Gói thầu: Dụng cụ an toàn, dụng cụ đồ nghề, dụng cụ thi công, dụng cụ PCCC, phương tiện bảo vệ cá nhân và trang phục công sở năm 2022 của Công ty Điện lực Bình Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220871379-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Dụng cụ an toàn, dụng cụ đồ nghề, dụng cụ thi công, dụng cụ PCCC, phương tiện bảo vệ cá nhân và trang phục công sở năm 2022 của Công ty Điện lực Bình Thuận
Số hiệu KHLCNT 20220871249
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bình Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 08:14:00 đến ngày 2022-09-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,517,108,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 187,576,620 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu năm trăm bảy mươi sáu nghìn sáu trăm hai mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877566203E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.503421604E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan + Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư /Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.* Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đã cung cấp, cụ thể như sau: - Biên bản nghiệm thu giao nhận hàng hoá, Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y, công chứng). - Bản chụp hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự nêu trên, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu )
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.258.554.010 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Dụng cụ an toàn, dụng cụ đồ nghề, dụng cụ thi công, dụng cụ PCCC, phương tiện bảo vệ cá nhân và trang phục công sở năm 2022 của Công ty Điện lực Bình Thuận
Mua sắm dụng cụ an toàn, dụng cụ đồ nghề, dụng cụ thi công, dụng cụ PCCC, phương tiện bảo vệ cá nhân và trang phục công sở năm 2022 của Công ty Điện lực Bình Thuận
135 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hoá. - Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác thuộc các mục 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 18, 19, 20, 21, 22 theo bản phạm vi cung cấp hàng hóa - Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất và biên bản thử nghiệm điển hình/ thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thoả mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm.
E-CDNT 12.2
- Hàng hoá được giao tại: Kho Công ty Điện lực Bình Thuận_Km số 3, Quốc lộ 28, xã Hàm Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận; - Đơn giá dự thầu phải bao gồm: Tất cả các chi phí sản xuất, lắp đặt cung cấp cho gói thầu, bảo hiểm, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ giao hàng đến tận nơi yêu cầu của Bên mua, chi phí cho công tác thử nghiệm, nghiệm thu và thuế GTGT, các chi phí, lệ phí khác liên quan (nếu có). Ngoài ra, Nhà thầu phải đính kèm theo HSDT bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá vật tư thiết bị theo mẫu qui định trong phụ lục 1 đính kèm theo E-HSMT.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu được mời vào thương thảo phải chuẫn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 187.576.620   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư_ Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.2210306_Fax: 0252.3739630
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Bình Thuận _ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] Đường dây nóng của Báo đầu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thử điện trung thế có đèn còi3BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
2Bút thử điện hạ thế cảm ứng233CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
3Thiết bị dò điện cao áp cá nhân (110V - 22,8kV; đai đeo)31CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
4Dây đai an toàn94BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
5Dây quàng trụ 2 móc cho dây an toàn (bản dẹp)100SợiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ dây đai an toàn cho 110kV2BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
7Nón nhựa an toàn cách điện (màu trắng)327CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
8Nón nhựa an toàn cách điện cho đội hotline (màu trắng)4CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
9Sào tiếp đất Autoclamp4CâyTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
10Sào thao tác trung thế 22 kV (dài 10,6 mét)35CâyTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
11Sào tiếp đất lưu động trung thế mỏ vịt9CâyTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
12Sào tiếp đất lưu động loại 2 đốt dài 3.2 m3CâyTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
13Sào phát quang hành lang đường dây 35 kV2CâyTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
14Tiếp đất di động trung thế mỏ vịt18BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
15Tiếp đất di động hạ thế Aptomat10BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ tiếp địa di động hạ thế7BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
17Ủng cách điện trung thế 26.5 kV11ĐôiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
18Găng tay cách điện trung thế 26.5 kV35ĐôiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
19Găng tay cách điện trung thế 35kV8ĐôiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
20Găng tay cách điện hạ thế166ĐôiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
21Găng tay da bảo vệ găng tay cách điện trung thế4ĐôiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ che cách điện hạ thế22BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
23Bọc dây cứng trung thế (dùng cho thi công điện nóng hotline)10CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
24Vai áo cách điện Cấp 36BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
25Hộp bảo vệ chống té cao2CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
26Bộ thử găng cách điện, bơm hơi1BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
27Amper kềm hạ thế9CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
28Máy đo khoảng cách laser2CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ đàm con cầm tay2CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
30Máy cắt cầm tay đa năng (dùng pin)4CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
31Máy khoan động lực cầm tay dùng pin13BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
32Máy vặn bu lông dùng pin6BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
33Máy hàn điện inverter1CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
34Máy thử dây an toàn1MáyTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
35Máy cưa cầm tay9CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
36Máy phát điện 5kw4MáyTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
37Máy bơm nước 2Hp2MáyTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
38Bộ chỉnh lưu AC/DC 1 pha (sạc bình Accu)1BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
39Puly sắt đơn 0,5T7CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
40Puly sắt đơn 2T4CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
41Puly sắt đơn 3T3CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
42Puly nhôm đơn 1,5T2CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
43Puly nhôm đơn 3T2CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
44Tifor 1,6T2BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
45Cóc kẹp cáp bọc ABC 0,85 tấn (4 x 35mm² - 4 x 95mm²)5CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
46Kềm siết đai inox6CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
47Kềm cắt dây AC bằng nhông12CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
48Kềm cắt dây điện hạ thế14CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
49Kềm mũi nhọn cách điện hạ thế20CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
50Kềm tuốt dây điện hạ thế11CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
51Kiềm ép đầu coss thủy lực dùng pin 12 tấn13BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
52Kềm cắt cáp thủy lực dùng pin1BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
53Kiềm cắt cáp mỏ két2CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
54Bộ khẩu dòng11BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
55Bộ lục giác từ 3-177BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
56Bộ cờ lê từ 08 đến 24mm2BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
57Tuốc nơ vít 02 cạnh các cỡ2BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
58Tuốc nơ vít 04 cạnh các cỡ2BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
59Mỏ lết 12 inch cách điện hạ thế2CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
60Mỏ lết 15 inch cách điện hạ thế2CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
61Đục dẹp20CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
62Đục nhọn20CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
63Dao mổ cáp hạ thế10CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
64Thước dây 50m6CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
65Bạc nylon để dụng cụ đồ nghề6TấmTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
66Móc xích 2 tấn3SợiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
67Móc xích 3 tấn3SợiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
68Móc xích 5 tấn3SợiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
69Rọ kéo dây 50mm²4CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
70Rọ kéo dây 185mm²4CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
71Rọ kéo dây 240mm²4CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
72Dây luộc f10mm²240MétTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
73Dây luộc f12mm²80MétTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
74Dây luộc f 20mm²200MétTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
75Dây luộc f 22mm²200MétTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
76Cáp thép 8mm²100MétTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
77Cáp vải3SợiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
78Ty neo xoắn (chân vịt)7CâyTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
79Tó dựng trụ 03 chân1BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
80Ống nhòm nhìn đêm2CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
81Đèn pha xử lý sự cố27CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
82Thang nhôm rút11CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
83Đèn chiếu sáng gắn trên nón nhựa an toàn450CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
84Cáp nài 12mm² - 1.2m2SợiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
85Cáp nài 16mm² - 2m2SợiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
86Co nhiệt99CuộnTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
87Khóa CB khối125CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
88Khóa CB tép đa chức năng25CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
89Băng nhựa làm rào chắn24CuộnTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
90Gắp đào lỗ trụ điện4CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
91Xà beng đào đất4CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
92Xà beng nhổ đinh6CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
93Cưa sắt (cần cưa + lưỡi cưa)11BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
94Xe đẩy hàng loại 4 bánh1ChiếcTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
95Xe đẩy hàng loại 2 bánh1ChiếcTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
96Đèn chớp cảnh báo gắn trên biển báo công trình3CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
97Đèn pin siêu sáng60CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
98Len đào đất4CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
99Các biển nhắc nhở, cảnh báo nguy cơ vi phạm HLAT14CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
100Biển báo công trình đang thi công3CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
101Thước cặp3CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
102Sơn đỏ50KgTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
103Cầu chữa cháy tự động8CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
104Bảng tiêu lệnh PCCC30CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
105Bảng nội quy PCCC10CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
106Cuộn dây ống nước ф272CuộnTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
107Cuộn dây ống nước ф501CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
108Kệ để bình chữa cháy6CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
109Quạt hút phòng nổ12CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
110Bình COշ 3 kg12BìnhTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
111Bình COշ 5 kg38BìnhTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
112Bình COշ 24 kg14BìnhTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
113Bình bột Ansul 8 kg.32BìnhTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
114Bình bột Ansul 35 kg.5BìnhTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
115Khẩu trang chống bụi300CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
116Túi đôi gác yên xe máy đựng hàng hóa1CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
117Túi đựng đồ nghề làm việc trên cao chuyên dụng152CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
118Bao tải240CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
119Kính bảo hộ che mặt6CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
120Kính bảo hộ mắt111BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
121Nón bảo hộ chống ong đốt6CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
122Ty leo trụ BTLT274CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
123Áo phao cứu sinh10CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
124Áo mưa badesi60CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
125Quần áo BHLĐ2.887BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
126Giầy BHLĐ vải2.402ĐôiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
127Giầy BHLĐ nhựa317ĐôiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
128Áo mưa (áo + quần)1.192BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
129Túi đựng dụng cụ444CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
130Xà phòng3.936KgTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
131Găng tay vải492ĐôiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
132Khẩu trang và bịt tai chống ồn80BộTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
133Áo sơ mi trắng dài tay nam1.698CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
134Áo sơ mi xanh bích dài tay nam24CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
135Quần tây xanh tím than nam1.413CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
136Áo sơ mi trắng dài tay nữ465CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
137Quần tây xanh tím than nữ214CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
138Váy xanh tím than82CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
139Áo Vest nữ xanh bích24CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
140Quần tây nữ xanh bích19CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
141Váy xanh bích5CáiTheo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877566203E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.503421604E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan + Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư /Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.* Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đã cung cấp, cụ thể như sau: - Biên bản nghiệm thu giao nhận hàng hoá, Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y, công chứng). - Bản chụp hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự nêu trên, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu )
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.258.554.010 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->