 15 | Ống đồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | M |
| 16 | Ống thoát nước ngưng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 17 | Tê cút nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt giàn lạnh (quang ti treo, nở đạn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Slot |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 93 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn panel 600x600 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 12w | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ kính 6.38 ly hệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ kính 6.38 ly hệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,66 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ kính 6.38 ly hệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa số | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Sản xuất lắp đặt vách kính nhôm hệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,175 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,24 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ bóng cũ để thay thế | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Dây đèn led | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 35 | Nguồn led | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 38 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Mặt 1 ổ cắm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Dọ át tép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Dọ âm bé | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Công dọn dẹp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 45 | Mặt bàn kính 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 46 | Ốp gỗ phòng đô thị | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,805 | m2 |
| 47 | Lắp đặt giá treo, khung thép và LĐ ti vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đồng |
| 48 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đồng |
| 49 | Lắp đặt biển Led Matrix ( Phun mầu - hàng ngoài trời độ sáng cao) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,083 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| C | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5284 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,44 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,44 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,99 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,99 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,12 | m2 |
| 7 | Cạo vệ sinh trước khi sơn lại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ đèn chùm, bóng điện, 4 cái điều hòa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 9 | Ốp sàn gỗ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,1 | m2 |
| 10 | Chân tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,56 | m |
| 11 | Vách gỗ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,73 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn panel 600x600 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 12w | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 115 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Mặt 5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Hạt công đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Cửa gỗ lõi gỗ sồi bọc CN chống âm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 20 | Đèn tranh bạt không vân xuyên sáng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Sửa chữa lại một số của gỗ, bắn keo lại toàn bộ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 23 | Ống đồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | M |
| 24 | Ống thoát nước ngưng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 25 | Tê cút nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt giàn lạnh (quang ti treo, nở đạn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Slot |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ kính 6.38 ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa số | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,083 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 34 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,6 | m2 |
| 35 | Phào trần thạch cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,766 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,6766 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,6766 | m2 |
| D | Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,192 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,531 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ sen tắm + phụ kiện gương soi + kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3406 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1801 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,629 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,629 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 234,521 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 234,521 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,4768 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,4768 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0498 | m2 |
| 15 | Vách tường thạch cao 2 mặt làm kho | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,724 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,448 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,448 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0498 | m2 |
| 19 | Sàn gỗ CN KT 1200x120x12 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,1964 | m2 |
| 20 | Nẹp chân tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,051 | m |
| 21 | Chống thấm WC bằng sơn Sika | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2538 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2538 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,104 | m2 |
| 24 | Vách kính tắm cao 1.8m mở cửa quay bản lề phụ kiện i nox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0218 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện i nox kính phòng tắm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Bàn lavabo mặt đá Marble | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,02 | m |
| 27 | Tủ nội thất bàn chậu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,02 | m |
| 28 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Phế thải | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3726 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm phế thải | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3726 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3726 | m3 |
| 31 | Sản xuất cửa đi D3M 1 cánh cửa nhôm kính hệ kính mờ dày 6.38 ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Sản xuất sổ cửa nhôm kính hệ kính mờ dày 6.38 ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | Mái che sảnh hiên phụ | |||
| 1 | Thép hộp 100*50*1.4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,8585 | kg |
| 2 | Thép làm bản mã | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 231,732 | kg |
| 3 | Bu lông D12 + Nở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycarbonat dày 5 ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1708 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,371 | m2 |
| F | Cải tạo tầng 4 | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 154,0431 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6965 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 307,222 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 307,222 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,4935 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,716 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.289,103 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.289,103 | m2 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,3863 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 392,6676 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,2 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | m |
| 13 | Công trang trí đấu trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | công |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 400,6116 | m2 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5723 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0346 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0346 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép ( Tính VL phụ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2903 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2903 | tấn |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 336,781 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 336,781 | m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5293 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,415 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,38 | md |
| 25 | Sơn chống thấm sika chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,208 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Đai giữ ống các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 417 | cái |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 451,8026 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,7535 | m2 |
| 32 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 201,6583 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 206,1303 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 206,1303 | m2 |
| 35 | Phào trần thạch cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,956 | m |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 315,6434 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 315,6434 | m2 |
| 38 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 315,6434 | m2 |
| 39 | Tường vách ngăn thạch cao 2 mặt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,616 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,232 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,232 | m2 |
| 42 | Lắp đặt khung kệ sắt hộp để màn hình led | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6 | m2 |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa panô gỗ ( Giá bao gồm nẹp cửa + lắp đặt và sơn PU hoàn thiện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,0808 | m2 |
| 2 | SX cửa pano kính trên cửa đi cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7446 | m2 |
| 3 | SX cửa pano chớp ( Giá bao gồm nẹp cửa + lắp đặt và sơn PU hoàn thiện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,072 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa kép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,768 | m |
| 5 | Khuôn đơn cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 301,575 | m |
| 6 | Cửa kính khuôn nhôm hệ dày 1.1 ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Cửa sổ vệ sinh nhôm hệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa mở hắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Vách kính khuôn nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,0775 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Cửa kho ĐK-1 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 13 | Khóa cửa tay gạt cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1059 | m3 |
| 15 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,3232 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,3232 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8595 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,489 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,489 | m2 |
| H | Lan can nhà | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3895 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,131 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,131 | m2 |
| 4 | Thép hộp làm lan can | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 760,4176 | kg |
| 5 | Gia công lan can( Tính VL Phụ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7604 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,0338 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,0338 | m2 |
| 8 | Lan can inox chân vách kính ( Tầng 3+4) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,458 | kg |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0803 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,425 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,3 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,075 | m2 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,489 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3994 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8542 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,5775 | 10m2 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7192 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0097 | 10m2 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tấn |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5078 | 10m2 |
| I | Cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6493 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,8574 | m2 |
| 3 | Tay vịn lan can inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 185,9001 | kg |
| 4 | Quả cầu lan can 1+2+3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | quả |
| 5 | Vệ sinh mài lại bậc cũ đã có thang số 1+2+3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | công |
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1923 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2477 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9334 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,9602 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1004 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3212 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6649 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7986 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4416 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8832 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8832 | 100m3 |
| K | CỘT, DẦM, SÀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2686 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2686 | m3 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6715 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2686 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2686 | m3 |
| 6 | Khoan cấy thép chân thang vào dầm đã có bằng keo Ramset chuyên dụng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 158 | lỗ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,7622 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7568 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4427 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3341 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,695 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,527 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1497 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4882 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,7686 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0177 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0307 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,676 | tấn |
| 21 | Xốp tôn sàn tỷ trọng cao 20kg/m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,3222 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,389 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,657 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8951 | tấn |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,3 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,29 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 278,6 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 297,4 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,94 | m2 |
| L | THANG, LANH TÔ | |||
| 1 | Khoan cấy thép chân thang vào dầm đã có bằng keo Ramset chuyên dụng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | Lỗ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0244 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5588 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5208 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2163 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3087 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0905 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7802 | tấn |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,8446 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,8446 | m2 |
| M | VÌ KÈO MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9615 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,7634 | m2 |
| 3 | Bu lông liên kết M16x200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2617 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3161 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6212 | m2 |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3161 | tấn |
| 8 | Tăng đơ mạ kẽm M14 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| N | THANG MÁY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0239 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8304 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6403 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6715 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5923 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1254 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,886 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3194 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,283 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1516 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,2003 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,2003 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,2003 | m2 |
| 16 | Sơn chống thấm sika chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1458 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,2098 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,51 | 100m2 |
| O | Cấp nước tầng 2 ( Bên trái) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 3 | Cút PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cút PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Tê PPR D25x20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tê PPR D20x20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van khóa bằng đồng D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Ống cấp nước C3 D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 9 | Ống cấp nước C3 D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 10 | Cút C3 D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cút C3 D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Tê nhựa C3 D27x27 + D27x21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Tê nhựa C3 D21x21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Côn C3 D27x21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van khóa nhựa C3D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa giặt D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76x76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110 x110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Đai giữ ống các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| P | Cấp nước tầng 4 ( Bên trái) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Cút PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cút PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Tê PPR D25x20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tê PPR D20x20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van khóa bằng đồng D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ống cấp nước C3 D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 9 | Ống cấp nước C3 D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 10 | Ống cấp nước C3 D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 11 | Cút C3 D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cút C3 D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Tê nhựa C3 D27x27 + D27x21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa C3 D21x21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa C3 D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa C3 D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Côn nhựa C3 D34x27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Côn nhựa C3 D27x21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Van khóa nhựa C3D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van khóa nhựa C3D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( xịt xí) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 35 | Ống nhựa D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 36 | Cút nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Cút nhựa D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Tê nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Tê nhựa D76x76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Tê nhựa D110x110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Đai giữa ống các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| Q | Cấp nước tầng 4 ( Bên phải) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Cút HDPE D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Tê HDPE D32x32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Chếch HDPE D32x32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Zắc co HDPE D32x32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa D32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Ống C3 D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | Ống C3 D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | Ống C3 D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 10 | Ống C3 D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 11 | Cút C3 D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cút C3 D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cút C3 D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Tê C3 D48x48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tê C3 D34x27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa C3 D27x21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa C3 D21x21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa C3 D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa C3 D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa C3 D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Côn nhựa C3 D34x27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Côn nhựa C3 D27x21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Van khóa nhựa C3 D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Van khóa nhựa C3 D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Zắc co nhựa C3 D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa giặt D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 39 | Ống nhựa D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 40 | Cút nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Cút nhựa D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Cút nhựa D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Tê nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Tê nhựa D90x90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Tê nhựa D90x76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Tê nhựa D110x100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Đai giữa ống các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| R | Điện chiếu sáng tầng 2+4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Đinh vít + nở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | cái |
| 15 | Mặt 3+2 +Rọ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Mặt 1 +Rọ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đèn led dowlight âm trần Nano 12W-220V | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | bộ |
| 18 | Đèn led Pned âm trần 600x600 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 19 | Đèn led âm trần 300x300-220V | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Đèn led dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 23 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 24 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| S | Điện tầng 4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 630 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 540 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 185 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2+1x16mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Đinh vít + nở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 630 | |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng 650*500*180 vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đèn ốp trần ngoài hiên | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Đèn led paned âm trần 600x600-220V | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | bộ |
| 29 | Đèn led paned âm trần 300x1200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Đèn ốp trần khu vệ sinh chống ẩm + khu cầu thang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 31 | Đèn dowlighht âm trần D90, 9W-220V | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 32 | Đèn led dây âm trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Móc quạt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Hộp điều tốc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | máy |
| 38 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 39 | Tê cút | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 41 | Tủ điện tổng cho thang máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | hộp |
| T | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 6 | Sứ nhồi kim thu sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Bật đỡ dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 227 | cái |
| 8 | Thử điện trở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 10 | Đai Inox + vít nở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| U | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x 25mm2+ 1x16mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 3 | Ống nhựa xoắn D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lưới báo cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Đai + ốc vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC D45 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| V | Trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0509 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8771 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2308 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8434 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0986 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0179 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5379 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0758 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2672 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,23 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,23 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 17 | Bu lông chân cột fi 14 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 18 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,48 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,48 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2728 | 100m2 |
| 25 | Khóa nhà trạm bơm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| W | Bể cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6478 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,0207 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,999 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,7598 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1063 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2678 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3785 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,996 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,499 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6563 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0525 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1802 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,801 | tấn |
| 15 | Láng trát có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trát làm 2 lần lần 1 dày 1.5cm lần 2 dày 1.5cm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,8 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,95 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,651 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7141 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5635 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0013 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0025 | 100m3 |
| X | Rãnh thoát nước + hè canivo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,276 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0948 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1029 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| Y | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Z | Thiết bị chính | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | Tổ hợp chuông, đèn nút ấn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 7 | thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 8 | Tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ, lắp ráp tại việt nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| AA | Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nguồn phụ cho hệ thống báo cháy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | m |
| 3 | kéo dải dây cấp nguồn 2x1,0mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn exit | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | m |
| 7 | lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chia ngả có nắp D16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy kích thước hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 11 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| AB | Xây lắp chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt van kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Rọ hút D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bích D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bích D80 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp hàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Thử áp lực đường ống D | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | chếch 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cút ren D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Tê ren D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Van khóa D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | xiphong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | van bi đồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ áp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 21 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Bình |
| 23 | Lắp đặt bình khí CO2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Bình |
| 24 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm điện 3x16+1x10mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 26 | Que hàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Kg |
| 27 | Sơn đường ống 3 nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m2 |
| 28 | Tủ họng 600*500*180 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Gioăng bích D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 30 | Gioăng bích D80 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Ecu bu lông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | bộ |
| 32 | Vật tư phụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| AC | THIẾT BỊ | |||
| AD | Thang máy | |||
| 1 | Thang máy 1000 kg-04 stop-60m/phút | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AE | Nội thất các phòng | |||
| 1 | Bàn họp gỗ tự nhiên, xoan, sồi .. KT( 1700*600*750) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 2 | Bàn họp gỗ tự nhiên, xoan, sồi .. KT( 3000*600*750) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên, xoan, sồi .. KT( 440*430*1100) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | Cái |
| 4 | Ghế chủ tọa gỗ tự nhiên,xoan, sồi .. KT( 550*450*115) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Bục Bác Hồ KT (800*600*1200 ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Bục phát biểu KT (750*450*1200) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Tượng Bác Hồ Thạch cao, nhũ đồng (cao 1,0 m; rộng 0,85 m ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Sao - Búa - Liềm KT đường kính búa liềm ngôi sao 30cm (Mika vàng gương) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Biển Đảng CSVNQVMN ( Mika màu đỏ ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Chữ UBND TX Nghĩa Lộ (Mika màu trắng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Phông rèm hội trường (Rộng 7,58 cao 3,90 m) Vải nhung xếp lớp màu xanh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,47 | m2 |
| 12 | Nỉ xếp đỏ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 13 | Bục sân khấu (Gỗ MDF và Thảm đỏ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m2 |
| 14 | Hoa văn CNC vách sân khấu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | md |
| 15 | Vách ốp tường (Gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,32 | m2 |
| 16 | Hoa văn CNC cổ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | md |
| 17 | Nẹp cổ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | md |
| 18 | Tủ hồ sơ (4800*1200) Gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 19 | Vách Phần vách kệ trên Gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m2 |
| 20 | Giường ngủ KT (1800*2200) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Táp đầu giườngKT( 500*500) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Bàn làm việcKT ( 1000*500*200) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Kệ ti vi KT (1800*300*300) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | md |
| 24 | Vách đầu giường 2000*2880+2*600*500 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 25 | Tủ quần áo KT (2540*3000) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,62 | m2 |
| 26 | GươngKT ( 800*2000) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Kệ sách KT (1200*700*250) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | md |
| AF | Ti vi và phụ kiện kèm theo, phòng điều hành đô thị thông minh | |||
| 1 | Màn hình tivi hiển thị 75inch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Khung giá treo đa năng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Dây HDMI 20m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| 4 | Dây HDMI 15m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| 5 | Dây HDMI 1m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| 6 | Bộ chia HDMI 1 vào 4 ra | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Vật tư phụ: Dây điện 2x2.5mm2, ghen đi dây, băng dính, bảng điện, ổ cắm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | gói |
| AG | Hệ thống điện nhẹ ngoài nhà, tầng 4 | |||
| 1 | Thiết bị phát wifi ngoài trời gắn trên cột hoặc trên tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | MODEM cân bằng tải Dòng Smart Gateway | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Layer 2 Smart Managed PoE Switch 5 Cổng 10/100/1000BASE-T công suất 54W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Thiết bị chuyển đổi quang điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Dây cáp mạng Cat6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 6 | Tủ Kỹ Thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| AH | THIẾT BỊ WIFI PHÒNG HỌP LỚN TẦNG 4 | |||
| 1 | WIFI | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 2 | Layer 2 Smart Managed PoE Switch 16 Cổng 10/100/1000BASE-T công suất 120W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị chuyển đổi quang điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Dây cáp mạng Cat6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 5 | Tủ rack 10U | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Patch pannel 16 port Cat6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Nhân mạng pana Cat6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 8 | Dây Patch 0.5m Cat6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 9 | Thanh quản lý cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| AI | Hệ thống điều hòa toàn nhà | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 2 chiều 36000BTU in verter (Phòng điều hành đô thị thông minh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần 2 chiều 48000 BTU Inverter | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần 2 chiều nối ống gió 34000 BTU điều khiển không dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện ống gió, cửa gió | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000 BTU Inverter 1 chiều | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Điều hòa âm trần 1 chiều 36000 BTU Inverter và phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000 BTU Inverter và phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12000 BTU và phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| AJ | Máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s; H= 44,13 m; 11 Kw | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=15l/s; H= 44,13 m; 11 Kw | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng ≥0,8T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi