Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887168-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Phú thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220887163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-28 20:31:00 đến ngày 2022-09-07 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,416,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.250205E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;+ Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng xây dựng hoặc cao đẳng giao thông ;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Lắp đặt cột
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trôn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Phú thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS đột phá khu vực Thành phố Việt Trì năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Phú thọ , địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt trì, Tỉnh Phú thọ
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Kiến trúc và phát triển hạ tầng ADC; địa chỉ: Phố Mai Sơn I, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Phú Hà; địa chỉ: Khu I, thôn Nỗ Lực, xã Thuỵ Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Viễn thông Phú thọ , địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt trì, Tỉnh Phú thọ
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2019 đến hết quý IV/2021 hoặc các văn bản có liên quan. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM BTS KHU 7 HY CƯƠNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,7561m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,42m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt21,076m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,852100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1476tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0291tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3181tấn
9Bulong móng, móc neo thành phẩm (cả mạ)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt318,1kg
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,48m3
11Thép ống D=60x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.136,38Kg
12Bản mã d=14mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt302,79Kg
13Thép tròn d=18mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt793kg
14Bulông M22 - 90 + 2 EcuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt34,83Kg
15Thép tấm 65 x 100 x 8 mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt68,57Kg
16Bản mã d=6mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,75Kg
17Bulông M16 - 60 + 2 EcuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17,2Kg
18Thép tròn d=25mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,93Kg
19Bản mã d=10mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,54Kg
20Bản mã d=6mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,38Kg
21Cóc cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt160cái
22Maní M20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt40bộ
23Đệm cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt40cái
24Tăng đơ 7T loại kínTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
25Dây co C12Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt620m
26Mỡ bôi chịu áp HP-EP3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6Kg
27Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
28Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt621m2
29Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
30Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
31Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
32Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
33Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1tấn
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
35Ống đồng F42x2mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12m
36Cút nối ống đồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
37Băng đồng 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6m
38Cáp đồng bọc M70Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8m
39Thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt45m
40Thép fi10 mạ kẽm tiếp đất dây coTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15m
41Đầu cốt đồng M70mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
42Bulong Inox M10x40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
43Cọc thép L63x5Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,361m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36m3
46Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt41 điện cực (cọc)
47Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt121m
48Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt61 m
49Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt231 m
50Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt21 hệ thống tiếp đất
51Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt61 điện cực
52Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,210 cái
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cột
54Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11 hệ thống tiếp đất
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4321m3
56Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,288m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,012100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,144m3
59Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2m2
61Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,18Km
62Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC,…), Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,18Km
63ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt110 đầu
64Đầu cốt M35mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
65Kẹp siết đơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
66Bản ốp có đai inox (Bao gồm: Bản ốp, đai Inox, Khóa đai)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12bộ
B HẠNG MỤC: TRẠM BTS KHU 9 KIM ĐỨC
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,7561m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,42m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt21,076m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,852100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1476tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0291tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3181tấn
9Bulong móng, móc neo thành phẩm (cả mạ)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt318,1kg
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,48m3
11Thép ống D=60x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.136,38Kg
12Bản mã d=14mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt302,79Kg
13Thép tròn d=18mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt793kg
14Bulông M22 - 90 + 2 EcuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt34,83Kg
15Thép tấm 65 x 100 x 8 mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt68,57Kg
16Bản mã d=6mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,75Kg
17Bulông M16 - 60 + 2 EcuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17,2Kg
18Thép tròn d=25mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,93Kg
19Bản mã d=10mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,54Kg
20Bản mã d=6mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,38Kg
21Cóc cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt160cái
22Maní M20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt40bộ
23Đệm cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt40cái
24Tăng đơ 7T loại kínTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
25Dây co C12Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt620m
26Mỡ bôi chịu áp HP-EP3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6Kg
27Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
28Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt621m2
29Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
30Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
31Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
32Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
33Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1tấn
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
35Ống đồng F42x2mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12m
36Cút nối ống đồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
37Băng đồng 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6m
38Cáp đồng bọc M70Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8m
39Thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt45m
40Thép fi10 mạ kẽm tiếp đất dây coTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15m
41Đầu cốt đồng M70mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
42Bulong Inox M10x40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
43Cọc thép L63x5Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,361m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36m3
46Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt41 điện cực (cọc)
47Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt121m
48Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt61 m
49Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt231 m
50Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt21 hệ thống tiếp đất
51Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt61 điện cực
52Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,210 cái
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cột
54Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11 hệ thống tiếp đất
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4321m3
56Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,288m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,012100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,144m3
59Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2m2
61Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,05Km
62Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC,…), Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,05Km
63ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,510 đầu
64Đầu cốt M35mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
65Kẹp siết đơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
66Bản ốp có đai inox (Bao gồm: Bản ốp, đai Inox, Khóa đai)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
C HẠNG MỤC: TRẠM BTS KHU TÂN PHƯƠNG (MINH PHƯƠNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,7561m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,42m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt21,076m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,852100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1476tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0291tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3181tấn
8Bulong móng, móc neo thành phẩm (cả mạ)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt318,1kg
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,48m3
10Thép ống D=60x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.136,38Kg
11Bản mã d=14mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt302,79Kg
12Thép tròn d=18mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt793kg
13Bulông M22 - 90 + 2 EcuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt34,83Kg
14Thép tấm 65 x 100 x 8 mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt68,57Kg
15Bản mã d=6mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,75Kg
16Bulông M16 - 60 + 2 EcuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17,2Kg
17Thép tròn d=25mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,93Kg
18Bản mã d=10mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,54Kg
19Bản mã d=6mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,38Kg
20Cóc cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt160cái
21Maní M20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt40bộ
22Đệm cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt40cái
23Tăng đơ 7T loại kínTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
24Dây co C12Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt620m
25Mỡ bôi chịu áp HP-EP3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6Kg
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
27Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt621m2
28Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
29Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
30Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
31Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
32Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1tấn
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
34Ống đồng F42x2mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12m
35Cút nối ống đồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
36Băng đồng 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6m
37Cáp đồng bọc M70Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8m
38Thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt45m
39Thép fi10 mạ kẽm tiếp đất dây coTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15m
40Đầu cốt đồng M70mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
41Bulong Inox M10x40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
42Cọc thép L63x5Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,361m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36m3
45Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt41 điện cực (cọc)
46Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt121m
47Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt61 m
48Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt231 m
49Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt21 hệ thống tiếp đất
50Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt61 điện cực
51Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,210 cái
52Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cột
53Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11 hệ thống tiếp đất
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4321m3
55Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,288m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,012100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,144m3
58Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2m2
60Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,06Km
61Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC,…), Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,06Km
62ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,510 đầu
63Đầu cốt M35mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
64Kẹp siết đơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
65Bản ốp có đai inox (Bao gồm: Bản ốp, đai Inox, Khóa đai)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
D HẠNG MỤC: TRẠM BTS TRUNG ĐOÀN 753
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,7561m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,42m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt21,076m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,852100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1476tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0291tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3181tấn
8Bulong móng, móc neo thành phẩm (cả mạ)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt318,1kg
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,48m3
10Thép ống D=60x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.136,38Kg
11Bản mã d=14mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt302,79Kg
12Thép tròn d=18mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt793kg
13Bulông M22 - 90 + 2 EcuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt34,83Kg
14Thép tấm 65 x 100 x 8 mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt68,57Kg
15Bản mã d=6mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,75Kg
16Bulông M16 - 60 + 2 EcuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17,2Kg
17Thép tròn d=25mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,93Kg
18Bản mã d=10mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,54Kg
19Bản mã d=6mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,38Kg
20Cóc cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt160cái
21Maní M20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt40bộ
22Đệm cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt40cái
23Tăng đơ 7T loại kínTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
24Dây co C12Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt620m
25Mỡ bôi chịu áp HP-EP3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6Kg
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
27Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt621m2
28Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
29Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
30Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
31Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,2989tấn
32Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1tấn
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
34Ống đồng F42x2mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12m
35Cút nối ống đồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
36Băng đồng 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6m
37Cáp đồng bọc M70Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8m
38Thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt45m
39Thép fi10 mạ kẽm tiếp đất dây coTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15m
40Đầu cốt đồng M70mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
41Bulong Inox M10x40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
42Cọc thép L63x5Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,361m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36m3
45Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt41 điện cực (cọc)
46Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt121m
47Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt61 m
48Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt231 m
49Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt21 hệ thống tiếp đất
50Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt61 điện cực
51Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,210 cái
52Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cột
53Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11 hệ thống tiếp đất
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4321m3
55Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,288m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,012100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,144m3
58Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2m2
60Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,26Km
61Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC,…), Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,26Km
62ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt110 đầu
63Đầu cốt M35mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10bộ
64Kẹp siết đơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18cái
65Bản ốp có đai inox (Bao gồm: Bản ốp, đai Inox, Khóa đai)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.250205E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;+ Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh32
2 Kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh11
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ cao đẳng xây dựng hoặc cao đẳng giao thông ;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Lắp đặt cột1
2 Máy cắt uốn cốt thép Cắt, uốn thép1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy trộn bê tông Trôn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->