Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:42:00 đến ngày 2022-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,113,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534032E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.579.408.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường THCS số 1 Phố Ràng huyện Bảo Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ xếp hạng năng lực về thi công xây dựng chuyên biệt hạng III còn hiệu lực để đáp ứng năng lực thực hiện thi công hạng mục ép cọc móng BTCT công trình. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,08 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II - Cọc âm | Chương V E-HSMT | 0,375 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 59,183 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 4,673 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,017 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 6,361 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 10 | Gia công thép tấm đặt đầu cọc | Chương V E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V E-HSMT | 75 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,854 | 1m3 |
| 17 | Đào móng trụ bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,922 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 5,202 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 30,092 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,209 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,023 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,636 | tấn |
| 27 | Đào giằng móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,556 | 1m3 |
| 28 | Đào giằng móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,866 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 7,762 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót giằng đài | Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 28,881 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng đài | Chương V E-HSMT | 2,014 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,694 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 27,11 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 48,975 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 48,975 | m2 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,842 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,244 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,244 | 100m3/1km |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 20,132 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,128 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,31 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,397 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,874 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 96,928 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,533 | 100m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 226,51 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 226,51 | m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,911 | 100m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 564,31 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 564,31 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 9,731 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 58,771 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,12 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 175,167 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 175,167 | m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,38 | 100m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 495,983 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 437,748 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,72 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,57 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,011 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 34,311 | m2 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 37 | 1 cấu kiện |
| 69 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 35,964 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 70,275 | m2 |
| 71 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,292 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 73 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 50,966 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,966 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 59,892 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 104,823 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,868 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,178 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,033 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 84 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 50,408 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,408 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 93,602 | m2 |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,72 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 93,602 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 185,291 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 185,291 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 329,11 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 329,11 | m2 |
| 93 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 38,192 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 38,192 | m2 |
| 95 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 77,594 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 77,594 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 387,617 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 387,617 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 693,854 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 693,854 | m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 11,425 | m3 |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,853 | m3 |
| 104 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 34,291 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,291 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 95,33 | m |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 95,33 | m |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 146,784 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 146,784 | m2 |
| 112 | Lợp tôn múi dày 0,35mm | Chương V E-HSMT | 3,267 | 100m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,385 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,385 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 155,584 | 1m2 |
| 116 | Gia công gờ sống nóc | Chương V E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 117 | Lắp gờ sống nóc | Chương V E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 16,468 | 1m2 |
| 119 | Gia công cửa thăm mái | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cửa | Chương V E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 121 | Bản lề + chốt móc khóa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,672 | 1m2 |
| 126 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 277,179 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 463,577 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,435 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 48,87 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V E-HSMT | 48,87 | m2 |
| 131 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 29,947 | m3 |
| 132 | Rải bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 133 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 68,238 | m2 |
| 134 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 136,476 | m2 |
| 135 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 137 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,571 | m2 |
| 138 | Bê tông nền, M200, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,979 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,352 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,352 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 28,31 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,31 | m2 |
| 144 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,932 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 83,669 | 1m2 |
| 146 | Gia công lan can thép vuông đặc | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 82,697 | m2 |
| 148 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V E-HSMT | 7,197 | m2 |
| 149 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,542 | m3 |
| 150 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 47,802 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 152 | Gia công lan can inox | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 153 | Gia công lan can inox | Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 154 | Gia công lan can thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 155 | Bulong D16 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp dựng lan can | Chương V E-HSMT | 15,882 | m2 |
| 157 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,859 | m3 |
| 159 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 12,608 | m3 |
| 160 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 163 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 67,069 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 5,65 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,65 | m2 |
| 166 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 6,702 | m3 |
| 167 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 67,02 | m2 |
| 168 | Rải bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 169 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine | Chương V E-HSMT | 53,581 | m2 |
| 170 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 171 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 172 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 21,829 | m3 |
| 174 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 7,801 | m3 |
| 175 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,03 | m2 |
| 176 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 39,666 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 39,666 | m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 180 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 181 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 75 | 1 cấu kiện |
| 182 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 183 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 184 | Rải bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 185 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,415 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 187 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 188 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,604 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 5,288 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 5,288 | m2 |
| 191 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 5,288 | m2 |
| 192 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,415 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 195 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 197 | Gia công khung cửa | Chương V E-HSMT | 2,252 | tấn |
| 198 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 150,394 | 1m2 |
| 199 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 2,512 | tấn |
| 200 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 223,135 | 1m2 |
| 201 | Gia công cửa sắt thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,72 | 1m2 |
| 203 | Gia công cửa sắt thép vuông đặc 10x10 | Chương V E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 204 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 19,152 | 1m2 |
| 205 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm | Chương V E-HSMT | 92,66 | m2 |
| 206 | Gioăng cao su đệm kính | Chương V E-HSMT | 1.366,44 | md |
| 207 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Chương V E-HSMT | 103,303 | kg |
| 208 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 185,04 | m2 |
| 209 | Khoá cửa đi | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 210 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 211 | Móc gió cửa sổ | Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 212 | Tay kéo cửa sổ | Chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 213 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 546 | cái |
| 214 | Gia công hoa sắt 14x14x2 | Chương V E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 215 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 216 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 79,429 | 1m2 |
| 217 | Cửa đi khung nhôm trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 7,355 | 100m2 |
| 219 | Lắp đặt đèn sát trần compact 24W | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 220 | Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 7W | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 221 | Bộ đèn huỳnh quang đôi 1.2m-2x36w+máng | Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 222 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 223 | Aptomat 3P 63A 10KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Aptomat loại 3P 40A 10KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Aptomat loại 1 pha 50A 10KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Aptomat loại 1 pha 32A 6KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Aptomat loại 3P 32A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 228 | Aptomat loại 1 pha 25A 6KA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Aptomat loại 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 230 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 235 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (3 chấu + 2 chấu) | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 236 | Lắp đặt hộp đấu nối, KT | Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 237 | Tủ điện âm tường bằng tôn, loại có khóa KT 400x600x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 238 | Tủ điện âm tường bằng tôn, loại có khóa KT 300x400x150 | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 239 | Tủ điện tôn lắp nổi 3-6 modul | Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 240 | Băng dính | Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 241 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 242 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 243 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 244 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 249 | Máng gen có nắp 28x10mm2 | Chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 250 | Máng gen có nắp 39x18mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 251 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 252 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 253 | Cầu đấu chia điện m6 | Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 254 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 255 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 256 | Kim thu sét D16, L=1,5m | Chương V E-HSMT | 11,835 | kg |
| 257 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 258 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 259 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 260 | Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 261 | Xi măng chèn bật | Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 262 | Đào hố chôn cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1 | 1m3 |
| 263 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 264 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 265 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 266 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 267 | Van PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 268 | Van chặn PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Van chặn PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 270 | Van gạt PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 271 | Vòi đồng D15 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 272 | Van phao D15 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Cút ren trong PP-R D25x1/2 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 274 | Tê thép Inox 304 D15 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 275 | Nối góc PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 276 | Nối góc PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 277 | Nối góc PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 278 | Côn thu PP-R D32x25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 279 | Tê thu PP-R D32x25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 280 | Tê thu PP-R D50X32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Tê thu PP-R D50X25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Tê đều PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 283 | Tê đều PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 284 | Rắc co PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 285 | Măng sông PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 286 | Măng sông PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 287 | Nút bịt PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 288 | Kép thép Inox 304 D15 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 289 | Đai ống PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 290 | Ống nhựa U.PVC D125 Class1 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 291 | Ống nhựa U.PVC D110 Class1 | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 292 | Ống nhựa U.PVC D90 Class1 | Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 293 | Ống nhựa U.PVC D60 Class1 | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 294 | Ống nhựa U.PVC D48 Class1 | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 295 | Măng sông U.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 296 | Măng sông U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 297 | Măng sông U.PVC D60 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 298 | Măng sông U.PVC D48 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 299 | Cút 45 PVC D125 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 300 | Cút 45 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 301 | Cút 45 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 302 | Cút 45 PVC D60 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 303 | Cút 45 PVCD48 | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 304 | Cút 90 PVC D125 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 305 | Cút 90 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 306 | Cút 90 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 307 | Cút 90 PVC D60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 308 | Cút 90 PVCD48 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 309 | Tê chéo 1 nhánh U.PVC D125 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 310 | Tê chéo 1 nhánh U.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 311 | Tê chéo 1 nhánh U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 312 | Tê chéo 1 nhánh U.PVC D48 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 313 | Côn thu PVC D110x90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 314 | Côn thu PVC D110x48 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 315 | Côn thu PVC D90x48 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 316 | Côn thu PVCD60x48 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 317 | Tê đều PVC D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 318 | Tê đều PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 319 | Tê đều PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 320 | Tê đều PVC D48 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 321 | Đầu bịt PVC D125(tê chéo KT) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 322 | Đầu bịt PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 323 | Đầu bịt PVC D90 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 324 | Đầu bịt PVC D60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 325 | Đầu bịt PVC D48 | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 326 | Thoát sàn Inox 304 D90 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 327 | Đai ống PVC 90 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 328 | Đai ống PVC60 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 329 | Chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 330 | Vòi rửa Lavabor | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 331 | Gương | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 332 | Giá treo khăn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 333 | Chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 334 | Xí xổm | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 335 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 336 | Hộp đựng giấy VS | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 337 | Chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 338 | Bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 339 | Ống nhựa U.PVC D90 Class1 | Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 340 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 341 | Cút 135 U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 342 | Cút 90 U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 343 | Đào móng rãnh chôn ống bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 344 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 345 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 346 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 347 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 348 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 349 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 350 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 351 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,683 | m3 |
| 352 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 353 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 354 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 356 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,818 | m3 |
| 357 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 26,87 | m2 |
| 358 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 26,87 | m2 |
| 359 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 26,87 | m2 |
| 360 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,701 | m2 |
| 361 | Cút sành D100 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 362 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 49,832 | m3 |
| 363 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 20,623 | m3 |
| 364 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 365 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 4,936 | 10m2 |
| 366 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 46,821 | 10m2 |
| 367 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 13,943 | 10m2 |
| 368 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 369 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 370 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 371 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 372 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 373 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 374 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 375 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 21,515 | tấn |
| 376 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 377 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 13,656 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534032E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.579.408.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành ≥10 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 4 | Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 5 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi