Gói thầu: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894924-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Mai Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:36:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,612,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng công trình Đường nội thị, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Mai Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 10A chương IV E-HSMT; - Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT; Tài liệu để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; các thiết bị xe máy chuyên dụng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định. ( Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8591 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3221 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4547 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5725 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7775 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,406 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,3863 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0421 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,6697 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,6697 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,2925 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,2925 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2385 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6673 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Vỉa hè | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3493 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4312 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,3791 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.291 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6536 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2828 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.219 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2979 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,1554 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,8745 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terazo vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.148,4313 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,17 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,643 | m3 |
| 14 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (Cây Sao đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201 | 1 cây |
| 15 | Biển báo hình chữ nhật có khung viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển báo tam giác tôn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, dùng XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, dùng XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,671 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước mưa (Cống D600) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,305 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,507 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 925 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,4973 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1298 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 925 | cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước mưa (Cống D800) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,6291 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9861 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0668 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,144 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0772 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Thoát nước mưa (Cống D1000) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,503 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5675 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7574 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2308 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0623 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | cấu kiện |
| F | Hạng mục 6: Thoát nước mưa (Ga D600) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,0875 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9342 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6174 | tấn |
| 6 | Bộ ga Composite, khung vuông nôi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tài trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| G | Hạng mục 7: Thoát nước mưa (Ga D800) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,9721 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4484 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8817 | tấn |
| 6 | Bộ ga Composite, khung vuông nôi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tài trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| H | Hạng mục 8: Thoát nước mưa (Ga D1000) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7242 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4802 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,742 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6692 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2937 | tấn |
| 6 | Bộ ga Composite, khung vuông nôi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, tài trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| I | Hạng mục 9: Thoát nước mưa (Ga thu nước mặt đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8796 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8034 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0052 | tấn |
| 4 | Nắp ghi thu nước mặt đường + khung đỡ KT 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6779 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cấu kiện |
| J | Hạng mục 10: Thoát nước mưa (Kênh nắn dòng) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,958 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,216 | 100m |
| 6 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,57 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc ngược đáy bể chứa, tầng đá dăm sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,42 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Thoát nước mưa (Thoát nước ngang đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,033 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6617 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8118 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,744 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5487 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2303 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8571 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0466 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6885 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,85 | m3 |
| 15 | Lót cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m3 |
| 16 | Lót Ni long 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7428 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,3782 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,173 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,3335 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3194 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5452 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4434 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,74 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp , đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| M | Hạng mục 13: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,99 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m3 |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| N | Hạng mục 14: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | hộp |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cột |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bảng |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm chiếu sáng 0.6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,89 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8096 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột điện, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | m3 |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | đầu cáp |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,5 | m |
| O | Hạng mục 15: Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0968 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,12 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3531 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3999 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3459 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,438 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0384 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1408 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,75 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4429 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6292 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1392 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1403 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2501 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| P | Hạng mục 16: Cầu trên tuyến MC14 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8859 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0739 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lấp dòng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4845 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,78 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao >2 m, vữa XM M100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm cầu 40Mpa (dầm bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,18 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3618 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép dầm cầu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4473 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm cầu f > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5614 | tấn |
| 11 | Cáp CĐC kéo trước dầm bản đúc sẵn ĐK 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,515 | tấn |
| 12 | Cáp CĐC kéo sau (neo ngang) ĐK 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4216 | tấn |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp M30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | m3 |
| 14 | Ống gen bằng thép d50/60 (luồn cáp ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 15 | Ống nhựa PCV D20 bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 100m |
| 16 | Neo công tác OVM M13A-4 (dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu neo |
| 17 | Keo Epoxy quét 2 đầu dầm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4147 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7471 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp phòng nước bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,4 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7471 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4576 | tấn |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,64 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,89 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | 100m3 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4256 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | m |
| 31 | Vữa không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,944 | m3 |
| 32 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6038 | tấn | |
| 33 | Bản inox che dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | tấn |
| 34 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 35 | Bê tông đà chắn 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4577 | m3 |
| 36 | Cốt thép gờ chắn bánh 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5471 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước bằng thép đen, đường kính ống D170/150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100m |
| 38 | Lưới chắn rác, miệng thu nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Thép lan can tay vịn (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1839 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1839 | tấn |
| 41 | Bu lông D22, L = 650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 42 | Cốt thép (tạo lưới kê gối - thép tròn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 43 | Tấm thép đệm 350x350x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3078 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm thép đệm 350x350x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3078 | tấn |
| 45 | Vữa không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7333 | m3 |
| 46 | Dán keo Epoxy đầu dầm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 47 | Gối cao su KT 250x250x52 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 48 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | dầm |
| 49 | Cốt thép mố 10mm≤D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0352 | tấn |
| 50 | Cốt thép mố D>=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8525 | tấn |
| 51 | Bê tông mố cầu 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,6 | m3 |
| 52 | Bê tông đệm móng, 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,18 | m3 |
| 53 | Quét nhựa đường chống thấm (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,94 | m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5871 | tấn |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,48 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông bản dẫn 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,16 | m3 |
| 58 | Chít khe nối bằng tấm cao du dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 59 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 60 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,6 | m |
| 61 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1088 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3568 | tấn |
| 64 | Bê tông cọc 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,44 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống siêu âm D50/57mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống lấy mẫu D107/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nối D57/61mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 68 | Ống nối D114/118mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 69 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | lần TN/cọc |
| 70 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần TN/cọc |
| 71 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mặt cắt/lần TN |
| 72 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 73 | Gia công mẫu khoan thí nghiệm cường độ bê tông (mỗi cọc cắt 3 mẫu D70, mỗi mẫu cắt phẳng 2 đầu thí nghiệm cường độ) 16 cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m |
| 74 | Ép mẫu bê tông trụ 150x300 (3 mẫu/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 chỉ tiêu |
| 75 | Nút ống D57.5/67.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 76 | Nút ống D114.5/124.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 77 | Bu lông D16mm, L=231mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.152 | cái |
| 78 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm; mác 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m3 |
| 79 | Bê tông phần đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,448 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc chân khay chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,436 | m3 |
| 81 | Xây đá hộc tứ nón cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,373 | m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4888 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4501 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất tứ nón độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9885 | 100m3 |
| 85 | Đào đất chân khay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5262 | 100m3 |
| 86 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m3 |
| 87 | Đắp trả đất chân khay bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8941 | 100m3 |
| 88 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Bê tông bệ đúc dầm 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,73 | m3 |
| 91 | Bê tông bệ đúc dầm 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,787 | m3 |
| 92 | Cốt thép bệ đúc dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8633 | tấn |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ thép thi công bệ đúc (công tháo dỡ bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,076 | tấn |
| 94 | Sản xuất thép hệ neo bệ đúc (16 dầm tính khấu hao KH=1,5%*2tháng+1*5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,076 | tấn |
| 95 | Tà vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 96 | Sản xuất thép thi công mố, thép neo ván khuôn (KH 1,5%*2 tháng + 1*5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ (=60% lắp dựng) thép thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 98 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1115 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3014 | 100m3 |
| 100 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,289 | 100m3 |
| 101 | Gia công hàng rào lưới thép; h= 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0909 | m2 |
| 102 | Bê tông xi măng 16MPa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 103 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m3 |
| 105 | Gia công hệ giàn giáo và lan can an toàn phục vụ thi công cáp DUL ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4636 | tấn |
| 106 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ giàn giáo và lan can an toàn phục vụ thi công cáp DUL ngang (tháo dỡ tính bằng 60% nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4636 | tấn |
| 107 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100m |
| 108 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100m cọc |
| 109 | Bê tông tạo phẳng C10, dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m3 |
| 110 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4256 | 100m2 |
| 111 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4256 | 100m2 |
| 112 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4256 | 100m2 |
| 113 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4256 | 100m2 |
| 114 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3638 | 100m3 |
| 115 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6064 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7277 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,389 | 100m3 |
| 118 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4537 | 100m3 |
| 119 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1998 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7167 | 100m3 |
| 121 | Xây đá hộc mái taluy cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,159 | m3 |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,053 | m3 |
| 123 | Ống thoát nước, nhựa PVC D90, dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 124 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 125 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,14 | m3 |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 127 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5742 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3364 | 100m3 |
| 129 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,86 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3488 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8363 | 100m3 |
| 132 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,335 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật KT : 0.675*1.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 135 | Lắp đặt tấm đầu, tấm cuối 700x310x3 mm Mark thép Ss 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 136 | Bu lông liên kết tôn lượn sóng vào cột, liên kết vào tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 137 | Lắp dựng thép neo chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,688 | kg |
| 138 | Cột thép hộ lan tròn L=1750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 139 | Nắp đậy cột 170x170x3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 140 | Tấm thép đệm 300x70x5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 142 | Bê tông M150 chôn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| Q | Hạng mục 17: Cầu trên tuyến MC15 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,973 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5212 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lấp dòng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7716 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao >2 m, vữa XM M100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm cầu 40Mpa (dầm bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,18 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3618 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép dầm cầu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4473 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm cầu f > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0398 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5614 | tấn |
| 11 | Cáp CĐC kéo trước dầm bản đúc sẵn ĐK 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,515 | tấn |
| 12 | Cáp CĐC kéo sau (neo ngang) ĐK 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4216 | tấn |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp M30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | m3 |
| 14 | Ống gen bằng thép d50/60 (luồn cáp ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 15 | Ống nhựa PCV D20 bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 100m |
| 16 | Neo công tác OVM M13A-4 (dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu neo |
| 17 | Keo Epoxy quét 2 đầu dầm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4147 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3962 | m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp phòng nước bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,4 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4576 | tấn |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,64 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8912 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | 100m3 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4256 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | m |
| 31 | Vữa không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,944 | m3 |
| 32 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6038 | tấn | |
| 33 | Bản inox che dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | tấn |
| 34 | Bê tông đà chắn 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4577 | m3 |
| 35 | Cốt thép gờ chắn bánh 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5471 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống thoát nước bằng thép đen, đường kính ống D170/150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100m |
| 37 | Lưới chắn rác, miệng thu nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Thép lan can tay vịn (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1839 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1839 | tấn |
| 40 | Bu lông D22, L = 650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 41 | Cốt thép (tạo lưới kê gối - thép tròn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 42 | Tấm thép đệm 350x350x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3078 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm thép đệm 350x350x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3078 | tấn |
| 44 | Vữa không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7333 | m3 |
| 45 | Dán keo Epoxy đầu dầm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 46 | Gối cao su KT 250x250x52 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 47 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | dầm |
| 48 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | dầm/ 10m |
| 49 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | dầm |
| 50 | Cốt thép mố 10mm≤D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8505 | tấn |
| 51 | Cốt thép mố D>=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1771 | tấn |
| 52 | Bê tông mố cầu 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,68 | m3 |
| 53 | Bê tông đệm móng, 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,18 | m3 |
| 54 | Quét nhựa đường chống thấm (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,8 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5871 | tấn |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,48 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông bản dẫn 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,16 | m3 |
| 59 | Chít khe nối bằng tấm cao du dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 60 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | m |
| 61 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 62 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 63 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1088 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3568 | tấn |
| 66 | Bê tông cọc 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,44 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống siêu âm D50/57mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống lấy mẫu D107/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nối D57/61mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 70 | Ống nối D114/118mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 71 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | lần TN/cọc |
| 72 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần TN/cọc |
| 73 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mặt cắt/lần TN |
| 74 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 75 | Gia công mẫu khoan thí nghiệm cường độ bê tông (mỗi cọc cắt 3 mẫu D70, mỗi mẫu cắt phẳng 2 đầu thí nghiệm cường độ) 16 cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m |
| 76 | Ép mẫu bê tông trụ 150x300 (3 mẫu/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 chỉ tiêu |
| 77 | Nút ống D57.5/67.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 78 | Nút ống D114.5/124.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 79 | Bu lông D16mm, L=231mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.152 | cái |
| 80 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm; mác 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m3 |
| 81 | Bê tông phần đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,448 | m3 |
| 82 | Xây đá hộc chân khay chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,667 | m3 |
| 83 | Xây đá hộc tứ nón cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,706 | m3 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0485 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5965 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất tứ nón độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0911 | 100m3 |
| 87 | Đào đất chân khay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m3 |
| 88 | Đắp trả đất chân khay bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0428 | 100m3 |
| 89 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 91 | Bê tông bệ đúc dầm 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,73 | m3 |
| 92 | Bê tông bệ đúc dầm 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,787 | m3 |
| 93 | Cốt thép bệ đúc dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8633 | tấn |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ thép thi công bệ đúc (công tháo dỡ bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,076 | tấn |
| 95 | Sản xuất thép hệ neo bệ đúc (16 dầm tính khấu hao KH=1,5%*2tháng+1*5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,076 | tấn |
| 96 | Tà vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 97 | Sản xuất thép thi công mố, thép neo ván khuôn (KH 1,5%*2 tháng + 1*5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ (=60% lắp dựng) thép thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 99 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1115 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3014 | 100m3 |
| 101 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,279 | 100m3 |
| 102 | Gia công hàng rào lưới thép; h= 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0909 | m2 |
| 103 | Bê tông xi măng 16MPa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m3 |
| 106 | Gia công hệ giàn giáo và lan can an toàn phục vụ thi công cáp DUL ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4636 | tấn |
| 107 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ giàn giáo và lan can an toàn phục vụ thi công cáp DUL ngang (tháo dỡ tính bằng 60% nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4636 | tấn |
| 108 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100m |
| 109 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100m cọc |
| 110 | Bê tông tạo phẳng C10, dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m3 |
| 111 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7151 | 100m2 |
| 112 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7151 | 100m2 |
| 113 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7151 | 100m2 |
| 114 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7151 | 100m2 |
| 115 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4073 | 100m3 |
| 116 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6788 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8145 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,478 | 100m3 |
| 119 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6549 | 100m3 |
| 120 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3941 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0036 | 100m3/1km |
| 122 | Xây đá hộc mái taluy cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7847 | m3 |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5949 | m3 |
| 124 | Ống thoát nước, nhựa PVC D90, dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 125 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 126 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,008 | m3 |
| 127 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 128 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5702 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3341 | 100m3 |
| 130 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,68 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6944 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4485 | 100m3 |
| 133 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8968 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật KT : 0.675*1.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt tấm đầu, tấm cuối 700x310x3 mm Mark thép Ss 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 137 | Bu lông liên kết tôn lượn sóng vào cột, liên kết vào tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 138 | Lắp dựng thép neo chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,688 | kg |
| 139 | Cột thép hộ lan tròn L=1750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 140 | Nắp đậy cột 170x170x3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 141 | Tấm thép đệm 300x70x5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 143 | Bê tông M150 chôn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| R | Hạng mục 18: Chi phí khác có liên quan | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | 1 | Khoản | |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,34% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.664E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT. + Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình như: Bản sao đã công chứng hoặc chứng thực Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Tư vấn quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án) trong đó có thể hiện rõ quy mô và cấp công trình. - Loại công trình: Công trình giao thông (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực) - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư kiểm tra, giám sát chất lượng: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường: | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu: | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia). | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc công trình điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia);4 | 4 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lạo động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy): | 60 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1Kw | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5 KW | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250L | 3 |
| 6 | Đầm có | Trọng lượng >=75kg | 3 |
| 7 | Máy đào bánh xích | dung tích gầu >=0,4m3 (Có đăng kí và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy đào bánh xích | dung tích gầu >=1,25m3 (Có đăng kí và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy ủi | công suất ≥ 110CV (Có đăng kí và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Năng suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5T (Có đăng kí và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 4 |
| 12 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25T (Có đăng kí và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=27T (Có đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=10T(Có đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực) | 5 |
| 15 | Ô tô tưới nước | dung tích>=5m3(Có đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=130CV (Có đăng kí và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 2 |
| 17 | Cần cẩu sức nâng | Công suất nâng ≥ 6T (Có đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 18 | Cần trục bánh lốp | Côgn suất nâng ≥ 25T (Có đăng kí và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | còn sử dụng bình thường | 1 |
| 20 | Máy bơm bê tông | năng suất>=40m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi