Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 13:53:00 đến ngày 2022-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,811,658,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.717487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143497E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.160.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.004.480.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.668.160.000 đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.004.480.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC), có giá trị xây lắp ≥ 2.668.160.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC), có giá trị xây lắp ≥ 2.668.160.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC), có giá trị xây lắp ≥ 2.668.160.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết điện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC), có giá trị xây lắp ≥ 2.668.160.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần PCCCNhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PC&CC còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy do đơn vị có đủ chức năng cấp còn hiệc lực.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC), có giá trị xây lắp ≥ 2.668.160.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III (Còn hiệu lực).-Đã từng làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC), có giá trị xây lắp ≥ 2.668.160.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC), có giá trị xây lắp ≥ 2.668.160.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốpTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suấ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng ngườiTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng > 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-KíchTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông hoặc Máy trộn vữaTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt, uốn thépTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạchTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và c | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Phòng thí nghiệm bảo tồn, lai tạo và phát triển nguồn giống nấm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết năm 2021. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. ˗ Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Chủ đầu tư: Trung Tâm Nghiên cứu và Phát triển nông nghiệp Công nghệ cao.
+ Địa chỉ: Ấp 1 Đường Phạm Văn Cội, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP. HCM.
+ Số điện thoại: 028 3886 2726. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ban Quản lý Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao. + Địa chỉ: Số 214 Đường D5, Phường 25, Bình Thạnh, TP. HCM. + Số điện thoại: 028 3829 7614. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. + Số điện thoại: 028 3829 3179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo vách nhựa lõi thép: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 421,125 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách ngăn Panel dày 5cm, phủ 2 mặt tole dày 5zem | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 346,96 | m2 |
| 3 | Cung cấp vách ngăn Panel dày 5cm, phủ 2 mặt tole dày 5zem | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 346,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.612,79 | m2 |
| 5 | CC Lắp dựng cửa đi Panel | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,77 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính cao cấp trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm Panel dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 579,4725 | m2 |
| 8 | GCLD Trần thạch cao khung kim loại nổi 600mmx600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 433,3175 | m2 |
| B | Cải tạo tường trong và ngoài nhà: | |||
| C | Cải tạo tấm Cooling Pad và xây tường nâng mái nhà nhỏ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm Cooling Pad trục 11 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,572 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,76 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,76 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,76 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,76 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,76 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,76 | m2 |
| D | Cải tạo sơn tường trong, ngoài: | |||
| 1 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - mặt ngoài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 647,99 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - mặt trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 671,182 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 647,99 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 671,182 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 671,182 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 647,99 | m2 |
| E | Cải tạo cửa đi, cửa sổ bao ngoài nhà: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính cao cấp có khung sắt bảo vệ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, lau chùi cửa sổ bao ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,7 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo gỉ sét của đi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,4 | m2 |
| 6 | Sơn cửa đi bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi (tính công) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,7 | m2 |
| 8 | CCLĐ tấm kính cường lực dày 8mm có nẹp nhôm bao quanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m2 cấu kiện |
| F | Cải tạo bán kèo: | |||
| 1 | Vệ sinh cạo gỉ lớp sơn khung kèo, xà gồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,384 | m2 |
| 2 | Sơn khung kèo, xà gồ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,384 | m2 |
| G | Cải tạo nền nhà: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông nền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 587,2926 | m2 |
| 2 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 587,2926 | m2 |
| H | Cải tạo mái tôn: | |||
| I | Cải tạo máng xối, ống nước: | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối tôn hiện hữu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,6 | md |
| 2 | GCLD máng xôi tôn dày 1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,6 | Md |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước hiện hữu (60% công lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6666 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D114mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,111 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ co lơi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | bộ |
| 6 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| J | Cải tạo mái tôn: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8613 | 100m2 |
| 2 | GCLD mái tôn bằng tôn lạnh màu dày 0.5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8613 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1175 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lại vì kèo & xà gồ mái nhỏ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1175 | tấn |
| 5 | CCLĐ Tấm cách nhiệt túi khí chống nóng mái tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8613 | 100m2 |
| K | Cải tạo hệ thống thoát nước thải: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3007 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,333 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,8675 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,6575 | m2 |
| 5 | Láng vữa nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,79 | m2 |
| L | Công tác lắp đặt thiết bị điện: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị báo khói | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-63A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led 100W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 23W ốp trần nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 135 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led 5W ốp trần nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn 4,0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện 4x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt công tắc điện đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, đặt âm tường 250V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 24 modun | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện chính lắp nổi có đèn báo pha loại 24 modun | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng trần 95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép đồng D16x2400 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống dẫn điện nhựa PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| M | Công tác dàn giáo: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 100m2 |
| N | Công tác khác: | |||
| 1 | Vệ sinh thiết bị máy móc, hoàn trả mặt bằng trước khi hoàn công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 587,2926 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt thiết bị máy móc PTN trong quá trình thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | máy |
| 3 | Gia công khung sắt hộp 30x30x1,2 để bảo vệ thiết bị máy phòng thí nghiệm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,46 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung sắt hộp 30x30x1,2 để bảo vệ thiết bị máy phòng thí nghiệm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,46 | tấn |
| 5 | GCLĐ lắp đặt bạt nilon PE bao xung quanh khung sắt bảo vệ thiết bị máy phòng thí nghiệm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6016 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ, di dời và lắp lại mới hệt hống xử lý nước thải | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| O | Dự phòng phí | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | (Chi phí dự phòng = 2,99596% x Chi phí xây lắp và hạng mục sau thuế) | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.717487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143497E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.160.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.004.480.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.668.160.000 đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.004.480.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC), có giá trị xây lắp ≥ 2.668.160.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC), có giá trị xây lắp ≥ 2.668.160.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC), có giá trị xây lắp ≥ 2.668.160.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết điện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC), có giá trị xây lắp ≥ 2.668.160.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần PCCCNhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PC&CC còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy do đơn vị có đủ chức năng cấp còn hiệc lực.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC), có giá trị xây lắp ≥ 2.668.160.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III (Còn hiệu lực).-Đã từng làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC), có giá trị xây lắp ≥ 2.668.160.000 đồng. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống thoát nước, hệ thống điện và hệ thống PCCC), có giá trị xây lắp ≥ 2.668.160.000 đồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốpTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng ngườiTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Chiều cao nâng > 12m | 1 |
| 3 | Vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Sức nâng ≥ 1000kg | 1 |
| 4 | KíchTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Tải trọng nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông hoặc Máy trộn vữaTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo | 4 |
| 7 | Máy cắt, uốn thépTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 5,0 kW | 2 |
| 8 | Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạchTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 2kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi