Gói thầu: Xây lắp( gói thầu số 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp( gói thầu số 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ mục tiêu xã nông thôn mới + Ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:17:00 đến ngày 2022-09-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,227,692,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên, có ít nhất 01 công trình trong đó có thi công đường BTN.- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 công trình có giá trị hợp đồng ≥ 5.060.000.000 đồng +Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để vào sử dụng hoặc thanh lý hợp 3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu Trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu(trong các trường hợp được phép làm rõ).Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình giao thông trở lên.(không chấp nhận chứng chỉ hành nghề giám sát đã hết hạn); Kinh Nghiệm :Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công mặt đường BTN.có giá trị 5.060.000.000 VNĐNhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền như sau:-Quyết định bổ nhiệm nhân sự;-Văn bản xác nhận chức danh yêu cầu nêu trên của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.-Hợp đồng thi công tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý.- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc Cầu đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình giao thông trở lên còn hiệu lực.Kinh Nghiệm: Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự công trình giao thông cấp IV trở lên, trong trong đó có thi công mặt đường BTN có giá trị 5.060.000.000 VNĐ Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền như sau:-Quyết định bổ nhiệm nhân sự;-Văn bản xác nhận chức danh yêu cầu nêu trên của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi chức danh đảm nhiệm.-Hợp đồng thi công tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý.- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khi diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. ( nều có) hoặc hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. ( nều có) hoặc hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. ( nều có) hoặc hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. ( nều có) hoặc hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. ( nều có) hoặc hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. ( nều có) hoặc hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. ( nều có) hoặc hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp( gói thầu số 1) Nâng cấp tuyến đường ấp Bến xã An Thạnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ mục tiêu xã nông thôn mới + Ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực từ bản chính. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đẩu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bến Cầu,
Địa chỉ khu phố I Thị trấn Bến Cầu, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh.
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
Địa chỉ: 272 Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bến Cầu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng đường bằng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng nền đường đá 4x6 M150, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,09 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2M200, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,179 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,143 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,173 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cột đở các loại biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Cung cấp trụ đở biển báo bằng ống STK (loại cao 3,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 10 | Cung cấp trụ đở biển báo bằng ống STK (loại cao 3,85m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| B | PHẦN: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,804 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mương, đá 4x6 M150, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,841 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,981 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,203 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,582 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,908 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,493 | tấn |
| 8 | SXLD khung thép hình bao tấm dand, bao mương, đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,291 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,594 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,069 | m3 |
| 11 | LĐ các loại cấu kiện BTĐS, TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.422 | cái |
| 12 | Lắp đặt các tấm đan thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng mương, nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,958 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,942 | 100m3 |
| C | PHẦN: DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên, có ít nhất 01 công trình trong đó có thi công đường BTN.- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 công trình có giá trị hợp đồng ≥ 5.060.000.000 đồng +Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để vào sử dụng hoặc thanh lý hợp 3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu Trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu(trong các trường hợp được phép làm rõ).Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình giao thông trở lên.(không chấp nhận chứng chỉ hành nghề giám sát đã hết hạn); Kinh Nghiệm :Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công mặt đường BTN.có giá trị 5.060.000.000 VNĐNhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền như sau:-Quyết định bổ nhiệm nhân sự;-Văn bản xác nhận chức danh yêu cầu nêu trên của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.-Hợp đồng thi công tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý.- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc Cầu đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình giao thông trở lên còn hiệu lực.Kinh Nghiệm: Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự công trình giao thông cấp IV trở lên, trong trong đó có thi công mặt đường BTN có giá trị 5.060.000.000 VNĐ Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền như sau:-Quyết định bổ nhiệm nhân sự;-Văn bản xác nhận chức danh yêu cầu nêu trên của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi chức danh đảm nhiệm.-Hợp đồng thi công tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý.- Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. | 2 |
| 2 | Máy lu rung tự hành | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh bánh hơi | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. | 1 |
| 5 | Máy rải nhựa | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. | 1 |
| 6 | Máy nén khi diezel | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. ( nều có) hoặc hóa đơn. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. | 1 |
| 9 | Máy đào | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. ( nều có) hoặc hóa đơn. | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. ( nều có) hoặc hóa đơn. | 2 |
| 12 | Máy hàn | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. ( nều có) hoặc hóa đơn. | 1 |
| 13 | Máy khoan | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. ( nều có) hoặc hóa đơn. | 1 |
| 14 | Máy uốn cốt thép | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. ( nều có) hoặc hóa đơn. | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015. ( nều có) hoặc hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi