Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860214-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220847559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 18:06:00 đến ngày 2022-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,204,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu (nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự, hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.543.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >=100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cầu Yên Bình, xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trí Thành + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cầu phần dưới
1Bê tông xà mũ trụ 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V266,38m3
2Bê tông đệm mố 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V8,896m3
3Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,0318100m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V255,2m2
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,901tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,603tấn
7Sản xuất thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,022tấn
8Lắp dựng thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,022tấn
9Bê tông bản quá độ 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V27,62m3
10Bê tông đệm bản quá độ 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
11Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V1,1838100m2
12Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
13Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,598tấn
14Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,107tấn
15Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
16Bê tông cọc BTCT 40x40, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V263,502m3
17Ván khuôn cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24100m2
18Cốt thép cọc BTCT 40x40 đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,392tấn
19Cốt thép cọc BTCT 40x40 đúc sẵn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,341tấn
20SX thép hộp bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,599tấn
21Lắp đặt thép hộp bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,599tấn
22Quét bitum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V64,512m2
23Ép trước cọc BTCT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,96100m
24Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1261 mối nối
25Đập đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
26Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 1,5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
27Thép hình làm cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
B Tường chắn đường đầu cầu:
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m3
2Đắp đất sau tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
3Mua đất đá hỗn hợp đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V126,673m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
5Đá hộc xây tường đỉnh kè vữa Xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4m3
6Bê tông cọc BTCT 30x30 (cm) 30MPa , đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,453m3
7Ván khuôn cọc BTCT 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6903100m2
8Cốt thép cọc BTCT 30x30 đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5528tấn
9Cốt thép cọc BTCT 30x30 đúc sẵn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7689tấn
10Cốt thép cọc BTCT 30x30 đúc sẵn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4728tấn
11SX thép hộp bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3655tấn
12Lắp đặt thép hộp bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3655tấn
13Quét bitum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
14Ép trước cọc BTCT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,668100m
15Đập đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
16Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 1,5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m3
17Bê tông giằng đầu cọc C30, giằng kích thước (6,0x1.75)mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
18Cốt thép giằng đầu cọc DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3066tấn
19Ván khuôn giằng đầu cọc, giằng kích thước (6,0x1.75)mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
20Bê tông giằng đầu cọc C30, giằng kích thước (7.5x1.75)mMô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
21Cốt thép giằng đầu cọc DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836tấn
22Ván khuôn giằng đầu cọc, giằng kích thước (7.5x1.75)mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
23Bê tông tấm chắn đất C30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
24Cốt thép tấm chắn đất DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7086tấn
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
26Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1365100m2
27Lắp đặt tấm chắn đất, trọng lượng 1.125 TMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
28Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 1,5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3
29Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
30Rải vải địa kỹ thuật 12NK/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
31Ống thoát nước PVC 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2066100m
C Đường đầu cầu sau mố:
1Lớp bê tông nhựa C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4518100m2
2Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5334100m2
3Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5334100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9184100m2
5Mặt đường BTXM M250 dày 20cm sau lu lèn + bù vênh bằng BTXM M250Mô tả kỹ thuật theo chương V186,81m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5782100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4738100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2101100m3
9Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma títMô tả kỹ thuật theo chương V226,87m
10Chiều dài xẻ kheMô tả kỹ thuật theo chương V22,68710m
11Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma títMô tả kỹ thuật theo chương V27,75m
12Gỗ trèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
13Trám khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V166,43m
14Chiều dài xẻ kheMô tả kỹ thuật theo chương V16,64310m
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6657100m2
16Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3247100m3
17Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m3
18Đắp nền đường độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4275100m3
19Đắp nền đường độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8572100m3
20Mua đất đá hỗn hợp đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V253,8336m3
21Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 1,5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3493100m3
22Đá hộc xây vữa XM M100 mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
23Đá dăm đệm dày 10cm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
24Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6Biển
25Biển chữ nhật 60x30Mô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
26Đào đất cấp III móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,241m3
27Bê tông M150 móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
28Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
29Đắp hoàn trả móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
30Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
31Đào móng chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
32Bê tông chân cột M200 KT 40x40x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
33Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
34Vạch sơn tim đường dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,2m2
D Kết cầu phần trên
1Đổ Bê tông 35Mpa dầm đổ tại chỗ, vòm chínhMô tả kỹ thuật theo chương V37,121m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ, vòm chínhMô tả kỹ thuật theo chương V108,14m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm, vòm chínhMô tả kỹ thuật theo chương V6,99tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm, vòm chínhMô tả kỹ thuật theo chương V7,32tấn
5Đổ Bê tông 35Mpa dầm đổ tại chỗ, vòm phụMô tả kỹ thuật theo chương V3,391m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ, vòm phụMô tả kỹ thuật theo chương V25,57m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm, vòm phụMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
8Đổ Bê tông 35Mpa bê tông cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
9Ván khuôn cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,3766100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,99tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,58tấn
12Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đổ tại chỗ, vữa bê tông 35MpaMô tả kỹ thuật theo chương V70,3m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,3504100m2
14Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,17tấn
15Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt d >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,98tấn
16Bê tông gờ lan can, bệ cột điện 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V9,27m3
17Ván khuôn gờ lan can, chân cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,7435100m2
18Lắp dựng cốt thép gờ lan can, chân cột đèn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
19Ống luồn điện HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5446100m
20Mua đá phiến về chê tác lan can đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,55m3
21Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V63,03m2
22Lắp đặt Lan can đá (trạm khắc hoa văn)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,03m2
23Sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V336,57m2
24Ống gang đúc thoát nước, D=150, L=400mm và nắp gang chắn giácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,568100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568100m2
27Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V156,8m2
28Khe co giãn bê tông FEBA 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
29Tấm thép trượt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
30Lắp đặt Tấm thép trượt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
31Bu lông M8x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
E Phụ trợ thi công
1Đắp nền đường công vụ độ chặt K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m3
2Mua đất đá hỗn hợp đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V950,0475m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
5Phá dỡ hoàn trả mặt bằng sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,25100m3
6Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 1,5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,25100m3
7Hàng rào tôn cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
8Lắp dựng hàng rào + Tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
F Thi công bệ thân mố:
1Gia công hệ đà giáo định hình thi công bệ thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V9,92tấn
2Thép hình làm đà giáo thi công (KH=1,5%*4tháng+5%*2 lần LC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.587,2kg
3Lắp dựng đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,832tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,832tấn
5Sản xuất kết cấu thép dạng BAILAY, UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
6Thép hình làm thanh gông (KH=1,5%*4tháng+5%*2 lần LC)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8kg
7Lắp dựng kết cấu thép dạng BAILAY, UYKM trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,86tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép dạng BAILAY, UYKM trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,86tấn
9Đào đất hố móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,2554100m3
10Đắp trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8326100m3
11Mua đất đá hỗn hợp đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V232,1409m3
12Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly trung bình 1,5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,2554100m3
G Cọc LARSEN:
1Cọc ván thép thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V65.880m x ngày
2Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V4.400,3455Kg
3Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m phần ngập đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,14100m
4Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m phần không ngập đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
5Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V7,14100m
H Thi công kết cấu phần trên:
1Gia công hệ đà giáo định hình dầm chínhMô tả kỹ thuật theo chương V22,767tấn
2Thép hình làm đà giáo thi công (KH=1,5%*5tháng+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.845,875kg
3Lắp dựng đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,767tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,767tấn
5Gia công hệ đà giáo định hình vành đaiMô tả kỹ thuật theo chương V15,62tấn
6Thép hình làm đà giáo thi công (KH=1,5%*5tháng+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.952,5kg
7Lắp dựng đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,62tấn
8Tháo dỡ hệ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,62tấn
9Sản xuất kết cấu thép dạng thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
10Khấu hao thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V86,4kg
11Lắp dựng đà giáo thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
12Lắp dựng đà giáo thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
13Sản xuất hệ đà giáo thép tròn để lại trong móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
15Thử tải hệ đà giáo, tải trọng nén Mô tả kỹ thuật theo chương V166tấn/lần TN
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1661 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1661 cấu kiện
18Thuê cục bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V166T
19Vận chuyển bê tông chất tải từ nơi thuê đến công trường cự ly trung bình 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,610 tấn/1km
20Vận chuyển bê tông chất tải từ công trường đến nơi thuê, cự ly trung bình 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,610 tấn/1km
I Phá dỡ cầu cũ
1Kè đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V23,382m3
2TrụMô tả kỹ thuật theo chương V11,568m3
3DầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,407m3
4Mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V18,045m3
5Cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,003m3
6Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi, cự ly trung bình 1.5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5641100m3
J An toàn giao thông trong quá trình thi công
1An toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu (nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự, hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.543.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực52
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục >=16 tấn1
2 Máy đào >=0,4m32
3 Máy ép cọc >=100 tấn1
4 Máy lu >=10 tấn1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít5
6 Máy ủi >=100CV1
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn4
8 Xe bơm bê tông >=50m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->