Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:44:00 đến ngày 2022-09-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,706,197,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6059E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.211E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét như thi công hệ thống chiếu sáng cảnh quan đô thị…. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.482.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).(Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự.(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)(Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng.(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)(Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành: kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)(Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)(Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng người hoặc xe thang (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư hệ thống đèn trang trí tuyến đường từ Quốc lộ 3 cũ (Km41+950) đi đê Sông Công 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHIẾU SÁNG CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đèn LED foodlight RGBW | Theo yêu cầu tại chương V | 436 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED foodlight RGBW, công suất 36W, góc chiếu 45D, IP 66 CRI > 80, DMX | Theo yêu cầu tại chương V | 436 | bộ |
| 3 | Cọc thép lắp Đèn LED foodlight RGBW, công suất 36W, góc chiếu 45D, IP 66 CRI > 80, DMX (Thép góc mạ kẽm V40x4) | Theo yêu cầu tại chương V | 828,4 | kg |
| 4 | Đèn Led dây RGB | Theo yêu cầu tại chương V | 1.620 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn Led dây RGB, công suất 10W/M , góc chiếu 120D, IP 66 điều khiển DMX | Theo yêu cầu tại chương V | 162 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 611 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2.419 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.594 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 19 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 112 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối dây điện bao gồm cầu đấu | Theo yêu cầu tại chương V | 218 | hộp |
| 13 | Đầu cốt đồng 6 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 46,72 | 100 m |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu tại chương V | 4.600 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 50A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 32A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 27 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | 1 bộ |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | cuộn |
| B | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG (04 TỦ), TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG PHÁT TÍN HIỆU (04 TỦ) | |||
| 1 | Đào móng tủ điệ chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,248 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,704 | m3 |
| 4 | Trát ngoài móng tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V | 6,72 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE móng tủ điện, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,16 | 100 m |
| 6 | Khung móng tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra RTĐ tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| C | RÃNH ĐẶT CÁP | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu tại chương V | 42,86 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 153,495 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 10,1793 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,6976 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4814 | 100m3 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 428,6 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V | 4,286 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 165,76 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè đá xẻ ,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.036 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,355 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn- Đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,71 | 100m |
| 14 | Bồn cây kết hợp ghế ngồi gỗ nhựa (Gỗ nhựa bề mặt) | Theo yêu cầu tại chương V | 378 | m2 |
| 15 | Gia công khung thép hộp bồn cây | Theo yêu cầu tại chương V | 8.505 | kg |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 486 | m2 |
| 17 | Bồn cây kết hợp ghế ngồi gỗ nhựa (Gỗ nhựa bao vòng quanh) | Theo yêu cầu tại chương V | 486 | m2 |
| D | TỦ ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu tập trung | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | 1 tủ |
| 2 | Bộ kích tín hiệu điều khiển | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | bộ |
| 3 | Bộ diver ĐMX full color RGB cho đèn led dây | Theo yêu cầu tại chương V | 135 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp điều khiến 3 lõi, cáp tín hiệu chống nhiễu | Theo yêu cầu tại chương V | 5.996 | m |
| 5 | Lắp đặt Vỏ tủ lắp bộ diver 190x380x130 | Theo yêu cầu tại chương V | 135 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Dây cấp nguồn tín hiệu Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 64,68 | 100 m |
| 8 | Tủ điều khiển cho đèn LED RGB, hệ thống thu phát tín hiệu (KT600x400x250) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6059E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.211E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét như thi công hệ thống chiếu sáng cảnh quan đô thị…. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.482.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).(Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự.(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)(Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng.(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)(Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành: kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)(Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)(Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw | 4 |
| 4 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 1 |
| 10 | Xe nâng người hoặc xe thang (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi