Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:05:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,975,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 6.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Quyết định phân công đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường ĐH 27 (đoạn từ ĐT 305 - hết khu dân cư xã Vân Hội) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công giao thông hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất KT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.455,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,54 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 318,02 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 714,7 | m3 |
| 5 | Đào khuôn mặt đường cũ đất cấp 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,04 | m3 |
| 6 | Đắp rãnh đất K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.201,07 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 608,17 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5.693,94 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 853,63 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6.547,57 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.455,2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 990,05 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,04 | m3 |
| 15 | San ủi đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.534,29 | m3 |
| 16 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.879,69 | m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.879,69 | m2 |
| 18 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.879,69 | m2 |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.879,69 | m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 16cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 324,48 | m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại II Dmax 37,5mm dày 32cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 651,53 | m3 |
| 22 | Vận chuyển BTN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 540,22 | tấn |
| 23 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.873,34 | m2 |
| 24 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.873,34 | m2 |
| 25 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 19 dày TB 6,8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.873,34 | m2 |
| 26 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.873,34 | m2 |
| 27 | Vận chuyển BTN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 812,58 | tấn |
| 28 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 853,96 | m2 |
| 29 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 853,96 | m2 |
| 30 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 19 dày TB 3,0cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 853,96 | m2 |
| 31 | Vận chuyển BTN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161,4 | tấn |
| 32 | Cắt bê tông nhựa dày 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 419,72 | m |
| 33 | Đào mặt đường cũ - đất cấp 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250,53 | m3 |
| 34 | Đào nền đường cũ - đất cấp 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,19 | m3 |
| 35 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 698,02 | m2 |
| 36 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104,7 | m3 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại II Dmax 37,5mm dày 18cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125,64 | m3 |
| 38 | Đắp đất K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,51 | m3 |
| 39 | Tưới nhựa thấm bám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 698,02 | m2 |
| 40 | Vận chuyển BTN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116,01 | tấn |
| 41 | Mua đất đắp K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,19 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất về đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,19 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất C4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250,53 | m3 |
| 44 | San ủi đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250,53 | m3 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,93 | m3 |
| 2 | Bê tông đầu cống M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đầu cống M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,52 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,8 | m3 |
| 5 | Đá 2x4 đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,54 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đầu cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,04 | m2 |
| 8 | Ván khuôn sân cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,7 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống hộp (0,6x0,6)m, L=1m - HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | ck |
| 10 | Lắp đặt ống cống hộp (2,0x2,0)m, L=1m -HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | ck |
| 11 | Lắp đặt ống cống D800, L=2,5m - HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | ck |
| 12 | Lắp đặt đế cống D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | ck |
| 13 | Mối nối cống hộp (0,6x0,6)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | mn |
| 14 | Mối nối cống hộp (2,0x2,0)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | mn |
| 15 | Mối nối cống D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | mn |
| 16 | Đá hộc xây vữa XM M100 gia cố mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,39 | m3 |
| 17 | Bê tông hố thu M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,89 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167,01 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,29 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,62 | m3 |
| 21 | Cốt thép CB240-T d≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,2 | kg |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,24 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | ck |
| 24 | Bê tông xà mũ M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,34 | m3 |
| 25 | Cốt thép CB240-T d≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,9 | kg |
| 26 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 27 | Đào đất C2 móng cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 469,57 | m3 |
| 28 | Đắp đất mang cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126,7 | m3 |
| 29 | Đắp đất cống bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,75 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất về đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 357,48 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 469,57 | m3 |
| 32 | San ủi đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 469,57 | m3 |
| 33 | Gạch xây rãnh vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 217,8 | m3 |
| 34 | Vữa trát XM M75 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 990 | m2 |
| 35 | Bê tông đáy rãnh M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 175,23 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 297,35 | m2 |
| 37 | Đá dăm đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116,82 | m3 |
| 38 | Bê tông xà mũ M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,3 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 792 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 356,4 | m2 |
| 42 | Cốt thép CB240-T tấm đan d≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5.435,1 | kg |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 990 | ck |
| 44 | Gạch xây rãnh vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,24 | m3 |
| 45 | Vữa trát XM M75 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92 | m2 |
| 46 | Bê tông đáy rãnh M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,56 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,95 | m2 |
| 48 | Đá dăm đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,04 | m3 |
| 49 | Bê tông xà mũ M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,28 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,6 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,66 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,68 | m2 |
| 53 | Cốt thép CB240-T tấm đan d≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 573,16 | kg |
| 54 | Cốt thép CB300-V tấm đan d≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 665,16 | kg |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92 | ck |
| 56 | Bê tông hố thu M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,71 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thân hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126,46 | m2 |
| 58 | Cốt thép tường CB240-T d≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 756,58 | kg |
| 59 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác bằng composite tải trọng 12,5 tấn KT khung (570x355x40)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | ck |
| 60 | Khung và lưới chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | ck |
| 61 | Gạch xây hố thu vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,57 | m3 |
| 62 | Vữa trát XM M75 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,45 | m2 |
| 63 | Bê tông đáy rãnh M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,02 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,82 | m2 |
| 65 | Đá dăm đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,01 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,95 | m3 |
| 67 | Cốt thép CB240-T d≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 682,04 | kg |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,24 | m2 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | ck |
| 70 | Bê tông xà mũ M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,08 | m3 |
| 71 | Cốt thép CB240-T d≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 381,52 | kg |
| 72 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,53 | m2 |
| 73 | Đào mương đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 337,76 | m3 |
| 74 | Đắp đất bờ mương K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 225,63 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 337,76 | m3 |
| 76 | San ủi đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 337,76 | m3 |
| C | HẠNG MỤC HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M250 bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4 | m3 |
| 3 | Vữa XM M75 đệm dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 288 | m2 |
| 4 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 499,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 960 | m |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,44 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,33 | m3 |
| 8 | Vữa XM M75 đệm dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 286,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 171,9 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 286,5 | m2 |
| 11 | Bê tông M250 viên vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,3 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,79 | m3 |
| 13 | Vữa XM M75 đệm dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,8 | m2 |
| 14 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96,72 | m2 |
| 15 | Lắp đặt viên vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 372 | m |
| 16 | Gạch TERAZO kích thước (40x40x3)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.066,24 | m2 |
| 17 | Vữa XM M75 đệm dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.066,24 | m2 |
| 18 | Bê tông M150 lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 288,54 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 bó hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,173 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 637,546 | m2 |
| 21 | Trồng cây lát hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103 | cây |
| 22 | Gạch xây hố trồng cây XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,36 | m3 |
| 23 | Trát vữa viền hố M75 dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,47 | m2 |
| 24 | Vữa lót M75 dày 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,47 | m2 |
| D | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác + cột A700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển vuông + cột I.423 (0,6x0,6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | biển |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật + cột I.414a (1,6x1,0) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | biển |
| 4 | Cột biển tam giác L= 2,9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | m |
| 5 | Cột biển vuông L= 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | m |
| 6 | Cột biển CN L= 3,38m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,76 | m |
| 7 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,5 | m2 |
| 8 | Sơn giảm tốc dày 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,18 | m2 |
| 9 | Biển tam giác A70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Biển chữ nhật I.441a,b,c (0,8*1,4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Biển chữ nhật S440 (0,3*0,8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Rào chắn di động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa D70, mỗi cọc dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,8 | m |
| 14 | Đế cọc tiêu bằng BTXM M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,11 | m3 |
| 15 | Dây nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 191 | m |
| 16 | Đèn cảnh báo chạy pin | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Điều tiết giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 6.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Quyết định phân công đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | chiếc | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi | chiếc | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | chiếc | 1 |
| 4 | Máy lu rung | chiếc | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | chiếc | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | chiếc | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | chiếc | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | chiếc | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | chiếc | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | chiếc | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | chiếc | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | chiếc | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | bộ | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | chiếc | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi