Gói thầu: Dụng cụ an toàn, dụng cụ đồ nghề, dụng cụ thi công, dụng cụ PCCC, phương tiện bảo vệ cá nhân và trang phục công sở năm 2022 của Công ty Điện lực Bình Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Dụng cụ an toàn, dụng cụ đồ nghề, dụng cụ thi công, dụng cụ PCCC, phương tiện bảo vệ cá nhân và trang phục công sở năm 2022 của Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871249 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 08:14:00 đến ngày 2022-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,517,108,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,576,620 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu năm trăm bảy mươi sáu nghìn sáu trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877566203E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.503421604E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan + Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư /Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.* Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đã cung cấp, cụ thể như sau: - Biên bản nghiệm thu giao nhận hàng hoá, Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y, công chứng). - Bản chụp hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự nêu trên, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu ) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.258.554.010 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Dụng cụ an toàn, dụng cụ đồ nghề, dụng cụ thi công, dụng cụ PCCC, phương tiện bảo vệ cá nhân và trang phục công sở năm 2022 của Công ty Điện lực Bình Thuận Mua sắm dụng cụ an toàn, dụng cụ đồ nghề, dụng cụ thi công, dụng cụ PCCC, phương tiện bảo vệ cá nhân và trang phục công sở năm 2022 của Công ty Điện lực Bình Thuận 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bình Thuận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hoá. - Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác thuộc các mục 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 18, 19, 20, 21, 22 theo bản phạm vi cung cấp hàng hóa - Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất và biên bản thử nghiệm điển hình/ thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thoả mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm. |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hoá được giao tại: Kho Công ty Điện lực Bình Thuận_Km số 3, Quốc lộ 28, xã Hàm Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận; - Đơn giá dự thầu phải bao gồm: Tất cả các chi phí sản xuất, lắp đặt cung cấp cho gói thầu, bảo hiểm, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ giao hàng đến tận nơi yêu cầu của Bên mua, chi phí cho công tác thử nghiệm, nghiệm thu và thuế GTGT, các chi phí, lệ phí khác liên quan (nếu có). Ngoài ra, Nhà thầu phải đính kèm theo HSDT bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá vật tư thiết bị theo mẫu qui định trong phụ lục 1 đính kèm theo E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu được mời vào thương thảo phải chuẫn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 187.576.620 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư_ Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.2210306_Fax: 0252.3739630 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Bình Thuận _ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] Đường dây nóng của Báo đầu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thử điện trung thế có đèn còi | 3 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bút thử điện hạ thế cảm ứng | 233 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị dò điện cao áp cá nhân (110V - 22,8kV; đai đeo) | 31 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dây đai an toàn | 94 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dây quàng trụ 2 móc cho dây an toàn (bản dẹp) | 100 | Sợi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ dây đai an toàn cho 110kV | 2 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Nón nhựa an toàn cách điện (màu trắng) | 327 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Nón nhựa an toàn cách điện cho đội hotline (màu trắng) | 4 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Sào tiếp đất Autoclamp | 4 | Cây | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Sào thao tác trung thế 22 kV (dài 10,6 mét) | 35 | Cây | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Sào tiếp đất lưu động trung thế mỏ vịt | 9 | Cây | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Sào tiếp đất lưu động loại 2 đốt dài 3.2 m | 3 | Cây | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Sào phát quang hành lang đường dây 35 kV | 2 | Cây | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tiếp đất di động trung thế mỏ vịt | 18 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tiếp đất di động hạ thế Aptomat | 10 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tiếp địa di động hạ thế | 7 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ủng cách điện trung thế 26.5 kV | 11 | Đôi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Găng tay cách điện trung thế 26.5 kV | 35 | Đôi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Găng tay cách điện trung thế 35kV | 8 | Đôi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Găng tay cách điện hạ thế | 166 | Đôi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Găng tay da bảo vệ găng tay cách điện trung thế | 4 | Đôi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ che cách điện hạ thế | 22 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bọc dây cứng trung thế (dùng cho thi công điện nóng hotline) | 10 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Vai áo cách điện Cấp 3 | 6 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hộp bảo vệ chống té cao | 2 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ thử găng cách điện, bơm hơi | 1 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Amper kềm hạ thế | 9 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy đo khoảng cách laser | 2 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ đàm con cầm tay | 2 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy cắt cầm tay đa năng (dùng pin) | 4 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy khoan động lực cầm tay dùng pin | 13 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy vặn bu lông dùng pin | 6 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy hàn điện inverter | 1 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Máy thử dây an toàn | 1 | Máy | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy cưa cầm tay | 9 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy phát điện 5kw | 4 | Máy | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Máy bơm nước 2Hp | 2 | Máy | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ chỉnh lưu AC/DC 1 pha (sạc bình Accu) | 1 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Puly sắt đơn 0,5T | 7 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Puly sắt đơn 2T | 4 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Puly sắt đơn 3T | 3 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Puly nhôm đơn 1,5T | 2 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Puly nhôm đơn 3T | 2 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tifor 1,6T | 2 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cóc kẹp cáp bọc ABC 0,85 tấn (4 x 35mm² - 4 x 95mm²) | 5 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kềm siết đai inox | 6 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kềm cắt dây AC bằng nhông | 12 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kềm cắt dây điện hạ thế | 14 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kềm mũi nhọn cách điện hạ thế | 20 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kềm tuốt dây điện hạ thế | 11 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kiềm ép đầu coss thủy lực dùng pin 12 tấn | 13 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Kềm cắt cáp thủy lực dùng pin | 1 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Kiềm cắt cáp mỏ két | 2 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ khẩu dòng | 11 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ lục giác từ 3-17 | 7 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ cờ lê từ 08 đến 24mm | 2 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tuốc nơ vít 02 cạnh các cỡ | 2 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tuốc nơ vít 04 cạnh các cỡ | 2 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Mỏ lết 12 inch cách điện hạ thế | 2 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Mỏ lết 15 inch cách điện hạ thế | 2 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đục dẹp | 20 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Đục nhọn | 20 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Dao mổ cáp hạ thế | 10 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Thước dây 50m | 6 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bạc nylon để dụng cụ đồ nghề | 6 | Tấm | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Móc xích 2 tấn | 3 | Sợi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Móc xích 3 tấn | 3 | Sợi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Móc xích 5 tấn | 3 | Sợi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Rọ kéo dây 50mm² | 4 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Rọ kéo dây 185mm² | 4 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Rọ kéo dây 240mm² | 4 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Dây luộc f10mm² | 240 | Mét | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Dây luộc f12mm² | 80 | Mét | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Dây luộc f 20mm² | 200 | Mét | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Dây luộc f 22mm² | 200 | Mét | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cáp thép 8mm² | 100 | Mét | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cáp vải | 3 | Sợi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ty neo xoắn (chân vịt) | 7 | Cây | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tó dựng trụ 03 chân | 1 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ống nhòm nhìn đêm | 2 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Đèn pha xử lý sự cố | 27 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Thang nhôm rút | 11 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Đèn chiếu sáng gắn trên nón nhựa an toàn | 450 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Cáp nài 12mm² - 1.2m | 2 | Sợi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Cáp nài 16mm² - 2m | 2 | Sợi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Co nhiệt | 99 | Cuộn | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Khóa CB khối | 125 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Khóa CB tép đa chức năng | 25 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Băng nhựa làm rào chắn | 24 | Cuộn | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Gắp đào lỗ trụ điện | 4 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Xà beng đào đất | 4 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Xà beng nhổ đinh | 6 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Cưa sắt (cần cưa + lưỡi cưa) | 11 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Xe đẩy hàng loại 4 bánh | 1 | Chiếc | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Xe đẩy hàng loại 2 bánh | 1 | Chiếc | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Đèn chớp cảnh báo gắn trên biển báo công trình | 3 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đèn pin siêu sáng | 60 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Len đào đất | 4 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Các biển nhắc nhở, cảnh báo nguy cơ vi phạm HLAT | 14 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Biển báo công trình đang thi công | 3 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Thước cặp | 3 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Sơn đỏ | 50 | Kg | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Cầu chữa cháy tự động | 8 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 30 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bảng nội quy PCCC | 10 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Cuộn dây ống nước ф27 | 2 | Cuộn | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Cuộn dây ống nước ф50 | 1 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Kệ để bình chữa cháy | 6 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Quạt hút phòng nổ | 12 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bình COշ 3 kg | 12 | Bình | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bình COշ 5 kg | 38 | Bình | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bình COշ 24 kg | 14 | Bình | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bình bột Ansul 8 kg. | 32 | Bình | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bình bột Ansul 35 kg. | 5 | Bình | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Khẩu trang chống bụi | 300 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Túi đôi gác yên xe máy đựng hàng hóa | 1 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Túi đựng đồ nghề làm việc trên cao chuyên dụng | 152 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bao tải | 240 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Kính bảo hộ che mặt | 6 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Kính bảo hộ mắt | 111 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Nón bảo hộ chống ong đốt | 6 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Ty leo trụ BTLT | 274 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Áo phao cứu sinh | 10 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Áo mưa badesi | 60 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Quần áo BHLĐ | 2.887 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Giầy BHLĐ vải | 2.402 | Đôi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Giầy BHLĐ nhựa | 317 | Đôi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Áo mưa (áo + quần) | 1.192 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Túi đựng dụng cụ | 444 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Xà phòng | 3.936 | Kg | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Găng tay vải | 492 | Đôi | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Khẩu trang và bịt tai chống ồn | 80 | Bộ | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Áo sơ mi trắng dài tay nam | 1.698 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Áo sơ mi xanh bích dài tay nam | 24 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Quần tây xanh tím than nam | 1.413 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Áo sơ mi trắng dài tay nữ | 465 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Quần tây xanh tím than nữ | 214 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Váy xanh tím than | 82 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Áo Vest nữ xanh bích | 24 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Quần tây nữ xanh bích | 19 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Váy xanh bích | 5 | Cái | Theo như Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877566203E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.503421604E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan + Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư /Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.* Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đã cung cấp, cụ thể như sau: - Biên bản nghiệm thu giao nhận hàng hoá, Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y, công chứng). - Bản chụp hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự nêu trên, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu ) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.258.554.010 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi