Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000648-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20228000437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:05:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,975,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 6.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Quyết định phân công đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH 27 (đoạn từ ĐT 305 - hết khu dân cư xã Vân Hội)
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại APEX + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Dương + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần ĐTXD - thương mại số 9 + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công giao thông hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất KTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.455,2m3
2Đào nền đất cấp 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,54m3
3Đào rãnh đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 318,02m3
4Đào khuôn đất cấp 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 714,7m3
5Đào khuôn mặt đường cũ đất cấp 4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,04m3
6Đắp rãnh đất K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,74m3
7Đắp đất K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4.201,07m3
8Đắp đất K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 608,17m3
9Mua đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5.693,94m3
10Mua đất đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 853,63m3
11Vận chuyển đất về đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6.547,57m3
12Vận chuyển đất C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.455,2m3
13Vận chuyển đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 990,05m3
14Vận chuyển đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,04m3
15San ủi đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.534,29m3
16Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.879,69m2
17Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.879,69m2
18Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.879,69m2
19Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.879,69m2
20Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 16cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 324,48m3
21Cấp phối đá dăm loại II Dmax 37,5mm dày 32cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 651,53m3
22Vận chuyển BTNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 540,22tấn
23Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.873,34m2
24Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.873,34m2
25Bù vênh bê tông nhựa chặt 19 dày TB 6,8cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.873,34m2
26Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.873,34m2
27Vận chuyển BTNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 812,58tấn
28Bê tông nhựa chặt 19 dày 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 853,96m2
29Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 853,96m2
30Bù vênh bê tông nhựa chặt 19 dày TB 3,0cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 853,96m2
31Vận chuyển BTNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 161,4tấn
32Cắt bê tông nhựa dày 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 419,72m
33Đào mặt đường cũ - đất cấp 4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 250,53m3
34Đào nền đường cũ - đất cấp 4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,19m3
35Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 698,02m2
36Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 104,7m3
37Cấp phối đá dăm loại II Dmax 37,5mm dày 18cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 125,64m3
38Đắp đất K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,51m3
39Tưới nhựa thấm bámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 698,02m2
40Vận chuyển BTNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 116,01tấn
41Mua đất đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,19m3
42Vận chuyển đất về đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,19m3
43Vận chuyển đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 250,53m3
44San ủi đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 250,53m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Bê tông móng cống M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,93m3
2Bê tông đầu cống M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,32m3
3Bê tông móng đầu cống M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,52m3
4Bê tông sân cống M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,8m3
5Đá 2x4 đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,02m3
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,54m2
7Ván khuôn đầu cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,04m2
8Ván khuôn sân cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,7m2
9Lắp đặt ống cống hộp (0,6x0,6)m, L=1m - HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26ck
10Lắp đặt ống cống hộp (2,0x2,0)m, L=1m -HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25ck
11Lắp đặt ống cống D800, L=2,5m - HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2ck
12Lắp đặt đế cống D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4ck
13Mối nối cống hộp (0,6x0,6)mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22mn
14Mối nối cống hộp (2,0x2,0)mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22mn
15Mối nối cống D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1mn
16Đá hộc xây vữa XM M100 gia cố mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,39m3
17Bê tông hố thu M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,89m3
18Ván khuôn thân hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 167,01m2
19Đá dăm đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,29m3
20Bê tông tấm đan M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,62m3
21Cốt thép CB240-T d≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,2kg
22Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,24m2
23Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18ck
24Bê tông xà mũ M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,34m3
25Cốt thép CB240-T d≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,9kg
26Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,4m2
27Đào đất C2 móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 469,57m3
28Đắp đất mang cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 126,7m3
29Đắp đất cống bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 134,75m3
30Vận chuyển đất về đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 357,48m3
31Vận chuyển đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 469,57m3
32San ủi đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 469,57m3
33Gạch xây rãnh vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 217,8m3
34Vữa trát XM M75 dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 990m2
35Bê tông đáy rãnh M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 175,23m3
36Ván khuôn đáy rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 297,35m2
37Đá dăm đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 116,82m3
38Bê tông xà mũ M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,3m3
39Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 792m2
40Bê tông tấm đan M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,2m3
41Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 356,4m2
42Cốt thép CB240-T tấm đan d≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5.435,1kg
43Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 990ck
44Gạch xây rãnh vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,24m3
45Vữa trát XM M75 dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92m2
46Bê tông đáy rãnh M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,56m3
47Ván khuôn đáy rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,95m2
48Đá dăm đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,04m3
49Bê tông xà mũ M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,28m3
50Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,6m2
51Bê tông tấm đan M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,66m3
52Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,68m2
53Cốt thép CB240-T tấm đan d≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 573,16kg
54Cốt thép CB300-V tấm đan d≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 665,16kg
55Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92ck
56Bê tông hố thu M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,71m3
57Ván khuôn thân hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 126,46m2
58Cốt thép tường CB240-T d≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 756,58kg
59Lắp đặt khung và lưới chắn rác bằng composite tải trọng 12,5 tấn KT khung (570x355x40)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38ck
60Khung và lưới chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38ck
61Gạch xây hố thu vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,57m3
62Vữa trát XM M75 dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101,45m2
63Bê tông đáy rãnh M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,02m3
64Ván khuôn đáy rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,82m2
65Đá dăm đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,01m3
66Bê tông tấm đan M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,95m3
67Cốt thép CB240-T d≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 682,04kg
68Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,24m2
69Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38ck
70Bê tông xà mũ M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,08m3
71Cốt thép CB240-T d≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 381,52kg
72Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,53m2
73Đào mương đất cấp 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 337,76m3
74Đắp đất bờ mương K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 225,63m3
75Vận chuyển đất C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 337,76m3
76San ủi đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 337,76m3
C HẠNG MỤC HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông M250 bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48m3
2Bê tông M150 lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,4m3
3Vữa XM M75 đệm dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 288m2
4Ván khuôn viên vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 499,2m2
5Lắp đặt viên vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 960m
6Bê tông tấm đan M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,44m3
7Bê tông M150 lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,33m3
8Vữa XM M75 đệm dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 286,5m2
9Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 171,9m2
10Lắp đặt tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 286,5m2
11Bê tông M250 viên vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,3m3
12Bê tông M150 lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,79m3
13Vữa XM M75 đệm dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,8m2
14Ván khuôn viên vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96,72m2
15Lắp đặt viên vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 372m
16Gạch TERAZO kích thước (40x40x3)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4.066,24m2
17Vữa XM M75 đệm dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4.066,24m2
18Bê tông M150 lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 288,54m3
19Bê tông M150 bó hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,173m3
20Ván khuôn bó hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 637,546m2
21Trồng cây lát hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103cây
22Gạch xây hố trồng cây XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,36m3
23Trát vữa viền hố M75 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,47m2
24Vữa lót M75 dày 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,47m2
D HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển tam giác + cột A700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10biển
2Lắp đặt biển vuông + cột I.423 (0,6x0,6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3biển
3Lắp đặt biển chữ nhật + cột I.414a (1,6x1,0)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1biển
4Cột biển tam giác L= 2,9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29m
5Cột biển vuông L= 3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9m
6Cột biển CN L= 3,38mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,76m
7Sơn dẻo nhiệt dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,5m2
8Sơn giảm tốc dày 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,18m2
9Biển tam giác A70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
10Biển chữ nhật I.441a,b,c (0,8*1,4)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
11Biển chữ nhật S440 (0,3*0,8)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
12Rào chắn di độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
13Ống nhựa D70, mỗi cọc dài 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,8m
14Đế cọc tiêu bằng BTXM M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,11m3
15Dây nhựa PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 191m
16Đèn cảnh báo chạy pinChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
17Điều tiết giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 6.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Quyết định phân công đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự, các tài liệu chứng minh khác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào chiếc1
2 Máy lu bánh hơi chiếc1
3 Máy lu bánh thép chiếc1
4 Máy lu rung chiếc1
5 Máy trộn bê tông chiếc2
6 Máy trộn vữa chiếc2
7 Máy đầm dùi chiếc1
8 Máy đầm bàn chiếc1
9 Máy cắt uốn thép chiếc1
10 Máy hàn điện chiếc1
11 Máy đầm cóc chiếc1
12 Máy rải bê tông nhựa chiếc1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch bộ1
14 Ô tô tự đổ chiếc3
15 Máy thủy bình chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->