Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng nhà công vụ, đường nội bộ và các công trình phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây dựng nhà công vụ, đường nội bộ và các công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:32:00 đến ngày 2022-09-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,707,990,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.612E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư Cấp thoát nước; 02 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ giám sát hoặc thi công PCCC còn hiệu lực; Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ghầu: >= 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (Kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô gắn cẩu (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng: >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu >= 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi >=75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng >=0.8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe bơm bê tông (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Xây dựng nhà công vụ, đường nội bộ và các công trình phụ trợ Cơ sở hạ tầng Trạm Đa dạng sinh học Mê Linh 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ hành nghề thi công PCCC (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc không có sẽ không được xét trúng thầu). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2022 của cơ quan quản lý thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh Vật
Số 18 Đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Tel. (844) - 38360169; Fax. (844) - 38361196; Email. [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm khoa học và công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện sinh thái và tài nguyên sinh vật - Số 18 Đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Viện sinh thái và tài nguyên sinh vật - Số 18 Đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 70,283 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 6,3255 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 7,0283 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,0283 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 187,809 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 16,9028 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,6499 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 6,131 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: HỒ SINH THÁI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,509 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9458 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2933 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,7576 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,7576 | 100m3/1km | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 52,47 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 73,75 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100 | 148,91 | m3 | |
| 9 | Ca máy bơm nước (thi công kè), máy bơm 5CV | 18 | ca | |
| 10 | Tôn đệm | 6,48 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3 | m3 | |
| 12 | Gia công lan can | 1,0598 | tấn | |
| 13 | Mũ cột | 72 | cái | |
| 14 | Dây xích lan can | 142 | m | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 183,28 | m2 | |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 22,32 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2232 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2232 | 100m3/1km | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,28 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | 3,678 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | 0,2254 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,24 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,448 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,2314 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0778 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 47,01 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,4478 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4478 | 100m3/1km | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0223 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,68 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,89 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0199 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1126 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,4 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG (PHẦN CHƯA THỰC HIỆN) | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5328 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1704 | 100m3 | |
| 3 | Rải bạt dứa | 4,997 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 74,955 | m3 | |
| 5 | Cắt khe cho mặt đường | 22,4 | 10m | |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 26,0316 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0674 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | 43,302 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 3,8972 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,0435 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 27,8821 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 27,8821 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,0218 | 100m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,6767 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1361 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 122,63 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,7233 | 100m2 | |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 3,1919 | 100m3 | |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 3,2555 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,3815 | 100m3 | |
| 16 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | 7,572 | m3 | |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tận dụng đất tuyến chính) | 0,6815 | 100m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,8702 | 100m3 | |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,7347 | 100m2 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0967 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 91,27 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 1,4504 | 100m2 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8046 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,8046 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,8046 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 52,31 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5485 | 100m2 | |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 211,9 | m3 | |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 9,2686 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 89,53 | m3 | |
| 31 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30 mác 100 | 615,94 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 22,32 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3371 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0902 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,0415 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,99 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4873 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,7971 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tay vịn đá 1x2, mác 200 | 3,22 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tay vịn đường kính | 0,5521 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tay vịn | 1,838 | 100m2 | |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 396 | 1 cấu kiện | |
| 43 | Sơn cột giả gỗ | 210,2309 | m2 | |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 1.090,1968 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 1.090,1968 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 411,1975 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Cát các loại | 411,1975 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 158,1538 | tấn | |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Xi măng bao | 158,1538 | tấn | |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 4,6028 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Gỗ các loại | 4,6028 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 4,0557 | tấn | |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loại | 4,0557 | tấn | |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,0433 | 100m3 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,25 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,37 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,66 | m3 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,7 | m2 | |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,25 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0219 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 63 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 9 | m3 | |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,41 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,72 | m3 | |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,201 | 100m3 | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2271 | 100m3 | |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,36 | m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,9 | m3 | |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | 8 | đoạn ống | |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3312 | 100m2 | |
| 73 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 22,14 | m2 | |
| 74 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 6,24 | m2 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0572 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0572 | 100m3/1km | |
| E | HẠNG MỤC: CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 4,2942 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0266 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6356 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,6423 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,6083 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch bồn cây, gạch thẻ màu đỏ, vữa XM M75 | 9,6083 | m2 | |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây | 0,0443 | 100m3 | |
| 8 | Trồng cây hoa nhài Nhật | 22 | Cây | |
| 9 | Trồng cây chuỗi ngọc | 5,25 | m2 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 97,4212 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6076 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 22,237 | m3 | |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 39,7992 | m3 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 112,0068 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch bồn cây, gạch thẻ màu đỏ, vữa XM M75 | 148,0185 | m2 | |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây | 2,364 | 100m3 | |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 5,0755 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100 | 11,191 | m3 | |
| 19 | Đầm chặt K95, móng đường dạo | 0,6432 | 100m3 | |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,0681 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 19,365 | m3 | |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông tezzaro, vữa mác 75 | 65,775 | m2 | |
| 23 | Lát đá rối tự nhiên | 141,03 | m2 | |
| 24 | Trồng cỏ lá tre | 6,7543 | m2 | |
| 25 | Trồng cây chuỗi ngọc | 136,7 | m2 | |
| 26 | Trồng cây lá gấm | 160 | khóm | |
| 27 | Trồng cây cọ úc | 54 | cây | |
| 28 | Đào hố trồng cây | 84,24 | m3 | |
| 29 | Trồng lại cây di dời | 11 | cây/lần | |
| 30 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 29,1694 | m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1811 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0432 | m3 | |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,1116 | m3 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,0822 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch bồn cây, gạch thẻ màu đỏ, vữa XM M75 | 45,185 | m2 | |
| 36 | Đắp đất màu trồng cây | 0,6848 | 100m3 | |
| 37 | Đầm chặt K95, móng đường dạo | 0,7001 | 100m3 | |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,3336 | 100m2 | |
| 39 | Đắp cát vàng đệm | 0,2334 | 100m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 23,336 | m3 | |
| 41 | Lát đá rối tự nhiên | 233,36 | m2 | |
| 42 | Trồng cỏ lá tre | 6,7543 | m2 | |
| 43 | Trồng cây chuỗi ngọc | 47,5 | m2 | |
| 44 | Trồng cây hoa nhài Nhật | 48 | Cây | |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X150)mm2 | 1,5 | 100m | |
| 2 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X95)mm2 | 80 | m | |
| 3 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X35)mm2+E CU/PVC (1x16)mm2 | 10 | m | |
| 4 | Cáp chống cháy CU/XLPE/PVC/FR (4X16)mm2 | 250 | m | |
| 5 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X10)mm2 | 195 | m | |
| 6 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2X6)mm2+ E CU/PVC (1x6)mm2 | 230 | m | |
| 7 | Dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2+ E CU/PVC (1x6)mm2 | 5 | m | |
| 8 | Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | 1.350 | m | |
| 9 | Ống nhựa luồn dây PVC D40 | 5 | m | |
| 10 | Ống thép mạ kẽm nhung nóng D60 dày 2.3mm | 0,4 | 100m | |
| 11 | Ống HDPE D105/80 | 3,5 | 100m | |
| 12 | Cáp trục chính 8FO | 150 | m | |
| 13 | Ống HDPE D65/50 | 2 | 100m | |
| 14 | Ống HDPE D50/40 | 1 | 100m | |
| 15 | Ống HDPE D40/30 | 11,5 | 100m | |
| 16 | Vỏ tủ điện 600x400x200 dày 1.5 | 1 | hộp | |
| 17 | MCCB-3P-20A-10KA | 1 | cái | |
| 18 | MCB-2P-16A-6KA | 4 | cái | |
| 19 | Cầu chì 5A | 1 | hộp | |
| 20 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | 1 | cái | |
| 21 | Contacter 16A | 4 | cái | |
| 22 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 4 | bộ | |
| 23 | Rơ le thời gian | 4 | cái | |
| 24 | Công tắc giới hạn cánh cửa | 1 | cái | |
| 25 | Rơ le cảm biến quang | 1 | cái | |
| 26 | Cột đèn sân vườn cao 4.5m, bao gồm cả bóng; đèn chùm 4 bóng cầu, bóng Led 220V/4x18W | 19 | cột | |
| 27 | Cột đèn sân vườn cao 4.5m | 10 | cột | |
| 28 | Lắp dựng cột đèn cao áp liền cần đơn 8m | 12 | cột | |
| 29 | Lắp dựng cột đèn cao áp cao 8m | 7 | cột | |
| 30 | Lắp đặt cần đèn cao áp đôi | 7 | cần đèn | |
| 31 | Lắp đặt đèn led 220Vx100W (Trọn bộ) | 26 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt đèn Jupiter Sodium 220V/1x80W | 10 | bộ | |
| 33 | Cột điện ly tâm 8.5m | 6 | cột | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 17,662 | m3 | |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,8736 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,36 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 17,662 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 22,2878 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0755 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0176 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,516 | 100m2 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,84 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2102 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2102 | 100m3/1km | |
| 45 | Móc treo có mã ốp | 60 | cái | |
| 46 | Kẹp treo cáp | 30 | cái | |
| 47 | Đai thép không gỉ | 105 | cái | |
| 48 | Kẹp siết cáp | 30 | cái | |
| 49 | Ghíp nối dây xuyên cách điện | 60 | cái | |
| 50 | Ghíp nối rẽ nhánh xuyên cách điện | 105 | cái | |
| 51 | Cáp rẽ nhánh cấp xuống công tơ | 250 | m | |
| 52 | Nút bịt đầu dây | 20 | cái | |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,0222 | 100m3 | |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0043 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0179 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0179 | 100m3/1km | |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,108 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,193 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,212 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0432 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0058 | tấn | |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,7682 | m3 | |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 2,7 | m2 | |
| 66 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,0457 | 100m3 | |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0272 | 100m3 | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0185 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0272 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0272 | 100m3/1km | |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,24 | 100m2 | |
| 72 | Lưới báo hiệu cáp rộng 300mm | 80 | m | |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 35,2716 | 100m3 | |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 35,2716 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 35,2716 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 35,2716 | 100m3/1km | |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 6,84 | 1000v | |
| 78 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện (800x600x300) dày 1.5 | 1 | hộp | |
| 79 | MCCB 4P-300A-50KA | 1 | cái | |
| 80 | MCCB 4P-175A-36KA | 1 | cái | |
| 81 | MCCB 3P-100A-25KA | 1 | cái | |
| 82 | MCCB 3P-32A-25KA | 1 | cái | |
| 83 | MCCB 3P-20A-25KA | 1 | cái | |
| 84 | MCB-3P-40A-10KA | 1 | cái | |
| 85 | MCB-2P-32A-6KA | 1 | cái | |
| 86 | MCB-2P-20A-6KA | 1 | cái | |
| 87 | AST 3P - 63A | 1 | cái | |
| 88 | Cầu chì 2A | 9 | hộp | |
| 89 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 3 | bộ | |
| 90 | Biến dòng 300/5A | 3 | bộ | |
| 91 | Ampe 300A | 3 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 93 | Chuyển mạch vol lế 0-500V | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tổ máy phát điện - máy có khối lượng | 0,786 | tấn | |
| 95 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5 | 3,04 | 100m | |
| 96 | Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn | 304 | m | |
| 97 | Lắp bảng điện cửa cột | 19 | bảng | |
| 98 | Bulong + ecu M8 | 76 | cái | |
| 99 | Bulong + ecu M12+ đầu cốt M12 | 19 | cái | |
| 100 | Aptomat 1P-10A-250v | 19 | cái | |
| 101 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 19 | đầu cáp | |
| 102 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x500 | 19 | bộ | |
| 103 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | 19 | cọc | |
| 104 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 105 | Ống HDPE D65/50 | 0,285 | 100m | |
| 106 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5 | 1,6 | 100m | |
| 107 | Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn | 160 | m | |
| 108 | Lắp bảng điện cửa cột | 10 | bảng | |
| 109 | Bulong + ecu M8 | 40 | cái | |
| 110 | Bulong + ecu M12+ đầu cốt M12 | 10 | cái | |
| 111 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 10 | đầu cáp | |
| 112 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x500 | 10 | cột | |
| 113 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | 10 | cọc | |
| 114 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D10mm | 10 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 0,15 | 100m | |
| 116 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5 | 1 | 100m | |
| 117 | Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn | 100 | m | |
| 118 | Lắp bảng điện cửa cột | 10 | bảng | |
| 119 | Bulong + ecu M8 | 40 | cái | |
| 120 | Bulong + ecu M12+ đầu cốt M12 | 10 | cái | |
| 121 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 10 | đầu cáp | |
| 122 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | 10 | cột | |
| 123 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | 10 | cọc | |
| 124 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D10mm | 34 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 0,24 | 100m | |
| 126 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5 | 1,6 | 100m | |
| 127 | Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn | 160 | m | |
| 128 | Lắp bảng điện cửa cột | 8 | bảng | |
| 129 | Bulong + ecu M8 | 32 | cái | |
| 130 | Bulong + ecu M12+ đầu cốt M12 | 8 | cái | |
| 131 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 8 | đầu cáp | |
| 132 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | 8 | cột | |
| 133 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 27,2 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 0,192 | 100m | |
| G | HẠNG MỤC: HỒ TRỮ NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 87,2837 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,6 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0222 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 3,895 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,019 | 100m2 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | 64,79 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1758 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 89,7301 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 89,7301 | 100m3/1km | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,5437 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28,2624 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 22,1313 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 72,5063 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,4866 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,1439 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,8034 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,2649 | tấn | |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 26,1492 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1193 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,707 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,707 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,6331 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | 22,6878 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 24,6553 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,1488 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6972 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,8944 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 39,5079 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,0023 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3066 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,3706 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 102,8959 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,1033 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 13,7757 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3696 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 5,1659 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,4945 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3699 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1211 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 4,4429 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,7651 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 0,3224 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10 | 0,0988 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 21 | cấu kiện | |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 61 | 1 cấu kiện | |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 45 | 1 cấu kiện | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh KT 3050x3200: 2 cánh mở 2 cánh fix, cửa kính cường lực dày 12 ly | 9,76 | m2 | |
| 2 | Tay nắm inox | 2 | bộ | |
| 3 | Bản lề thủy lực | 2 | cái | |
| 4 | Khóa âm sàn | 1 | cái | |
| 5 | Kẹp L | 2 | cái | |
| 6 | Kẹp trên | 2 | cái | |
| 7 | Kẹp dưới | 2 | cái | |
| 8 | Nẹp sập kính | 10,9 | md | |
| 9 | Cửa đi KT 900x2700: 1 cánh mở quay có ô fix, khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 97,2 | m2 | |
| 10 | Cửa sổ KT 1600x1800: mở quay 3 cánh, khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 57,6 | m2 | |
| 11 | Cửa đi KT 1400x2700: 2 cánh mở quay có ô fix, khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 15,12 | m2 | |
| 12 | Cửa đi KT 700x2000: 1 cánh mở quay khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 29,4 | m2 | |
| 13 | Cửa sổ: 1 cánh mở lật, khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 16,38 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ KT 2000x1800: 4 cánh mở quay, có ô fix khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng dày6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 14,4 | m2 | |
| 15 | Vách kính KT 3050x6600: khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 15,09 | m2 | |
| 16 | Vách kính KT 3550x8500: khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 30,175 | m2 | |
| 17 | Inox 304 gia công cửa (ĐMVL: 1.01) | 233,512 | kg | |
| 18 | Gia công cửa inox (chỉ tính vật liệu phụ) | 0,2312 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cửa inox 304 | 26,9721 | m2 | |
| 20 | Tôn huỳnh dày 1ly | 1,2321 | m2 | |
| 21 | Bản lề cửa | 2 | cái | |
| 22 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 23 | Lắp dựng cửa thăm khung inox | 1 | cái | |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 160,6164 | m3 | |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 60,9473 | m3 | |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,3109 | m3 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 50,4175 | m2 | |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 36,7505 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite đỏ ruby, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 3,863 | m2 | |
| 30 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | 0,0878 | tấn | |
| 31 | Kính cường lực 12 ly (lan can) | 16,1955 | m2 | |
| 32 | Pát inox đỡ tay nắm lan can cầu thang | 11 | cái | |
| 33 | Sản xuất lan can inox 304 trục D | 0,0251 | tấn | |
| 34 | Mũ chụp inox | 10 | cái | |
| 35 | Lắp dựng lan can inox trục D | 3,05 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ sáng màu kt 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 694,4605 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ tối màu kt 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 259,4436 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 356,0454 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite màu vàng nhạt 120x600mm | 50,538 | m2 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 1.548,594 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 49,8981 | m2 | |
| 42 | Làm trần thạch cao khung xương chìm màu trắng (Vận chuyển lên cao) | 368,5914 | m2 | |
| 43 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm màu trắng (Vận chuyển lên cao) | 58,206 | m2 | |
| 44 | Bả bằng matít vào trần thạch cao (Vận chuyển lên cao) | 426,7974 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 310,0963 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 137,5648 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 148,927 | m2 | |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 92,364 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.571,859 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,2621 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 962,5698 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch granite màu vàng nhạt 600x600, vữa mác 75 | 575,5163 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn sẫm màu 300x300, vữa mác 75 | 117,366 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu ghi, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 12,789 | m2 | |
| 55 | Lát gạch lỗ chống nóng dày 15 cm, vữa mác 75 | 258,5875 | m2 | |
| 56 | Quét sika chống thấm 3 lớp (mái) (1,5kg/1 lớp/1 m2) | 290,5075 | m2 | |
| 57 | Quét sika chống thấm 3 lớp (mái) (1,5kg/1 lớp/1 m2) | 108,417 | m2 | |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 1,517 | m2 | |
| 59 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | 2 | lỗ | |
| 60 | Sản xuất khung inox 304 bệ lavabo | 0,0141 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng khung inox đỡ bệ lavabo | 0,0141 | tấn | |
| 62 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL 18mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304 | 2,934 | m2 | |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,3928 | m3 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,2532 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1297 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 15 | cấu kiện | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8281 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0973 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0139 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0592 | tấn | |
| 71 | Trát nan bê tông, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 65,417 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,417 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt kính cường lực dày 12 ly (mái sảnh) | 7,865 | m2 | |
| 74 | Kẹp inox cố định kính mái sảnh | 18 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chữ "NHÀ CÔNG VỤ": chữ nổi mặt inox tráng gương sáng, mặt màu vàng, độ dày chữ 50mm, chiều cao 400mm, font VN Black H | 1 | bộ | |
| 76 | Hệ khung gỗ nhựa KT 50x50 (khoảng cách các lam 100mm) | 450,24 | m | |
| 77 | Hệ khung gỗ nhựa KT 50x100 (khoảng cách các lam 100mm) | 899,44 | m | |
| 78 | Hệ khung nhôm KT 50x150 | 53,1 | m | |
| 79 | Logo bằng tấm mica R600 | 1 | cái | |
| 80 | Gia công hệ khung dàn | 0,0649 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,0923 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,0649 | tấn | |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 81,2 | m | |
| 84 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0196 | tấn | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,6233 | m2 | |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0196 | tấn | |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,6109 | m3 | |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,016 | 100m3 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,4898 | m3 | |
| 90 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,0905 | m3 | |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 12,8877 | m2 | |
| 92 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,0688 | m3 | |
| 93 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3813 | m3 | |
| 94 | Công tác ốp gạch bồn hoa, gạch INAX sáng màu 300x300 mm, vữa mác 75 | 24,1257 | m2 | |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 49,138 | m2 | |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 67,63 | m | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,138 | m2 | |
| 98 | Mũ chụp inox | 266 | cái | |
| 99 | Sản xuất lan can inox 304 (bồn hoa) | 1,5852 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng lan can inox | 88,011 | m2 | |
| 101 | Lớp vỉ nhựa lọc nước | 15,7257 | m2 | |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm epoxy chống xuyên rễ cây | 41,2317 | m2 | |
| 103 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,4123 | 100m2 | |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7863 | m3 | |
| 105 | Đất màu trồng cây | 14,3051 | m3 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,8416 | 100m2 | |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 22,6742 | m3 | |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 7,0478 | tấn | |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 16,5496 | tấn | |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 101,143 | 10m2 | |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,9198 | tấn | |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 12,0546 | 10m2 | |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 2,2407 | 100m2 | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 4P-175A-36KA | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KA | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-25KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-25KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-20A-10KA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | 40 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | 25 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | 22 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | 27 | cái | |
| 12 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-6KA, 30MA | 21 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 âm tường | 1 | tủ | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 chống nước | 1 | tủ | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200 âm tường | 3 | tủ | |
| 16 | Hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa lắp được 8 MCB | 20 | hộp | |
| 17 | Hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa lắp được 16 MCB | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt vôn kế 0-450V | 1 | cái | |
| 19 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 20 | Cầu chì 2A | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đèn báo pha | 12 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Ampe kế 0-200/5A | 1 | cái | |
| 24 | Chuyển mạch ampe kế | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đèn máng âm trần 300x1200, bóng tuýp LED 220V/2x18W | 12 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 9W, ánh sáng trắng | 140 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 250x250, LED 220V/9W | 54 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 2x7W | 20 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt đèn tường LED 5W lắp tường | 20 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m, 80W + hộp số | 28 | cái | |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần không ống gió 250x250, 250m3/h | 20 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | 44 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | 23 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba, 220V/16A lắp âm tường | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn, 220V/16A lắp âm tường | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp âm tường | 110 | cái | |
| 37 | Lắp đặt quạt thông gió tường 320m3/h | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt quạt thông gió tường 835m3/h | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió tường 1500m3/h | 1 | cái | |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | 70 | m | |
| 41 | E CU/PVC (1x25)mm2 | 70 | m | |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | 70 | m | |
| 43 | E CU/PVC (1x6)mm2 | 70 | m | |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | 350 | m | |
| 45 | E CU/PVC (1x6)mm2 | 350 | m | |
| 46 | Dây CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | 20 | m | |
| 47 | E CU/PVC (1x4)mm2 | 20 | m | |
| 48 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | 920 | m | |
| 49 | E CU/PVC (1x4)mm2 | 460 | m | |
| 50 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | 800 | m | |
| 51 | E CU/PVC (1x2.5)mm2 | 400 | m | |
| 52 | Dây CU/PVC (2x1.5)mm2 | 1.600 | m | |
| 53 | Ống PVC D16 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | 800 | m | |
| 54 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | 400 | m | |
| 55 | Ống PVC D25 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | 810 | m | |
| 56 | Ống PVC D32 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | 160 | m | |
| 57 | Tủ Rack 6U | 1 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt hộp phối quang 4 CORE | 1 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ETHERNET | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt SWITCH mạng 8 cổng | 6 | 1 thiết bị | |
| 61 | Lắp đặt bộ phát wifi 300MBS | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 hạt mạng RJ45 âm tường | 23 | cái | |
| 63 | Cáp internet CAT 5E | 330 | m | |
| 64 | Dây điện CVV (2x1.5) | 30 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn | 240 | m | |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm dài 1m | 10 | cái | |
| 67 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng | 16 | cọc | |
| 68 | Dây dẫn sét tròn D10 | 190 | m | |
| 69 | Dây tiếp đất thép dẹt mạ kẽm 40x4 | 60 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn | 70 | m | |
| 71 | Cọc nối đất thép mạ đồng D14 dài 2,4m | 8 | cọc | |
| 72 | Dây nối đất đồng trần M70 | 35 | m | |
| 73 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất âm tường | 1 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt hộp đếm sét | 3 | hộp | |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 24 | m3 | |
| 76 | Đắp đất móng đường ống độ chặt yêu cầu K=0,90 | 24 | m3 | |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 20 | máy | |
| 78 | Ống đồng D9.5 dày 0.8mm | 1 | 100m | |
| 79 | Ống đồng D6.4 dày 0.8mm | 1 | 100m | |
| 80 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm, dày 13mm | 1 | 100m | |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 13mm | 1 | 100m | |
| 82 | Ống mềm thoát nước ngưng D21 | 20 | m | |
| 83 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm, dày 9mm | 0,2 | 100m | |
| 84 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | 120 | m | |
| 85 | E CU/PVC (1x2.5)mm2 | 60 | m | |
| 86 | Dây CU/PVC (2x1.5)mm2 | 120 | m | |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại treo tường) | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại âm bàn) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (dùng cho chậu treo tường) | 20 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (dùng cho chậu âm bàn) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | 21 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 21 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 21 | cái | |
| 8 | Lắp đặt gương soi 1850x800 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gương soi 500x750 | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 20 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu bếp | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt bình nước nóng 30 lít | 20 | bộ | |
| 13 | Thoát sàn D76 | 21 | cái | |
| 14 | Lắp đặt két nước 4,0m3 | 2 | bể | |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ D25 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D125 | 4 | cái | |
| 17 | Ống PPR D20 PN16 | 0,6 | 100m | |
| 18 | Ống PPR D50 PN16 | 0,03 | 100m | |
| 19 | Ống PPR D40 PN16 | 0,18 | 100m | |
| 20 | Ống PPR D32 PN16 | 0,35 | 100m | |
| 21 | Ống PPR D25 PN16 | 1 | 100m | |
| 22 | Ống PPR D20 PN16 | 1,5 | 100m | |
| 23 | Cút PPR D50 | 2 | cái | |
| 24 | Cút PPR D40 | 4 | cái | |
| 25 | Cút PPR D25 | 200 | cái | |
| 26 | Côn PPR D25/20 | 150 | cái | |
| 27 | Cút ren trong PPR D20 | 150 | cái | |
| 28 | Kép PPR D20 | 150 | cái | |
| 29 | Tê PPR D50 | 2 | cái | |
| 30 | Tê PPR D40/32 | 4 | cái | |
| 31 | Tê PPR D25 | 83 | cái | |
| 32 | Tê PPR D32/25 | 14 | cái | |
| 33 | Khóa PPR D50 | 2 | cái | |
| 34 | Khóa PPR D25 | 24 | cái | |
| 35 | Côn PPR D50/40 | 4 | cái | |
| 36 | Côn PPR D32/25 | 6 | cái | |
| 37 | Ống PVC D110 class 3 | 1,7 | 100m | |
| 38 | Ống PVC D90 class 3 | 0,84 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 class 2 | 1,4 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 class 2 | 0,2 | 100m | |
| 41 | Tê chếch PVC D110 | 20 | cái | |
| 42 | Tê chếch PVC D75 | 20 | cái | |
| 43 | Côn PVC D75/42 | 20 | cái | |
| 44 | Tê vuông PVC D110 | 8 | cái | |
| 45 | Tê vuông PVC D75 | 2 | cái | |
| 46 | Tê chếch PVC D90/75 | 16 | cái | |
| 47 | Tê cong PVC D110 | 16 | cái | |
| 48 | Nút bịt thông tắc PVC D110 | 7 | cái | |
| 49 | Cút chếch PVC D110 | 40 | cái | |
| 50 | Cút chếch PVC D90 | 12 | cái | |
| 51 | Cút chếch PVC D75 | 40 | cái | |
| 52 | Cút chếch PVC D42 | 22 | cái | |
| 53 | Cút vuông PVC D42 | 22 | cái | |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28,6416 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,672 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,652 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,204 | 100m2 | |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 3,366 | m3 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 30,6 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,3 | m2 | |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,652 | m3 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,155 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1952 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 51 | cấu kiện | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1171 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1576 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1576 | 100m3 | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,7591 | m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2081 | m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2017 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,2333 | m3 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 1,5312 | m2 | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,72 | m2 | |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1345 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0098 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0099 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0078 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0078 | 100m3 | |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 38,724 | m3 | |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 16,296 | m3 | |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | 244,6482 | 1m2 | |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - BỂ PHỐT 5M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,8438 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3459 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,408 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,2013 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0716 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1924 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1351 | tấn | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | 7,2695 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4013 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0277 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0365 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,2 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,06 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,09 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 93,732 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,3292 | m2 | |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng | 7,3292 | m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1303 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2372 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2372 | 100m3 | |
| N | HẠNG MỤC: TRẠM CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1555 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,7274 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3156 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 5,8186 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,815 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1649 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0419 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2083 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,1373 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp trạm bơm | 0,2185 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp trạm bơm, đường kính cốt thép | 0,2302 | tấn | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0538 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,3454 | m3 | |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | 13,4541 | m2 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1014 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0713 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0713 | 100m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,5609 | m3 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 39,0904 | m2 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 29,176 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 25,5397 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 7,5 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,0904 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,2157 | m2 | |
| 25 | Quét sika topseal 107 chống thấm 2 lớp | 11,56 | m2 | |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | 11,56 | m2 | |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | 11,56 | m2 | |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,4761 | m3 | |
| 29 | Lát gạch lá nem 20x20cm, vữa XM mác 75 | 14,7609 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,2614 | m3 | |
| 32 | Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 3,2026 | m2 | |
| 33 | Gia công cửa sắt | 0,128 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,4477 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,18 | m2 | |
| 36 | Lưới mắt cáo 10x10 | 4,4352 | m2 | |
| 37 | Tôn dày 0,5mm sơn màu xanh | 1,872 | m2 | |
| 38 | Bản lề cửa sắt | 6 | cái | |
| 39 | Tay nắm cửa D16 | 2 | cái | |
| 40 | Bu lông nở sắt D10 | 12 | cái | |
| 41 | Lam nhôm dẹt chắn nắng | 3,6 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A lắp âm tường | 1 | cái | |
| 43 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp âm tường | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đèn máng đơn 1200, bóng tuýp LED 220V/18W | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x300 âm tường, thép sơn tĩnh điện dày 1.5mm | 1 | tủ | |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-25KA | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-22KA | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 50 | Cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 53 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 54 | Bộ điều khiển máy bơm bằng tay và rơ le phao điện | 2 | bộ | |
| 55 | Cáp chống cháy 4x10mm2 | 10 | m | |
| 56 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | 60 | m | |
| 57 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | 140 | m | |
| 58 | Dây E Cu/PVC (1x2.5)mm2 | 70 | m | |
| 59 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x4)mm2 | 40 | m | |
| 60 | E Cu/PVC (1x4)mm2 | 40 | m | |
| 61 | Dây nối đất đồng trần M70 | 9 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | 60 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống thép D30 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 40 | m | |
| 64 | Hộp kiểm tra nối đất âm tường | 1 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt công tắc tơ 22A | 2 | cái | |
| 66 | Rơ le nhiệt 3P-22A | 2 | cái | |
| 67 | Rơ le nhiệt 1P-16A | 2 | cái | |
| 68 | Biến áp xoay chiều 220/24VAC 500VA | 1 | bộ | |
| 69 | Rơ le điện áp 24V | 1 | cái | |
| 70 | Bộ chuyển mạch 3 vị trí | 2 | cái | |
| 71 | Rơ le trung gian | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt đèn báo pha | 2 | bộ | |
| 73 | Bộ tiếp điểm kiểm tra mức nước mái | 1 | bộ | |
| 74 | Bộ tiếp điểm kiểm tra mức nước ngầm | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt máy bơm Q=5m3/h, h=10-15m | 2 | 1 máy | |
| 76 | Lắp đặt máy bơm Q=20m3/h, h=40-45m | 2 | 1 máy | |
| 77 | Ống PPR D32 | 0,03 | 100m | |
| 78 | Ống PPR D40 | 0,02 | 100m | |
| 79 | Ống PPR D50 | 0,07 | 100m | |
| 80 | Ống PPR D63 | 0,04 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm D32 | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt mối nối mềm D40 | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm D63 | 3 | cái | |
| 85 | Van một chiều D32 | 1 | cái | |
| 86 | Van một chiều D50 | 3 | cái | |
| 87 | Van chặn PPR D32 | 1 | cái | |
| 88 | Van chặn PPR D40 | 1 | cái | |
| 89 | Van chặn PPR D50 | 3 | cái | |
| 90 | Van chặn PPR D63 | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar | 3 | cái | |
| 92 | Cút nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 93 | Cút nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 94 | Cút nhựa PPR D50 | 9 | cái | |
| 95 | Cút nhựa PPR D63 | 6 | cái | |
| 96 | Tê PPR D50 | 1 | cái | |
| 97 | Tê PPR D63 | 1 | cái | |
| 98 | Rọ hút D40 | 1 | cái | |
| 99 | Rọ hút D63 | 2 | cái | |
| 100 | Côn PPR D63/50 | 3 | cái | |
| 101 | Côn PPR D40/32 | 1 | cái | |
| O | HẠNG MỤC: CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 16,6169 | m3 | |
| 2 | Đất K90 đắp bù | 18,2786 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 1,8279 | 10m3/1km | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1662 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 11,9808 | m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,5152 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,8429 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 4,4287 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3093 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1024 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,1206 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1645 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,7239 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0358 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1768 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,2298 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,2441 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0261 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1233 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1131 | 100m2 | |
| 22 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | 1,6989 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép | 1,6989 | tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,3826 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3826 | tấn | |
| 26 | Máng thu nước inox 304 | 46,8397 | kg | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0723 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3949 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,0009 | m3 | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 chống trơn màu vàng nhạt, vữa mác 75 | 33,8793 | m2 | |
| 31 | Lát đá rối tự nhiên đa màu | 25,12 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 0,6029 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 22,9848 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 4,4484 | m2 | |
| 35 | Sơn cột, dầm giả gỗ | 15,9408 | m2 | |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,5568 | m3 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 4,9808 | m2 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 7,5506 | m2 | |
| 39 | Sơn tường giả gỗ | 12,5314 | m2 | |
| 40 | Ống thoát nước PVC D90 | 0,0792 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chếch D90 | 4 | cái | |
| 43 | Cầu chắn rác inox | 2 | cái | |
| 44 | Đai D90 giữ ống PVC | 8 | cái | |
| 45 | Lợp mái ngói mũi hài 75 v/m2 cao | 0,604 | 100m2 | |
| 46 | Viên úp nóc | 1 | viên | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,24 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 0,24 | m3 | |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,6936 | m3 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 74,3126 | m2 | |
| 51 | Đất màu trồng hoa | 18,0168 | m3 | |
| 52 | Trồng cây nhài nhật | 6 | cây | |
| 53 | Trồng cây lá gấm | 32 | khóm | |
| 54 | Trồng cỏ lá tre | 36 | m2 | |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 15,8769 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 15,8769 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 63,4524 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Cát các loại | 63,4524 | m3 | |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 2,377 | 1000v | |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Gạch xây các loại | 2,377 | 1000v | |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | 0,2139 | 1000v | |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | 0,2139 | 1000v | |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại | 4,9055 | 1000v | |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Ngói các loại | 4,9055 | 1000v | |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 6,5059 | tấn | |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Xi măng bao | 6,5059 | tấn | |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 1,2408 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Gỗ các loại | 1,2408 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 2,8732 | tấn | |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loại | 2,8732 | tấn | |
| P | HẠNG MỤC: PCCC - CHUNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | 1 | tủ | |
| 2 | Cáp điều khiển bơm 3x16+1x10mm | 150 | m | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | 2 | 1 máy | |
| 4 | Tấm cao su giảm chấn 1200x500x30mm | 2 | cái | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,323 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,046 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0412 | 100m2 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 62 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 60,4489 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D100 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van chặn D100 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm D125 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van chặn D125 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt rọ hút D125 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | 1 | bình | |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15 | 0,05 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | 0,12 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt van cổng D15 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van cổng D25 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 22 | Công tắc áp lực | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 | 0,15 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | 1,6 | 100m | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,3341 | m2 | |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 1,75 | 100m | |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,17 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt bích thép D125 | 8 | cặp bích | |
| 29 | Lắp đặt bích thép D100 | 8 | cặp bích | |
| 30 | Lắp đặt cút thép D100 | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút thép D125 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê thép D100 | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 - 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 34 | Cuộn vòi D65 | 2 | cuộn | |
| 35 | Lăng phun D19 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (1000x800x200)mm | 1 | hộp | |
| 37 | Bộ đấu nối vào máy bơm nước (Khóa, ống nối, đường nối từ bể nước vào máy bơm, và nối từ máy bơm vào ống D100) | 2 | bộ | |
| 38 | Chi phí thử hệ thống chữa cháy | 2 | lần | |
| Q | HẠNG MỤC: PCCC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 6 | bình | |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 ABC | 12 | bình | |
| 3 | Giá để 3 bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 4 | Bộ nội quy tiêu lệnh | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây cấp nguồn đèn Exit + sự cố 2x1,5 | 130 | m | |
| 8 | Ống PVC D16 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | 125 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối 11x11x5 | 8 | hộp | |
| R | HẠNG MỤC: PCCC - NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 6 | bình | |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 ABC | 12 | bình | |
| 3 | Giá để 3 bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 4 | Bộ nội quy tiêu lệnh | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây cấp nguồn đèn Exit + sự cố 2x1,5 mm2 | 130 | m | |
| 8 | Ống PVC D16 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | 125 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối 11x11x5 | 8 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư Cấp thoát nước; 02 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực; Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ giám sát hoặc thi công PCCC còn hiệu lực; Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Công suất: >= 150L | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >= 5 KW | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích ghầu: >= 0.4m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ............... | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất: 1.5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng: >= 5 tấn | 5 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (Kiểm định còn hiệu lực) | ............. | 1 |
| 10 | Ô tô gắn cẩu (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng nâng: >= 3 tấn | 2 |
| 11 | Máy lu >= 8 tấn | ............... | 3 |
| 12 | Máy ủi >=75CV | ............... | 1 |
| 13 | Máy vận thăng >=0.8 tấn | ............. | 1 |
| 14 | Xe bơm bê tông (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | ............. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi