Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882169-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220882091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 08:34:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,814,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu bản (nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự, hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.971.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị >16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >=100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cầu qua sông Ân, xã Chất Bình, huyện Kim Sơn
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và phát triển hạ tầng Phú Thành + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu phần trên
1Cốt thép dầm cầu CB400-V ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V11,701tấn
2Cốt thép dầm cầu CB400-V ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1529tấn
3Bê tông đá 1x2 dầm bản f'c= 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V45,8479m3
4Bê tông đá 1x2 dầm bản f'c= 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V30,4716m3
5Ván khuôn thi công dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1878m2
6- Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0507tấn
7- ống nhựa bọc cáp D16/D22Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m
8- Ống nhựa PVC D200 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m
9- Nặp bịt ống nhựa PVC D200 (cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10- Keo Epoxy sơn đầu dầm (VD); Hs nc 0,25/0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
11- Neo công cụ (khấu hao 2 tháng/36)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3333cái
12Nâng hạ dầm cầu bằng máy vào vị trí đường trượtMô tả kỹ thuật theo chương V27dầm
13Di chuyển dầm cầu bê tông - Cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo chương V27dầm
14Lắp dựng dầm bản cầu (LMô tả kỹ thuật theo chương V27dầm
15Gối cao su cốt bản thép KT 250x150x35mm (dầm bản L=6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
16Gối cao su cốt bản thép KT 300x200x35mm (dầm bản L=12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
17- Cốt thép chốt neo dầm CB240-T (D≤10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
18- Cốt thép chốt neo dầm CB400-V ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109tấn
19- Thép ống chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
20- Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063m3
21Bê tông bệ đúc 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,223m3
22Bê tông lót móng bệ đúc dầm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
23Ván khuôn móng bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2775100m2
24Thi công lớp đá đệm móng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
25Lắp dựng cốt thép móng bệ đúc dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5541tấn
26Lắp dựng cốt thép móng bệ đúc dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,825tấn
27Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V3,9306tấn
28Khấu hao thép hình, thép ban (1,5%*1+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2555tấn
29Lắp dựng thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9306tấn
30Tháo dỡ thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9306tấn
31Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,759m3
32Đào xúcb phế thải - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m3
33Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
34San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
35- Cốt thép bản mặt cầu CB400-V ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0958tấn
36- Bê tông đá 1x2 bản mặt cầu f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V41,0721m3
37- Ván khuôn thi công bản mặt cầu + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6072100m2
38- Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V192m2
39- Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m2
40- Lớp BTN chặt C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m2
41- Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 16,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3258100tấn
42Lắp đặt năp đậy thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43- ống nhựa thoát nước D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m
44- Nắp đậy chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45- Cốt thép khe co giãn CB400-V ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4911tấn
46- Khe co giãn dạng ray thépMô tả kỹ thuật theo chương V32m
47- Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V3,5525m3
48Thép hình lan can cầu (Thép ống + Thép bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8059tấn
49Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8059tấn
50Bulong M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
51- Bê tông ụ đèn f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2898m3
52- Cốt thép ụ đèn CB400-V ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1294tấn
53- Thép bản ụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
54- Lắp đặt thép bản ụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
55- Bulong M24x620Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56- Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
57- ống nhựa HDPE 65/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
B Bệ mố trụ
1- Cốt thép bệ mố trụ CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3061tấn
2- Cốt thép bệ mố trụ CB400-V ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8439tấn
3- Bê tông bệ mố trụ đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V159,177m3
4- Bê tông lót bệ mố trụ đá 2x4, f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V10,734m3
5- Ván khuôn thi công bệ mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m2
6- Cốt thép thân mố, trụ CB240-T ( D ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
7- Cốt thép thân mố, trụ CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,737tấn
8- Cốt thép thân mố, trụ CB400-V ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1805tấn
9- Bê tông thân mố, trụ đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V112,6503m3
10- Ván khuôn thi công thân mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,1694100m2
11- Cốt thép xà mũ CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3851tấn
12- Cốt thép xà mũ CB400-V ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,527tấn
13- Bê tông xà mũ đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V29,32m3
14- Ván khuôn thi công xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,7386100m2
15- Vữa không co ngót đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
16Quét nhựa đường mố M1+M2Mô tả kỹ thuật theo chương V155,4152m2
C Mố M1, M2
1Đào đất hố móng cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7827100m3
2Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6254100m3
3- Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4341100m3
4- San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,4341100m3
5Sản xuất hệ đà giáo thép hình thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V4,5721tấn
6Khấu hao hệ đà giáo thép hình thi công mố (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5944tấn
7Lắp dựng đà giáo thép hình thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V9,1442tấn
8Tháo dỡ đà giáo thép hình thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V9,1442tấn
9Thép tròn D20 thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,5434tấn
10Gỗ thi công luân chuyển 2 lần (gỗ: 0,191*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
11- Khấu hao đà giáo định hình (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3637tấn
12- Lắp dựng đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,596tấn
13- Tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,596tấn
14Gỗ sàn công tác dày 4cm (luân chuyển 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
D Trụ T1, T2
1Đào san đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0749100m3
2San ủi tạo mặt bằng thi công mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,6124100m3
3Đất đắp (hs nở rời 1,121)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,2539m3
4Đào đất hố móng cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,025100m3
5Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4751100m3
6Sản xuất hệ đà giáo thép hình thi công trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,5236tấn
7Khấu hao hệ đà giáo thép hình thi công trụ (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5881tấn
8Lắp dựng đà giáo thép hình thi công trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,0471tấn
9Tháo dỡ đà giáo thép hình thi công trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,0471tấn
10Thép tròn D20 thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5435tấn
11Gỗ thi công luân chuyển 2 lần (gỗ: 0,191*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
12- Khấu hao đà giáo định hình (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2679tấn
13- Lắp dựng đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,122tấn
14- Tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,122tấn
15Gỗ sàn công tác dày 4cm (luân chuyển 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
16Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V131 rọ
17Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
19San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
20+ Chiều dài cọc ngập đất trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8,17100m
21+ Chiều dài cọc không ngập đất trên cạn đất hs 0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
22Khấu hao cọc ván thép (76,1kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V855m
23+ Chiều dài cọc ngập đất dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,025100m
24+ Chiều dài cọc không ngập đất dưới nước đất hs 0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825100m
25Khấu hao cọc ván thép (76,1kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.485m
E Bản dẫn M1, M2
1- Cốt thép bản dẫn CB240-T ( D ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
2- Cốt thép bản dẫn CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,274tấn
3- Cốt thép bản dẫn CB400-V ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0684tấn
4- Bê tông bản dẫn đá 1x2, f'c=25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V26,0292m3
5- Bê tông lót bản dẫn đá 2x4, f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V7,6633m3
6- Ván khuôn thi công bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2087100m2
7- Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8238m2
8- Nhựa đường chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
9- ống nhựa PVC D42/39, L=30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
10- Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7546100m3
F Cọc BTCT
1+ Cốt thép cọc CB240-T ( D ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8755tấn
2+ Cốt thép cọc CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6549tấn
3Sản xuất thép bản TLMô tả kỹ thuật theo chương V4,2646tấn
4Lắp đặt thép bản TLMô tả kỹ thuật theo chương V4,2646tấn
5- Bê tông cọc đá 1x2, f'c=30Mpa; thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V263,0807m3
6- Bê tông cọc đá 1x2 đập đầu cọc, f'c=30Mpa thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1072m3
7- Ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V22,4245100m2
8Sản xuất, lắp đặt mối nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V144mối nối
9+ Thép hình nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,2938tấn
10+ Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V75,61m2
11+ Quét bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V102,816m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,987m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799100m3
14San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799100m3
15Ép cọc BTCT - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,36100m
16- Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
17- Khấu hao cọc dẫn (bỏ VL phụ, NC, M) (1,17%*43+3,5%*43)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1092tấn
18- Ép cọc dẫn hs 1,05 (cọc 35x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
G Tường chắn đá hộc xây
1Tường chắn đá hộc xây VXM M100, chiều cao >2mMô tả kỹ thuật theo chương V379,62m3
2Bê tông mũ tường M300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3087m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
4- Cốt thép CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5813tấn
5Đắp đất dínhMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
6Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8,7784m3
7Ống thoát nước D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m
8Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
9Đá 1x2 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287100m3
11Cọc tre dài 3,0m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V96,51100m
12Bao tải tẩm nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V64,2m2
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4945100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476100m3
15- Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m3
16- San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m3
17Đóng cọc tre phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m
18Đóng cọc tre (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V354m
19Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V140m2
20Bạt dứa ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V175m2
21Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
22Thép neo D6Mô tả kỹ thuật theo chương V183,372kg
23Phá dỡ bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m3
24- Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m3
H Đường đầu cầu
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4153100m3
2Đào cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806100m3
5Đào không thích hợp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5319100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5319100m3
7San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5319100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7993100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3604100m3
10Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.635,0876m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,9701m3
12- Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,6866100m2
13- Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8624100tấn
14- Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9603100m2
15- Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8188100tấn
16- Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6866100m2
17- Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9603100m2
18- Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,4746100m3
19- Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9183100m3
20Bù vênh BTNC12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8494m3
21Bù vênh BTNC19Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7093m3
22- Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100tấn
23Bù vênh cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m3
24Bù vênh cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6699100m3
25Lắp đặt biển báo tam giác (70x70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
26Lắp đặt biển chữ nhật (90x45)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt biển vuông (70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Biển báo tam giác (70x70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
29Biển chữ nhật (90x45)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
30Biển vuông (70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
31Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V55,25m
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
33Sơn gồ giảm tốc dày 6cm (hs 2 trừ sơn lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,4m2
34Đèn tín hiệu nhấp nháy năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V3đèn
35Lắp đặt đèn (bỏ nhân công, bỏ máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Cột đèn THGT, tròn côn, mạ kẽm nhúng nóng, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
37Lắp đặt cột đèn THGT bằng thủ công (bỏ vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
38Khung móng M16x4, đường kính 0,145, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Cột đèn THGT đa giác mạ kẽm nhúng nóng L=6m, tay vươn 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
40Khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Đèn nháy vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
43Lắp đặt cột cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
44Lắp đặt cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V2cần
45Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V123m
46Tấm sóng 3,320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V41tấm
47Tấm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
48Cột đỡ H=2050mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cột
49Cột đỡ H=1720mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
50Bu lông đai ốc D16x35mm (10 cái/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V450cái
51Bu lông đai ốc D19x180mm (1 cái/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
52Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
53Ép cọc trụ thép (QĐ 1586/QĐ-BGTVT ngày 31/5/2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m
I Mặt bằng công trình
1Tole (khấu hao 1,5%*6+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
2Thép hộp (khấu hao 1,5%*6+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3141tấn
3Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
4Khoan tạo lỗ D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 lỗ
5Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Biển báo 507 (1,2x0,25)mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Biển báo 302aMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Biển báo 101Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Biển báo 227Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Biển báo I.441b,cMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11San ủi tạo mặt bằng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7576100m3
12Đất đắp (hs nở rời 1,121)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,9675m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,4866m3
14Phá dỡ kết cấu gạch cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,19m3
15Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1868100m3
16San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1868100m3
J Hạng mục khác
1Thuê bãi đúc dầm, đúc cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu bản (nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự, hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.971.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực52
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục >16 tấn1
2 Máy đào >=0,4m32
3 Máy lu >=9 tấn1
4 Máy ép cọc >=100 tấn1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít5
6 Máy ủi >=100CV1
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->