Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001101-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220884072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:59:00 đến ngày 2022-09-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,098,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.147168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829433E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.268.678.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường TH THCS Việt Tiến huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế Xây dựng Kiến Tân và Công ty cổ phần giám sát xây dựng Vĩnh Trinh; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn Nhà lớp học cấp 4 bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT126,35m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,579tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT13,32m2
4Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT66,817m2
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT32,126m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT32,126m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V E-HSMT0,321100m3
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,446100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT14,44m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT51,47m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,952100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,438tấn
6Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT6,758m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,581m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,116100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,294tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,258tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,618tấn
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT5,769m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT36,629m3
14Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT3,201100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,464tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,065tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,573tấn
18Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,824m3
19Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT20,211m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT44,071m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT28,356m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT72,427m2
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT9,944100m3
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT8,527m3
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT7,854m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,453100m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT103,182m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT103,182m2
29Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT5,698m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,98100m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT23,87m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT23,87m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,397tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,304tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,894tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,664tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,828tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,444tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT53,479m3
40Ván khuôn xà dầm, giằng(tầng 1)Chương V E-HSMT2,108100m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT173,524m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT173,524m2
43Ván khuôn xà dầm, giằng(tầng 2 + mái)Chương V E-HSMT4,638100m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT387,329m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT387,329m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,631tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT7,135tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,055tấn
49Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT117,478m3
50Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT3,212100m2
51Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT299,93m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT299,93m2
53Ván khuôn sàn mái(tầng mái)Chương V E-HSMT7,196100m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT677,059m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT677,059m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT11,654tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT8,547m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,58m3
59Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,08100m2
60Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,638100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,817tấn
62Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT27,003m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT27,003m2
64Láng ô văng, vữa XM M75Chương V E-HSMT23,324m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT75,04m
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,258m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,146100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớpChương V E-HSMT0,21tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT201cấu kiện
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT43,66m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT43,66m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,262m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,11100m2
74Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớpChương V E-HSMT0,133tấn
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT291 cấu kiện
76Trát lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT44,95m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT44,95m2
78Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT6,238m3
79Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,629100m2
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,012tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,239tấn
82Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT62,9m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT62,9m2
84Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT69,956m3
85Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT59,244m3
86Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT59,346m3
87Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,791m3
88Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,683m3
89Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,683m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT136,151m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT136,151m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT117,403m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT117,403m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT101,679m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT101,679m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT485,195m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT485,195m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT441,555m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT441,555m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT441,555m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT441,555m2
102Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT93,907m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT93,907m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT93,933m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT93,933m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT93,933m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT93,933m2
108Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,774m3
109Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,573m3
110Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,573m3
111Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT47,872m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT47,872m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT42,9m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT42,9m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT42,9m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT42,9m2
117Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT26,4m
118Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,2m
119Lắp dựng râu thép liên kết cộtChương V E-HSMT0,021tấn
120Xây tường thẳng bằng gạch Gạch đặc Tuynel 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,433m3
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT11,802m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,802m2
123Gia công lan can bằng thép hộpChương V E-HSMT0,596tấn
124Gia công lan can bằng thép trònChương V E-HSMT0,007tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT42,3881m2
126Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT35,765m2
127Xây tường thẳng bằng gạch Gạch đặc Tuynel 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,433m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT11,802m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,802m2
130Gia công lan can bằng thép hộpChương V E-HSMT0,596tấn
131Gia công lan can bằng thép trònChương V E-HSMT0,007tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT42,3881m2
133Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT35,765m2
134Xây tường thẳng bằng Gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,051m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,386m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,386m2
137Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,251m3
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,025100m2
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,021tấn
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT41cấu kiện
141Trát viền bệ ngồi vữa XM M75Chương V E-HSMT2,5m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,5m2
143Lát đá granít tự nhiên màu đen vữa XM M75Chương V E-HSMT2,416m2
144Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT31,624m3
145Lát nền, sàn - Gạch Cremic 600x600mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT610,843m2
146Lát nền, sàn - Gạch Cremic 600x600mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT290,004m2
147Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT53,103m2
148Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT26,551m2
149Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 3000x450, vữa XM M75Chương V E-HSMT145,488m2
150Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 3000x450, vữa XM M75Chương V E-HSMT72,744m2
151Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT34,822m2
152Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT34,822m2
153Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,824m3
154Ốp đá Đá granít tự nhiên màu đenChương V E-HSMT8,239m2
155Ốp đá Đá granít tự nhiên màu đenChương V E-HSMT8,239m2
156Lát nền, sàn - Gạch Cremic 600x600mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,598m2
157Lát nền, sàn - Gạch Cremic 600x600mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,598m2
158Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,874m3
159Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,874m3
160Hệ bảng trượt nguyên khối -MOSITECH - SS03 kích thước (1200x4500) ray trượt dài 4,5m có kẻ ô ly, 2 lớp bảng từ Hàn Quốc màu xanhChương V E-HSMT4m2
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,418m3
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,13100m2
163Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,136tấn
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT111cấu kiện
165Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT29,878m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT29,878m2
167Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,161m3
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,761m2
169Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT8,761m2
170Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT10,921m2
171Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT10,921m2
172Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT35,27m3
173Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,019m3
174Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT155,976m2
175Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,027m3
176Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,003100m2
177Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,003tấn
178Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT31 cấu kiện
179Đắp vữa nổi, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,207m2
180Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT99,16m
181Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75Chương V E-HSMT99,16m
182Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT155,976m2
183Láng sê nô đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT64,653m2
184Quét sika chống thấm sê nôChương V E-HSMT82,713m2
185Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT4,568100m2
186Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT1,65tấn
187Gia công thanh kèo thép hìnhChương V E-HSMT0,775tấn
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT32,6691m2
189Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,425tấn
190Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT2,006m3
191Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V E-HSMT0,182100m2
192Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồiChương V E-HSMT0,196tấn
193Lắp dựng cốt thép chờ liên kết xà gồChương V E-HSMT0,036tấn
194SX lắp đặt thép thang lên mái D20 a300Chương V E-HSMT0,025tấn
195Xây tường thẳng bằng Gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,054m3
196Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,221m2
197Bê tông chèn thang sắt, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,174m3
198Gia công cửa thăm máiChương V E-HSMT0,007tấn
199Gia công khung cửa thăm bằng thép hộpChương V E-HSMT0,003tấn
200Lắp dựng cửa thăm máiChương V E-HSMT0,699m2
201Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,7871m2
202Bản lề cửa máiChương V E-HSMT2cái
203Chốt + móc khóa Việt TiệpChương V E-HSMT1bộ
204Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT10m2
205Lắp dựng vách ngăn CompactChương V E-HSMT10m2
206Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLineChương V E-HSMT58,37m2
207Gia công khung bàn đá bằng InoxChương V E-HSMT0,098tấn
208Lắp dựng khung đỡ chậuChương V E-HSMT0,098tấn
209Lát đá granít tự nhiên màu đen vữa XM M75Chương V E-HSMT0,008m2
210Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT10,627100m2
211Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT20,88m2
212Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT55,44m2
213Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT105,72m2
214Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặcChương V E-HSMT1,314tấn
215Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT55,8131m2
216Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT118,5m2
217Cửa đi khung nhôm trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Chương V E-HSMT19,8m2
218Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT75,064m2
219Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT75,064m2
220Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT37,191m2
221Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT37,191m2
222Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,801m3
223Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT53,916m2
224Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽmChương V E-HSMT0,142tấn
225Gia công lan can bằng thép hộpChương V E-HSMT0,131tấn
226Gia công lan can bằng thép tấmChương V E-HSMT0,018tấn
227Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT12,9451m2
228Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT16,422m2
229Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4711m3
230Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,756m3
231Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,193100m3
232Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT5,908m3
233Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,129tấn
234Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,218m3
235Xây tường thẳng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,723m3
236Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,912m3
237Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT92,446m2
238Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,007m2
239Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,007m2
240Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,231100m3
241Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,747m3
242Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,033100m3
243Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,473m3
244Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT26,583m2
245Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT58,62m2
246Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT58,62m2
247Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,42m3
248Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,083100m2
249Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,142tấn
250Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT391 cấu kiện
251Gia công lưới chắn rácChương V E-HSMT0,013tấn
252Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,5931m2
253Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT0,64m2
254Đào móng hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,027100m3
255Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,13m3
256Xây hố ga bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,356m3
257Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,004100m3
258Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,72m2
259Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,083m2
260Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT4,083m2
261Bê tông miệng hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,071m3
262Ván khuôn giằng miệng hố gaChương V E-HSMT0,012100m2
263Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,097m3
264Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,005100m2
265Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,009tấn
266Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT21cấu kiện
267Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT4,268m3
268Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT42,678m2
269Đào móng bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,189100m3
270Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,28m3
271Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,091100m3
272Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,561m3
273Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,01100m2
274Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,046tấn
275Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,374m3
276Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,023100m2
277Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,052tấn
278Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT61cấu kiện
279Xây bể chứa bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,713m3
280Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75(lớp thứ nhất)Chương V E-HSMT18,536m2
281Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75(lớp thứ 2)Chương V E-HSMT18,536m2
282Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT18,536m2
283Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,69m2
284Cút sành D100Chương V E-HSMT4cái
285Tủ điện tổng 600x400x200mmChương V E-HSMT1hộp
286Tủ điện tổng 300x400x150mmChương V E-HSMT2hộp
287Aptomat 1 pha 75AChương V E-HSMT1cái
288Aptomat 1 pha 50AChương V E-HSMT3cái
289Aptomat 1 pha 20AChương V E-HSMT21cái
290Dây dẫn điện 2 ruột 2x16mm2Chương V E-HSMT30m
291Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT10m
292Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT120m
293Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT180m
294Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT360m
295Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT2.050m
296Ống nhựa luồn dây D15Chương V E-HSMT450m
297Ống nhựa luồn dây D20Chương V E-HSMT700m
298Con sơn đón điệnChương V E-HSMT1cái
299Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1 CM1xEHChương V E-HSMT55bộ
300Bộ đèn Rạng Đông M9, không nắp Balats điện tử FS-40/36x2Chương V E-HSMT39bộ
301Đèn ốp trần DLN 04L/7W (Trắng, vàng)Chương V E-HSMT39bộ
302Quạt trần Vinawin cánh sắt, màu kem, có điều khiển QT-1400SChương V E-HSMT41cái
303Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT59cái
304Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT4cái
305Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT23cái
306Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tườngChương V E-HSMT24hộp
307Bình chữa cháy bột GSI MFZ4Chương V E-HSMT9bình
308Bình chữa cháy khí CO2-MT3Chương V E-HSMT9bình
309Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT3bộ
310Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT6cái
311Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT6cái
312Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT70m
313Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V E-HSMT50m
314Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT7cọc
315Ốp thép bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Chương V E-HSMT22,88kg
316Bu lông mạ kẽm M14x200Chương V E-HSMT12cái
317Đào rãnh chôn tiếp địa bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,134100m3
318Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,134100m3
319Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V E-HSMT14bộ
320Vòi chậu lavaboChương V E-HSMT14bộ
321Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT14cái
322Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT14cái
323Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT21bộ
324Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT21cái
325Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT6cái
326Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT15bộ
327Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
328Van phao D20Chương V E-HSMT1cái
329Ống nhựa PPR D65Chương V E-HSMT0,06100m
330Ống nhựa PPR D50Chương V E-HSMT0,08100m
331Ống nhựa PPR D32Chương V E-HSMT0,08100m
332Ống nhựa PPR D25Chương V E-HSMT0,4100m
333Ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT2,3100m
334Van nhựa PPR D65Chương V E-HSMT1cái
335Van nhựa PPR D25Chương V E-HSMT6cái
336Van nhựa PPR D20Chương V E-HSMT24cái
337Cút nhựa PPR D65Chương V E-HSMT4cái
338Cút nhựa PPR D25Chương V E-HSMT10cái
339Cút nhựa PPR D20Chương V E-HSMT72cái
340Côn nhựa PPR D65-50Chương V E-HSMT2cái
341Côn nhựa PPR D50-32Chương V E-HSMT2cái
342Côn nhựa PPR D50-25Chương V E-HSMT2cái
343Côn nhựa PPR D32-25Chương V E-HSMT4cái
344Côn nhựa PPR D25-20Chương V E-HSMT50cái
345Côn nhựa PPR D65-20Chương V E-HSMT1cái
346Tê nhựa PPR D65Chương V E-HSMT2cái
347Tê nhựa PPR D50Chương V E-HSMT2cái
348Tê nhựa PPR D32Chương V E-HSMT2cái
349Tê nhựa PPR D25Chương V E-HSMT44cái
350Cút ren trong nhựa PPR D20Chương V E-HSMT39cái
351Tê ren trong nhựa PPR D20Chương V E-HSMT6cái
352Măng sông ren trong nhựa PPR D20Chương V E-HSMT12cái
353Ống nhựa PVC D110 class0Chương V E-HSMT1,44100m
354Cút nhựa PVC D90Chương V E-HSMT12cái
355Chếch nhựa PVC D90Chương V E-HSMT12cái
356Măng sông nhựa PVC D90Chương V E-HSMT12cái
357Rọ chắn rác Inox D100Chương V E-HSMT12cái
358Hộp tôn thu nướcChương V E-HSMT12cái
359Ống nhựa PVC D110 class0Chương V E-HSMT0,34100m
360Ống nhựa PVC D90 class0Chương V E-HSMT0,9100m
361Ống nhựa PVC D60 class0Chương V E-HSMT0,3100m
362Ống nhựa PVC D48 class0Chương V E-HSMT0,12100m
363Tê nhựa PVC D110Chương V E-HSMT12cái
364Tê nhựa PVC D90Chương V E-HSMT18cái
365Tê nhựa PVC D60Chương V E-HSMT18cái
366Tê nhựa PVC D42Chương V E-HSMT4cái
367Cút nhựa PVC D110Chương V E-HSMT4cái
368Cút nhựa PVC D90Chương V E-HSMT20cái
369Cút nhựa PVC D60Chương V E-HSMT9cái
370Cút nhựa PVC D42Chương V E-HSMT15cái
371Côn nhựa PVC D110-60Chương V E-HSMT3cái
372Côn nhựa PVC D90-42Chương V E-HSMT3cái
373Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT12cái
374Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V E-HSMT9,6610m2
375Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn 0,7-1,4)Chương V E-HSMT42,536m3
376Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn ML=1,5-2,0)Chương V E-HSMT11,997m3
377Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát sạn)Chương V E-HSMT3,506m3
378Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát vàng)Chương V E-HSMT2,065m3
379Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Chất chống thấm Sikatop Seal 107)Chương V E-HSMT0,337tấn
380Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao (Đá 1x2)Chương V E-HSMT3,196m3
381Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao (Đá granít tự nhiên màu đen)Chương V E-HSMT0,83210m2
382Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao (Đinh)Chương V E-HSMT0,147tấn
383Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch Prime (300x300)mm sỏi, loại A)Chương V E-HSMT2,68210m2
384Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch Prime (300x450)mm, KTS loại A)Chương V E-HSMT7,34710m2
385Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch Prime (600x600)mm, KTS loại Aa)Chương V E-HSMT30,36110m2
386Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống)Chương V E-HSMT10,332m3
387Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp)Chương V E-HSMT1,934m3
388Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván)Chương V E-HSMT10,825m3
389Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao (Que hàn)Chương V E-HSMT0,021tấn
390Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót chống kiềm nội thất (thùng 18L))Chương V E-HSMT0,335tấn
391Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót sắt thép)Chương V E-HSMT0,005tấn
392Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót chống kiềm ngoại thất (thùng 18L))Chương V E-HSMT0,063tấn
393Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn nội thất, sơn bóng cao cấp (thùng 18L))Chương V E-HSMT0,533tấn
394Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn ngoại thất (thùng 18L))Chương V E-HSMT0,1tấn
395Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ sắt thép)Chương V E-HSMT0,009tấn
396Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao (Thép hộp đen )Chương V E-HSMT0,615tấn
397Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao (Thép tròn)Chương V E-HSMT0,007tấn
398Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng PCB30)Chương V E-HSMT16,985tấn
399Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng PCB40)Chương V E-HSMT0,976tấn
400Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng trắng)Chương V E-HSMT0,044tấn
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,7281m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT12,365m3
3Lót nilonChương V E-HSMT2,588100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,728m3
5Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT27,474m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT151,565m2
7Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,713m3
8Xây móng bằng Gạch đặc BT không nung, KT 210x100x60mm cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,148m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT12,295m2
10Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V E-HSMT0,202tấn
11Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,202tấn
12Gia công vì kèo thép ống mạ kẽmChương V E-HSMT0,406tấn
13Lắp vì kèo thépChương V E-HSMT0,406tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,911tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,911tấn
16Tôn múi dày 0,40mmChương V E-HSMT1,955100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.147168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829433E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.268.678.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->