Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Hệ thống xử lý nước thải.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Hệ thống xử lý nước thải. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân Sách Đảng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:38:00 đến ngày 2022-09-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục hệ thống xử lý nước thải công suất ≥ 7m3/ng.đêm hoặc thi công hệ thống xử lý nước thải công suất ≥ 7m3/ng.đêm có giá trị hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành hợp đồng); + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình hoặc tài liệu có xác nhận của cơ quan quản lý môi trường về công suất của hệ thống xử lý nước thải (Bản chụp chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản chụp từ bản chính). - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc/bản chính các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật môi trường/cấp thoát nước.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học 1 năm = 12 tháng).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng hoặc ≥ 01 hệ thống xử lý nước thải công suất ≥ 7m3/ng.đêm. (Hợp đồng thi công kèm bảng giá hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí chỉ huy trưởng công trình; đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngoài đầu tư công, nhà thầu kèm một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng/Giấy phép xây dựng/tài liệu có liên quan được cơ quan quản lý môi trường xác nhận có thể hiện công suất của hệ thống xử lý nước thải) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư/cử nhân Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/kỹ sư xây dựng/kế toán.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học 1 năm = 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Hệ thống xử lý nước thải. Sửa chữa, nâng cấp Nhà khách Chương Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân Sách Đảng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về số lao động có tham gia bảo hiểm xã hội năm 2021 của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy tỉnh Tiền Giang
- Địa chỉ: số 02 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Thường trực Tỉnh ủy - Phường 1 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Điện thoại/fax: 0273 3 873103. / Fax: 02733. 873111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Văn phòng tỉnh ủy, Phường 1 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 873103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Bơm nước thải chìm | Lưu lượng: 2m3/h; Cột áp: 5-8mH2O; Công suất:0,25 - 0,75kW; 220V/50Hz. | 4 | cái |
| 2 | Bơm bùn chìm | Lưu lượng: 1m3/h; Cột áp: 5mH2O; Công suất:0,25 - 0,75kW; 220V/50Hz. | 2 | cái |
| 3 | Cụm Bể xử lý | Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 4x3x2,5m; dầy 5-10mm; VL: Composite, có thép gia cường, Phụ kiện: nắp đậy, van xả đáy. | 1 | cái |
| 4 | Máy thổi khí dạng root | Lưu lượng: 0,7m3/h; Cột áp: 3m; Công suất:1,5 - 2,2kW; 220V/50Hz. | 2 | cái |
| 5 | Đĩa thổi khí tinh | Loại đĩa: Cao su EPDM; có khớp nối; đường kính: 270mm (9 inch); Lưu lượng: 1-5m3/h | 10 | cái |
| 6 | Hệ thống màng lọc MBR và phụ kiện | VL: PVDF dạng sợi rỗng;Công suất: 10m3/ngày; Khung đỡ: SUS304, uPVC. | 1 | HT |
| 7 | Bơm hút màng và rửa màng | Lưu lượng: 2m3/h; Cột áp: 20-40 mH2O; Công suất: 0,25 - 0,75kW; 220V/50Hz. | 2 | cái |
| 8 | Bơm định lượng | Loại bơm màng có khả năng chịu ăn mòn cao; Lưu lượng: 0,2-1,9lít/h; Cột áp: 5 bar; Công suất: 42W; 220V/50Hz. | 1 | cái |
| 9 | Ống trộn khử trùng | KT: 2x0,2m; dầy 3-5mm; VL: Composite, bên trong có các tấm hướng dòng. | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện và đường dây điện kỹ thuật nội bộ trạm xử lý. | Vỏ tủ: sắt sơn tĩnh điện; dây điện; thiết bị đóng cắt và điều khiển động cơ; ống luồn chống cháy … | 1 | HT |
| 11 | Đường ống và phụ kiện nội bộ trạm xử lý | Đường ống phụ kiện (ống STK, PVC, inox…van, co, tê, van 01 chiều, luppe, val điện từ ngắt khí, phao điều khiển, đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra...) | 1 | HT |
| 12 | Lắp đặt, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Lắp đặt thiết bị trong trạm xử lý. Nuôi cấy vi sinh kỵ khí, hiếu khí. Hướng dẫn vận hành thử, hóa chất vận hành thử (30-60 ngày). Kiểm tra mẫu nước thải đầu ra đạt QCVN. Nghiệm thu chuyển giao công nghệ. | 1 | HT |
| 13 | Vận chuyển | Vận chuyển thiết bị đến công trường. | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục hệ thống xử lý nước thải công suất ≥ 7m3/ng.đêm hoặc thi công hệ thống xử lý nước thải công suất ≥ 7m3/ng.đêm có giá trị hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành hợp đồng); + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình hoặc tài liệu có xác nhận của cơ quan quản lý môi trường về công suất của hệ thống xử lý nước thải (Bản chụp chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản chụp từ bản chính). - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc/bản chính các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật môi trường/cấp thoát nước.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học 1 năm = 12 tháng).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng hoặc ≥ 01 hệ thống xử lý nước thải công suất ≥ 7m3/ng.đêm. (Hợp đồng thi công kèm bảng giá hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí chỉ huy trưởng công trình; đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngoài đầu tư công, nhà thầu kèm một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng/Giấy phép xây dựng/tài liệu có liên quan được cơ quan quản lý môi trường xác nhận có thể hiện công suất của hệ thống xử lý nước thải) . | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư/cử nhân Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/kỹ sư xây dựng/kế toán.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học 1 năm = 12 tháng). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi