Gói thầu: Gói thầu số 07: Kè tường bê tông cốt thép bảo vệ bờ đoạn 2 (Từ C41+10 đến C93+10, L=1.168m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889543-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Kè tường bê tông cốt thép bảo vệ bờ đoạn 2 (Từ C41+10 đến C93+10, L=1.168m)
Số hiệu KHLCNT 20220217073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách TW và vốn ngân sách Tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:57:00 đến ngày 2022-09-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 120,822,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III trở lên; - Về quy mô công việc (hạng mục chính): Kè xử lý sạt lở bảo vệ bờ sông - Về độ phức tạp (điều kiện hiện trường): Thi công kè bảo vệ bờ trên sông cấp I trở lên (phân cấp theo quy định tại Thông tư 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016, Thông tư 10/2021/TT-BGTVT ngày 29/4/2021 của Bộ giao thông vận tải), trong đó có điều kiện hiện trường thi công tối thiểu phải đạt: phần chân kè thi công thả bao tải cát kết hợp tạo mái, trải vải địa kỹ thuật và thả thảm đá có chiều sâu cột nước thi công h>22m (từ mực nước max thiết kế đến cao trình thi công sâu nhất của đáy sông) (đính kèm bản vẽ hoàn công đã được giám sát của chủ đầu tư xác nhận hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu liên quan chứng minh độ phức tạp về điều kiện hiện trường tương tự gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NNvà PTNT hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu mỗi cán bộCó trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (không phân biệt ngành nghề đào tạo), (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Chở cát, tải trọng ≥ 400 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Phao thép định vị (mét dài)
- Đặc điểm thiết bị Đường kính phao Ø≥60cm
- Số lượng tối thiểu 250
3-Thiết bị thả thảm đá chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị loại thi công thả thảm 3x10x0,3 m (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,45 m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đo sâu
- Đặc điểm thiết bị Đo sâu hồi âm (phạm vi đo từ 2m đến 50m) (có tem kiểm định còn thời gian hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ máy móc thiết bị đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị gồm sà lan + cần cẩu + búa đóng cọc trọng lượng đầu búa >=2,5 tấn (tất cả có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh >=5 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Kè tường bê tông cốt thép bảo vệ bờ đoạn 2 (Từ C41+10 đến C93+10, L=1.168m)
Kè Hổ Cứ, xã Hoà An, thành phố Cao Lãnh (nối dài về phía hạ lưu)
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách TW và vốn ngân sách Tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773852144
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





i. Viện Kỹ thuật Biển. Địa chỉ: 658 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh; ii. Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật Phòng chống thiên tai. Địa chỉ: Số 54 ngõ 102 đường Trường Chinh, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Hà Nội; iii. Viện Khoa học thủy lợi Miền Nam. Địa chỉ: 658 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp; Tổ thẩm định- Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773852144


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773852144


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Theo yêu cầu của E-HSDT; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán các năm 2019, 2020, 2021; + Các hợp đồng tương tự được kê khai, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô, cấp, loại công trình và các tài lieu nghiệm thu, thanh toán hợp đồng; + Bằng cấp, chứng chỉ nghiệp vụ của các nhân sự, kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773852144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp, Số 12, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, điện thoại: 02773851431
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773851101
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773851101
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẤT TẠO MẶT BẰNG THI CÔNG
1Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất Theo thiết kế được duyệt281,3363100m3
2Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu-nt-251,651100m3
3Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly -nt-251,651100m3
4Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20km-nt-251,651100m3
5Xúc đất lên bãi thải-nt-251,651100m3
B THI CÔNG CHÂN KÈ
1Đóng và thả bao tải cát bằng vải địa kỹ thuật dưới nước - bao (2.7x9)m-nt-4.457bao
2Rải vải địa kỹ thuật dưới nước cự ly -nt-519,0546100m2
3Rải vải địa kỹ thuật dưới nước cự ly 40-nt-119,1534100m2
4Làm và thả thảm đá (3x10x0.3)m - Cự ly thả L-nt-1.158thảm
5Làm và thả thảm đá (3x10x0.3)m - Cự ly thả 30 -nt-741thảm
6Làm và thả đá không quy cách - Cự ly thả L-nt-1.131,59m2
7Làm và thả thảm đá, loại thảm 1x2x0,5 m trên cạn-nt-1.184thảm
C THI CÔNG CỌC BTCT
D 1. Chế tạo cọc (35x35xL)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300-nt-2.616,0278m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 8mm-nt-114,3124tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm-nt-487,4925tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 32mm-nt-6,6634tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-91,9142tấn
6Gia công hộp nối cọc-nt-66,5597tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm-nt-1.056mối nối
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột-nt-155,251100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa-nt-1.034,88m2
E 2. Đóng cọc
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P -nt-2.112cấu kiện
2Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc thí nghiệm ngập đất-nt-1,183100m
3Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc thí nghiệm không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)-nt-0,045100m
4Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc thí nghiệm đóng xiên ngập đất (HSNC:1,22;HSMTC:1,22)-nt-0,754100m
5Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc thí nghiệm đóng xiên không ngập đất (HSNC:0,915;HSMTC:0,915)-nt-0,03100m
6Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc đại trà ngập đất-nt-103,597100m
7Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc đại trà ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)-nt-4,035100m
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc đại trà đóng xiên ngập đất (HSNC:1,22;HSMTC:1,22)-nt-97,786100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm - cọc đại trà đóng xiên ngập đất (HSNC:0,915;HSMTC:0,915)-nt-3,81100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước-nt-71,148m3
F 3. Khung sàn đạo thi công cọc thí nghiệm và cọc cầu thang
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng ngập đất-nt-4,2100m
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)-nt-3100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước-nt-4,2100m cọc
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước-nt-23,9808tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước-nt-23,9808tấn
6Khấu hao thép hình làm sàn đạo-nt-2,972Tấn
G 4. Khung sàn đạo thi công cọc đại trà
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng ngập đất-nt-32,62100m
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)-nt-23,3100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước-nt-32,62100m cọc
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước-nt-463,6829tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước-nt-463,6829tấn
6Khấu hao thép hình làm sàn đạo-nt-16,789Tấn
H TƯỜNG GÓC BTCT
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150-nt-307,7886m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300-nt-1.440,9129m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường góc dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300-nt-884,1853m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sườn chống dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300-nt-114,05m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 12mm-nt-30,8427tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 14mm-nt-56,8852tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao -nt-0,3293tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường góc, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao -nt-31,0632tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường góc, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao -nt-82,3739tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sườn chống, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao -nt-12,6926tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường khóa, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao -nt-0,18tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường khóa, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao -nt-0,3096tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy-nt-12,8818100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường góc, chiều cao -nt-66,0972100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sườn chống, chiều cao -nt-10,7529100m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-8,264100m
17Xếp đá hộc không chít mạch, mái dốc thẳng - làm tầng lọc-nt-1.052,2946m3
18Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 - loại nằm-nt-740,90131m3
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC'-nt-307,8m
J Đê quây đất thi công tường
1Cừ tràm đóng khung vây-nt-9,135100m
2Cừ tràm làm giằng ngang-nt-3,18100m
3Cừ bạch đàn đóng khung vây-nt-2,025100m
4Bao tải đất (19 bao/1m3)-nt-1.463cái
5Vải bạt lót khung vây-nt-1,716100m2
6Dây thép buộc mạ kẽm 2mm-nt-1,5561tấn
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - đóng ngập đất-nt-266,133100m
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - đóng không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)-nt-254,562100m
9Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)-nt-266,133100m
10Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - đóng ngập đất-nt-111,777100m
11Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - đóng không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)-nt-69,483100m
12Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)-nt-111,777100m
13Rải vải bạt khung vây-nt-97,812100m2
14Tháo vải bạt khung vây (HSNC:0,6)-nt-97,812100m2
15Đắp bao tải đất, cát trên cạn- Đắp bờ bao, bờ chống tràn - lần đầu-nt-771m3
16Đắp bao tải đất, cát trên cạn- Đắp bờ bao, bờ chống tràn - lần tiếp theo (HSNC:0,75)-nt-4.3121m3
17Tháo dỡ bao tải đất, cát trên cạn- Đắp bờ bao, bờ chống tràn (HSNC:0,6)-nt-4.3891m3
18Lắp đặt cừ tràm giằng ngang (1md 3 hàng cừ) (HSNC:0,33;)-nt-11.542,5m
19Tháo dỡ cừ tràm giằng ngang (HSNC:0,18;)11.542,5m
K Sàn bộ hành 01 - L=19,07m
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300-nt-10,6792m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-9,4678m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao -nt-0,14tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao -nt-0,2973tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao -nt-0,059tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao -nt-0,2627tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao -nt-0,15tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 20mm, chiều cao -nt-0,8014tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,9622100m2
L ĐỈNH KÈ
M Mặt kè
1Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập-nt-329,0201100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-60,4998100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-26,5667100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-136,88m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-1.711m2
6Lát gạch vỉa hè tiết diện gạch 1.711m2
N Bó vỉa
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-34,05m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 300 - bó vỉa-nt-204,3m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa D=6mm-nt-0,1814tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác - bó vỉa-nt-9,3088100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu-nt-1.135cấu kiện
O Bồn cây
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-9m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày -nt-27,2m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm-nt-0,229tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao -nt-1,2625tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-11,24100m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-324m2
7Xúc đất trồng bồn cây-nt-42m3
8Trồng cây bông giấy-nt-2,5100 cây
P LAN CAN DỌC KÈ
1Gia công lan can-nt-35,3697tấn
2Tay công lan can thép tráng kẽm-nt-15,2154tấn
3Thép tấm, dày 10mm-nt-4,9136tấn
4Ống thép mã kẽm D90 dày 2,5mm-nt-5,7135tấn
5Ống thép mạ kẽm D34 dày 2,3mm-nt-8,1067tấn
6Thép D20, dài 30cm-nt-1,4205tấn
7Lắp dựng lan can sắt-nt-1.059,111m2
Q HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-8,0925100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I-nt-74,745100m
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính -nt-22cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính -nt-11đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm-nt-11mối nối
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-4,004m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-10,01m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày -nt-10,3903m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm-nt-0,2757tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm-nt-0,3664tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao -nt-0,7099tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao -nt-0,6618tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy-nt-0,22100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-1,0954100m2
15Gia công cửa van-nt-2,12081tấn
16Bu lông M16 cửa van-nt-374cái
17Bu lông M20 cửa van-nt-22cái
18Lắp đặt cửa van-nt-2,12081tấn
R BẾN PHÀ
S Thi công bến phà
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I-nt-23,0344100m
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-6,0326m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300-nt-4,4444m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-15,456m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày -nt-2,152m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao -nt-0,231tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao -nt-0,4216tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao -nt-0,2478tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao -nt-1,5722tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao -nt-0,0689tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao -nt-0,169tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,5674100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-0,0495100m2
T Cừ vây thi công cầu thang
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T chiều dài cọc -nt-5,52100m
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T chiều dài cọc -nt-2,76100m
3Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước-nt-5,52100m cọc
4Khấu hao cừ lasen-nt-2,5706Tấn
U Mặt bằng công trường
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150-nt-99m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85-nt-0,99100m3
V BẾN TẠM
1Khấu hao cừ larsen-nt-18,9432Tấn
2Khấu hao thép hình làm sàn đạo-nt-2,3493Tấn
3Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T chiều dài cọc -nt-5,82100m
4Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T chiều dài cọc -nt-1,38100m
5Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng ngập đất-nt-0,873100m
6Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)-nt-0,207100m
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước-nt-2,4722tấn
8Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước-nt-5,82100m cọc
9Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước-nt-0,873100m cọc
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước-nt-2,4722tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,2139100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình-nt-0,9815100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm-nt-0,9815100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm-nt-0,9815100m2
W ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm-nt-40,2638100m2
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình-nt-45,72100m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-15,1589100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III trở lên; - Về quy mô công việc (hạng mục chính): Kè xử lý sạt lở bảo vệ bờ sông - Về độ phức tạp (điều kiện hiện trường): Thi công kè bảo vệ bờ trên sông cấp I trở lên (phân cấp theo quy định tại Thông tư 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016, Thông tư 10/2021/TT-BGTVT ngày 29/4/2021 của Bộ giao thông vận tải), trong đó có điều kiện hiện trường thi công tối thiểu phải đạt: phần chân kè thi công thả bao tải cát kết hợp tạo mái, trải vải địa kỹ thuật và thả thảm đá có chiều sâu cột nước thi công h>22m (từ mực nước max thiết kế đến cao trình thi công sâu nhất của đáy sông) (đính kèm bản vẽ hoàn công đã được giám sát của chủ đầu tư xác nhận hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu liên quan chứng minh độ phức tạp về điều kiện hiện trường tương tự gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NNvà PTNT hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thicông trực tiếp 3 Yêu cầu mỗi cán bộCó trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)52
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ đại học (không phân biệt ngành nghề đào tạo), (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Chở cát, tải trọng ≥ 400 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Phao thép định vị (mét dài) Đường kính phao Ø≥60cm250
3 Thiết bị thả thảm đá chuyên dụng loại thi công thả thảm 3x10x0,3 m (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đào Dung tích gàu >=0,45 m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)4
5 Máy đo sâu Đo sâu hồi âm (phạm vi đo từ 2m đến 50m) (có tem kiểm định còn thời gian hiệu lực)1
6 Bộ máy móc thiết bị đóng cọc gồm sà lan + cần cẩu + búa đóng cọc trọng lượng đầu búa >=2,5 tấn (tất cả có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít4
8 Máy đầm dùi công suất >=1,5Kw4
9 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=5 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->