Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Châu Đốc (Nguồn đầu tư tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:11:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,501,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.760.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- CMND hoặc CCCD* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn (Còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (Còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình (Còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (Còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện (Còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện (Còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá (Còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá (Còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn Bê tông 250l (Còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn Bê tông 250l (Còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi (Còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (Còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải (đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải (đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Xây dựng hàng rào chống lấn chiếm đất quốc phòng và cháy lan trụ sở Ban CHQS thành phố Châu Đốc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Châu Đốc (Nguồn đầu tư tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) 2. Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc. địa chỉ: tầng 4 trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Số 10 Lê Lợi, phường Châu Phú B, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 869610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kề hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kề hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Xây dựng hàng rào chống lấn chiếm: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 248 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 63 | cấu kiện |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,7596 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,5064 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc 4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 9,92 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,116 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 12,4445 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 40,124 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,7362 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,6393 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,4311 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 14,7024 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,4334 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,628 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,9405 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 22,59 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,6025 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,1521 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,6856 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,036 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0026 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0028 | 100m2 |
| 23 | Trải tấm nilon lót | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0051 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 58,6141 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 33,7985 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,6732 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1.304,384 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 153,5582 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 216,485 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4,6 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 51,6 | m |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,5141 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,5141 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 6,1225 | 100m3 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - bằng đá chẻ trang trí, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,44 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 958,5765 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 266,3823 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1.224,9588 | m2 |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1709 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 6,02 | m2 |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,5535 | tấn |
| 43 | Lắp cột thép các loại | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,5535 | tấn |
| 44 | Kéo rải dây thép gai | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1.233,84 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép gai bùng nhùng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 154,23 | m |
| 46 | Gia công cửa lỗ châu mai bằng thép tấm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0848 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cửa thép lỗ châu mai | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,8 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 46,409 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,0846 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 6,504 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,0082 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 13,1505 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 104,632 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1.046,32 | m2 |
| 55 | Lát gạch xi măng 40x40x3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1.046,32 | m2 |
| 56 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 96 | cây |
| 57 | Vận chuyển cây dầu bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 72 | cây |
| 58 | Trồng cây dầu - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 72 | cây |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 14,112 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0941 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10,368 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 9,504 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 190,08 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 158,4 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 158,4 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,8135 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,209 | m3 |
| 68 | Lắp dựng trụ BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất II | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,775 | 100m |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,395 | m3 |
| 70 | Kéo rải dây thép gai | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 433,32 | m |
| 71 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 77,7 | m2 |
| B | *Phần sửa chữa 2 cột nghiêng: | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,637 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,014 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1984 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0058 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0313 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0397 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0393 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0027 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Trải tấm nilon lót | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0056 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,4232 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,14 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8,3804 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,44 | m |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,5618 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,5618 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 7,8498 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 7,8498 | m2 |
| C | *Nâng tường cao 0.3m: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 12,54 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 109,2108 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4,44 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,014 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0839 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,2028 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8,88 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 25,35 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 44,4 | m |
| 10 | Đục nhám mặt tường | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 31,08 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - bằng đá chẻ trang trí, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 42,18 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 100,3308 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 100,3308 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,7589 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 62,16 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 82,447 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 39,6 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,784 | m3 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 39,6 | m2 |
| 20 | Quét phụ gia liên kết bê tông cũ và bê tông mới | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 39,6 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,7925 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1881 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,4396 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,092 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,092 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,2073 | m3 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột tạo chỉ trang trí bằng gạch 5x10x19cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 7,737 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,2421 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0266 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0232 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 9 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 51,9502 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - bằng đá chẻ trang trí, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 9 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 21,352 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 21,352 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 51,9502 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 51,9502 | m2 |
| D | *Phần mái cột: | |||
| 1 | Vệ sinh sàn mái bê tông | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 14,88 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 14,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 43,96 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 43,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 43,96 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,7856 | 100m2 |
| E | *Phần cửa cổng: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa rào song sắt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 18,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện tự động của cửa cổng chính | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,048 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0816 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,048 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0876 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0088 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0082 | 100m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,3796 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 27,2775 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bản lề cối xoay trên D120mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bản lề cối xoay dưới D120mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chốt gài cửa cổng + chân chống | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 36,379 | 1m2 |
| F | Nhà trực ban: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,3477 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4,27 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 109,714 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 94,482 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 76,942 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10,1 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - bằng đá chẻ trang trí, vữa XM M75, PC40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10,1 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 109,714 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài, cột, dầm, trần | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 165,594 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 109,714 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 165,594 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,438 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 5,67 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 13,26 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần 60x60cm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 13,26 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4 | công |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tròn led | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảng điện 180x250 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt bảng điện 90x150 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 110 | m |
| 33 | Lắp đặt nẹp nhựa 4cm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt nẹp nhựa 2cm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - đk 21mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 20 | m |
| 36 | Phụ kiện lắp đặt đường dây và thiết bị điện | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | t/bộ |
| 37 | Vệ sinh sê nô mái | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 27,94 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 27,94 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,9008 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,4235 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 19,453 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 78,8091 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 16,3685 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.760.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- CMND hoặc CCCD* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) | Máy đào đất (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) | Máy ép cọc (đính kèm Giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới chuyên dùng còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn (Còn sử dụng tốt) | Máy đầm bàn (Còn sử dụng tốt) | 1 |
| 4 | Máy thủy bình (Còn sử dụng tốt) | Máy thủy bình (Còn sử dụng tốt) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện (Còn sử dụng tốt) | Máy hàn điện (Còn sử dụng tốt) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá (Còn sử dụng tốt) | Máy cắt gạch, đá (Còn sử dụng tốt) | 2 |
| 7 | Máy trộn Bê tông 250l (Còn sử dụng tốt) | Máy trộn Bê tông 250l (Còn sử dụng tốt) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi (Còn sử dụng tốt) | Máy đầm dùi (Còn sử dụng tốt) | 2 |
| 9 | Ô tô tải (đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) | Ô tô tải (đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện cơ giới còn hiệu lực đến thời diểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi