Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892455-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV Môi trường TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220892399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay ngắn hạn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 09:17:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,469,238,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.740771691E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy tr¬ưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình ngầm và mỏ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực Hợp đồng lao động, Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hầm lò
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình ngầm và mỏ.Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng - công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng - công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (có chứng chỉ đào tạo nghề)
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn công nhân đào lò, xây dựng, điện và cơ khí+ Trình độ tay nghề là công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên kinh nghiệm ≥ 01 năm(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chwungs thực Hợp đồng lao động, Bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị công suất: 20,0 CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị 32 - 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan đất đá, cầm tay
- Đặc điểm thiết bị F
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
- Đặc điểm thiết bị (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: F 75 - 95 mm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 660 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 1200,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn dung dịch
- Đặc điểm thiết bị 750 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 320 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải - trọng tải:
- Đặc điểm thiết bị ≤60 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH 1TV Môi trường TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Sửa chữa đường tuynel vận chuyển than thuộc hệ thống vận tải than Lép Mỹ - Cảng km6 (Đoạn từ ΠK 86,5 đến ΠK 385)
75 Ngày
E-CDNT 3 Vay ngắn hạn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV Môi trường TKV , địa chỉ: Km4 đường Trần Phú, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Thương mại Miền Bắc Địa chỉ: số 57, tổ 1, khu6B, phường Hồng hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0915.586.589 Đơn vị thẩm tra: Công ty Cổ Phần Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng BHD Địa chỉ: Số 775, đương Lê Thánh Tông, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033518746; Fax 02033518745


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV Môi trường TKV , địa chỉ: Km4 đường Trần Phú, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư - Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn 2-4 ( từ K 86.5 đến K131.5), L=45m
1Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5)Chương V của E-HSMT610 cái
2Đào nền bằng búa chènChương V của E-HSMT11,61m3
3Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chènChương V của E-HSMT38,51m3
4Lắp dựng cố định vì thép hình vòm vì SVP-27, (Sđ=18,9m2; KL thép =315,12kg/vì) (NC x 1,1 vì có đánh văng ngang)Chương V của E-HSMT641 bộ
5Thay tấm chèn 900x150x50mmChương V của E-HSMT3,6210m2
6Văng ngang tăng cường, L = 5,15mChương V của E-HSMT64bộ
7Gông-giằng SVP27, K/c 0,7mChương V của E-HSMT128bộ
8Gông vì SVP27Chương V của E-HSMT512bộ
9Gỗ nêmChương V của E-HSMT2,25m3
10Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIChương V của E-HSMT2,646100m
11Lắp đặt thanh neo thépChương V của E-HSMT0,442tấn
12Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10mChương V của E-HSMT315m
13Phun xi măng lấp đầy hầm ngangChương V của E-HSMT26,46tấn
14Phụ giaChương V của E-HSMT291,06kg
15Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT38,561m3
16Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh)Chương V của E-HSMT610bộ
17Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,116100m3
18Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT11,6m3
19Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,385100m3
20Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT38,5m3
21Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT2,25m3
22Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT34,78tấn
23Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT10,82m3
24Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT38,56m3
25Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT26,46tấn
26Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT9,19m3
27Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT10,823m3
28Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT9,19m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,501100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,501100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,501100m3
B Đoạn 4-5 (từ K131,5 đến K140,5), L=9m
1Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5)Chương V của E-HSMT1,210 cái
2Đào nền bằng búa chènChương V của E-HSMT41m3
3Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chènChương V của E-HSMT5,11m3
4Đánh thép văng ngang tăng cường, L = 4,02mChương V của E-HSMT131cái
5Gông vì SVP27Chương V của E-HSMT52bộ
6Gỗ nêmChương V của E-HSMT0,45m3
7Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIChương V của E-HSMT0,63100m
8Lắp đặt thanh neo thépChương V của E-HSMT0,105tấn
9Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10mChương V của E-HSMT75m
10Phun xi măng lấp đầy hầm ngangChương V của E-HSMT6,3tấn
11Phụ giaChương V của E-HSMT69,3kg
12Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,11m3
13Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh)Chương V của E-HSMT1,210bộ
14Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,04100m3
15Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT4m3
16Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,051100m3
17Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT5,1m3
18Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT0,45m3
19Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT2,041tấn
20Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT2,165m3
21Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT5,1m3
22Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT6,3tấn
23Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT2,165m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,091100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,091100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,091100m3
C Đoạn 5-6 (từ K140,5 đến K157)
1Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5)Chương V của E-HSMT2,210 cái
2Đào nền bằng búa chènChương V của E-HSMT6,91m3
3Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chènChương V của E-HSMT53,611m3
4Căn cuốc xén mở rộngChương V của E-HSMT52,81m3
5Lắp dựng cố định vì thép hình vòm vì SVP-27, (Sđ=16m2; KL thép =294,89kg/vì) (NC x 1,1 vì có đánh văng ngang)Chương V của E-HSMT231 bộ
6Tháo dỡ vì chống vì thép SVP22, (NC x 0,5)Chương V của E-HSMT231cái
7Tháo tấm chèn bê tông (NC x 0,5)Chương V của E-HSMT2,01910m2
8Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Hông lò f<=6Chương V của E-HSMT1,2310m2
9Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Nóc lò f<=6Chương V của E-HSMT0,61310m2
10Văng ngang tăng cường, L = 4,32mChương V của E-HSMT23bộ
11Gông-giằng SVP27, K/c 0,7mChương V của E-HSMT46bộ
12Gông vì SVP27Chương V của E-HSMT184bộ
13Gỗ nêmChương V của E-HSMT0,8m3
14Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIChương V của E-HSMT1,008100m
15Lắp đặt thanh neo thépChương V của E-HSMT0,168tấn
16Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10mChương V của E-HSMT400m
17Phun xi măng lấp đầy hầm ngangChương V của E-HSMT33,6tấn
18Phụ giaChương V của E-HSMT369,6kg
19Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng vòm nóc, Chiều dày 300(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT34,491m3
20Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng hông lò, Chiều dày 400(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT22,941m3
21Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT11,21m3
22Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh)Chương V của E-HSMT2,210bộ
23Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,597100m3
24Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT59,7m3
25Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,536100m3
26Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT53,6m3
27Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT0,8m3
28Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT11,576tấn
29Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT3,968m3
30Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT1m3
31Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT33,6tấn
32Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT9,356m3
33Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT3,127tấn
34Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT3,968m3
35Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT5,123m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,184100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,184100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,184100m3
39Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmChương V của E-HSMT0,31310T/1km
40Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5kmChương V của E-HSMT0,31310T/1km
D Đoạn 7-9 (từ K293.5 đến K316.5)
1Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5)Chương V của E-HSMT3,110 cái
2Đào nền bằng búa chènChương V của E-HSMT15,81m3
3Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chènChương V của E-HSMT36,161m3
4Căn cuốc xén mở rộngChương V của E-HSMT25,61m3
5Cạy om dỡ đá hộc (NC x 0,5)Chương V của E-HSMT91,51m3
6Lắp dựng cố định vì thép hình vòm vì SVP-27, (Sđ=16m2; KL thép =294,89kg/vì) (NC x 1,1 vì có đánh văng ngang)Chương V của E-HSMT331 bộ
7Tháo dỡ vì chống vì thép SVP22, (NC x 0,5)Chương V của E-HSMT331cái
8Tháo tấm chèn bê tông (NC x 0,5)Chương V của E-HSMT2,81510m2
9Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Hông lò f<=6Chương V của E-HSMT1,78710m2
10Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Nóc lò f<=6Chương V của E-HSMT0,89410m2
11Văng ngang tăng cường, L = 4,32mChương V của E-HSMT33bộ
12Gông-giằng SVP27, K/c 0,7mChương V của E-HSMT66bộ
13Gông vì SVP27Chương V của E-HSMT264bộ
14Gỗ nêmChương V của E-HSMT1,15m3
15Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIChương V của E-HSMT1,386100m
16Lắp đặt thanh neo thépChương V của E-HSMT0,232tấn
17Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10mChương V của E-HSMT550m
18Phun xi măng lấp đầy hầm ngangChương V của E-HSMT46,2tấn
19Phụ giaChương V của E-HSMT508,2kg
20Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng vòm nóc, Chiều dày 300(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT48,071m3
21Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng hông lò, Chiều dày 400(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT31,971m3
22Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT15,61m3
23Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh)Chương V của E-HSMT3,110bộ
24Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT1,329100m3
25Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT132,9m3
26Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,362100m3
27Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT36,2m3
28Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT1,15m3
29Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT16,61tấn
30Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT5,592m3
31Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT1m3
32Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT46,2tấn
33Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT13,61m3
34Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT4,36tấn
35Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT5,592m3
36Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT7,142m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,762100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,762100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,762100m3
40Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmChương V của E-HSMT0,43610T/1km
41Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5kmChương V của E-HSMT0,43610T/1km
E Đoạn 9-10 (từ K316.5 đến K385), L= 68,5m
1Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5)Chương V của E-HSMT9,110 cái
2Đào nền bằng búa chènChương V của E-HSMT41,51m3
3Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chènChương V của E-HSMT52,41m3
4Căn cuốc xén mở rộngChương V của E-HSMT143,851m3
5Lắp dựng cố định vì thép hình vòm vì SVP-27, (Sđ=17,4m2; KL thép =310,01kg/vì) (NC x 1,1 vì có đánh văng ngang)Chương V của E-HSMT981 bộ
6Tháo dỡ vì chống vì thép SVP27, (NC x 0,5)Chương V của E-HSMT981cái
7Tháo tấm chèn bê tông (NC x 0,5)Chương V của E-HSMT5,57310m2
8Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Hông lò f<=6Chương V của E-HSMT1,44510m2
9Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Nóc lò f<=6Chương V của E-HSMT1,34210m2
10Văng ngang tăng cường, L = 4,77mChương V của E-HSMT98bộ
11Gông-giằng SVP27, K/c 0,7mChương V của E-HSMT196bộ
12Gông vì SVP27Chương V của E-HSMT784bộ
13Gỗ nêmChương V của E-HSMT3,43m3
14Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIChương V của E-HSMT4,16100m
15Lắp đặt thanh neo thépChương V của E-HSMT0,694tấn
16Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10mChương V của E-HSMT495m
17Phun xi măng lấp đầy hầm ngangChương V của E-HSMT41,58tấn
18Phụ giaChương V của E-HSMT457,38kg
19Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT56,171m3
20Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh)Chương V của E-HSMT9,110bộ
21Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT1,854100m3
22Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT185,4m3
23Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,524100m3
24Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT52,4m3
25Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT3,43m3
26Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT51,772tấn
27Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT16,414m3
28Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT1m3
29Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT41,58tấn
30Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT14,141m3
31Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT18,495tấn
32Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT16,414m3
33Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT14,141m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,519100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,519100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,519100m3
37Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmChương V của E-HSMT1,84910T/1km
38Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5kmChương V của E-HSMT1,84910T/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.740771691E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy tr¬ưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình ngầm và mỏ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực Hợp đồng lao động, Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công hầm lò 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình ngầm và mỏ.Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng - công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng - công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật)53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí 1 Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật)53
5 Công nhân kỹ thuật (có chứng chỉ đào tạo nghề) 18 công nhân đào lò, xây dựng, điện và cơ khí+ Trình độ tay nghề là công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên kinh nghiệm ≥ 01 năm(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chwungs thực Hợp đồng lao động, Bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước, động cơ diezel công suất: 20,0 CV2
2 Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h2
3 Máy đầm bàn 1,0 kW2
4 Máy đầm dùi 1,5 kW2
5 Máy hàn 23 kW2
6 Máy khoan đất đá, cầm tay F 2
7 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: F 75 - 95 mm2
8 Máy nén khí diezel 660 m3/h1
9 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: 1200,00 m3/h1
10 Máy trộn dung dịch 750 lít1
11 Máy trộn vữa 320 lít1
12 Ô tô vận tải thùng trọng tải: 7,0 T1
13 Ô tô tải - trọng tải: ≤60 tấn2
14 Tời điện 3 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->