Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV Môi trường TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay ngắn hạn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:17:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,469,238,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.740771691E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy tr¬ưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình ngầm và mỏ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực Hợp đồng lao động, Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hầm lò |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình ngầm và mỏ.Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng - công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng - công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (có chứng chỉ đào tạo nghề) |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân đào lò, xây dựng, điện và cơ khí+ Trình độ tay nghề là công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên kinh nghiệm ≥ 01 năm(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chwungs thực Hợp đồng lao động, Bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 20,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 32 - 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đất đá, cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | F |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: F 75 - 95 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 660 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 1200,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn dung dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 320 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải - trọng tải: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤60 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH 1TV Môi trường TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Sửa chữa đường tuynel vận chuyển than thuộc hệ thống vận tải than Lép Mỹ - Cảng km6 (Đoạn từ ΠK 86,5 đến ΠK 385) 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay ngắn hạn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV
+ Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh
+ Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư - Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn 2-4 ( từ K 86.5 đến K131.5), L=45m | |||
| 1 | Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5) | Chương V của E-HSMT | 6 | 10 cái |
| 2 | Đào nền bằng búa chèn | Chương V của E-HSMT | 11,6 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chèn | Chương V của E-HSMT | 38,5 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cố định vì thép hình vòm vì SVP-27, (Sđ=18,9m2; KL thép =315,12kg/vì) (NC x 1,1 vì có đánh văng ngang) | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 bộ |
| 5 | Thay tấm chèn 900x150x50mm | Chương V của E-HSMT | 3,62 | 10m2 |
| 6 | Văng ngang tăng cường, L = 5,15m | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Gông-giằng SVP27, K/c 0,7m | Chương V của E-HSMT | 128 | bộ |
| 8 | Gông vì SVP27 | Chương V của E-HSMT | 512 | bộ |
| 9 | Gỗ nêm | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 10 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Chương V của E-HSMT | 2,646 | 100m |
| 11 | Lắp đặt thanh neo thép | Chương V của E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 12 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10m | Chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 13 | Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | Chương V của E-HSMT | 26,46 | tấn |
| 14 | Phụ gia | Chương V của E-HSMT | 291,06 | kg |
| 15 | Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 38,56 | 1m3 |
| 16 | Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh) | Chương V của E-HSMT | 6 | 10bộ |
| 17 | Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằng | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 19 | Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằng | Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 38,5 | m3 |
| 21 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 22 | Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 34,78 | tấn |
| 23 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 10,82 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 38,56 | m3 |
| 25 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 26,46 | tấn |
| 26 | Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 9,19 | m3 |
| 27 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 10,823 | m3 |
| 28 | Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 9,19 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,501 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,501 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,501 | 100m3 |
| B | Đoạn 4-5 (từ K131,5 đến K140,5), L=9m | |||
| 1 | Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 cái |
| 2 | Đào nền bằng búa chèn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chèn | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 1m3 |
| 4 | Đánh thép văng ngang tăng cường, L = 4,02m | Chương V của E-HSMT | 13 | 1cái |
| 5 | Gông vì SVP27 | Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 6 | Gỗ nêm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 8 | Lắp đặt thanh neo thép | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 9 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10m | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 10 | Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | Chương V của E-HSMT | 6,3 | tấn |
| 11 | Phụ gia | Chương V của E-HSMT | 69,3 | kg |
| 12 | Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 1m3 |
| 13 | Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10bộ |
| 14 | Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằng | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 16 | Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằng | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 19 | Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 2,041 | tấn |
| 20 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 2,165 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 22 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 6,3 | tấn |
| 23 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 2,165 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| C | Đoạn 5-6 (từ K140,5 đến K157) | |||
| 1 | Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5) | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 10 cái |
| 2 | Đào nền bằng búa chèn | Chương V của E-HSMT | 6,9 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chèn | Chương V của E-HSMT | 53,61 | 1m3 |
| 4 | Căn cuốc xén mở rộng | Chương V của E-HSMT | 52,8 | 1m3 |
| 5 | Lắp dựng cố định vì thép hình vòm vì SVP-27, (Sđ=16m2; KL thép =294,89kg/vì) (NC x 1,1 vì có đánh văng ngang) | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ vì chống vì thép SVP22, (NC x 0,5) | Chương V của E-HSMT | 23 | 1cái |
| 7 | Tháo tấm chèn bê tông (NC x 0,5) | Chương V của E-HSMT | 2,019 | 10m2 |
| 8 | Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Hông lò f<=6 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 10m2 |
| 9 | Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Nóc lò f<=6 | Chương V của E-HSMT | 0,613 | 10m2 |
| 10 | Văng ngang tăng cường, L = 4,32m | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 11 | Gông-giằng SVP27, K/c 0,7m | Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 12 | Gông vì SVP27 | Chương V của E-HSMT | 184 | bộ |
| 13 | Gỗ nêm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 14 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 15 | Lắp đặt thanh neo thép | Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 16 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10m | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | Chương V của E-HSMT | 33,6 | tấn |
| 18 | Phụ gia | Chương V của E-HSMT | 369,6 | kg |
| 19 | Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng vòm nóc, Chiều dày 300(mm) đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 34,49 | 1m3 |
| 20 | Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng hông lò, Chiều dày 400(mm) đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 22,94 | 1m3 |
| 21 | Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 1m3 |
| 22 | Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh) | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 10bộ |
| 23 | Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằng | Chương V của E-HSMT | 0,597 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 59,7 | m3 |
| 25 | Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằng | Chương V của E-HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 53,6 | m3 |
| 27 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 28 | Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 11,576 | tấn |
| 29 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 31 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 33,6 | tấn |
| 32 | Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 9,356 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 3,127 | tấn |
| 34 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 35 | Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 5,123 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 0,313 | 10T/1km |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương V của E-HSMT | 0,313 | 10T/1km |
| D | Đoạn 7-9 (từ K293.5 đến K316.5) | |||
| 1 | Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5) | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 10 cái |
| 2 | Đào nền bằng búa chèn | Chương V của E-HSMT | 15,8 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chèn | Chương V của E-HSMT | 36,16 | 1m3 |
| 4 | Căn cuốc xén mở rộng | Chương V của E-HSMT | 25,6 | 1m3 |
| 5 | Cạy om dỡ đá hộc (NC x 0,5) | Chương V của E-HSMT | 91,5 | 1m3 |
| 6 | Lắp dựng cố định vì thép hình vòm vì SVP-27, (Sđ=16m2; KL thép =294,89kg/vì) (NC x 1,1 vì có đánh văng ngang) | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dỡ vì chống vì thép SVP22, (NC x 0,5) | Chương V của E-HSMT | 33 | 1cái |
| 8 | Tháo tấm chèn bê tông (NC x 0,5) | Chương V của E-HSMT | 2,815 | 10m2 |
| 9 | Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Hông lò f<=6 | Chương V của E-HSMT | 1,787 | 10m2 |
| 10 | Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Nóc lò f<=6 | Chương V của E-HSMT | 0,894 | 10m2 |
| 11 | Văng ngang tăng cường, L = 4,32m | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 12 | Gông-giằng SVP27, K/c 0,7m | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 13 | Gông vì SVP27 | Chương V của E-HSMT | 264 | bộ |
| 14 | Gỗ nêm | Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 15 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Chương V của E-HSMT | 1,386 | 100m |
| 16 | Lắp đặt thanh neo thép | Chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 17 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10m | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 18 | Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | Chương V của E-HSMT | 46,2 | tấn |
| 19 | Phụ gia | Chương V của E-HSMT | 508,2 | kg |
| 20 | Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng vòm nóc, Chiều dày 300(mm) đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 48,07 | 1m3 |
| 21 | Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng hông lò, Chiều dày 400(mm) đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 31,97 | 1m3 |
| 22 | Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 15,6 | 1m3 |
| 23 | Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh) | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 10bộ |
| 24 | Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằng | Chương V của E-HSMT | 1,329 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 132,9 | m3 |
| 26 | Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằng | Chương V của E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 36,2 | m3 |
| 28 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 16,61 | tấn |
| 30 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 5,592 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 32 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 46,2 | tấn |
| 33 | Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 13,61 | m3 |
| 34 | Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 4,36 | tấn |
| 35 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 5,592 | m3 |
| 36 | Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 7,142 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,762 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,762 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,762 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 10T/1km |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 10T/1km |
| E | Đoạn 9-10 (từ K316.5 đến K385), L= 68,5m | |||
| 1 | Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5) | Chương V của E-HSMT | 9,1 | 10 cái |
| 2 | Đào nền bằng búa chèn | Chương V của E-HSMT | 41,5 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chèn | Chương V của E-HSMT | 52,4 | 1m3 |
| 4 | Căn cuốc xén mở rộng | Chương V của E-HSMT | 143,85 | 1m3 |
| 5 | Lắp dựng cố định vì thép hình vòm vì SVP-27, (Sđ=17,4m2; KL thép =310,01kg/vì) (NC x 1,1 vì có đánh văng ngang) | Chương V của E-HSMT | 98 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ vì chống vì thép SVP27, (NC x 0,5) | Chương V của E-HSMT | 98 | 1cái |
| 7 | Tháo tấm chèn bê tông (NC x 0,5) | Chương V của E-HSMT | 5,573 | 10m2 |
| 8 | Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Hông lò f<=6 | Chương V của E-HSMT | 1,445 | 10m2 |
| 9 | Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Nóc lò f<=6 | Chương V của E-HSMT | 1,342 | 10m2 |
| 10 | Văng ngang tăng cường, L = 4,77m | Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| 11 | Gông-giằng SVP27, K/c 0,7m | Chương V của E-HSMT | 196 | bộ |
| 12 | Gông vì SVP27 | Chương V của E-HSMT | 784 | bộ |
| 13 | Gỗ nêm | Chương V của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 14 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Chương V của E-HSMT | 4,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt thanh neo thép | Chương V của E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 16 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10m | Chương V của E-HSMT | 495 | m |
| 17 | Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | Chương V của E-HSMT | 41,58 | tấn |
| 18 | Phụ gia | Chương V của E-HSMT | 457,38 | kg |
| 19 | Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 56,17 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh) | Chương V của E-HSMT | 9,1 | 10bộ |
| 21 | Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằng | Chương V của E-HSMT | 1,854 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 185,4 | m3 |
| 23 | Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằng | Chương V của E-HSMT | 0,524 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 52,4 | m3 |
| 25 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 26 | Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 51,772 | tấn |
| 27 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 16,414 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 41,58 | tấn |
| 30 | Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 14,141 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 18,495 | tấn |
| 32 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180m | Chương V của E-HSMT | 16,414 | m3 |
| 33 | Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180m | Chương V của E-HSMT | 14,141 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,519 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,519 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,519 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 1,849 | 10T/1km |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương V của E-HSMT | 1,849 | 10T/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.740771691E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy tr¬ưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình ngầm và mỏ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực Hợp đồng lao động, Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hầm lò | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình ngầm và mỏ.Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng - công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng - công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (có chứng chỉ đào tạo nghề) | 18 | công nhân đào lò, xây dựng, điện và cơ khí+ Trình độ tay nghề là công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên kinh nghiệm ≥ 01 năm(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chwungs thực Hợp đồng lao động, Bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước, động cơ diezel | công suất: 20,0 CV | 2 |
| 2 | Máy bơm vữa | 32 - 50 m3/h | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan đất đá, cầm tay | F | 2 |
| 7 | Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén | (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: F 75 - 95 mm | 2 |
| 8 | Máy nén khí diezel | 660 m3/h | 1 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: 1200,00 m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn dung dịch | 750 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | 320 lít | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải: 7,0 T | 1 |
| 13 | Ô tô tải - trọng tải: | ≤60 tấn | 2 |
| 14 | Tời điện | 3 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi