Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:28:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,420,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥566.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách điều hành chung, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có hạng mục san lấp mặt bằng có tính chất tương tự gói thầu. Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong BB nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc văn bản khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách quản lý thi công, trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu.Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục san lấp mặt bằng có tính chất tương tự gói thầu, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong BB nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc văn bản khác tương đương.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô Tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Công trình: San lấp mặt bằng và hàng rào phía trước trạm 110kV Hòn Đất năm 2021 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu; Chứng chỉ năng lực hoạt động còn hiệu lực và phù hợp với tính chất gói thầu; Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có); Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng. Các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Các tài liệu trên phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
với Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn. Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 0919.283.001 (Bình) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. Nhà thầu khảo sát công trình và tự tính toán phần khối lượng này. | 1 | khoản |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.Nhà thầu khảo sát công trình và tự tính toán phần khối lượng này. | 1 | khoản |
| 3 | San lắp mặt bằng bằng đất núi | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5264 | 100m3 |
| B | Hàng rào kẽm gai (cột điện) | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT (cột điện BTLT) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. Vật tư do Chủ đầu tư cấp. | 0,92 | 100m |
| 2 | Gia công Lắp dựng lưới thép bằng dây kẽm gai 3,0 ly | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,73 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cửa lưới thép. | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,08 | m2 |
| C | Hàng rào kẽm gai (trụ đá) | |||
| 1 | Đào móng | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. Nhà thầu khảo sát công trình và tự tính toán phần khối lượng này. | 1 | khoản |
| 2 | Đắp đất hố móng | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.Nhà thầu khảo sát công trình và tự tính toán phần khối lượng này. | 1 | khoản |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2408 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.Nhà thầu tự tính toán khối lượng công việc này. | 1 | khoản |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 7 | Lắp đặt trụ đá | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 8 | Gia công Lắp dựng lưới thép bằng dây kẽm gai 3,0 ly | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,39 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥566.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phụ trách điều hành chung, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có hạng mục san lấp mặt bằng có tính chất tương tự gói thầu. Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong BB nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc văn bản khác tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phụ trách quản lý thi công, trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu.Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục san lấp mặt bằng có tính chất tương tự gói thầu, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong BB nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc văn bản khác tương đương.. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 2 | Ô Tô tự đổ | tải trọng ≥ 8 tấn | 3 |
| 3 | Máy ủi | công suất 110CV | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Dùng để định vị | 1 |
| 5 | Máy cắt | ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi