Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp cải tạo hạng mục: Cải tạo hạ tầng kỹ thuật (sân nền, hàng rào)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000084-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây lắp cải tạo hạng mục: Cải tạo hạ tầng kỹ thuật (sân nền, hàng rào)
Số hiệu KHLCNT 20210924622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:44:00 đến ngày 2022-09-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,463,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Hạ tầng kỹ thuật của công trình dân dụng cấp I trở lên) có giá trị hợp đồng ≥ 3.220.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Hạ tầng kỹ thuật của công trình dân dụng cấp I trở lên) có giá trị ≥ 3.220.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành .- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Hạ tầng kỹ thuật của công trình dân dụng cấp I) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự: hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp I trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp.- Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Có giấy bồi dưỡng về nghiệp vụ PCCC- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách an toàn lao động công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình được bổ nhiệm thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5,0 tấn; (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150 lít. ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. ĐVT: bộ (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo).
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây lắp cải tạo hạng mục: Cải tạo hạ tầng kỹ thuật (sân nền, hàng rào)
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Tiến Mộc và Công ty CP Tư vấn thiết kế Công nghiệp và Dân dụng (IDCO). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang . + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng TBT. + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên doanh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đặt máy bơm chữa cháy
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0693100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6912m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1184tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
8Lót tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0576100m2
9Đóng cọc 120x120 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,278m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,472m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,338m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058tấn
27Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0944100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2912100m2
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1952m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,64m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V24,76m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,76m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
51Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
52Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
53Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
54Cung cấp, lắp đặt hộp điện 200x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + có dây nói đất (Hộp chân đế+mặt viền 3 TB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt CB 2P-6A (Hộp + Mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
59Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTS 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - nẹp nhựa 14x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
61Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
62Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
64Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m
65Lắp đặt Co PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V58,688m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V56,448m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,562m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V56,448m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V58,688m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,562m2
73Tháo dỡ ống khói hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Gia công ống khói Inox 304 D220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679tấn
75Lắp ống khói Inox 304 D220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679tấn
76Phụ kiện lắp đặt ống khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
B Cổng hàng rào
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V419,85m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V123,96m2
3Tháo dỡ hàng rào song sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,62m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V403,644m2
5Vệ sinh bảng hiệu ốp đá GranitMô tả kỹ thuật theo Chương V56,511m2
6Cung cấp hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,62m2
7Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,62m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V419,85m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V123,96m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V543,81m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V455,2641m2
12Cung cấp Motor cửa cổng (bao gồm phụ kiện: giá đỡ, remote, chìa khóa, giới hạn từ, cảm biến an toàn, bulon,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Tháo dỡ máy bơm thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V10máy
14Cung cấp máy bơm chìm nước thải, công suất 3HP/2,2Kw, điện áp 3P-380V (đone giá bao gồm VT +NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
15Cung cấp máy bơm chìm nước thải, công suất 5HP/3,7Kw, điện áp 3P-380V (đone giá bao gồm VT +NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
16Cung cấp máy bơm nước sinh hoạt, công suất 3HP/2,2Kw, điện áp 3P-380V (đone giá bao gồm VT +NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
C Nhà bảo vệ I
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8252m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V28,3608m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6625m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1375m2
5Cạo bỏ lớp rong rêu đáy sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
6Vệ sinh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,08m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4877m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V28,3608m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1375m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4877m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4983m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
D Nhà bảo vệ II
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V50,41m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V44,7987m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,015m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6125m2
5Cạo bỏ lớp rong rêu đáy sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4498m2
6Vệ sinh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,36m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V83,425m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V44,7987m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6125m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,425m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,4112m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4498m2
E Mương thoát nước
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V192cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8592m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,704m3
4Đào mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6621m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9156m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
8Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6586m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2373tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7854tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7545tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0481tấn
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,075100m2
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2110m
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4225100m2
17Lót tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2637100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,404m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,02m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2271 cấu kiện
F Sân đan
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,9458m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7619m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
7Lát đá hoa cương nhám, vữa XM M75, PC40 (chi tiết theo HSTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.088,5m2
8Lát đá granit khò nhám chống trượt (tạo hoa văn theo HSTK), vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,5m2
9Gờ bồn hoa bằng đá granit (chi tiết theo HSTK), bao gồm vật tư, NC+M lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V532,43md
10CC Lắp đặt đèn chiếu sáng, chùm loại 5 bóng (Chi tiết theo HSTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11CC Lắp đặt đèn chiều sáng 1 bóng (trên trụ đèn) (Chi tiết theo HSTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12CC Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài nhà 100W, chụp đen (Chi tiết theo HSTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
13CC Lắp dựng cột đèn thép STK , chiều cao trụ 2,6m (chi tiết theo bản vẽ thiết kế), bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Hạ tầng kỹ thuật của công trình dân dụng cấp I trở lên) có giá trị hợp đồng ≥ 3.220.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Hạ tầng kỹ thuật của công trình dân dụng cấp I trở lên) có giá trị ≥ 3.220.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành .- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Hạ tầng kỹ thuật của công trình dân dụng cấp I) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự: hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp I trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp.- Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo:- Có giấy bồi dưỡng về nghiệp vụ PCCC- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách an toàn lao động công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật của công trình cấp II trở lên và tương tự về quy mô công việc (Có hạ tầng kỹ thuật, sân nền, cấp thoát nước).* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình được bổ nhiệm thực hiện.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng Trọng tải ≥ 5,0 tấn; (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe2
2 Máy trộn Dung tích ≥150 lít. ĐVT: Máy2
3 Giàn giáo thép Nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. ĐVT: bộ (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo).20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->