Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng nhà công vụ, đường nội bộ và các công trình phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894161-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Xây dựng nhà công vụ, đường nội bộ và các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220859345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:32:00 đến ngày 2022-09-12 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,707,990,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.612E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư Cấp thoát nước; 02 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ giám sát hoặc thi công PCCC còn hiệu lực; Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 150L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ghầu: >= 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ...............
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị .............
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô gắn cẩu (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng: >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu >= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị ...............
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy ủi >=75CV
- Đặc điểm thiết bị ...............
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng >=0.8 tấn
- Đặc điểm thiết bị .............
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe bơm bê tông (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị .............
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Xây dựng nhà công vụ, đường nội bộ và các công trình phụ trợ
Cơ sở hạ tầng Trạm Đa dạng sinh học Mê Linh
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật , địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh Vật Số 18 Đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Tel. (844) - 38360169; Fax. (844) - 38361196; Email. [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư Tân Minh + Đơn vị thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần công nghệ xây dựng ACUD Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghiệp Thăng Long


- Bên mời thầu: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật , địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh Vật Số 18 Đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Tel. (844) - 38360169; Fax. (844) - 38361196; Email. [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ hành nghề thi công PCCC (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc không có sẽ không được xét trúng thầu). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2022 của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh Vật Số 18 Đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Tel. (844) - 38360169; Fax. (844) - 38361196; Email. [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm khoa học và công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện sinh thái và tài nguyên sinh vật - Số 18 Đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Viện sinh thái và tài nguyên sinh vật - Số 18 Đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I70,283m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I6,3255100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,0283100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 7,0283100m3/1km
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III187,809m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III16,9028100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9012,6499100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 6,131100m3
B HẠNG MỤC: HỒ SINH THÁI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,509m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9458100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2933100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,7576100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7576100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 52,47m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 10073,75m3
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100148,91m3
9Ca máy bơm nước (thi công kè), máy bơm 5CV18ca
10Tôn đệm6,48m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3m3
12Gia công lan can1,0598tấn
13Mũ cột72cái
14Dây xích lan can142m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ183,28m2
16Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III22,32m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2232100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2232100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,28m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 2503,678m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 0,2254tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,24100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,448m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,2314tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0778100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu12cấu kiện
27Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III47,01m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,4478100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4478100m3/1km
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0223100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,68m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,89m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,0199100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1126100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,4m3
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG (PHẦN CHƯA THỰC HIỆN)
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,951,5328100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1704100m3
3Rải bạt dứa4,997100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 74,955m3
5Cắt khe cho mặt đường22,410m
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III26,0316100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,0674100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III43,302m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III3,8972100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,982,0435100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 27,8821100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 27,8821100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,0218100m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly5,6767100m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1361100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 122,63m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,7233100m2
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I3,1919100m3
14Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III3,2555100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,954,3815100m3
16Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III7,572m3
17Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tận dụng đất tuyến chính)0,6815100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,8702100m3
19Rải giấy dầu lớp cách ly5,7347100m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0967100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 91,27m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy1,4504100m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8046100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,8046100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,8046100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 52,31m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5485100m2
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 211,9m3
29Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III9,2686100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 89,53m3
31Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30 mác 100615,94m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,32m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3371tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0902tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,0415100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,99m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4873tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,7971100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tay vịn đá 1x2, mác 2003,22m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tay vịn đường kính 0,5521tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tay vịn1,838100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3961 cấu kiện
43Sơn cột giả gỗ210,2309m2
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại1.090,1968m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại1.090,1968m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại411,1975m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Cát các loại411,1975m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao158,1538tấn
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Xi măng bao158,1538tấn
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại4,6028m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Gỗ các loại4,6028m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại4,0557tấn
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loại4,0557tấn
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,0433100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,25m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 2500,37m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 750,66m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,7m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,25m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0219tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1cấu kiện
63Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III9m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,05100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,41m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,72m3
67Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,201100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2271100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,36m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9m3
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm8đoạn ống
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3312100m2
73Quét nhựa bitum nguội vào tường22,14m2
74Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa6,24m2
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0572100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0572100m3/1km
E HẠNG MỤC: CẢNH QUAN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III4,2942m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0266100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6356m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,6423m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,6083m2
6Công tác ốp gạch bồn cây, gạch thẻ màu đỏ, vữa XM M759,6083m2
7Đắp đất màu trồng cây0,0443100m3
8Trồng cây hoa nhài Nhật22Cây
9Trồng cây chuỗi ngọc5,25m2
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III97,4212m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6076100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 22,237m3
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 39,7992m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75112,0068m2
15Công tác ốp gạch bồn cây, gạch thẻ màu đỏ, vữa XM M75148,0185m2
16Đắp đất màu trồng cây2,364100m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 5,0755m3
18Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 10011,191m3
19Đầm chặt K95, móng đường dạo0,6432100m3
20Rải giấy dầu lớp cách ly2,0681100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20019,365m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông tezzaro, vữa mác 7565,775m2
23Lát đá rối tự nhiên141,03m2
24Trồng cỏ lá tre6,7543m2
25Trồng cây chuỗi ngọc136,7m2
26Trồng cây lá gấm160khóm
27Trồng cây cọ úc54cây
28Đào hố trồng cây84,24m3
29Trồng lại cây di dời11cây/lần
30Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III29,1694m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1811100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,0432m3
33Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,1116m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,0822m2
35Công tác ốp gạch bồn cây, gạch thẻ màu đỏ, vữa XM M7545,185m2
36Đắp đất màu trồng cây0,6848100m3
37Đầm chặt K95, móng đường dạo0,7001100m3
38Rải giấy dầu lớp cách ly2,3336100m2
39Đắp cát vàng đệm0,2334100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20023,336m3
41Lát đá rối tự nhiên233,36m2
42Trồng cỏ lá tre6,7543m2
43Trồng cây chuỗi ngọc47,5m2
44Trồng cây hoa nhài Nhật48Cây
F HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG
1Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X150)mm21,5100m
2Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X95)mm280m
3Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X35)mm2+E CU/PVC (1x16)mm210m
4Cáp chống cháy CU/XLPE/PVC/FR (4X16)mm2250m
5Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X10)mm2195m
6Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2X6)mm2+ E CU/PVC (1x6)mm2230m
7Dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2+ E CU/PVC (1x6)mm25m
8Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm21.350m
9Ống nhựa luồn dây PVC D405m
10Ống thép mạ kẽm nhung nóng D60 dày 2.3mm0,4100m
11Ống HDPE D105/803,5100m
12Cáp trục chính 8FO150m
13Ống HDPE D65/502100m
14Ống HDPE D50/401100m
15Ống HDPE D40/3011,5100m
16Vỏ tủ điện 600x400x200 dày 1.51hộp
17MCCB-3P-20A-10KA1cái
18MCB-2P-16A-6KA4cái
19Cầu chì 5A1hộp
20Công tắc chuyển mạch 3 vị trí1cái
21Contacter 16A4cái
22Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)4bộ
23Rơ le thời gian4cái
24Công tắc giới hạn cánh cửa1cái
25Rơ le cảm biến quang1cái
26Cột đèn sân vườn cao 4.5m, bao gồm cả bóng; đèn chùm 4 bóng cầu, bóng Led 220V/4x18W19cột
27Cột đèn sân vườn cao 4.5m10cột
28Lắp dựng cột đèn cao áp liền cần đơn 8m12cột
29Lắp dựng cột đèn cao áp cao 8m7cột
30Lắp đặt cần đèn cao áp đôi7cần đèn
31Lắp đặt đèn led 220Vx100W (Trọn bộ)26bộ
32Lắp đặt đèn Jupiter Sodium 220V/1x80W10bộ
33Cột điện ly tâm 8.5m6cột
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III17,662m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,8736100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,36m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 17,662m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,2878m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0755tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0176tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,516100m2
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,84100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2102100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2102100m3/1km
45Móc treo có mã ốp60cái
46Kẹp treo cáp30cái
47Đai thép không gỉ105cái
48Kẹp siết cáp30cái
49Ghíp nối dây xuyên cách điện60cái
50Ghíp nối rẽ nhánh xuyên cách điện105cái
51Cáp rẽ nhánh cấp xuống công tơ250m
52Nút bịt đầu dây20cái
53Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,0222100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0043100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0179100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0179100m3/1km
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,108m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,193m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,212m3
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0432m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,003100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0058tấn
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 750,7682m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB302,7m2
66Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,0457100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0272100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0185100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0272100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0272100m3/1km
71Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,24100m2
72Lưới báo hiệu cáp rộng 300mm80m
73Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III35,2716100m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9035,2716100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 35,2716100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 35,2716100m3/1km
77Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ6,841000v
78Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện (800x600x300) dày 1.51hộp
79MCCB 4P-300A-50KA1cái
80MCCB 4P-175A-36KA1cái
81MCCB 3P-100A-25KA1cái
82MCCB 3P-32A-25KA1cái
83MCCB 3P-20A-25KA1cái
84MCB-3P-40A-10KA1cái
85MCB-2P-32A-6KA1cái
86MCB-2P-20A-6KA1cái
87AST 3P - 63A1cái
88Cầu chì 2A9hộp
89Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)3bộ
90Biến dòng 300/5A3bộ
91Ampe 300A3cái
92Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
93Chuyển mạch vol lế 0-500V1cái
94Lắp đặt tổ máy phát điện - máy có khối lượng 0,786tấn
95Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp Cu/PVC/PVC 2x1,53,04100m
96Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn304m
97Lắp bảng điện cửa cột19bảng
98Bulong + ecu M876cái
99Bulong + ecu M12+ đầu cốt M1219cái
100Aptomat 1P-10A-250v19cái
101Luồn cáp ngầm cửa cột19đầu cáp
102Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x50019bộ
103Đóng cọc tiếp địa L63x63x619cọc
104Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D10mm19m
105Ống HDPE D65/500,285100m
106Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp Cu/PVC/PVC 2x1,51,6100m
107Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn160m
108Lắp bảng điện cửa cột10bảng
109Bulong + ecu M840cái
110Bulong + ecu M12+ đầu cốt M1210cái
111Luồn cáp ngầm cửa cột10đầu cáp
112Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x50010cột
113Đóng cọc tiếp địa L63x63x610cọc
114Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D10mm10m
115Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/500,15100m
116Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp Cu/PVC/PVC 2x1,51100m
117Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn100m
118Lắp bảng điện cửa cột10bảng
119Bulong + ecu M840cái
120Bulong + ecu M12+ đầu cốt M1210cái
121Luồn cáp ngầm cửa cột10đầu cáp
122Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x67510cột
123Đóng cọc tiếp địa L63x63x610cọc
124Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D10mm34m
125Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/500,24100m
126Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp Cu/PVC/PVC 2x1,51,6100m
127Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn160m
128Lắp bảng điện cửa cột8bảng
129Bulong + ecu M832cái
130Bulong + ecu M12+ đầu cốt M128cái
131Luồn cáp ngầm cửa cột8đầu cáp
132Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x6758cột
133Đóng cọc chống sét đã có sẵn8cọc
134Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm27,2m
135Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/500,192100m
G HẠNG MỤC: HỒ TRỮ NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng 87,2837100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng 1,6100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0222100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1003,895m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,019100m2
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 10064,79m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1758100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 89,7301100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 89,7301100m3/1km
H HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,5437100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28,2624m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 22,1313m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 72,5063m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,4866m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,1439100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,8034tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,2649tấn
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 26,1492m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,1193100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,707100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,707100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,6331100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 10022,6878m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 24,6553m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,1488100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6972tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,8944tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25039,5079m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,0023100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3066tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,3706tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250102,8959m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 9,1033100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 13,7757tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3696tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2505,1659m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,4945100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3699tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1211tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2004,4429m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan0,7651100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D0,3224tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>100,0988tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu21cấu kiện
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 611 cấu kiện
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 451 cấu kiện
I HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN KIẾN TRÚC
1Cửa đi 4 cánh KT 3050x3200: 2 cánh mở 2 cánh fix, cửa kính cường lực dày 12 ly9,76m2
2Tay nắm inox2bộ
3Bản lề thủy lực2cái
4Khóa âm sàn1cái
5Kẹp L2cái
6Kẹp trên2cái
7Kẹp dưới2cái
8Nẹp sập kính10,9md
9Cửa đi KT 900x2700: 1 cánh mở quay có ô fix, khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm)97,2m2
10Cửa sổ KT 1600x1800: mở quay 3 cánh, khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm)57,6m2
11Cửa đi KT 1400x2700: 2 cánh mở quay có ô fix, khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm)15,12m2
12Cửa đi KT 700x2000: 1 cánh mở quay khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm)29,4m2
13Cửa sổ: 1 cánh mở lật, khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm)16,38m2
14Cửa sổ KT 2000x1800: 4 cánh mở quay, có ô fix khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng dày6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm)14,4m2
15Vách kính KT 3050x6600: khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm)15,09m2
16Vách kính KT 3550x8500: khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm)30,175m2
17Inox 304 gia công cửa (ĐMVL: 1.01)233,512kg
18Gia công cửa inox (chỉ tính vật liệu phụ)0,2312tấn
19Lắp dựng cửa inox 30426,9721m2
20Tôn huỳnh dày 1ly1,2321m2
21Bản lề cửa2cái
22Khóa cửa1cái
23Lắp dựng cửa thăm khung inox1cái
24Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 160,6164m3
25Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 60,9473m3
26Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,3109m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB3050,4175m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB3036,7505m2
29Lát đá bậc cầu thang, đá granite đỏ ruby, vữa XM mác 75, XM PCB303,863m2
30Sản xuất lan can cầu thang inox 3040,0878tấn
31Kính cường lực 12 ly (lan can)16,1955m2
32Pát inox đỡ tay nắm lan can cầu thang11cái
33Sản xuất lan can inox 304 trục D0,0251tấn
34Mũ chụp inox10cái
35Lắp dựng lan can inox trục D3,05m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ sáng màu kt 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30694,4605m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ tối màu kt 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30259,4436m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30356,0454m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite màu vàng nhạt 120x600mm50,538m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB301.548,594m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB3049,8981m2
42Làm trần thạch cao khung xương chìm màu trắng (Vận chuyển lên cao)368,5914m2
43Làm trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm màu trắng (Vận chuyển lên cao)58,206m2
44Bả bằng matít vào trần thạch cao (Vận chuyển lên cao)426,7974m2
45Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30310,0963m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30137,5648m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30148,927m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB3092,364m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.571,859m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ142,2621m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75962,5698m2
52Lát nền, sàn bằng gạch granite màu vàng nhạt 600x600, vữa mác 75575,5163m2
53Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn sẫm màu 300x300, vữa mác 75117,366m2
54Lát nền, sàn bằng đá granite màu ghi, vữa XM mác 75, XM PCB3012,789m2
55Lát gạch lỗ chống nóng dày 15 cm, vữa mác 75258,5875m2
56Quét sika chống thấm 3 lớp (mái) (1,5kg/1 lớp/1 m2)290,5075m2
57Quét sika chống thấm 3 lớp (mái) (1,5kg/1 lớp/1 m2)108,417m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB301,517m2
59Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo2lỗ
60Sản xuất khung inox 304 bệ lavabo0,0141tấn
61Lắp dựng khung inox đỡ bệ lavabo0,0141tấn
62Vách ngăn vệ sinh compact HPL 18mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 3042,934m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,3928m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan0,2532100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1297tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu15cấu kiện
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,8281m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0973100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0139tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0592tấn
71Trát nan bê tông, dày 1,5 cm, vữa mác 7565,417m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,417m2
73Lắp đặt kính cường lực dày 12 ly (mái sảnh)7,865m2
74Kẹp inox cố định kính mái sảnh18cái
75Lắp đặt chữ "NHÀ CÔNG VỤ": chữ nổi mặt inox tráng gương sáng, mặt màu vàng, độ dày chữ 50mm, chiều cao 400mm, font VN Black H1bộ
76Hệ khung gỗ nhựa KT 50x50 (khoảng cách các lam 100mm)450,24m
77Hệ khung gỗ nhựa KT 50x100 (khoảng cách các lam 100mm)899,44m
78Hệ khung nhôm KT 50x15053,1m
79Logo bằng tấm mica R6001cái
80Gia công hệ khung dàn0,0649tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,0923m2
82Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,0649tấn
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB3081,2m
84Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0196tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,6233m2
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0196tấn
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,6109m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,016100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,4898m3
90Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,0905m3
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB3012,8877m2
92Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,0688m3
93Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3813m3
94Công tác ốp gạch bồn hoa, gạch INAX sáng màu 300x300 mm, vữa mác 7524,1257m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB3049,138m2
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB3067,63m
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,138m2
98Mũ chụp inox266cái
99Sản xuất lan can inox 304 (bồn hoa)1,5852tấn
100Lắp dựng lan can inox88,011m2
101Lớp vỉ nhựa lọc nước15,7257m2
102Quét dung dịch chống thấm epoxy chống xuyên rễ cây41,2317m2
103Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,4123100m2
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,7863m3
105Đất màu trồng cây14,3051m3
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,8416100m2
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 22,6742m3
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 7,0478tấn
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 16,5496tấn
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 101,14310m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,9198tấn
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 12,054610m2
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 2,2407100m2
J HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 4P-175A-36KA1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KA4cái
3Lắp đặt MCCB 3P-60A-25KA2cái
4Lắp đặt MCCB 3P-32A-25KA2cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA5cái
6Lắp đặt MCB 3P-20A-10KA2cái
7Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA40cái
8Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA8cái
9Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA25cái
10Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA22cái
11Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA27cái
12Lắp đặt RCBO 2P-20A-6KA, 30MA21cái
13Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 âm tường1tủ
14Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 chống nước1tủ
15Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200 âm tường3tủ
16Hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa lắp được 8 MCB20hộp
17Hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa lắp được 16 MCB1hộp
18Lắp đặt vôn kế 0-450V1cái
19Chuyển mạch vôn kế1cái
20Cầu chì 2A12cái
21Lắp đặt đèn báo pha12bộ
22Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3bộ
23Lắp đặt Ampe kế 0-200/5A1cái
24Chuyển mạch ampe kế1cái
25Lắp đặt đèn máng âm trần 300x1200, bóng tuýp LED 220V/2x18W12bộ
26Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 9W, ánh sáng trắng140bộ
27Lắp đặt đèn ốp trần vuông 250x250, LED 220V/9W54bộ
28Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 2x7W20bộ
29Lắp đặt đèn tường LED 5W lắp tường20bộ
30Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m, 80W + hộp số28cái
31Lắp đặt quạt thông gió âm trần không ống gió 250x250, 250m3/h20cái
32Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường44cái
33Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường23cái
34Lắp đặt công tắc 1 chiều ba, 220V/16A lắp âm tường1cái
35Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn, 220V/16A lắp âm tường1cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp âm tường110cái
37Lắp đặt quạt thông gió tường 320m3/h1cái
38Lắp đặt quạt thông gió tường 835m3/h2cái
39Lắp đặt quạt thông gió tường 1500m3/h1cái
40Dây CU/XLPE/PVC (4x25)mm270m
41E CU/PVC (1x25)mm270m
42Dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm270m
43E CU/PVC (1x6)mm270m
44Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2350m
45E CU/PVC (1x6)mm2350m
46Dây CU/XLPE/PVC (4x4)mm220m
47E CU/PVC (1x4)mm220m
48Dây CU/PVC (1x4)mm2920m
49E CU/PVC (1x4)mm2460m
50Dây CU/PVC (1x2.5)mm2800m
51E CU/PVC (1x2.5)mm2400m
52Dây CU/PVC (2x1.5)mm21.600m
53Ống PVC D16 đặt chìm bảo vệ dây dẫn800m
54Ống PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn400m
55Ống PVC D25 đặt chìm bảo vệ dây dẫn810m
56Ống PVC D32 đặt chìm bảo vệ dây dẫn160m
57Tủ Rack 6U1hộp
58Lắp đặt hộp phối quang 4 CORE1hộp
59Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ETHERNET1bộ
60Lắp đặt SWITCH mạng 8 cổng61 thiết bị
61Lắp đặt bộ phát wifi 300MBS6cái
62Lắp đặt ổ cắm đơn 1 hạt mạng RJ45 âm tường23cái
63Cáp internet CAT 5E330m
64Dây điện CVV (2x1.5)30m
65Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn240m
66Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm dài 1m10cái
67Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng16cọc
68Dây dẫn sét tròn D10190m
69Dây tiếp đất thép dẹt mạ kẽm 40x460m
70Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn70m
71Cọc nối đất thép mạ đồng D14 dài 2,4m8cọc
72Dây nối đất đồng trần M7035m
73Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất âm tường1hộp
74Lắp đặt hộp đếm sét3hộp
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 24m3
76Đắp đất móng đường ống độ chặt yêu cầu K=0,9024m3
77Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường20máy
78Ống đồng D9.5 dày 0.8mm1100m
79Ống đồng D6.4 dày 0.8mm1100m
80Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm, dày 13mm1100m
81Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 13mm1100m
82Ống mềm thoát nước ngưng D2120m
83Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm, dày 9mm0,2100m
84Dây CU/PVC (1x2.5)mm2120m
85E CU/PVC (1x2.5)mm260m
86Dây CU/PVC (2x1.5)mm2120m
K HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại treo tường)20bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại âm bàn)2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (dùng cho chậu treo tường)20bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (dùng cho chậu âm bàn)2bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt21bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh21cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy21cái
8Lắp đặt gương soi 1850x8001cái
9Lắp đặt gương soi 500x75020cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen20bộ
11Lắp đặt chậu bếp2bộ
12Lắp đặt bình nước nóng 30 lít20bộ
13Thoát sàn D7621cái
14Lắp đặt két nước 4,0m32bể
15Lắp đặt van phao cơ D252cái
16Lắp đặt rọ thu nước mưa D1254cái
17Ống PPR D20 PN160,6100m
18Ống PPR D50 PN160,03100m
19Ống PPR D40 PN160,18100m
20Ống PPR D32 PN160,35100m
21Ống PPR D25 PN161100m
22Ống PPR D20 PN161,5100m
23Cút PPR D502cái
24Cút PPR D404cái
25Cút PPR D25200cái
26Côn PPR D25/20150cái
27Cút ren trong PPR D20150cái
28Kép PPR D20150cái
29Tê PPR D502cái
30Tê PPR D40/324cái
31Tê PPR D2583cái
32Tê PPR D32/2514cái
33Khóa PPR D502cái
34Khóa PPR D2524cái
35Côn PPR D50/404cái
36Côn PPR D32/256cái
37Ống PVC D110 class 31,7100m
38Ống PVC D90 class 30,84100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D75 class 21,4100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D42 class 20,2100m
41Tê chếch PVC D11020cái
42Tê chếch PVC D7520cái
43Côn PVC D75/4220cái
44Tê vuông PVC D1108cái
45Tê vuông PVC D752cái
46Tê chếch PVC D90/7516cái
47Tê cong PVC D11016cái
48Nút bịt thông tắc PVC D1107cái
49Cút chếch PVC D11040cái
50Cút chếch PVC D9012cái
51Cút chếch PVC D7540cái
52Cút chếch PVC D4222cái
53Cút vuông PVC D4222cái
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28,6416m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,672m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,652m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,204100m2
58Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 753,366m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB3030,6m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7515,3m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,652m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,155100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1952tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1171100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1576100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1576100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,7591m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2081m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2017m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,018100m2
72Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 750,2333m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB301,5312m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,72m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1345m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0098100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0099tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,018100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0078100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0078100m3
L HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài38,724m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào16,296m3
3Phòng mối nền công trình xây mới244,64821m2
M HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - BỂ PHỐT 5M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II3,8438m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3459100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,408m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,2013m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0716100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1924tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1351tấn
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 757,2695m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4013m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0277tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0365100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,2m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,06100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,09tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu12cấu kiện
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB3093,732m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 757,3292m2
18Đánh màu bằng xi măng7,3292m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1303100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2372100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2372100m3
N HẠNG MỤC: TRẠM CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1555100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,7274m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3156m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 755,8186m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2001,815m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1649100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0419tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2083tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2502,1373m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp trạm bơm0,2185100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp trạm bơm, đường kính cốt thép 0,2302tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0538100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,3454m3
14Quét nước xi măng 2 nước13,4541m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1014100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0713100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0713100m3
18Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,5609m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB3039,0904m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB3029,176m2
21Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB3025,5397m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB307,5m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,0904m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,2157m2
25Quét sika topseal 107 chống thấm 2 lớp11,56m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)11,56m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)11,56m2
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,4761m3
29Lát gạch lá nem 20x20cm, vữa XM mác 7514,7609m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,096m3
31Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,2614m3
32Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa mác 753,2026m2
33Gia công cửa sắt0,128tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,4477m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,18m2
36Lưới mắt cáo 10x104,4352m2
37Tôn dày 0,5mm sơn màu xanh1,872m2
38Bản lề cửa sắt6cái
39Tay nắm cửa D162cái
40Bu lông nở sắt D1012cái
41Lam nhôm dẹt chắn nắng3,6m2
42Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A lắp âm tường1cái
43Lắp ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp âm tường3cái
44Lắp đặt đèn máng đơn 1200, bóng tuýp LED 220V/18W2bộ
45Lắp đặt tủ điện KT 800x600x300 âm tường, thép sơn tĩnh điện dày 1.5mm1tủ
46Lắp đặt MCCB 3P-32A-25KA1cái
47Lắp đặt MCCB 3P-20A-22KA2cái
48Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA4cái
49Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA1cái
50Cầu chì 2A3cái
51Lắp đặt đèn báo pha3bộ
52Lắp đặt vôn kế 0-500V1cái
53Chuyển mạch vôn kế1cái
54Bộ điều khiển máy bơm bằng tay và rơ le phao điện2bộ
55Cáp chống cháy 4x10mm210m
56Dây Cu/PVC (1x1.5)mm260m
57Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2140m
58Dây E Cu/PVC (1x2.5)mm270m
59Cáp Cu/XLPE/PVC (3x4)mm240m
60E Cu/PVC (1x4)mm240m
61Dây nối đất đồng trần M709m
62Lắp đặt ống PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn60m
63Lắp đặt ống thép D30 đặt chìm bảo hộ dây dẫn40m
64Hộp kiểm tra nối đất âm tường1hộp
65Lắp đặt công tắc tơ 22A2cái
66Rơ le nhiệt 3P-22A2cái
67Rơ le nhiệt 1P-16A2cái
68Biến áp xoay chiều 220/24VAC 500VA1bộ
69Rơ le điện áp 24V1cái
70Bộ chuyển mạch 3 vị trí2cái
71Rơ le trung gian1cái
72Lắp đặt đèn báo pha2bộ
73Bộ tiếp điểm kiểm tra mức nước mái1bộ
74Bộ tiếp điểm kiểm tra mức nước ngầm1bộ
75Lắp đặt máy bơm Q=5m3/h, h=10-15m21 máy
76Lắp đặt máy bơm Q=20m3/h, h=40-45m21 máy
77Ống PPR D320,03100m
78Ống PPR D400,02100m
79Ống PPR D500,07100m
80Ống PPR D630,04100m
81Lắp đặt mối nối mềm D321cái
82Lắp đặt mối nối mềm D401cái
83Lắp đặt mối nối mềm D503cái
84Lắp đặt mối nối mềm D633cái
85Van một chiều D321cái
86Van một chiều D503cái
87Van chặn PPR D321cái
88Van chặn PPR D401cái
89Van chặn PPR D503cái
90Van chặn PPR D633cái
91Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar3cái
92Cút nhựa PPR D323cái
93Cút nhựa PPR D402cái
94Cút nhựa PPR D509cái
95Cút nhựa PPR D636cái
96Tê PPR D501cái
97Tê PPR D631cái
98Rọ hút D401cái
99Rọ hút D632cái
100Côn PPR D63/503cái
101Côn PPR D40/321cái
O HẠNG MỤC: CHÒI NGHỈ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I16,6169m3
2Đất K90 đắp bù18,2786m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1,827910m3/1km
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1662100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II11,9808m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,5152m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,8429m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 4,4287m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,042tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3093tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1024100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,1206100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1645100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,7239m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0358tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1768tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,2298100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,2441m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0261tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1233tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1131100m2
22Gia công vì kèo thép mạ kẽm1,6989tấn
23Lắp dựng vì kèo thép1,6989tấn
24Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,3826tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,3826tấn
26Máng thu nước inox 30446,8397kg
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0723100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3949100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1008,0009m3
30Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 chống trơn màu vàng nhạt, vữa mác 7533,8793m2
31Lát đá rối tự nhiên đa màu25,12m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB300,6029m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB3022,9848m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB304,4484m2
35Sơn cột, dầm giả gỗ15,9408m2
36Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,5568m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB304,9808m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB307,5506m2
39Sơn tường giả gỗ12,5314m2
40Ống thoát nước PVC D900,0792100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC D904cái
42Lắp đặt chếch D904cái
43Cầu chắn rác inox2cái
44Đai D90 giữ ống PVC8cái
45Lợp mái ngói mũi hài 75 v/m2 cao 0,604100m2
46Viên úp nóc1viên
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,24m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 0,24m3
49Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,6936m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB3074,3126m2
51Đất màu trồng hoa18,0168m3
52Trồng cây nhài nhật6cây
53Trồng cây lá gấm32khóm
54Trồng cỏ lá tre36m2
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại15,8769m3
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại15,8769m3
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại63,4524m3
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Cát các loại63,4524m3
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại2,3771000v
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Gạch xây các loại2,3771000v
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại0,21391000v
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại0,21391000v
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại4,90551000v
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Ngói các loại4,90551000v
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao6,5059tấn
66Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Xi măng bao6,5059tấn
67Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại1,2408m3
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Gỗ các loại1,2408m3
69Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại2,8732tấn
70Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loại2,8732tấn
P HẠNG MỤC: PCCC - CHUNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển1tủ
2Cáp điều khiển bơm 3x16+1x10mm150m
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .21 máy
4Tấm cao su giảm chấn 1200x500x30mm2cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,323m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,046m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0412100m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 62m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống60,4489m3
10Lắp đặt khớp nối mềm D1002cái
11Lắp đặt van một chiều D1002cái
12Lắp đặt van chặn D1002cái
13Lắp đặt khớp nối mềm D1252cái
14Lắp đặt van chặn D1252cái
15Lắp đặt rọ hút D1252cái
16Lắp đặt bình tích áp 100 lít1bình
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150,05100m
18Lắp đặt ống thép mạ kẽm D250,12100m
19Lắp đặt van cổng D153cái
20Lắp đặt van cổng D252cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
22Công tắc áp lực1cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D1250,15100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D1001,6100m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,3341m2
26Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm1,75100m
27Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,17100m
28Lắp đặt bích thép D1258cặp bích
29Lắp đặt bích thép D1008cặp bích
30Lắp đặt cút thép D10010cái
31Lắp đặt cút thép D1252cái
32Lắp đặt tê thép D1001cái
33Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 - 2 cửa D651cái
34Cuộn vòi D652cuộn
35Lăng phun D192cái
36Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (1000x800x200)mm1hộp
37Bộ đấu nối vào máy bơm nước (Khóa, ống nối, đường nối từ bể nước vào máy bơm, và nối từ máy bơm vào ống D100)2bộ
38Chi phí thử hệ thống chữa cháy2lần
Q HẠNG MỤC: PCCC - NHÀ LÀM VIỆC
1Bình khí chữa cháy CO2 MT36bình
2Bình bột chữa cháy MFZ8 ABC12bình
3Giá để 3 bình chữa cháy6cái
4Bộ nội quy tiêu lệnh6bộ
5Lắp đặt đèn Exit5bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố3bộ
7Lắp đặt dây cấp nguồn đèn Exit + sự cố 2x1,5130m
8Ống PVC D16 đặt chìm bảo vệ dây dẫn125m
9Lắp đặt hộp đấu nối 11x11x58hộp
R HẠNG MỤC: PCCC - NHÀ CÔNG VỤ
1Bình khí chữa cháy CO2 MT36bình
2Bình bột chữa cháy MFZ8 ABC12bình
3Giá để 3 bình chữa cháy6cái
4Bộ nội quy tiêu lệnh6bộ
5Lắp đặt đèn Exit5bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố3bộ
7Lắp đặt dây cấp nguồn đèn Exit + sự cố 2x1,5 mm2130m
8Ống PVC D16 đặt chìm bảo vệ dây dẫn125m
9Lắp đặt hộp đấu nối 11x11x58hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.612E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân52
2 Cán bộ kỹ thuật 6 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư Cấp thoát nước; 02 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ giám sát hoặc thi công PCCC còn hiệu lực; Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Công suất: >= 150L2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >= 5 KW2
3 Máy đào Dung tích ghầu: >= 0.4m32
4 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L2
5 Máy đầm cóc ...............1
6 Máy đầm dùi Công suất: 1.5KW1
7 Máy đầm bàn Công suất: 1 KW1
8 Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng: >= 5 tấn5
9 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (Kiểm định còn hiệu lực) .............1
10 Ô tô gắn cẩu (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng nâng: >= 3 tấn2
11 Máy lu >= 8 tấn ...............3
12 Máy ủi >=75CV ...............1
13 Máy vận thăng >=0.8 tấn .............1
14 Xe bơm bê tông (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) .............1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->