Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872004-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220869949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:42:00 đến ngày 2022-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,113,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534032E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.579.408.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS số 1 Phố Ràng huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc và Nội thất Thanh Kim; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ xếp hạng năng lực về thi công xây dựng chuyên biệt hạng III còn hiệu lực để đáp ứng năng lực thực hiện thi công hạng mục ép cọc móng BTCT công trình. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,08100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,49100m
3Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II - Cọc âmChương V E-HSMT0,375100m
4Cọc dẫn để ép âmChương V E-HSMT1cái
5Bê tông cọc M250, đá 1x2Chương V E-HSMT59,183m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT4,673100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT2,017tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT6,361tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,217tấn
10Gia công thép tấm đặt đầu cọcChương V E-HSMT0,714tấn
11Lắp đặt thép bịt đầu cọcChương V E-HSMT0,714tấn
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V E-HSMT751 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT1,875m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,019100m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổChương V E-HSMT0,019100m3/1km
16Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,8541m3
17Đào móng trụ bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,922100m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT5,202m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT30,092m3
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,209100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,62tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,023m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,314100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,191tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,21tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,636tấn
27Đào giằng móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,5561m3
28Đào giằng móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,866100m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT7,762m3
30Ván khuôn bê tông lót giằng đàiChương V E-HSMT0,316100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT28,881m3
32Ván khuôn giằng đàiChương V E-HSMT2,014100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,066tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,694tấn
35Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT27,11m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT48,975m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT48,975m2
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,842100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,244100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,244100m3/1km
41Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT20,132m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,128100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,31tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,397tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,874tấn
46Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT96,928m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,533100m2
48Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT226,51m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT226,51m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,911100m2
51Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT564,31m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT564,31m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT9,731tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT58,771m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,12100m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT175,167m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT175,167m2
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,38100m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT495,983m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT437,748m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,72tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT8,57tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT6,011m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,564100m2
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,185tấn
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,686tấn
67Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT34,311m2
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT371 cấu kiện
69Trát lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT35,964m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT70,275m2
71Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT5,292m3
72Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,58100m2
73Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT50,966m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT50,966m2
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,479tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,21tấn
77Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT59,892m3
78Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT104,823m3
79Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,28m3
80Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT6,868m3
81Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,178m3
82Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,033m3
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,047tấn
84Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT50,408m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT50,408m2
86Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT93,602m2
87Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,72m
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT93,602m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT185,291m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT185,291m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT329,11m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT329,11m2
93Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT38,192m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT38,192m2
95Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT77,594m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT77,594m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT387,617m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT387,617m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT693,854m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT693,854m2
101Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT11,425m3
102Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,123m3
103Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,853m3
104Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,155100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,149tấn
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT34,291m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT34,291m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM M50Chương V E-HSMT95,33m
109Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT95,33m
110Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT146,784m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT146,784m2
112Lợp tôn múi dày 0,35mmChương V E-HSMT3,267100m2
113Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,385tấn
114Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,385tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT155,5841m2
116Gia công gờ sống nócChương V E-HSMT0,484tấn
117Lắp gờ sống nócChương V E-HSMT0,484tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT16,4681m2
119Gia công cửa thăm máiChương V E-HSMT0,023tấn
120Lắp dựng cửaChương V E-HSMT0,672m2
121Bản lề + chốt móc khóaChương V E-HSMT2bộ
122Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,029tấn
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,048m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,011100m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,6721m2
126Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Chương V E-HSMT277,179m2
127Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Chương V E-HSMT463,577m2
128Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Chương V E-HSMT24,435m2
129Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Chương V E-HSMT48,87m2
130Quét dung dịch chống thấmChương V E-HSMT48,87m2
131Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT29,947m3
132Rải bạt dứaChương V E-HSMT0,299100m2
133Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT68,238m2
134Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT136,476m2
135Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,037m3
136Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,253m3
137Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,571m2
138Bê tông nền, M200, đá 4x6Chương V E-HSMT0,72m3
139Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,979m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,352m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,352m2
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT28,31m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT28,31m2
144Gia công lan canChương V E-HSMT0,932tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT83,6691m2
146Gia công lan can thép vuông đặcChương V E-HSMT0,027tấn
147Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT82,697m2
148Tháo dỡ lan can sắtChương V E-HSMT7,197m2
149Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,542m3
150Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT47,802m2
151Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,006tấn
152Gia công lan can inoxChương V E-HSMT0,058tấn
153Gia công lan can inoxChương V E-HSMT0,116tấn
154Gia công lan can thép tấmChương V E-HSMT0,001tấn
155Bulong D16Chương V E-HSMT4cái
156Lắp dựng lan canChương V E-HSMT15,882m2
157Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,025100m3
158Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,859m3
159Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT12,608m3
160Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,17m3
161Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,636m3
162Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,198m3
163Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT67,069m2
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT5,65m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,65m2
166Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,702m3
167Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT67,02m2
168Rải bạt dứaChương V E-HSMT0,67100m2
169Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLineChương V E-HSMT53,581m2
170Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT17,55m2
171Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,209100m3
172Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,863m3
173Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT21,829m3
174Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT7,801m3
175Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT18,03m2
176Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT39,666m2
177Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT39,666m2
178Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,184m3
179Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,139100m2
180Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,241tấn
181Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT751 cấu kiện
182Đào móng hố ga, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,091100m3
183Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,207m3
184Rải bạt dứaChương V E-HSMT0,041100m2
185Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,415m3
186Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,012100m2
187Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,035100m3
188Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,604m3
189Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT5,288m2
190Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT5,288m2
191Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT5,288m2
192Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2m2
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,415m3
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,012100m2
195Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,018tấn
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT21cấu kiện
197Gia công khung cửaChương V E-HSMT2,252tấn
198Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT150,3941m2
199Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT2,512tấn
200Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT223,1351m2
201Gia công cửa sắt thép tấmChương V E-HSMT0,218tấn
202Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT27,721m2
203Gia công cửa sắt thép vuông đặc 10x10Chương V E-HSMT0,376tấn
204Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT19,1521m2
205Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mmChương V E-HSMT92,66m2
206Gioăng cao su đệm kínhChương V E-HSMT1.366,44md
207Nẹp nhôm U15x10x0.8Chương V E-HSMT103,303kg
208Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT185,04m2
209Khoá cửa điChương V E-HSMT21cái
210Chốt cửa đi + cửa sổChương V E-HSMT105cái
211Móc gió cửa sổChương V E-HSMT84cái
212Tay kéo cửa sổChương V E-HSMT126cái
213Bản lề cửaChương V E-HSMT546cái
214Gia công hoa sắt 14x14x2Chương V E-HSMT0,671tấn
215Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT113,4m2
216Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT79,4291m2
217Cửa đi khung nhôm trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Chương V E-HSMT19,8m2
218Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT7,355100m2
219Lắp đặt đèn sát trần compact 24WChương V E-HSMT18bộ
220Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 7WChương V E-HSMT15bộ
221Bộ đèn huỳnh quang đôi 1.2m-2x36w+mángChương V E-HSMT72bộ
222Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnChương V E-HSMT42cái
223Aptomat 3P 63A 10KAChương V E-HSMT1cái
224Aptomat loại 3P 40A 10KAChương V E-HSMT1cái
225Aptomat loại 1 pha 50A 10KAChương V E-HSMT3cái
226Aptomat loại 1 pha 32A 6KAChương V E-HSMT3cái
227Aptomat loại 3P 32AChương V E-HSMT3cái
228Aptomat loại 1 pha 25A 6KAChương V E-HSMT2cái
229Aptomat loại 1 pha 16AChương V E-HSMT14cái
230Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT27cái
231Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT6cái
232Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT12cái
233Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V E-HSMT3cái
234Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuChương V E-HSMT92cái
235Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (3 chấu + 2 chấu)Chương V E-HSMT96cái
236Lắp đặt hộp đấu nối, KTChương V E-HSMT24hộp
237Tủ điện âm tường bằng tôn, loại có khóa KT 400x600x200Chương V E-HSMT1hộp
238Tủ điện âm tường bằng tôn, loại có khóa KT 300x400x150Chương V E-HSMT3hộp
239Tủ điện tôn lắp nổi 3-6 modulChương V E-HSMT9hộp
240Băng dínhChương V E-HSMT30cuộn
241Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V E-HSMT90m
242Cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Chương V E-HSMT20m
243Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT10m
244Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT24m
245Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Chương V E-HSMT54m
246Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Chương V E-HSMT96m
247Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2Chương V E-HSMT700m
248Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Chương V E-HSMT1.350m
249Máng gen có nắp 28x10mm2Chương V E-HSMT1.350m
250Máng gen có nắp 39x18mm2Chương V E-HSMT120m
251Đầu cốt đồng M16Chương V E-HSMT20Cái
252Đầu cốt đồng M6Chương V E-HSMT40Cái
253Cầu đấu chia điện m6Chương V E-HSMT12Cái
254Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V E-HSMT12cái
255Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT4cái
256Kim thu sét D16, L=1,5mChương V E-HSMT11,835kg
257Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V E-HSMT33m
258Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmChương V E-HSMT50m
259Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V E-HSMT5cọc
260Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm)Chương V E-HSMT5cái
261Xi măng chèn bậtChương V E-HSMT5kg
262Đào hố chôn cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT11m3
263Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT1m3
264Ống nhựa PPR D50 PN10Chương V E-HSMT0,18100m
265Ống nhựa PPR D32 PN10Chương V E-HSMT0,65100m
266Ống nhựa PPR D25 PN10Chương V E-HSMT1,57100m
267Van PP-R D25Chương V E-HSMT12cái
268Van chặn PP-R D50Chương V E-HSMT1cái
269Van chặn PP-R D32Chương V E-HSMT4cái
270Van gạt PP-R D25Chương V E-HSMT12cái
271Vòi đồng D15Chương V E-HSMT3bộ
272Van phao D15Chương V E-HSMT1cái
273Cút ren trong PP-R D25x1/2Chương V E-HSMT50cái
274Tê thép Inox 304 D15Chương V E-HSMT6cái
275Nối góc PP-R D50Chương V E-HSMT4cái
276Nối góc PP-R D32Chương V E-HSMT11cái
277Nối góc PP-R D25Chương V E-HSMT70cái
278Côn thu PP-R D32x25Chương V E-HSMT3cái
279Tê thu PP-R D32x25Chương V E-HSMT10cái
280Tê thu PP-R D50X32Chương V E-HSMT1cái
281Tê thu PP-R D50X25Chương V E-HSMT1cái
282Tê đều PP-R D32Chương V E-HSMT3cái
283Tê đều PP-R D25Chương V E-HSMT52cái
284Rắc co PP-R D50Chương V E-HSMT1cái
285Măng sông PP-R D25Chương V E-HSMT25cái
286Măng sông PP-R D32Chương V E-HSMT10cái
287Nút bịt PP-R D25Chương V E-HSMT50cái
288Kép thép Inox 304 D15Chương V E-HSMT30cái
289Đai ống PP-R D32Chương V E-HSMT12cái
290Ống nhựa U.PVC D125 Class1Chương V E-HSMT0,15100m
291Ống nhựa U.PVC D110 Class1Chương V E-HSMT0,25100m
292Ống nhựa U.PVC D90 Class1Chương V E-HSMT0,46100m
293Ống nhựa U.PVC D60 Class1Chương V E-HSMT0,36100m
294Ống nhựa U.PVC D48 Class1Chương V E-HSMT0,45100m
295Măng sông U.PVC D110Chương V E-HSMT15cái
296Măng sông U.PVC D90Chương V E-HSMT16cái
297Măng sông U.PVC D60Chương V E-HSMT10cái
298Măng sông U.PVC D48Chương V E-HSMT30cái
299Cút 45 PVC D125Chương V E-HSMT30cái
300Cút 45 PVC D110Chương V E-HSMT30cái
301Cút 45 PVC D90Chương V E-HSMT30cái
302Cút 45 PVC D60Chương V E-HSMT16cái
303Cút 45 PVCD48Chương V E-HSMT70cái
304Cút 90 PVC D125Chương V E-HSMT10cái
305Cút 90 PVC D110Chương V E-HSMT16cái
306Cút 90 PVC D90Chương V E-HSMT20cái
307Cút 90 PVC D60Chương V E-HSMT8cái
308Cút 90 PVCD48Chương V E-HSMT22cái
309Tê chéo 1 nhánh U.PVC D125Chương V E-HSMT2cái
310Tê chéo 1 nhánh U.PVC D110Chương V E-HSMT20cái
311Tê chéo 1 nhánh U.PVC D90Chương V E-HSMT16cái
312Tê chéo 1 nhánh U.PVC D48Chương V E-HSMT26cái
313Côn thu PVC D110x90Chương V E-HSMT4cái
314Côn thu PVC D110x48Chương V E-HSMT4cái
315Côn thu PVC D90x48Chương V E-HSMT8cái
316Côn thu PVCD60x48Chương V E-HSMT6cái
317Tê đều PVC D110Chương V E-HSMT10cái
318Tê đều PVC D90Chương V E-HSMT8cái
319Tê đều PVC D60Chương V E-HSMT2cái
320Tê đều PVC D48Chương V E-HSMT20cái
321Đầu bịt PVC D125(tê chéo KT)Chương V E-HSMT3cái
322Đầu bịt PVC D110Chương V E-HSMT8cái
323Đầu bịt PVC D90Chương V E-HSMT24cái
324Đầu bịt PVC D60Chương V E-HSMT8cái
325Đầu bịt PVC D48Chương V E-HSMT33cái
326Thoát sàn Inox 304 D90Chương V E-HSMT24cái
327Đai ống PVC 90Chương V E-HSMT30cái
328Đai ống PVC60Chương V E-HSMT10cái
329Chậu rửaChương V E-HSMT6bộ
330Vòi rửa LavaborChương V E-HSMT6bộ
331GươngChương V E-HSMT6cái
332Giá treo khănChương V E-HSMT6cái
333Chậu xí bệtChương V E-HSMT6bộ
334Xí xổmChương V E-HSMT12bộ
335Vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT6cái
336Hộp đựng giấy VSChương V E-HSMT6cái
337Chậu tiểu namChương V E-HSMT12bộ
338Bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
339Ống nhựa U.PVC D90 Class1Chương V E-HSMT0,96100m
340Ống nhựa U.PVC D34Chương V E-HSMT0,084100m
341Cút 135 U.PVC D90Chương V E-HSMT14cái
342Cút 90 U.PVC D90Chương V E-HSMT7cái
343Đào móng rãnh chôn ống bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,058100m3
344Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT5,8m3
345Đào móng bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,287100m3
346Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,486m3
347Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,11100m3
348Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,973m3
349Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,013100m2
350Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,083tấn
351Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,683m3
352Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,028100m2
353Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,066tấn
354Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
355Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT61cấu kiện
356Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,818m3
357Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT26,87m2
358Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT26,87m2
359Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT26,87m2
360Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,701m2
361Cút sành D100Chương V E-HSMT3cái
362Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT49,832m3
363Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT20,623m3
364Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,432tấn
365Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoChương V E-HSMT4,93610m2
366Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoChương V E-HSMT46,82110m2
367Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoChương V E-HSMT13,94310m2
368Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT0,148m3
369Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT0,029m3
370Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT0,123m3
371Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,275tấn
372Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,059tấn
373Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,438tấn
374Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,093tấn
375Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT21,515tấn
376Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT0,071tấn
377Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V E-HSMT13,65610m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.67016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534032E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.579.408.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Cẩu tự hành ≥10 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
4 Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
5 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
10 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
11 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
12 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->