Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894807-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220894609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Châu Đốc (Nguồn đầu tư tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:11:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,501,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.760.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- CMND hoặc CCCD* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn (Còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn (Còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình (Còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (Còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện (Còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện (Còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá (Còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá (Còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn Bê tông 250l (Còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn Bê tông 250l (Còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi (Còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi (Còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải (đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải (đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Xây dựng hàng rào chống lấn chiếm đất quốc phòng và cháy lan trụ sở Ban CHQS thành phố Châu Đốc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Châu Đốc (Nguồn đầu tư tập trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc , địa chỉ: tầng 4, trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, Tp Châu Đốc, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc. địa chỉ: tầng 4 trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Quốc Trí. Địa chỉ: Số 251, đường Trương Định, phường Châu Phú B, thành phố Châu Đốc, Tỉnh An Giang, Điện thoại: 0982.990109. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH TVXD Châu Lộc Phát. Địa chỉ: Tổ 7 , ấp Phước Thọ , xã Đa Phước , huyện An Phú , tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.560395. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Châu Đốc, địa chỉ: tầng 2 trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: tầng 4 trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. ĐT: 02963 853 526.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc , địa chỉ: tầng 4, trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, Tp Châu Đốc, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc. địa chỉ: tầng 4 trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) 2. Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc. địa chỉ: tầng 4 trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Số 10 Lê Lợi, phường Châu Phú B, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 869610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kề hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kề hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Xây dựng hàng rào chống lấn chiếm:
1Phá dỡ hàng rào lưới B40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo248m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo63cấu kiện
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,7596100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,5064100m3
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc 4m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo9,92100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,116m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo12,4445m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo40,124m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,7362tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,6393tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,4311100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo14,7024m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,4334tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,628tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,9405100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo22,59m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,6025tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,1521tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,6856100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,036m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0026tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0028100m2
23Trải tấm nilon lótTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0051100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo21 cấu kiện
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo58,6141m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo33,7985m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PC30Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,6732m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1.304,384m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo153,5582m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo216,485m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo4,6m
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo51,6m
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,5141m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,5141m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo6,1225100m3
36Ốp tường trụ, cột - bằng đá chẻ trang trí, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,44m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo958,5765m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo266,3823m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1.224,9588m2
40Gia công hàng rào song sắtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,1709tấn
41Lắp dựng hàng rào song sắtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo6,02m2
42Gia công cột bằng thép hìnhTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,5535tấn
43Lắp cột thép các loạiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,5535tấn
44Kéo rải dây thép gaiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1.233,84m
45Kéo rải dây thép gai bùng nhùngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo154,23m
46Gia công cửa lỗ châu mai bằng thép tấmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0848tấn
47Lắp dựng cửa thép lỗ châu maiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,8m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo46,4091m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,0846100m2
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo6,504m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,0082m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo13,1505m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo104,632m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1.046,32m2
55Lát gạch xi măng 40x40x3cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1.046,32m2
56Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo96cây
57Vận chuyển cây dầu bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo72cây
58Trồng cây dầu - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo72cây
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo14,1121m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0941100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo10,368m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PC30Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo9,504m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo190,08m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo158,4m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo158,4m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,81351m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,209m3
68Lắp dựng trụ BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất IITheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,775100m
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,395m3
70Kéo rải dây thép gaiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo433,32m
71Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo77,7m2
B *Phần sửa chữa 2 cột nghiêng:
1Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,637m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,014m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,1984m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0058tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0313tấn
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0397100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0393m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0027tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,003100m2
11Trải tấm nilon lótTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0056100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo21 cấu kiện
13Xây tường thẳng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PC30Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,4232m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,14m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo8,3804m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,44m
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,5618m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,5618m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo7,8498m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo7,8498m2
C *Nâng tường cao 0.3m:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo12,54m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo109,2108m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PC30Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo4,44m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,014m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0839tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,2028100m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo8,88m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo25,35m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo44,4m
10Đục nhám mặt tườngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo31,08m2
11Ốp tường trụ, cột - bằng đá chẻ trang trí, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo42,18m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo100,3308m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo100,3308m2
14Gia công hàng rào song sắtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,7589tấn
15Lắp dựng hàng rào song sắtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo62,16m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo82,4471m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo39,6m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,784m3
19Đục nhám mặt bê tôngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo39,6m2
20Quét phụ gia liên kết bê tông cũ và bê tông mớiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo39,6m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,7925m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,1881tấn
23Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,4396100m2
24Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,092m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,092m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PC30Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,2073m3
27Ốp tường trụ, cột tạo chỉ trang trí bằng gạch 5x10x19cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo7,737m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,2421m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0266tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0232100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo21 cấu kiện
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo9m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo51,9502m2
34Ốp tường trụ, cột - bằng đá chẻ trang trí, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo9m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo21,352m
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo21,352m
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo51,9502m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo51,9502m2
D *Phần mái cột:
1Vệ sinh sàn mái bê tôngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo14,88m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo14,88m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo43,96m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo43,96m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo43,96m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,7856100m2
E *Phần cửa cổng:
1Tháo dỡ cửa rào song sắtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo18,78m2
2Tháo dỡ hệ thống điện tự động của cửa cổng chínhTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2công
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,048m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,08161m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,048m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0876m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0088tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0082100m2
9Gia công cổng sắtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,3796tấn
10Lắp dựng cổng sắtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo27,2775m2
11Lắp đặt bản lề cối xoay trên D120mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo8cái
12Lắp đặt bản lề cối xoay dưới D120mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3cái
13Lắp đặt chốt gài cửa cổng + chân chốngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo36,3791m2
F Nhà trực ban:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,3477m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo4,27m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo109,714m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo94,482m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo76,942m2
6Đục nhám mặt tườngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo10,1m2
7Ốp tường trụ, cột - bằng đá chẻ trang trí, vữa XM M75, PC40Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo10,1m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo109,714m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài, cột, dầm, trầnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo165,594m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo109,714m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo165,594m2
12Lắp dựng cửa đi kính khung nhômTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,438m2
13Lắp dựng khung bảo vệTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo5,67m2
14Tháo dỡ trầnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo13,26m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm trần 60x60cmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo13,26m2
16Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo4công
17Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3cái
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo6bộ
20Lắp đặt đèn tròn ledTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3bộ
21Lắp đặt quạt trần đảoTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1cái
22Lắp đặt quạt treo tườngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo14cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1cái
26Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2cái
27Lắp đặt bảng điện 180x250Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo4cái
28Lắp đặt bảng điện 90x150Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo14cái
29Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo10m
30Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo60m
31Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo120m
32Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo110m
33Lắp đặt nẹp nhựa 4cmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo20m
34Lắp đặt nẹp nhựa 2cmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo40m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - đk 21mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo20m
36Phụ kiện lắp đặt đường dây và thiết bị điệnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1t/bộ
37Vệ sinh sê nô máiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo27,94m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo27,94m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,9008100m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,4235100m2
41Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo19,4531000v
42Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo78,8091tấn
43Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo16,3685tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.760.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- CMND hoặc CCCD.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- CMND hoặc CCCD* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- CMND hoặc CCCD33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- CMND hoặc CCCD33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) Máy đào đất (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu)1
2 Máy ép cọc (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) Máy ép cọc (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu)1
3 Máy đầm bàn (Còn sử dụng tốt) Máy đầm bàn (Còn sử dụng tốt)1
4 Máy thủy bình (Còn sử dụng tốt) Máy thủy bình (Còn sử dụng tốt)1
5 Máy hàn điện (Còn sử dụng tốt) Máy hàn điện (Còn sử dụng tốt)1
6 Máy cắt gạch, đá (Còn sử dụng tốt) Máy cắt gạch, đá (Còn sử dụng tốt)2
7 Máy trộn Bê tông 250l (Còn sử dụng tốt) Máy trộn Bê tông 250l (Còn sử dụng tốt)1
8 Máy đầm dùi (Còn sử dụng tốt) Máy đầm dùi (Còn sử dụng tốt)2
9 Ô tô tải (đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) Ô tô tải (đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->