Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình Di chuyển đường thông tin liên lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình Di chuyển đường thông tin liên lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 18:26:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,668,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.502603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0052E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tâng kỹ thuật cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 1.167.881.000VNDTài liệu kèm theo để chứng minh:Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.167.881.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01công trình xây dựng di chuyển đường dây thông tin liên lạchoặc hạng mục công trình xây dựng di chuyển đường thông tin liên lạc thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình; Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự);- Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu như: Hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực hoặc cam kết với nhân sự tham gia gói thầu… . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình công trình xây dựng di chuyển đường dây thông tin liên lạc hoặc hạng mục công trình xây dựng di chuyển đường dây thông tin liên lạc thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình; Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự);- Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu như: Hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực hoặc cam kết với nhân sự tham gia gói thầu… . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình công trình xây dựng di chuyển đường dây thông tin liên lạc hoặc hạng mục công trình xây dựng di chuyển đường dây thông tin liên lạc thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình; Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự);- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ.- Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu như: Hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực hoặc cam kết với nhân sự tham gia gói thầu… . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình công trình xây dựng di chuyển đường dây thông tin liên lạc hoặc hạng mục công trình xây dựng di chuyển đường dây thông tin liên lạc (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình; Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự);- Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu như: Hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực hoặc cam kết với nhân sự tham gia gói thầu… . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình Di chuyển đường thông tin liên lạc Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài (đoạn từ K120+600 đê tả sông Hồng đến K20+700 đê tả sông Luộc), tỉnh Hưng Yên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Tài liệu chứng minh để hưởngưu đãi trong lựa chọn nhà thầu (nếu có) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý đê điều và PCLB tỉnh Hưng Yên.
- Địa chỉ: Số 47, đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên.
- Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
- Điện thoại: 02213.864.732. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn cho người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục: Di chuyển hạ tầng viễn thông thuộc VNPT Hưng Yên | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m – 8. | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7m - 8m. | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cột |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 32,67 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 32,67 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo => 200x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 1km cáp |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp không đo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | 1km cáp |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 1km cáp |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,44 | 1km cáp |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 1km cáp |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4025 | m3 |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100 m/1 ống |
| 13 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 nút bịt ống |
| 14 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 92,34 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. (cột mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. (cột mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7296 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4628 | m3 |
| 24 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cột |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 210x100x60, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5359 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8156 | m2 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3557 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3997 | m3 |
| 29 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bể |
| 30 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bể |
| 31 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bể |
| 32 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bể |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bể |
| 34 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | nắp đan |
| 35 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,92 | 1 km cáp |
| 36 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | 1 km cáp |
| 37 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 1 km cáp |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,69 | 1 km cáp |
| 39 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 1 km cáp |
| 40 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cột |
| 41 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh (bao gồm cả lulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 139 | bộ |
| 42 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 (mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ măng sông |
| 43 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 (dịch chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ măng sông |
| 44 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 (mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ măng sông |
| 45 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 (dịch chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ măng sông |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ MX |
| 47 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ MX |
| 48 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ MX |
| 49 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ MX |
| 50 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 (dịch chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp cáp |
| 51 | Hàn nối tủ cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 52 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,048 | công/ tấn |
| 53 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,048 | công/ tấn |
| 54 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 32,175 | tấn |
| 55 | Vận chuyển cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 32,175 | tấn |
| 56 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4069 | m3 |
| B | II. Hạng mục: Di chuyển hạ tầng thuộc Viettel Hưng Yên - Huyện Phù Cừ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7m - 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | 1km cáp |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | 1km cáp |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi, bộ gông, bộ néo cáp quang ADSS các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | bộ |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 14,805 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 104,98 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7109 | 100m3 |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100 m/1 ống |
| 16 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1 nút bịt ống |
| 17 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2904 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3827 | m3 |
| 23 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cột |
| 24 | Xây gạch không nung 210x100x60, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9857 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,61 | m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5929 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3328 | m3 |
| 28 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bể |
| 29 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bể |
| 30 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bể |
| 31 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bể |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bể |
| 33 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | nắp đan |
| 34 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | 1 km cáp |
| 35 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 1 km cáp |
| 36 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh (bao gồm cả lulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | bộ |
| 37 | Đế chữ U | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 38 | Đế ốp D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 39 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 40 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cột |
| 42 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường (Bộ treo cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cột |
| 43 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc (bộ néo cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cột |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ MX |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ MX |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ MX |
| 47 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ MX |
| 48 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,77 | công/ tấn |
| 49 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,77 | công/ tấn |
| 50 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 12,87 | tấn |
| 51 | Vận chuyển cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 12,87 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.502603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0052E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tâng kỹ thuật cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 1.167.881.000VNDTài liệu kèm theo để chứng minh:Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.167.881.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01công trình xây dựng di chuyển đường dây thông tin liên lạchoặc hạng mục công trình xây dựng di chuyển đường thông tin liên lạc thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình; Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự);- Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu như: Hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực hoặc cam kết với nhân sự tham gia gói thầu… . | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần công nghệ thông tin | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình công trình xây dựng di chuyển đường dây thông tin liên lạc hoặc hạng mục công trình xây dựng di chuyển đường dây thông tin liên lạc thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình; Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự);- Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu như: Hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực hoặc cam kết với nhân sự tham gia gói thầu… . | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình công trình xây dựng di chuyển đường dây thông tin liên lạc hoặc hạng mục công trình xây dựng di chuyển đường dây thông tin liên lạc thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình; Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự);- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ.- Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu như: Hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực hoặc cam kết với nhân sự tham gia gói thầu… . | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Là Kỹ sư có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình công trình xây dựng di chuyển đường dây thông tin liên lạc hoặc hạng mục công trình xây dựng di chuyển đường dây thông tin liên lạc (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình; Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự);- Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu như: Hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực hoặc cam kết với nhân sự tham gia gói thầu… . | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | -Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg | -Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy xúc | -Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng giấy chứng nhậnđăng ký xe chuyên dùnghoặc hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | -Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ bằng hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn bán hàng,... (được sao y bản chính hoặc được chứng thực nhà nước). Nếu thiết bị đi thuê phải có bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc thuê cùng tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi