Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876379-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220876249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:58:00 đến ngày 2022-09-10 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,053,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0807135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216142E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.837.666.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường THTHCS số 1 Phúc Khánh, huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Đầu tư và Xây dựng 57; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT21,96m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT145,692m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,083tấn
4Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT111,391m2
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT46,618m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông lanh tô, ô văng, giằng, cột trục AChương V E-HSMT5,126m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông nềnChương V E-HSMT13,367m3
8Đào xúc đất tôn nền nhà, bục giảng - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,394100m3
9Tháo dỡ mái tôn nhà công vụ 2 phòng mái chính, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT51,198m2
10Tháo dỡ xà gồ, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,238tấn
11Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT35,017m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT12,72m2
13Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT26,248m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, sàn, cột hiênChương V E-HSMT3,445m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông nềnChương V E-HSMT5,24m3
16Đào xúc đất tôn nền nhà - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,21100m3
17Xúc gạch, đá, bê tông, phế thải phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT1100m3
18Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT100m3
19San phế thải bãi thảiChương V E-HSMT1100m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,669100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,4971m3
3Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,551m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT15,191m3
5Ván khuôn BT lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,202100m2
6Ván khuôn BT lót giằng móngChương V E-HSMT0,259100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT32,994m3
8Ván khuôn BT móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,54100m2
9Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,314m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,443100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,945tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,131tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,08tấn
14Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT17,892m3
15Ván khuônxà dầm, giằngChương V E-HSMT1,627100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,694tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,627tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,669tấn
19Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT35,728m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT39,48m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT39,48m2
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT3,588100m3
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT6,17m3
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT5,683m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,012100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,932100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,554tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,937tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT15,996m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT17,2m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,982100m2
32Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,326100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,643tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,381tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,557tấn
36Bê tông sàn mái cos +3.900, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT31,704m3
37Bê tông sàn mái cos +7.500, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT38,88m3
38Ván khuôn sàn mái cos +3.900Chương V E-HSMT2,782100m2
39Ván khuôn sàn mái cos +7.500Chương V E-HSMT4,235100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT6,769tấn
41Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT174,689m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT209,46m2
43Trát trần, vữa XM M75 - tầng 1Chương V E-HSMT278,2m2
44Trát trần, vữa XM M75 - tầng 2Chương V E-HSMT423,5m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT452,889m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT632,96m2
47Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 - Tầng 1Chương V E-HSMT3,839m3
48Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 - Tầng 2Chương V E-HSMT2,76m3
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng - Tầng 1Chương V E-HSMT0,678100m2
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng - Tầng 2Chương V E-HSMT0,519100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,451tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,219tấn
53Bê tông chớp cầu thang, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,977m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp cầu thangChương V E-HSMT0,087100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép chớp cầu thangChương V E-HSMT0,098tấn
56Lắp đặt chớp cầu thangChương V E-HSMT31cái
57Trát lanh tô, vữa XM M75Chương V E-HSMT47,929m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 - tầng 1Chương V E-HSMT11,211m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT59,14m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT53,92m
61Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,373m3
62Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,418100m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT41,8m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT41,8m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,498tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,136tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT55,076m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT48,235m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,185m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,052m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT125,434m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT110,35m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT125,434m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT110,35m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (gạch rỗng) - tầng 1Chương V E-HSMT436,912m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (gạch rỗng) - tầng 2Chương V E-HSMT388,194m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT436,912m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT388,194m2
79Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,944m3
80Xây cột, trụ bằng đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,431m3
81Râu thép trục AChương V E-HSMT0,08tấn
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT69,822m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - trong nhàChương V E-HSMT22,242m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT59,535m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,715m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT129,357m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT42,957m2
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,267m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,186m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT8,186m2
91Gia công lan can - thép hộpChương V E-HSMT1,197tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT59,954m2
93Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT33,958m2
94Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,779m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT21,546m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,38m2
97Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,38m
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (2 lớp hình vở + bàn tay)Chương V E-HSMT4,265m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT21,546m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT16,38m2
101Bê tông chớp bê tông trang trí trục A;4-6 (KT:11+12) M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,524m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,055100m2
103Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,105tấn
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT34cái
105Trát thanh chớp, vữa XM M75Chương V E-HSMT22,399m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT22,399m2
107Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,94m3
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT28,858m2
109Gia công lan can - thép hộpChương V E-HSMT0,041tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4,761m2
111Gia công lan can - thép ống mạ kẽmChương V E-HSMT0,04tấn
112Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT9,713m2
113Thép chờ cốn thangChương V E-HSMT0,02tấn
114Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,025m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,767m2
116Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V E-HSMT0,008tấn
117Sản xuất cửa mái bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,001tấn
118Lắp dựng cửa máiChương V E-HSMT0,261m2
119Bản lề cửaChương V E-HSMT2bộ
120Chốt móc khóaChương V E-HSMT1bộ
121Khóa treo Việt TiệpChương V E-HSMT1bộ
122Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang lên mái D18Chương V E-HSMT0,026tấn
123Bê tông chèn bậc thang thăm mái, cao Chương V E-HSMT0,012m3
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1,925m2
125Bảng chống lóa có dòng kẻ mờ, công nghệ Hàn QuốcChương V E-HSMT4cái
126Đào móng bậc tam cấp (KT:14), chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0271m3
127Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,5m3
128Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,479m3
129Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1100m2
130Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,089100m3
131Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,217m3
132Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT67,444m2
133Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,586m3
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,344m2
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,344m2
136Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT29,024m3
137Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT528,987m2
138Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT40,945m2
139Quét dung dịch chống sàn vệ sinh tầng 2Chương V E-HSMT28,104m2
140Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT67,106m2
141Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT67,106m2
142Trần thạch cao chống ấm: khung xương trần nổi khung VTC-Topline 3660; 1220; 610; 18/22, Tấm Duraflex 3.5mm phủ PVCChương V E-HSMT42,385m2
143Nhân công lắp đặt trần, vách thạch caoChương V E-HSMT42,385m2
144Vách ngăn compact nhà vệ sinh, tấm compact dày 12mm, chân đế bằng inox 201Chương V E-HSMT10,8m2
145Thi công Vách ngăn compact nhà vệ sinhChương V E-HSMT10,8m2
146Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT24,901m3
147Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,664m3
148Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT70,326m2
149Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT84,745m2
150Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT100,38m
151Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,46m
152Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT73,1m2
153Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT143,426m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT55,254m2
155Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,214m3
156Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,11100m2
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,118tấn
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,03tấn
159Lợp mái bằng tôn sóng dày 0.35mmChương V E-HSMT3,704100m2
160Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,447tấn
161Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,447tấn
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT251,483m2
163Rọ chắn rác D90Chương V E-HSMT10cái
164Lắp đặt ống nhựa thoát mái D90Chương V E-HSMT1,195100m
165Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mmChương V E-HSMT15cái
166Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmChương V E-HSMT10cái
167Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,089100m3
168Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,087100m3
169Đào móng rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,791m3
170Đào móng rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,15100m3
171Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,467m3
172Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,372m3
173Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,769m2
174Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,509m2
175Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,528m2
176Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT4,037m2
177Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M100, đá 1x2Chương V E-HSMT0,062m3
178Ván khuônmũ mố hố gaChương V E-HSMT0,01100m2
179Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,415m3
180Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,936m2
181Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,872m2
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,662m3
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,104100m2
184Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,089tấn
185Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT54cái
186Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT21 cấu kiện
187Sản xuất lưới chắn rácChương V E-HSMT0,011tấn
188Đào móng hè quanh nhà, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,1331m3
189Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,044m3
190Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT2,089m3
191Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT42,63m2
192Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT58,894m2
193Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT58,894m2
194Gia công cửa sắt, hoa sắt - thép hộpChương V E-HSMT1,842tấn
195SX tôn làm cánh cửa dày 2lyChương V E-HSMT0,126tấn
196Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt vuông đặcChương V E-HSMT0,137tấn
197Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT188,5261m2
198SX + lắp ô kính trắng dày 5mm vào cánh cửaChương V E-HSMT43,0171m2
199Gioăng cao su đệm kính (m)Chương V E-HSMT783,168md
200Nẹp nhôm U15x10x0.8Chương V E-HSMT59,208kg
201Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhChương V E-HSMT6.400cái
202Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT87,12m2
203Khoá cửa điChương V E-HSMT12cái
204Chốt + ống chốt cửa đi + cửa sổChương V E-HSMT68cái
205Móc gió cửa sổChương V E-HSMT56cái
206Bản lề cửaChương V E-HSMT320cái
207Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng sứ (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT13,2m2
208Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT2,880.0
209Gia công cửa sắt, hoa sắt - thép hộpChương V E-HSMT0,3tấn
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT35,331m2
211Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT56,4m2
212Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,211m3
213Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT14,08m2
214Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT90,144m2
215Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT14,08m2
216Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT90,144m2
217Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT13,609100m2
218Lắp đặt Công tơ điện tử 1 pha 5(80A)Chương V E-HSMT1cái
219Lắp đặt hộp đựng công tơChương V E-HSMT1hộp
220Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 600x400x200Chương V E-HSMT1hộp
221Lắp đặt Aptomat MCB 100A 2PChương V E-HSMT1cái
222Lắp đặt Aptomat MCB 80A 1PChương V E-HSMT1cái
223Lắp đặt Aptomat 1 pha 50AChương V E-HSMT1cái
224Lắp đặt Aptomat 1 pha 40AChương V E-HSMT1cái
225Lắp đặt Aptomat 1 pha 32AChương V E-HSMT1cái
226Lắp đặt Aptomat 1 ph10AChương V E-HSMT1cái
227Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/EXPLE/PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT50m
228Con sơn đón điệnChương V E-HSMT1con
229Lắp đặt Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 6WChương V E-HSMT21bộ
230Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Chương V E-HSMT40bộ
231Lắp đặt đèn TUBE LED đôi dài 1,2mChương V E-HSMT8bộ
232Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT20cái
233Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT8cái
234Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT10cái
235Lắp đặt Aptomat 1 pha 32AChương V E-HSMT2cái
236Lắp đặt Hộp Aptomat bằng nhựa PVC 2-4 moduleChương V E-HSMT10hộp
237Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT10cái
238Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT10cái
239Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT4cái
240Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT16cái
241Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
242Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT6cái
243Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT25m
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT40m
245Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT30m
246Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT75m
247Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT450m
248Ống nhựa luồn dây D25Chương V E-HSMT95m
249Ống nhựa luồn dây D20Chương V E-HSMT500m
250Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mmChương V E-HSMT10hộp
251Móc treo quạt trầnChương V E-HSMT20cái
252Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m D18Chương V E-HSMT4cái
253Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
254Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mmChương V E-HSMT36,72m
255Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V E-HSMT55,918m
256Bật đỡ dây F8Chương V E-HSMT16cái
257Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmChương V E-HSMT7cọc
258Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5Chương V E-HSMT0,029tấn
259Sơn cách điện 3 lớpChương V E-HSMT29kg
260Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,108100m3
261Đào rãnh tiếp địa, sâu Chương V E-HSMT0,57m3
262Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,114100m3
263Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1bộ
264Bình chữa cháy GSI MFZ8Chương V E-HSMT2bình
265Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V E-HSMT4bình
266Kệ đựng 3 bình chữa cháyChương V E-HSMT2bộ
267Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
268Lắp đặt Bộ chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp)Chương V E-HSMT4bộ
269Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi chậu InaxChương V E-HSMT4bộ
270Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
271Lắp đặt kệ gương (500x140x61)Chương V E-HSMT4cái
272Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT12bộ
273Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V E-HSMT12cái
274Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT8bộ
275Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E-HSMT12cái
276Phễu thu inox D90Chương V E-HSMT8cái
277Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT0,23100m
278Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT0,12100m
279Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmChương V E-HSMT0,1100m
280Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT2cái
281Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT4cái
282Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT1cái
283Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT3cái
284Lắp đặt van gạt PP-R d=20mmChương V E-HSMT4cái
285Lắp đặt van phao d=25mmChương V E-HSMT1cái
286Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mmChương V E-HSMT5cái
287Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT6cái
288Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmChương V E-HSMT24cái
289Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT2cái
290Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmChương V E-HSMT12cái
291Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mmChương V E-HSMT3cái
292Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mmChương V E-HSMT22cái
293Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mmChương V E-HSMT1cái
294Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mmChương V E-HSMT2cái
295Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50Chương V E-HSMT1cái
296Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50Chương V E-HSMT1cái
297Lắp đặt Kép nối PP-R D20Chương V E-HSMT24cái
298Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Chương V E-HSMT0,673100 m
299Lắp đặt cút nhựa HDPE D20Chương V E-HSMT4cái
300Lắp đặt van nhựa HDPE D20Chương V E-HSMT1cái
301Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChương V E-HSMT1100m
302Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmChương V E-HSMT0,28100m
303Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mmChương V E-HSMT0,16100m
304Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mmChương V E-HSMT8cái
305Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mmChương V E-HSMT4cái
306Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mmChương V E-HSMT2cái
307Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mmChương V E-HSMT28cái
308Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mmChương V E-HSMT12cái
309Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmChương V E-HSMT6cái
310Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmChương V E-HSMT2cái
311Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmChương V E-HSMT2cái
312Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmChương V E-HSMT14cái
313Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmChương V E-HSMT1cái
314Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mmChương V E-HSMT8cái
315Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT1,3m3
316Đào móng đường ống thoát D110 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,481m3
317Đào móng đường ống thoát D110 bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,091100m3
318Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,085100m3
319Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,65m3
320Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,3m3
321Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,463m3
322Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,278100m3
323Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,538m3
324Ni lông lót móng công trìnhChương V E-HSMT0,108100m2
325Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,459m3
326Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,019100m2
327Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,063tấn
328Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,723m3
329Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,031100m2
330Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,069tấn
331Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT81cấu kiện
332Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,987m3
333Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1)Chương V E-HSMT27,941m2
334Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2)Chương V E-HSMT27,941m2
335Đánh màu thành bểChương V E-HSMT27,941m2
336Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,885m2
337LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Chương V E-HSMT4cái
338Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,112100m3
339Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,01100m3
C NHÀ BÁN TRÚ 3 PHÒNG 1 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,516100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,3311m3
3Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3831m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,472m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V E-HSMT0,484m3
6Ván khuôn BT lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,018100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,096m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,032100m2
9Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,145m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,026100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,042tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,003tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,058tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,567m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,415100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,108tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,624tấn
18Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT13,926m3
19Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,427m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT15,237m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT15,237m2
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,667100m3
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,736m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,134100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,036tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,128tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,51m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,213100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,082tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,298tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,374m3
32Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,391100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,224tấn
34Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT19,069m2
35Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT39,1m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT58,169m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,955m3
38Ván khuônlanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,152100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,08tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT36,795m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT11,491m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT105,654m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT105,654m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT434,646m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT434,646m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,672m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT12,672m2
48Đào móng bậc tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,8621m3
49Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,358m3
50Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,503m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,571m2
52Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V E-HSMT10,688m3
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT47,238m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,31m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT86,076m2
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,262m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,979m3
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT40,266m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,672m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT21,54m
61Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT6,462m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,21m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,287m3
64Ván khuônxà dầm, giằngChương V E-HSMT0,026100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,044tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,007tấn
67Lợp mái bằng tôn sóng dày 0.35mmChương V E-HSMT1,138100m2
68Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,358tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,358tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT62,285m2
71Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,764m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT16,764m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắt - thép hộpChương V E-HSMT0,278tấn
74SX tôn làm cánh cửa dày 2ly:Chương V E-HSMT0,034tấn
75Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt vuông đặcChương V E-HSMT0,032tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT31,0971m2
77SX + lắp ô kính trắng dày 5mm vào cánh cửaChương V E-HSMT6,5891m2
78Gioăng cao su đệm kính (m)Chương V E-HSMT102,816md
79Nẹp nhôm U15x10x0.8Chương V E-HSMT7,773kg
80Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhChương V E-HSMT384cái
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT16,74m2
82Khoá cửa điChương V E-HSMT12cái
83Chốt + ống chốt cửa đi + cửa sổChương V E-HSMT6cái
84Móc gió cửa sổChương V E-HSMT3cái
85Bản lề cửaChương V E-HSMT42cái
86Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng sứ (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT12,54m2
87Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT1,080.0
88Gia công cửa sắt, hoa sắt - thép hộpChương V E-HSMT0,027tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT3,22m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT4,95m2
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,026m3
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,25m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,25m2
94Gia công khung dầm trần - thép hộpChương V E-HSMT0,316tấn
95Tôn lạnh Hoa Sen AZ070 dày 0,30mmChương V E-HSMT87,749m2
96Thi công trần tônChương V E-HSMT87,749m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT34,8531m2
98Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x300x150Chương V E-HSMT1hộp
99Lắp đặt Aptomat MCB 40A 2PChương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT60m
101Con sơn đón điệnChương V E-HSMT1con
102Đèn Led ốp trần LN12N 170x170/12WChương V E-HSMT1bộ
103Lắp đặt Đèn Led tròn ốp trần chống ẩm 6WChương V E-HSMT9bộ
104Lắp đặt đèn TUBE LED đôi dài 1,2mChương V E-HSMT6bộ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT3cái
106Lắp đặt Aptomat 1 pha 6kAChương V E-HSMT3cái
107Lắp đặt Hộp Aptomat bằng nhựa PVC 2-4 moduleChương V E-HSMT3hộp
108Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT3cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT3cái
110Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT3cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT1cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT12m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT11m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT70m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT80m
117Ống nhựa luồn dây D25Chương V E-HSMT23m
118Ống nhựa luồn dây D20Chương V E-HSMT120m
119Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mmChương V E-HSMT3hộp
120Móc treo quạt trầnChương V E-HSMT3cái
121Lắp đặt Bộ chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp)Chương V E-HSMT3bộ
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi chậu InaxChương V E-HSMT3bộ
123Lắp đặt vòi đồng D20Chương V E-HSMT3bộ
124Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT3cái
125Lắp đặt kệ gương (500x140x61)Chương V E-HSMT3cái
126Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT3bộ
127Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V E-HSMT3cái
128Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E-HSMT3cái
129Phễu thu inox D90Chương V E-HSMT9cái
130Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT0,3100m
131Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmChương V E-HSMT0,06100m
132Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT2cái
133Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT1cái
134Lắp đặt van gạt PP-R d=20mmChương V E-HSMT6cái
135Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT4cái
136Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmChương V E-HSMT3cái
137Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmChương V E-HSMT2cái
138Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mmChương V E-HSMT9cái
139Lắp đặt tê nhựa ren trong PP-R d=20mmChương V E-HSMT3cái
140Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mmChương V E-HSMT9cái
141Lắp đặt Kép nối PP-R D20Chương V E-HSMT3cái
142Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Chương V E-HSMT0,4100 m
143Lắp đặt cút nhựa HDPE D20Chương V E-HSMT5cái
144Lắp đặt van nhựa HDPE D20Chương V E-HSMT1cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChương V E-HSMT0,45100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmChương V E-HSMT0,45100m
147Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mmChương V E-HSMT3cái
148Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mmChương V E-HSMT2cái
149Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mmChương V E-HSMT11cái
150Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmChương V E-HSMT3cái
151Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmChương V E-HSMT3cái
152Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmChương V E-HSMT13cái
153Đào móng đường ống cấp thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,841m3
154Đào móng đường ống cấp thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,16100m3
155Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,168100m3
156Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,463m3
157Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,278100m3
158Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,538m3
159Ni lông lót móng công trìnhChương V E-HSMT0,108100m2
160Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,459m3
161Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,019100m2
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,063tấn
163Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,723m3
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,031100m2
165Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,069tấn
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT81cấu kiện
167Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,987m3
168Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1)Chương V E-HSMT27,941m2
169Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2)Chương V E-HSMT27,941m2
170Đánh màu thành bểChương V E-HSMT27,941m2
171Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,885m2
172LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Chương V E-HSMT4cái
173Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,112100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0807135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216142E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.837.666.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->