Gói thầu: Gói thầu số 08: Kè tường bê tông cốt thép bảo vệ bờ đoạn 3 (Từ C93+10 đến C115, L=504m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Kè tường bê tông cốt thép bảo vệ bờ đoạn 3 (Từ C93+10 đến C115, L=504m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách TW và vốn ngân sách Tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:01:00 đến ngày 2022-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,033,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III trở lên; - Về quy mô công việc (hạng mục chính): Kè xử lý sạt lở bảo vệ bờ sông - Về độ phức tạp (điều kiện hiện trường): Thi công kè bảo vệ bờ trên sông cấp I trở lên (phân cấp theo quy định tại Thông tư 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016, sửa đổi, bổ sung tại Thông tư 10/2021/TT-BGTVT ngày 29/4/2021 của Bộ giao thông vận tải), trong đó có điều kiện hiện trường thi công tối thiểu phải đạt: phần chân kè thi công trải vải địa kỹ thuật và thả thảm đá có chiều sâu cột nước thi công h>17m (từ mực nước max thiết kế đến cao trình thi công sâu nhất của đáy sông) (đính kèm bản vẽ hoàn công đã được giám sát của chủ đầu tư xác nhận hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu liên quan chứng minh độ phức tạp về điều kiện hiện trường tương tự gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NNvà PTNT hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu mỗi cán bộ Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (không phân biệt ngành nghề đào tạo), (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phao thép định vị (mét dài) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính phao Ø≥60cm |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 2-Thiết bị thả thảm đá chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại thi công thả thảm 3x10x0,3 m (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,45 m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đo sâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo sâu hồi âm (phạm vi đo từ 2m đến 50m) (có tem kiểm định còn thời gian hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ máy móc thiết bị đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | gồm sà lan + cần cẩu + búa đóng cọc trọng lượng đầu búa >=2,5 tấn (tất cả có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh >=5 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Kè tường bê tông cốt thép bảo vệ bờ đoạn 3 (Từ C93+10 đến C115, L=504m) Kè Hổ Cứ, xã Hoà An, thành phố Cao Lãnh (nối dài về phía hạ lưu) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách TW và vốn ngân sách Tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Theo yêu cầu của E-HSDT. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán các năm 2019, 2020, 2021; + Các hợp đồng tương tự được kê khai, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô, cấp, loại công trình và các tài liệu nghiệm thu, thanh toán hợp đồng; + Bằng cấp, chứng chỉ nghiệp vụ của các nhân sự, kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773852144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp, Số 12, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, điện thoại: 02773851431 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773851101 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773851101 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẤT TẠO MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất | Theo thiết kế được duyệt | 74,2868 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | -nt- | 56,3213 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly | -nt- | 56,3213 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20km | -nt- | 56,3213 | 100m3 |
| 5 | Xúc đất lên bãi thải | -nt- | 56,3213 | 100m3 |
| B | THI CÔNG CHÂN KÈ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước cự ly | -nt- | 246,144 | 100m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước cự ly 40| -nt- | 61,536 | 100m2 | |
| 3 | Làm và thả thảm đá (3x10x0.3)m - Cự ly thả L | -nt- | 542 | thảm |
| 4 | Làm và thả thảm đá (3x10x0.3)m - Cự ly thả 30 | -nt- | 361 | thảm |
| 5 | Làm và thả đá không quy cách - Cự ly thả L | -nt- | 583,56 | m2 |
| 6 | Làm và thả thảm đá, loại thảm 1x2x0,5 m trên cạn | -nt- | 521 | thảm |
| C | THI CÔNG CỌC BTCT | |||
| D | Chế tạo cọc (35x35xL)cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | -nt- | 1.438,4448 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 8mm | -nt- | 57,7436 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | -nt- | 262,3645 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 32mm | -nt- | 2,9152 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 40,2125 | tấn |
| 6 | Gia công hộp nối cọc | -nt- | 29,1199 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | -nt- | 462 | mối nối |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | -nt- | 84,7185 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | -nt- | 452,76 | m2 |
| E | Đóng cọc | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | -nt- | 924 | cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc thí nghiệm ngập đất | -nt- | 0,2825 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc thí nghiệm ngập đất | -nt- | 0,447 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc thí nghiệm không ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 0,0075 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc thí nghiệm không ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 0,015 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc thí nghiệm đóng xiên ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 0,2825 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc thí nghiệm đóng xiên không ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 0,447 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc thí nghiệm đóng xiên ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 0,0075 | 100m |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc thí nghiệm đóng xiên không ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 0,015 | 100m |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc đại trà ngập đất | -nt- | 21,7525 | 100m |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc đại trà ngập đất | -nt- | 33,9915 | 100m |
| 12 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc đại trà không ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 0,5775 | 100m |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc đại trà không ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 1,1325 | 100m |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc đại trà đóng xiên ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 90,8905 | 100m |
| 15 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc đại trà đóng xiên ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 35,1465 | 100m |
| 16 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc đại trà đóng xiên không ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 0,5775 | 100m |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc đại trà đóng xiên không ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 1,1325 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | -nt- | 31,1274 | m3 |
| F | Khung sàn đạo thi công cọc thí nghiệm và cọc cầu thang | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng ngập đất | -nt- | 1,68 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng không ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 1,2 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | -nt- | 1,68 | 100m cọc |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | -nt- | 9,1064 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | -nt- | 9,1064 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình làm sàn đạo | -nt- | 1,2306 | Tấn |
| G | Khung sàn đạo thi công cọc đại trà | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng ngập đất | -nt- | 14,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng không ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 10,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | -nt- | 14,56 | 100m cọc |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | -nt- | 201,7879 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | -nt- | 201,7879 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình làm sàn đạo | -nt- | 8,5782 | Tấn |
| H | TƯỜNG GÓC BTCT | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 138,8401 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | -nt- | 649,7494 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường góc dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | -nt- | 393,6695 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sườn chống dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | -nt- | 50,5175 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 12mm | -nt- | 13,9032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 14mm | -nt- | 25,6246 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | -nt- | 0,1459 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường góc, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | -nt- | 13,8899 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường góc, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | -nt- | 36,9806 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sườn chống, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | -nt- | 4,6197 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường khóa, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | -nt- | 0,06 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường khóa, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | -nt- | 0,1032 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | -nt- | 5,8005 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường góc, chiều cao | -nt- | 29,4478 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sườn chống, chiều cao | -nt- | 2,2565 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 3,692 | 100m |
| 17 | Xếp đá hộc không chít mạch, mái dốc thẳng - làm tầng lọc | -nt- | 475,7606 | m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 - loại nằm | -nt- | 334,9743 | 1m3 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | -nt- | 135 | m |
| I | Đê quây đất thi công tường | |||
| 1 | Cừ tràm đóng khung vây | -nt- | 9,135 | 100m |
| 2 | Cừ tràm làm giằng ngang | -nt- | 3,18 | 100m |
| 3 | Cừ bạch đàn đóng khung vây | -nt- | 2,025 | 100m |
| 4 | Bao tải đất (19 bao/1m3) | -nt- | 1.463 | cái |
| 5 | Vải bạt lót khung vây | -nt- | 1,716 | 100m2 |
| 6 | Dây thép buộc mạ kẽm 2mm | -nt- | 0,6825 | tấn |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - đóng ngập đất | -nt- | 116,725 | 100m |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - đóng không ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 111,65 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 116,725 | 100m |
| 10 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - đóng ngập đất | -nt- | 49,025 | 100m |
| 11 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - đóng không ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 30,475 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 49,025 | 100m |
| 13 | Rải vải bạt khung vây | -nt- | 42,9 | 100m2 |
| 14 | Tháo vải bạt khung vây (HSNC:) | -nt- | 42,9 | 100m2 |
| 15 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn- Đắp bờ bao, bờ chống tràn - lần đầu | -nt- | 77 | 1m3 |
| 16 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn- Đắp bờ bao, bờ chống tràn - lần tiếp theo (HSNC:) | -nt- | 1.848 | 1m3 |
| 17 | Tháo dỡ bao tải đất, cát trên cạn- Đắp bờ bao, bờ chống tràn (HSNC:) | -nt- | 1.925 | 1m3 |
| 18 | Lắp đặt cừ tràm giằng ngang (1md 3 hàng cừ) (HSNC:;) | -nt- | 5.062,5 | m |
| 19 | Tháo dỡ cừ tràm giằng ngang (HSNC:;) | -nt- | 5.062,5 | m |
| J | ĐỈNH KÈ | |||
| K | Mặt kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | -nt- | 145,4591 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 26,757 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 16,1559 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 61,7901 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 772,376 | m2 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè tiết diện gạch | -nt- | 772,376 | m2 |
| L | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 15,45 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 300 - bó vỉa | -nt- | 92,7 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa D=6mm | -nt- | 0,0823 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác - bó vỉa | -nt- | 4,2248 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | -nt- | 515 | cấu kiện |
| M | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 3,78 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | -nt- | 11,424 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | -nt- | 0,0962 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | -nt- | 0,5303 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 4,7208 | 100m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 136,08 | m2 |
| 7 | Xúc đất trồng bồn cây | -nt- | 17,64 | m3 |
| 8 | Trồng cây bông giấy | -nt- | 1,05 | 100 cây |
| N | LAN CAN DỌC KÈ | |||
| 1 | Gia công lan can | -nt- | 14,6887 | tấn |
| 2 | Tay công lan can thép tráng kẽm | -nt- | 6,4032 | tấn |
| 3 | Thép tấm, dày 10mm | -nt- | 2,0677 | tấn |
| 4 | Ống thép mã kẽm D90 dày 2,5mm | -nt- | 2,4087 | tấn |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D34 dày 2,3mm | -nt- | 3,2112 | tấn |
| 6 | Thép D20, dài 30cm | -nt- | 0,5979 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 446,48 | m2 |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 10,3698 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | -nt- | 40,77 | 100m |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | -nt- | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | -nt- | 12 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | -nt- | 6 | mối nối |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 2,184 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 5,46 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | -nt- | 5,6674 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | -nt- | 0,1504 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | -nt- | 0,1999 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | -nt- | 0,3872 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | -nt- | 0,361 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | -nt- | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 0,5975 | 100m2 |
| 15 | Gia công cửa van | -nt- | 1,1568 | 1tấn |
| 16 | Bu lông M16 cửa van | -nt- | 204 | cái |
| 17 | Bu lông M20 cửa van | -nt- | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cửa van | -nt- | 1,1568 | 1tấn |
| P | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 33 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | -nt- | 0,33 | 100m3 |
| Q | BẾN TẠM | |||
| 1 | Khấu hao cừ larsen | -nt- | 18,9432 | Tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình làm sàn đạo | -nt- | 2,3493 | Tấn |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T chiều dài cọc | -nt- | 6,48 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T chiều dài cọc | -nt- | 0,72 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng ngập đất | -nt- | 0,972 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng không ngập đất (HSNC:;HSMTC:) | -nt- | 0,108 | 100m |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | -nt- | 2,4722 | tấn |
| 8 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | -nt- | 6,48 | 100m cọc |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | -nt- | 0,972 | 100m cọc |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | -nt- | 2,4722 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,6405 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | -nt- | 0,9814 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | -nt- | 0,9814 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | -nt- | 0,9814 | 100m2 |
| R | ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | -nt- | 18,0669 | 100m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | -nt- | 20,36 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 12,7518 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III trở lên; - Về quy mô công việc (hạng mục chính): Kè xử lý sạt lở bảo vệ bờ sông - Về độ phức tạp (điều kiện hiện trường): Thi công kè bảo vệ bờ trên sông cấp I trở lên (phân cấp theo quy định tại Thông tư 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016, sửa đổi, bổ sung tại Thông tư 10/2021/TT-BGTVT ngày 29/4/2021 của Bộ giao thông vận tải), trong đó có điều kiện hiện trường thi công tối thiểu phải đạt: phần chân kè thi công trải vải địa kỹ thuật và thả thảm đá có chiều sâu cột nước thi công h>17m (từ mực nước max thiết kế đến cao trình thi công sâu nhất của đáy sông) (đính kèm bản vẽ hoàn công đã được giám sát của chủ đầu tư xác nhận hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu liên quan chứng minh độ phức tạp về điều kiện hiện trường tương tự gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NNvà PTNT hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Yêu cầu mỗi cán bộ Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ đại học (không phân biệt ngành nghề đào tạo), (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phao thép định vị (mét dài) | Đường kính phao Ø≥60cm | 150 |
| 2 | Thiết bị thả thảm đá chuyên dụng | loại thi công thả thảm 3x10x0,3 m (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >=0,45 m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Máy đo sâu | Đo sâu hồi âm (phạm vi đo từ 2m đến 50m) (có tem kiểm định còn thời gian hiệu lực) | 1 |
| 5 | Bộ máy móc thiết bị đóng cọc | gồm sà lan + cần cẩu + búa đóng cọc trọng lượng đầu búa >=2,5 tấn (tất cả có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5Kw | 3 |
| 8 | Máy lu bánh thép | trọng lượng tĩnh >=5 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi