Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị ( bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao) CT: Xây mới trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Bình Minh, thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848599-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị ( bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao) CT: Xây mới trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Bình Minh, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi của ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 14:46:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,115,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.023089E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự (có hạng mục thi công xây dựng, phòng cháy chữa cháy, chống mối, công trình cấp III và hạng mục hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông cấp IV, có quy mô tương tự công trình đang xét)- Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.580.815.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC), tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.580.815.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng hạng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng; giao thông và hạ thầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng bố trí cho gói thầu tối thiểu là: 01 cán bộ chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành giao thông; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có trình độ đại học trở lên đối với chuyên ngành yêu cầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 01 công trình thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.- Đối với cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 01 công trình thi công công trình giao thông cấp IV, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; trang thiết bị lạnh và nhiệt; điện, tự động hóa,... Hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công phòng cháy chữa cháy, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ vật liệu xây dựng; nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ phòng chống mối.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công chống mối, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công chống mối.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ phòng chống mối được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao đông.- Có tài liệu xác nhận đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực.+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc chứng nhận nghiệp vụ đo bóc dự toán xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia lập, quản lý hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan phá đá + Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy lu (lu bánh thép, lu rung, lu bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đào + đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Lò nấu sơn + thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Trạm trộn BT nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị ( bao gồm nghiệm thu đóng điện bàn giao) CT: Xây mới trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Bình Minh, thành phố Lào Cai Xây mới trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Bình Minh, thành phố Lào Cai 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi của ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Lào Cai. Đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.820 074; Fax: 02143 820 074. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai; Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai); Điện thoại: 02143.564.001; Fax: 02143 564 001. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,8 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,773 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,527 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất nền móng trước khi đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,981 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,244 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,583 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,098 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150,239 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,307 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,924 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ móng đá 1x2cm mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,601 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,852 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép cổ móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,358 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cổ móng D>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,62 | tấn |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,946 | 1m3 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,132 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,389 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,506 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,945 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,823 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,344 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,537 | tấn |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,894 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,904 | 100m3 |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,549 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,752 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,526 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,899 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,091 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 192,07 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,614 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 459,735 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 459,735 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,647 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.053,114 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.053,114 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,534 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 87,667 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,027 | 100m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 250,444 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 250,444 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2-> mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,399 | 100m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 589,895 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 453,416 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,563 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,003 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,294 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,368 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,93 | 100m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 93 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 93 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,471 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,223 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,011 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, lanh tô, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,546 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,656 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,876 | tấn |
| 62 | Láng trên ô văng dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,06 | m2 |
| 63 | Láng trên ô văng dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,06 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,445 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,445 | m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 355,139 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,913 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,562 | m3 |
| 69 | Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (mặt trụ ngoài nhà k nằm trong tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 158,257 | m2 |
| 70 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 136,06 | m2 |
| 71 | Ốp đá MARBLE vân mây trang trí trụ sảnh tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,197 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 279,917 | m2 |
| 73 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 279,917 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 240,426 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 240,426 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 867,938 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 822,97 | m2 |
| 78 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,695 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,208 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,208 | m2 |
| 81 | Trát trụ trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,358 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,358 | m2 |
| 83 | Trát trụ trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 2+3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 206,259 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 206,259 | m2 |
| 85 | Trát tường trong tầng 1 cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 733,901 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 733,901 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (chiều cao > 6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.376,861 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao >6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.376,861 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,808 | m3 |
| 90 | Ghép ván khuôn tấm đan ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 91 | SXLD cốt thép tấm đan ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 92 | Láng trên tấm đan BTCT trang trí mặt tiền dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,082 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,264 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao >6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,264 | m2 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,113 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,333 | m2 |
| 97 | Gia công tấm đậy cửa lên mái bằng tấm Inox 304 dày 1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 98 | Lắp đặt tấm Inox đậy cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 99 | Gia công thang sắt tròn mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 100 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 101 | Bản lề nắp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,893 | 100m2 |
| 104 | Thép xà gồ tôn cuốn [100x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,786 | tấn |
| 105 | Thanh kèo sối lồi U140x62x4.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,519 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,305 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 206,054 | m2 |
| 108 | Cốt thép liên kết xà gồ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 109 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,233 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép, thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,398 | tấn |
| 112 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 340,737 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch Sika chống thấm, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 477,216 | m2 |
| 114 | Láng mái sảnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,972 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,923 | m2 |
| 116 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,24 | m3 |
| 117 | Lát đá Granite màu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,453 | m2 |
| 118 | Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,231 | m2 |
| 119 | Gia công lan can bằng INOX 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,363 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can inox cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,554 | m2 |
| 121 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,763 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 124 | Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,019 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,48 | m3 |
| 126 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,164 | m3 |
| 127 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,573 | m2 |
| 128 | Lát đá granit màu đỏ vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,202 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 796,114 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 377,76 | m2 |
| 131 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,062 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,957 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,979 | m2 |
| 134 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 289,85 | m2 |
| 135 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,725 | m2 |
| 136 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85,62 | m2 |
| 137 | Quét Sika chống thấm sàn khu WC tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,879 | m2 |
| 138 | Quét Sika chống thấm khu vệ sinh, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,879 | m2 |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,964 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,95 | m2 |
| 141 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,703 | m3 |
| 142 | Trần nhôm tấm thả KT 300x300mm. Nhôm hợp kim Aluminum dày 0,6mm, màu trắng ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,936 | m2 |
| 143 | Trần thạch cao trần nổi tiêu chuẩn (đã bao gồm nhân công lắp dựng ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 313,173 | m2 |
| 144 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,499 | 1m3 |
| 145 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,297 | m3 |
| 146 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,325 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 150 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,856 | m3 |
| 151 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,429 | m3 |
| 152 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,154 | m3 |
| 153 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 113,919 | m2 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 142,679 | m2 |
| 155 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,553 | m2 |
| 156 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,126 | m2 |
| 157 | Bê tông tấm đan nắp trụ tròn đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 158 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 159 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 161 | Ống nhựa TN U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 162 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,088 | 1m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,756 | m3 |
| 164 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,751 | m3 |
| 165 | Lớp bạt rứa đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,717 | 100m2 |
| 166 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,584 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,415 | m3 |
| 168 | Kẻ mạch lõm chống chơn mặt đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,673 | m2 |
| 169 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,26 | m3 |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,2 | m2 |
| 171 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 172 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,413 | 1m3 |
| 173 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,413 | m3 |
| 174 | Rải vải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,941 | 100m2 |
| 175 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,128 | m2 |
| 176 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,279 | 1m3 |
| 177 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 178 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,424 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | m3 |
| 180 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,653 | m3 |
| 181 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,46 | m2 |
| 182 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,785 | m2 |
| 183 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,785 | m2 |
| 184 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,744 | m3 |
| 185 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 186 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,316 | tấn |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98 | cấu kiện |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,261 | 1m3 |
| 189 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 190 | Lót cát đáy móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,127 | m3 |
| 191 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 192 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,586 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,58 | m2 |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,58 | m2 |
| 195 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,141 | m3 |
| 197 | Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 198 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 200 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 201 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 202 | Ống nhựa TN mái U.PVC D315 thoát ra rãnh TN chung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 203 | Ốp đá Granite màu đen mặt bệ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,96 | m2 |
| 204 | Gia công thép Inox 25x50x1,5 làm con sơn đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 205 | Lắp dựng khung Inox bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 206 | Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 207 | Ròng rọc kéo cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 208 | Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa dài 22m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44 | m |
| 209 | Tăng đơ INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 210 | Khoá cáp INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 211 | Bu lông D14 L=300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 212 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,125 | tấn |
| 213 | Gia công cột bằng thép tấm inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cột cờ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | tấn |
| 215 | Kính cường lực dày 12ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,568 | m2 |
| 216 | Tay nắm inox thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 217 | Bản lề sàn VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 218 | Kẹp kính trên dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Cái |
| 219 | Kẹp góc L | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 220 | Khóa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Cái |
| 221 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,16 | m2 |
| 222 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,17 | m2 |
| 223 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 174,252 | m2 |
| 224 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 225 | Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,54 | m2 |
| 226 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,518 | tấn |
| 227 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.518 | kg |
| 228 | Lắp dựng hoa sắt cửa, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 225,072 | m2 |
| 229 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,894 | 100m2 |
| 230 | Tủ điện KT 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | tủ |
| 231 | Tủ điện phòng 3-6 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | tủ |
| 232 | Aptomat loại 3 pha,A=150A-36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 234 | Áp tômát 1 pha 100A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 235 | Áp tômát 1 pha 50A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 236 | Áp tômát 1 pha 40A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 237 | Áp tômát 1 pha 25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | cái |
| 238 | Áp tômát 1 pha 16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51 | cái |
| 239 | Áp tômát 1 pha 10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29 | cái |
| 242 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101 | cái |
| 244 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 245 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | bộ |
| 246 | Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | bộ |
| 247 | Đèn LED 600x600 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | bộ |
| 248 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 249 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55 | m |
| 250 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 903 | m |
| 251 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.240 | m |
| 252 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.520 | m |
| 253 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 254 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 958 | m |
| 255 | Ống ruột gà tự chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.840 | m |
| 256 | Ống TN ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,37 | 100m |
| 257 | Cút 90 PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82 | cái |
| 258 | Tê PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 259 | Măng sông PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 260 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 261 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 262 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 263 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | m |
| 264 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 265 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 432 | viên |
| 266 | Rải gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,432 | 1000 viên |
| 267 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-3x16+1x10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 145 | m |
| 268 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,45 | 100m |
| 269 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 145 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,45 | 100m |
| 271 | Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 272 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 273 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 190 | m |
| 274 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m |
| 275 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cọc |
| 276 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm (Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | md |
| 277 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L50x50x5x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 278 | Lắp dựng thanh thép ốp L50x50x5x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 279 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 280 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 281 | Điện thoại bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 282 | ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 283 | Cáp điện thoại loại 2x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 284 | ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 285 | ổ cắm máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64 | cái |
| 286 | Cáp mạng CAT 6E SFTP4PAIR vỏ màu xanh lá cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3.058 | m |
| 287 | Hộp kỹ thuật tủ RACK 6U | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 288 | Switch mạng Gigabit thông minh 24 cổng DS-3E1524-EI( 37/CB-SGTVTXD ngày 21/02/2022) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 289 | Modem Wifi 4G LTE MR6400 tốc độ 4G 150Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 290 | ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.175 | m |
| 291 | Thiết bị cân bằng tải nhiều đường mạng, hãng Router Mikrotic (348/CB-SGTVTXD ngày 19/8/2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 292 | Đầu phát Wifi Tốc độ 1167Mbps; Hỗ trợ 2 băng tần: MU-MIMO; 1 cổng PoE 10/100/1000BASE-T. Hỗ trợ tối đa 256 người dùng/32 HSSID | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 293 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 294 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 295 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 296 | Măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 297 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 298 | Van PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 299 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 300 | Van 1 chiều PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 301 | Zắc co PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 302 | Zắc co PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 303 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 304 | Cút 90 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 305 | Cút 45 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 306 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 307 | Cút 90 PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 308 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 309 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 310 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 311 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | cái |
| 312 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 313 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 314 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 315 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 316 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 317 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 318 | Đầu bịt nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 319 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 320 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 321 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 322 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 323 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 324 | Măng sông PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 325 | Côn thu PVC D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 326 | Côn thu PVC D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 327 | Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 328 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 329 | Tê kiểm tra 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 330 | Tê kiểm tra 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 331 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 332 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 333 | Cút 90 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 334 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54 | cái |
| 335 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 336 | Cút 45 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | cái |
| 337 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,85 | 100m |
| 338 | Tê kiểm tra 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 339 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 340 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 341 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 342 | Rọ chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 343 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | bộ |
| 344 | Vòi chậu Lavabo BT260CP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | bộ |
| 345 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 346 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 347 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 348 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | bộ |
| 349 | Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | bộ |
| 350 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 351 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | bộ |
| 352 | Vòi đống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 353 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 354 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 355 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 356 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,47 | 1m3 |
| 357 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 358 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,533 | m3 |
| 359 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 360 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,973 | m3 |
| 361 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 362 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 363 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 364 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 365 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 366 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 368 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 369 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,083 | m3 |
| 370 | Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 371 | Trát thành bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 372 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 373 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,215 | m2 |
| 374 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 375 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,085 | 10m2 |
| 376 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,375 | m3 |
| 377 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,162 | m3 |
| 378 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,123 | tấn |
| 379 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,154 | 10m2 |
| 380 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,523 | 10m2 |
| 381 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,081 | m3 |
| 382 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,398 | m3 |
| 383 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,875 | m3 |
| 384 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 385 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 386 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,727 | tấn |
| 387 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,195 | tấn |
| 388 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,373 | tấn |
| 389 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 390 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,354 | m3 |
| 391 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | tấn |
| 392 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | tấn |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,82 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,816 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,048 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,999 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,135 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,051 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,764 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,314 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,432 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,184 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,002 | 1m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,14 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,878 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,754 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,743 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,758 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,563 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,329 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,215 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,462 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,152 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,34 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,914 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,779 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,778 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,619 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,997 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 330,782 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 330,782 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,686 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +8.1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168,6 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +8.1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,606 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,604 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,203 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +4.5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 188,236 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +4.5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,646 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,665 | 100m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +8.1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132,18 | m2 |
| 43 | Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +8.1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,154 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,542 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,955 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,621 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,17 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,011 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,371 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,203 | tấn |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,248 | m2 |
| 52 | Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +8.1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,248 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,204 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,454 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,658 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,31 | tấn |
| 57 | Gia công giằng mái thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,335 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 377,692 | m2 |
| 60 | Bu lông M20 L600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56 | cái |
| 61 | Bu lông M18 L50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96,258 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,562 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,767 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,48 | m3 |
| 66 | Trát mặt trụ ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 242,245 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,51 | m2 |
| 68 | Ốp đá MARBLE vân mây trang trí trụ sảnh tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 165,735 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 337,625 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 337,625 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 645,609 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 546,75 | m2 |
| 73 | Kẻ mạch lõm trang trí mặt đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,324 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,3 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,3 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,198 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,198 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 573,371 | m2 |
| 79 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1+2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 573,371 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 309,78 | m2 |
| 81 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 309,78 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 281,063 | m2 |
| 83 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 386,777 | m2 |
| 84 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 158,632 | m2 |
| 85 | Quét sika chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 233,26 | m2 |
| 86 | Lợp Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z 150 (Tôn ADPU-11 sóng) dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,469 | 100m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép C150x50x20x2,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,145 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,145 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 370,842 | m2 |
| 90 | Sản xuất thanh thép hộp 50x50x1.4 trang trí mặt đứng trên cốt +7.45m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,313 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,24 | m2 |
| 92 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.313 | kg |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 263,632 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,465 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,93 | m2 |
| 96 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,07 | m3 |
| 97 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,007 | 100m2 |
| 98 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,52 | 100m3 |
| 99 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,937 | m3 |
| 100 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,262 | 100m2 |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,312 | m3 |
| 102 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,344 | 100m3 |
| 103 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu nền trước khi sơn bằng máy mài (0,05 ca/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 426,244 | m2 |
| 104 | Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,3 | m2 |
| 105 | Trần nhôm tấm thả KT 300x300mm. Nhôm hợp kim Aluminum dày 0,6mm, màu trắng ghi; Hệ thống treo Clip-in; khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,937 | m2 |
| 106 | Sản xuất dầm trần thép hộp rỗng 40x80x2 a 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,367 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 423,523 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,367 | tấn |
| 109 | Đóng trần tôn dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,25 | 100m2 |
| 110 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,457 | 1m3 |
| 111 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,348 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,999 | m3 |
| 114 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,045 | m3 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,237 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,129 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,487 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,687 | tấn |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,853 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,167 | m3 |
| 121 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,837 | m3 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 232,266 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,205 | m2 |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,258 | m2 |
| 125 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,947 | m2 |
| 126 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,13 | m3 |
| 127 | Rải vải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 128 | Chi tiết đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,46 | m3 |
| 129 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,873 | m3 |
| 130 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,906 | m3 |
| 132 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | m3 |
| 133 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,612 | m3 |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,8 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,96 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,96 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,424 | m3 |
| 138 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 139 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,509 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 158 | cấu kiện |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,345 | m3 |
| 142 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 143 | Lót cát đáy móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | m3 |
| 144 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 145 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,66 | m3 |
| 146 | Trát thành hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,332 | m2 |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,332 | m2 |
| 148 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 149 | Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,188 | m3 |
| 150 | Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 151 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 153 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 154 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,12 | m2 |
| 155 | Ống nhựa TN mái U.PVC D315 thoát ra rãnh TN chung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 156 | Ốp đá Granite màu đen mặt bệ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,48 | m2 |
| 157 | Gia công thép Inox 25x50x1,5 làm con sơn đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 158 | Lắp dựng khung Inox bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 159 | Đổ BT tấm chớp đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,144 | m3 |
| 160 | Ghép ván khuôn tấm chớp ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 161 | SXLD cốt thép tấm chớp ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cấu kiện |
| 163 | Trát chớp dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,824 | m2 |
| 164 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,824 | m2 |
| 165 | Kính cường lực dày 12ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 166 | Tay nắm inox thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 167 | Bản lề sàn VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 168 | Kẹp kính trên dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 169 | Kẹp góc L | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 170 | Khóa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 171 | Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày 8mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,76 | m2 |
| 172 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,16 | m2 |
| 173 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 174 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,388 | m2 |
| 175 | Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,36 | m2 |
| 176 | Lam chắn nắng Austrong Sun Louver 132S (chữ Z), Aluminum >98%, KT tiêu chuẩn 132mm, dày 0,6mm, sơn gia nhiệt PE, màu tiêu chuẩn, khoảng cách các lam 20cm (bao gồm phụ kiện, nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,91 | m2 |
| 177 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,105 | tấn |
| 178 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 179 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160 | kg |
| 180 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,856 | m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,468 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,292 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,875 | 100m2 |
| 184 | Tủ điện KT 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 185 | Tủ điện âm tường 8-12 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 186 | Aptomat 1 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 187 | Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 188 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 190 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 191 | Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 193 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | bộ |
| 194 | Đèn LED PANEL 600x600 48W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 196 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 198 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123 | m |
| 199 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140 | m |
| 200 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 440 | m |
| 201 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 860 | m |
| 202 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140 | m |
| 203 | Ống ruột gà tự chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 865 | m |
| 204 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123 | m |
| 205 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 206 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 207 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,8 | m3 |
| 208 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 209 | Gạch chỉ 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.140 | viên |
| 210 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,14 | 1000viên |
| 211 | Gia công kim thu sét D18 chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 212 | Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 213 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 215 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 174 | m |
| 216 | Bật đỡ dây D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 421 | cái |
| 217 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 219 | m |
| 218 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cọc |
| 219 | Thanh đồng thép dẹt 30x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | md |
| 220 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L50x50x5x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 221 | Lắp dựng thanh thép ốp L50x50x5x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 222 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 224 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 225 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 226 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 227 | Măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 228 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 229 | Van PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 230 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 231 | Van 1 chiều PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 232 | Zắc co PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 233 | Zắc co PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 234 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 235 | Cút 90 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 236 | Cút 45 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 237 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | cái |
| 238 | Cút 90 PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 239 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 240 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 241 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 242 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 243 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 244 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 245 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 246 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 247 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 248 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 249 | Đầu bịt nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 250 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 251 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 252 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 253 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 254 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 255 | Măng sông PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 256 | Côn thu PVC D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 257 | Côn thu PVC D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 258 | Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 259 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 260 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 261 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 262 | Cút 90 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 263 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 264 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 265 | Cút 45 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 266 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 267 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 268 | Tê kiểm tra 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 269 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44 | cái |
| 270 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 271 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 272 | Rọ chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 273 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 275 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 279 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 281 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 282 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 283 | Vòi đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 284 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bể |
| 285 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 286 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,924 | m3 |
| 287 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 288 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,066 | m3 |
| 289 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 290 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,919 | m3 |
| 291 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 292 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,251 | tấn |
| 293 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,472 | m3 |
| 294 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 295 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 296 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 298 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 299 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,035 | m3 |
| 300 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,44 | m2 |
| 301 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,44 | m2 |
| 302 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,44 | m2 |
| 303 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,429 | m2 |
| 304 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 305 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,166 | m3 |
| 306 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,557 | m3 |
| 307 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,516 | tấn |
| 308 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,096 | tấn |
| 309 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 310 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 311 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,185 | tấn |
| 312 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,435 | tấn |
| C | NHÀ KHO KẾT HỢP XỬ LÝ VI PHẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,234 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,804 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,669 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,304 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,316 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,732 | 1m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,341 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,057 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,524 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,817 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,679 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,307 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,783 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,51 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,733 | m2 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,74 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,033 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,115 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,321 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,056 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,505 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150,5 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150,5 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,217 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,744 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,782 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,256 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,615 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,296 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,584 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,223 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,589 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,443 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,32 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 195,376 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 161,219 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,64 | m |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 187,944 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 187,944 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,983 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,383 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,504 | m3 |
| 57 | Lót lớp bạt rứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 59 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,369 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất xà gồ [100x50x20x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,642 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 109,786 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,642 | tấn |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,088 | m2 |
| 64 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,088 | m2 |
| 65 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,795 | m3 |
| 66 | Lót lớp bạt rứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 67 | Kẻ sần mặt đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,95 | m2 |
| 68 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,183 | m3 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,359 | m3 |
| 70 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,594 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 72 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,272 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp màu đen, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,842 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,965 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,965 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi sắt xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,596 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 405, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 79 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,115 | tấn |
| 80 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 82 | Tủ điện KT 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 83 | Aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 85 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 92 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m |
| 93 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 94 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140 | m |
| 95 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130 | m |
| 96 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 97 | Ống ruột gà tự chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180 | m |
| 98 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m |
| 99 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,045 | 1m3 |
| 100 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,18 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 103 | Gạch chỉ 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 826,5 | viên |
| 104 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,827 | 1000viên |
| 105 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 106 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 107 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,408 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,363 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,436 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,583 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,228 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,3 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,3 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,29 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,082 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,438 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,306 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,787 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,977 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,049 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,88 | m |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,251 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,251 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,586 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,586 | m2 |
| 32 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,057 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,799 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,949 | m3 |
| 35 | Lót lớp bạt rứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,252 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,194 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,203 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,167 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm SH-ONE hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,927 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 44 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54 | kg |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,927 | m2 |
| 46 | Tủ điện phòng 3-6 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 47 | Aptomat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Đèn tube LED đơn L=1.2m-1x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đèn ốp trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 53 | Dây nguồn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | m |
| 55 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 57 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | m |
| 58 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75 | m |
| 60 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Dây CU/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 62 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 63 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 66 | Gạch chỉ 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.425 | viên |
| 67 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,425 | 1000viên |
| E | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,406 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,341 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,955 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,927 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,043 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,5 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,273 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,684 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,57 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,151 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,68 | m |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,122 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,122 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,764 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,764 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,829 | m3 |
| 31 | Lót lớp bạt rứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,581 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,534 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,352 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 37 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52 | kg |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 40 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 42 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74 | kg |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,91 | m2 |
| 44 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 45 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Đèn ốp trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Đèn tube LED đơn L=1.2m-36W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m |
| 51 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 53 | Aptomat 3 pha 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện KT 300x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| F | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,001 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,534 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,632 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,455 | 100m3 |
| 5 | Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,995 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,692 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,184 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,859 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,527 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,802 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,315 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,476 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,575 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,463 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 127,643 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 127,643 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 127,643 | m2 |
| 25 | Quét sika chống thấm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 127,643 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,51 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,826 | m2 |
| 28 | Đánh màu mặt dưới nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,826 | m2 |
| 29 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,46 | m2 |
| 30 | Quét Sika chống thấm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,46 | m2 |
| 31 | Gia công nắp bể bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | m2 |
| 34 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Khóa cửa loại móc Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Ống thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,798 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,722 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,146 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,333 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,949 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,679 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,068 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | m3 |
| 9 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,47 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,374 | 1m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,242 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,309 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,376 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 24 | Ống nhựa PVC D315 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,165 | 100m |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,359 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,203 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,064 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,332 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,294 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,448 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,618 | m3 |
| 13 | Rải bạt rứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,209 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,725 | m2 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,972 | m2 |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,497 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,201 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,201 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,64 | m2 |
| 25 | Lợp tôn múi 11 sóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,679 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đèn tuýp LED đơn L=1.2m-36W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Dây nguồn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 30 | Ống gen cứng PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,81 | m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 35 | Gạch chỉ 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 893 | viên |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,893 | 1000viên |
| I | HÀNG RÀO HOA BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,751 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,42 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,312 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,364 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,094 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,674 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,287 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,389 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,619 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,632 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 307,894 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | tấn |
| 13 | Đắp VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,299 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 307,894 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,868 | m3 |
| 16 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,77 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,252 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,508 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,628 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 378,878 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 625,9 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 397,655 | m2 |
| 23 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,038 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,161 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,206 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105 | cấu kiện |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 516,133 | m2 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,1 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 457,5 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 152,5 | m3 |
| 4 | Rải bạt rứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,5 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ (5x5)m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 81,333 | 10m |
| 6 | Nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 325,333 | kg |
| K | CỔNG NHÀ TRỤ SỞ VÀ NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,151 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,99 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,119 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,759 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Ốp đá granit màu đỏ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,112 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit màu vàng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,56 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit màu đen, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,848 | m2 |
| 12 | Cổng xếp Inox tự động (Thanh chính 50x50x0.6mm, thanh phụ 36x36x0.6mm, Inox sáng bóng 8k, chiều rộng phủ bì 660mm, chiều cao tb cao 1.6m, bánh xe cao su Pa không mòn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,885 | md |
| 13 | Mô tơ và hộp điều khiển (Màn hình led điện tử; nguồn điện 220/50Hz; công suất 370-420W, mô men xoắn 28,8N.m; tốc độ kéo 20m/phút; ly hợp không số tự động, cảm biến an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ray sắt đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,885 | m |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,151 | 1m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,99 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,119 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,759 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 23 | Ốp đá granit màu đỏ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,112 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit màu vàng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,56 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit màu đen, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,848 | m2 |
| 26 | Cổng xếp Inox tự động (Thanh chính 50x50x0.6mm, thanh phụ 36x36x0.6mm, Inox sáng bóng 8k, chiều rộng phủ bì 660mm, chiều cao tb cao 1.6m, bánh xe cao su Pa không mòn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,885 | md |
| 27 | Mô tơ và hộp điều khiển (Màn hình led điện tử; nguồn điện 220/50Hz; công suất 370-420W, mô men xoắn 28,8N.m; tốc độ kéo 20m/phút; ly hợp không số tự động, cảm biến an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Ray sắt đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,885 | m |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,089 | 1m3 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,866 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,194 | m3 |
| 34 | Công tác ốp đá granít vào tường biển hiệu VXM M75 (màu mận chín) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,514 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,71 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,71 | m2 |
| 37 | Chữ trên cổng bằng INOX màu đồng cao 120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | chữ |
| 38 | Chữ trên cổng bằng INOX màu đồng cao 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | chữ |
| 39 | Chữ trên cổng bằng INOX màu đồng cao 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | chữ |
| L | CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,488 | m3 |
| 2 | Cây Bàng Đài Loan, đường kính D=15-20cm, chiều cao H=4-5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7,x0,7x0x0,7)m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cây/90 ngày |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,602 | 1m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,684 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,96 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,581 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 226,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 226,2 | m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,479 | 100m3 |
| M | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,421 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,466 | m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Cột PCI:10-190-3.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cột |
| 8 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | tấn |
| 9 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cột |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 108 | m |
| 12 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| N | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác 9m BG-10-78 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 cột |
| 3 | Cần đèn đơn CD-04, vươn 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bảng điện cửa cột Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bảng |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,882 | m3 |
| 10 | Đào đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,928 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,989 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 15 | Khóa cáp D8 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Khóa cáp D24 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Dây tiếp địa D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,234 | kg |
| 18 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cọc |
| 19 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 luồn cột đèn cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | m |
| 21 | Luồn dây lên đèn dây 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 22 | Chóa + bóng đèn chiếu sáng S150W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Đào đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,936 | m3 |
| 25 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,164 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,1 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,526 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,767 | 100m3 |
| 29 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 294 | m |
| 30 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,617 | 100m2 |
| 31 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.646 | viên |
| 32 | Rải gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,646 | 1000 viên |
| 33 | Đào đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,858 | m3 |
| 34 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,498 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | m |
| 39 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 40 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 216 | viên |
| 41 | Rải gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,216 | 1000 viên |
| 42 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 419 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,19 | 100m |
| 44 | Ống nhựa HDPE 65/50 luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 328 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,28 | 100m |
| 46 | Dây đồng trần CU 1x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,573 | kg |
| 47 | Lắp đặt dây đồng M1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 344,4 | 1 m |
| 48 | Tủ điện trong nhà 200x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 49 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,572 | kg |
| 50 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| O | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 459,592 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,57 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,152 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,402 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,676 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,554 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,332 | m3 |
| P | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,647 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,544 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,443 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,443 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,443 | 100m3 |
| Q | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,029 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 99,383 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,316 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,409 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D100 dày 2.9 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,71 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối D25 Dày 1.9 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | LĐ Cút thép hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 9 | LĐ Cút thép hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | LĐ Tê thép hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 11 | LĐ Tê thép hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | LĐ Côn thu thép hàn D100X25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ Côn thu thép hàn D100X65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Que thăm báo mực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ hiển thị báo mực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây đấu hộ hiển thị đến que thăm mực nước 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 18 | Hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 30 | Đệm cao su chống rung cho máy bơm 0.5x1m và 0.7x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Tấm |
| 31 | Rọ hút lọc rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Y lọc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bộ chống rung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | LĐ van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 205,761 | m2 |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,86 | 100m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,883 | m3 |
| 43 | Lót cát đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,732 | m3 |
| 44 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,128 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,089 | 100m3/1km |
| 48 | Đào đất đặt đường ống cấp nước cứu hỏa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 49 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,359 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m3/1km |
| 53 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cặp bích |
| 56 | Bu lông M16x80 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | Bộ |
| 57 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D65 dày 2.1 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50, dày 2,6 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,43 | 100m |
| 63 | Tê thép hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | Kép thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 65 | Cút thép hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 66 | Cút thép hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 67 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | Bình |
| 68 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | Bình |
| 69 | Bảng nội quy + tiêu lênh (358/CB-SGTVTXD ngày 05/11/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | Bộ |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,079 | m2 |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,23 | 100m |
| 72 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 73 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x500x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 74 | Cuộn vòi D50 dài 20m , 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 75 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 77 | LĐ Hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ KT 1200X600X200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Búa phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Cưa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Kìm cộng lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Xà beng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Bảng hướng dẫn vận hành may bơm PCCC KT 300X500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bảng |
| 83 | Bảng hướng dẫn vận hành Tủ trung tâm báo cháy KT 300X500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bảng |
| 84 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 85 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | m |
| 86 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | LĐ dây tín hiệu cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 508 | m |
| 89 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói FMD-WT33L | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,6 | 10 đầu |
| 90 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt FMD-WS19L | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 91 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt chuông báo cháy FW-6B | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 94 | Lắp đặt đèn báo vị trí FM-FL3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 95 | Lắp đặt nút ấn báo cháy FWC-FP1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 96 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 97 | Kéo rải dây dẫn 2x0.75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.536 | m |
| 98 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.460 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | hộp |
| 100 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 495 | cái |
| 101 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 550 | cái |
| 102 | kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.460 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống gen xoắn bảo vệ dây dẫn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 186 | m |
| 105 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 305 | m |
| 106 | Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 305 | cái |
| 107 | hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | hộp |
| 108 | Cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160 | cái |
| 110 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT có lưu 1-3h , bóng Led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 5 đèn |
| 111 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 1-3h , bóng Led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 650 | m |
| 113 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 620 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75 | hộp |
| 115 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200 | cái |
| 116 | Lắp đặt Măng sông nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 235 | cái |
| 117 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 620 | cái |
| R | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Công suất P=15kW/380V/3 pha /50Hz/2900rpm. Lưu lượng Q= 54-132m3/h. Cột áp H=46-26m. Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KPR50-250/15P = 15 (KW); Q= 54-132m3/h. Cột áp H=46-26mModel động cơ : Quanchai- Trung QuốcVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel, Tôn sơn tĩnh điện , linh kiện LS- Hàn Quốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Thiết bị |
| S | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài ( định mức 15l/m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,263 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào ( định mức 15l/m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,33 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới ( định mức 4l/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 375,63 | 1m2 |
| 4 | Xử lý tường công trình Dung dịch thuốc Map Boxer 30EC (1,8%), 1,5 lít/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 623,595 | m2 |
| T | TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,694 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,05 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,041 | 100m3 |
| 4 | Đào xới đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,019 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lớp xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,397 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,397 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,397 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,044 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70 lượng 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,044 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,881 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,782 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, BTN C19 bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,685 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,685 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4km tiếp theo, ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,685 | 100tấn |
| 16 | Cắt mép đường chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,9 | 100m |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 217,19 | m2 |
| U | VIÊN BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC, VỈA HÈ LÁT GẠCH | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,557 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,053 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,897 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 889 | m |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,87 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,686 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,87 | m3 |
| 8 | Lắp đặt rãnh tam giác, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 257,4 | m2 |
| 9 | Lát gạch tezazo 400x400x30mm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 556,96 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,557 | m3 |
| 11 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,57 | 100m2 |
| V | THOÁT NƯỚC ( RÃNH HỘP, CỐNG TN, HỐ THU, CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh nước- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,894 | 100m3 |
| 2 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 751 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 405,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,04 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,482 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,2 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,069 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 165 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng rãnh nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,888 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,109 | 100m3 |
| 12 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,97 | m2 |
| 13 | Bê tông rãnh nước , bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 81,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,31 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,48 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,645 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,368 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,232 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,402 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,844 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,977 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,656 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77 | cấu kiện |
| 24 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,372 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,95 | 100m3 |
| 26 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,59 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,964 | m3 |
| 28 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,96 | m3 |
| 29 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,278 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,96 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,576 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62 | cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,643 | tấn |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,29 | 1m3 |
| 36 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,81 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,99 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông cửa thu nước, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,75 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,769 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,537 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cửa thu nước, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31 | m |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 43 | Tấm gang đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31 | tấm |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,661 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,661 | 100m3/1km |
| 46 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,661 | 100m3 |
| 47 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (để tận dụng lại 50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.009,5 | 1cấu kiện |
| 48 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 610,058 | m3 |
| 49 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,101 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,101 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,101 | 100m3/1km |
| 52 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,101 | 100m3 |
| W | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,296 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,386 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,407 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,419 | 100m3 |
| 5 | Ống nhựa HDPE -PE80-PN10-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,54 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE -PE80-PN10-D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,54 | 100 m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,254 | m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,428 | 100m3 |
| 9 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,736 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 12 | Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,968 | m3 |
| 13 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,905 | m3 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 18 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,735 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 21 | Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,774 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 33 | Tê thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 39 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| X | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,1 | 100m |
| 2 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 3 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 5 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,588 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,442 | 100m3 |
| 9 | Ống HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,74 | 100m |
| 10 | Măng sông HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | cái |
| 11 | Cút HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 12 | Tê HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Zắc co HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Nối ren trong HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Nối ren ngoài HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Côn thu HDPE D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Khâu nối D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu D75-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn thu D50-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,658 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,658 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,09 | m3 |
| 24 | Bê tông, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,207 | m3 |
| 27 | Trát thành hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,034 | m2 |
| 28 | Trát thành hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,034 | m2 |
| 29 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,034 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,221 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,702 | m3 |
| 32 | Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | m3 |
| 33 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 36 | Khâu nối HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Zắc co HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Kép nối HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Đồng hồ nước D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.023089E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự (có hạng mục thi công xây dựng, phòng cháy chữa cháy, chống mối, công trình cấp III và hạng mục hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông cấp IV, có quy mô tương tự công trình đang xét)- Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.580.815.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC), tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.580.815.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng hạng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng; giao thông và hạ thầng kỹ thuật | 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng bố trí cho gói thầu tối thiểu là: 01 cán bộ chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành giao thông; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có trình độ đại học trở lên đối với chuyên ngành yêu cầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 01 công trình thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.- Đối với cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 01 công trình thi công công trình giao thông cấp IV, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; trang thiết bị lạnh và nhiệt; điện, tự động hóa,... Hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công phòng cháy chữa cháy, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối | 1 | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ vật liệu xây dựng; nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ phòng chống mối.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công chống mối, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công chống mối.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ phòng chống mối được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao đông.- Có tài liệu xác nhận đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực.+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc chứng nhận nghiệp vụ đo bóc dự toán xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia lập, quản lý hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình) | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 2 | Máy xúc đào | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 4 |
| 5 | Cần trục ô tô | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa, bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 4 |
| 10 | Đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 4 |
| 11 | Đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 3 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 3 |
| 13 | Máy khoan phá đá + Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 3 |
| 17 | Máy cưa gỗ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 3 |
| 18 | Máy lu (lu bánh thép, lu rung, lu bánh lốp) | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 19 | Búa căn nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 20 | Máy đào + đầu búa thủy lực | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 21 | Lò nấu sơn + thiết bị sơn kẻ vạch | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 22 | Máy phun nhựa đường | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 23 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 24 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 25 | Ô tô tưới nước | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 26 | Trạm trộn BT nhựa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng) kèm theo: Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm ...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi