Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 18:06:00 đến ngày 2022-09-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,204,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu (nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự, hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT…) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cầu Yên Bình, xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cầu phần dưới | |||
| 1 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,38 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm mố 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,896 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0318 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,901 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,603 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 9 | Bê tông bản quá độ 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,62 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm bản quá độ 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1838 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,107 | tấn |
| 15 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 16 | Bê tông cọc BTCT 40x40, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,502 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cọc BTCT 40x40 đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,392 | tấn |
| 19 | Cốt thép cọc BTCT 40x40 đúc sẵn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,341 | tấn |
| 20 | SX thép hộp bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,599 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép hộp bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,599 | tấn |
| 22 | Quét bitum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,512 | m2 |
| 23 | Ép trước cọc BTCT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | 100m |
| 24 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 mối nối |
| 25 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 1,5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 27 | Thép hình làm cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| B | Tường chắn đường đầu cầu: | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất sau tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,673 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây tường đỉnh kè vữa Xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc BTCT 30x30 (cm) 30MPa , đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,453 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6903 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cọc BTCT 30x30 đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5528 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc BTCT 30x30 đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7689 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc BTCT 30x30 đúc sẵn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4728 | tấn |
| 11 | SX thép hộp bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hộp bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | tấn |
| 13 | Quét bitum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 14 | Ép trước cọc BTCT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 1,5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 17 | Bê tông giằng đầu cọc C30, giằng kích thước (6,0x1.75)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng đầu cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3066 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng đầu cọc, giằng kích thước (6,0x1.75)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng đầu cọc C30, giằng kích thước (7.5x1.75)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 21 | Cốt thép giằng đầu cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 22 | Ván khuôn giằng đầu cọc, giằng kích thước (7.5x1.75)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm chắn đất C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm chắn đất D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7086 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 26 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm chắn đất, trọng lượng 1.125 T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 28 | Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 1,5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật 12NK/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 31 | Ống thoát nước PVC 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | 100m |
| C | Đường đầu cầu sau mố: | |||
| 1 | Lớp bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4518 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5334 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5334 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9184 | 100m2 |
| 5 | Mặt đường BTXM M250 dày 20cm sau lu lèn + bù vênh bằng BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,81 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5782 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4738 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2101 | 100m3 |
| 9 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,87 | m |
| 10 | Chiều dài xẻ khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,687 | 10m |
| 11 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m |
| 12 | Gỗ trèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 13 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,43 | m |
| 14 | Chiều dài xẻ khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,643 | 10m |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6657 | 100m2 |
| 16 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8572 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,8336 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 1,5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | 100m3 |
| 22 | Đá hộc xây vữa XM M100 mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm dày 10cm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 24 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Biển |
| 25 | Biển chữ nhật 60x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 26 | Đào đất cấp III móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1m3 |
| 27 | Bê tông M150 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 29 | Đắp hoàn trả móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 30 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Đào móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1m3 |
| 32 | Bê tông chân cột M200 KT 40x40x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 33 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 34 | Vạch sơn tim đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | m2 |
| D | Kết cầu phần trên | |||
| 1 | Đổ Bê tông 35Mpa dầm đổ tại chỗ, vòm chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ, vòm chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,14 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm, vòm chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm, vòm chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | tấn |
| 5 | Đổ Bê tông 35Mpa dầm đổ tại chỗ, vòm phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ, vòm phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,57 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm, vòm phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 8 | Đổ Bê tông 35Mpa bê tông cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | tấn |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đổ tại chỗ, vữa bê tông 35Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3504 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,98 | tấn |
| 16 | Bê tông gờ lan can, bệ cột điện 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gờ lan can, chân cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7435 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, chân cột đèn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| 19 | Ống luồn điện HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5446 | 100m |
| 20 | Mua đá phiến về chê tác lan can đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | m3 |
| 21 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,03 | m2 |
| 22 | Lắp đặt Lan can đá (trạm khắc hoa văn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,03 | m2 |
| 23 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,57 | m2 |
| 24 | Ống gang đúc thoát nước, D=150, L=400mm và nắp gang chắn giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m2 |
| 27 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | m2 |
| 28 | Khe co giãn bê tông FEBA 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 29 | Tấm thép trượt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 30 | Lắp đặt Tấm thép trượt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 31 | Bu lông M8x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| E | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đắp nền đường công vụ độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,0475 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hoàn trả mặt bằng sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 1,5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 100m3 |
| 7 | Hàng rào tôn cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hàng rào + Tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| F | Thi công bệ thân mố: | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo định hình thi công bệ thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | tấn |
| 2 | Thép hình làm đà giáo thi công (KH=1,5%*4tháng+5%*2 lần LC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.587,2 | kg |
| 3 | Lắp dựng đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,832 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,832 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép dạng BAILAY, UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 6 | Thép hình làm thanh gông (KH=1,5%*4tháng+5%*2 lần LC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | kg |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép dạng BAILAY, UYKM trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép dạng BAILAY, UYKM trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2554 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8326 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,1409 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly trung bình 1,5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2554 | 100m3 |
| G | Cọc LARSEN: | |||
| 1 | Cọc ván thép thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65.880 | m x ngày |
| 2 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.400,3455 | Kg |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m phần ngập đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m phần không ngập đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 100m |
| H | Thi công kết cấu phần trên: | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo định hình dầm chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,767 | tấn |
| 2 | Thép hình làm đà giáo thi công (KH=1,5%*5tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.845,875 | kg |
| 3 | Lắp dựng đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,767 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,767 | tấn |
| 5 | Gia công hệ đà giáo định hình vành đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | tấn |
| 6 | Thép hình làm đà giáo thi công (KH=1,5%*5tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.952,5 | kg |
| 7 | Lắp dựng đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép dạng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | kg |
| 11 | Lắp dựng đà giáo thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 12 | Lắp dựng đà giáo thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 13 | Sản xuất hệ đà giáo thép tròn để lại trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 15 | Thử tải hệ đà giáo, tải trọng nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | tấn/lần TN |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 cấu kiện |
| 18 | Thuê cục bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | T |
| 19 | Vận chuyển bê tông chất tải từ nơi thuê đến công trường cự ly trung bình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển bê tông chất tải từ công trường đến nơi thuê, cự ly trung bình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | 10 tấn/1km |
| I | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Kè đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,382 | m3 |
| 2 | Trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,568 | m3 |
| 3 | Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,407 | m3 |
| 4 | Mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,045 | m3 |
| 5 | Cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi, cự ly trung bình 1.5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5641 | 100m3 |
| J | An toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | An toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu (nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự, hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT…) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | >=16 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | >=0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | >=100 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu | >=10 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 5 |
| 6 | Máy ủi | >=100CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 4 |
| 8 | Xe bơm bê tông | >=50m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi