Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp cải tạo hạng mục: Cải tạo hạ tầng kỹ thuật (sân nền, hàng rào)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây lắp cải tạo hạng mục: Cải tạo hạ tầng kỹ thuật (sân nền, hàng rào) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:44:00 đến ngày 2022-09-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,463,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Hạ tầng kỹ thuật của công trình dân dụng cấp I trở lên) có giá trị hợp đồng ≥ 3.220.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Hạ tầng kỹ thuật của công trình dân dụng cấp I trở lên) có giá trị ≥ 3.220.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành .- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Hạ tầng kỹ thuật của công trình dân dụng cấp I) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự: hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp I trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp.- Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Có giấy bồi dưỡng về nghiệp vụ PCCC- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách an toàn lao động công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình được bổ nhiệm thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150 lít. ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. ĐVT: bộ (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo). |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây lắp cải tạo hạng mục: Cải tạo hạ tầng kỹ thuật (sân nền, hàng rào) Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên doanh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đặt máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 8 | Lót tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0576 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc 120x120 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,338 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1952 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,64 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,76 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,76 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 51 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt hộp điện 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + có dây nói đất (Hộp chân đế+mặt viền 3 TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt CB 2P-6A (Hộp + Mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTS 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - nẹp nhựa 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 62 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 1m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,688 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,448 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,562 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,448 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,688 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,562 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ ống khói hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Gia công ống khói Inox 304 D220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | tấn |
| 75 | Lắp ống khói Inox 304 D220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | tấn |
| 76 | Phụ kiện lắp đặt ống khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,85 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào song sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,62 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,644 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bảng hiệu ốp đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,511 | m2 |
| 6 | Cung cấp hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,62 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,62 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,85 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,96 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,81 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,264 | 1m2 |
| 12 | Cung cấp Motor cửa cổng (bao gồm phụ kiện: giá đỡ, remote, chìa khóa, giới hạn từ, cảm biến an toàn, bulon,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ máy bơm thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 14 | Cung cấp máy bơm chìm nước thải, công suất 3HP/2,2Kw, điện áp 3P-380V (đone giá bao gồm VT +NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 15 | Cung cấp máy bơm chìm nước thải, công suất 5HP/3,7Kw, điện áp 3P-380V (đone giá bao gồm VT +NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 16 | Cung cấp máy bơm nước sinh hoạt, công suất 3HP/2,2Kw, điện áp 3P-380V (đone giá bao gồm VT +NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| C | Nhà bảo vệ I | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8252 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3608 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6625 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1375 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp rong rêu đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4877 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3608 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1375 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4877 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4983 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| D | Nhà bảo vệ II | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,41 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7987 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,015 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6125 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp rong rêu đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4498 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,425 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7987 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6125 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,425 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4112 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4498 | m2 |
| E | Mương thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8592 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,704 | m3 |
| 4 | Đào mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,662 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9156 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 8 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6586 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2373 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7854 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7545 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0481 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 10m |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4225 | 100m2 |
| 17 | Lót tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2637 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,404 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,02 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227 | 1 cấu kiện |
| F | Sân đan | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9458 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7619 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Lát đá hoa cương nhám, vữa XM M75, PC40 (chi tiết theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088,5 | m2 |
| 8 | Lát đá granit khò nhám chống trượt (tạo hoa văn theo HSTK), vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,5 | m2 |
| 9 | Gờ bồn hoa bằng đá granit (chi tiết theo HSTK), bao gồm vật tư, NC+M lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,43 | md |
| 10 | CC Lắp đặt đèn chiếu sáng, chùm loại 5 bóng (Chi tiết theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | CC Lắp đặt đèn chiều sáng 1 bóng (trên trụ đèn) (Chi tiết theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | CC Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài nhà 100W, chụp đen (Chi tiết theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 13 | CC Lắp dựng cột đèn thép STK , chiều cao trụ 2,6m (chi tiết theo bản vẽ thiết kế), bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Hạ tầng kỹ thuật của công trình dân dụng cấp I trở lên) có giá trị hợp đồng ≥ 3.220.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Hạ tầng kỹ thuật của công trình dân dụng cấp I trở lên) có giá trị ≥ 3.220.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành .- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Hạ tầng kỹ thuật của công trình dân dụng cấp I) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự: hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp I trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp.- Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Có giấy bồi dưỡng về nghiệp vụ PCCC- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách an toàn lao động công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình được bổ nhiệm thực hiện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe | 2 |
| 2 | Máy trộn | Dung tích ≥150 lít. ĐVT: Máy | 2 |
| 3 | Giàn giáo thép | Nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. ĐVT: bộ (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo). | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi