Gói thầu: Xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:19:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,030,836,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về Giá trị: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.122.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.122.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc dân dụng;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn dắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, thiết bị Xây dựng nhà đa năng trường THCS Long Phước 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với phần việc đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 143,61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 57,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35,5345 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,426 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24,492 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,802 | 100m3 |
| B | HẠNG MUC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,9914 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36,768 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 144,4167 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,572 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 157 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25,8041 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 54,415 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 47,9841 | m3 |
| 9 | Cắt roong chống nứt 3x4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 133,298 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30,695 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,248 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,896 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,1346 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15,634 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,039 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,17 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,1757 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,6884 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,1837 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,0503 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8866 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4587 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0915 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,403 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8892 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3807 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0072 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,549 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,632 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,1033 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3812 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7254 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0478 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2553 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,9297 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,9297 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1701 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1701 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,8339 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,833 | tấn |
| 41 | Giằng mái sảnh nhà đa năng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,5 | m |
| 42 | Giằng chéo giằng kèo nhà đa năng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2172 | tấn |
| 44 | Cung cấp tăng đơ căng cáp d12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 45 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 85 | con |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0967 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0967 | tấn |
| 48 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0454 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,84 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 199,2048 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,5066 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp lắp đặt cầu hút gió Inox D600 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 53 | Cung cấp lắp dựng mái che bằng tấm Poly rỗng Ecopoly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33,3 | m2 |
| 54 | Thi công trần thạch cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 116,582 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,94 | m2 |
| 56 | Cung cấp song sắt cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,6796 | m2 |
| 57 | Cung cấp kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 55,55 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trằng mờ dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 23,56 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính trằng mờ dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 60 | Cung cấp khung lam nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 170 | md |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 62 | Cung cấp khóa cửa các loại Việt Tiệp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| C | PHẦN XÂY TÔ | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,9968 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,5197 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,3165 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 56,1702 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 68,8066 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,154 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,054 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 870,615 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 109,54 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 737,682 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 292,665 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 129,96 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 176,6 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 85,6 | m |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,176 | 100m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 107,5498 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 56,576 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 38,385 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 244,506 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 156,977 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.608,2 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 583,9 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 789,8 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.378,3 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19,409 | m2 |
| D | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim chống sét LAVA CX040,BK=61m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 3 | Bulông Inox D8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 5 | Chân trụ đỡ kim thu sét d49,l=2.5 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 6 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đầu cáp thoát sét vào hệ thống tiếp đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Bộ giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 11 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Hoá chất làm giảm điện trở đất GEM25A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bao |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 15 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | TN |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,7667 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0278 | 100m2 |
| 9 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,4 | 10m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0682 | tấn |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 68,8 | m2 |
| 15 | Cung cấp cống tròn D1000 đổ thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp co sành D168 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Đào giếng tự thấm đường kính D1000 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn pha công nghiệp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Cung cấp lặp dặt quạt treo tường công nghiệp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 9 | Ty treo đèn sát STK D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 116 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt tấm ComPact+Phụ kiên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 21 | Cung cấp bồn nước Inox 1.5m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khung thành mini (2x1,5x0,8m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế trọng tài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cột, lưới sân bóng chuyền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cột , lưới sân cầu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bàn bóng bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Chữ "NHÀ ĐA NĂNG" KT: 2x1,5x0,8m Vật liệu Inox. Xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Mixer AAV 8 – 12 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ đựng quần áo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Bàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Ghế 3 đai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Ghế ngồi chờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Kệ để bình (đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy M15 (CO2- 5kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bình |
| 15 | Bình MFZ8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bình |
| 16 | Cung cấp lắp đặt phông rèm kéo sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt đèn hắt sáng phông nền sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp chân Micro | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt đèn sân khấu Led | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về Giá trị: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.122.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.122.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc dân dụng;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,4 m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy Vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn dắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi