Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hệ thống PCCC và điều hòa không khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001226-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hệ thống PCCC và điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20210924622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:56:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,757,987,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.636981872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727396374E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp I) đã hoàn thành, giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 4.030.591.540 VNĐ; Hoặc Có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp II) đã hoàn thành, trong đó có tối thiểu một hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.591.540 VNĐ;b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh có 01 hợp đồng tương tự (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp I) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.591.540 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)Hoặc - Từng thành viên liên danh có 02 hợp đồng tương tự (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp II) thuộc phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), tổng giá trị các hợp đồng cả Liên danh ≥ 4.030.591.540 VNĐ. c) Yêu cầu:- Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và tính chất tương tự hoặc cao hơn có quy mô và bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị giá trị được yêu cầu tại khoản 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.591.540 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điều hoà không khí, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật về điện cho công trình dân dụng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trường thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dụng cụ nong ống
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đồng hồ đo gas
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị đo độ ồn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị đo tốc độ gió
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dụng cụ thử đầu báo khói
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dụng cụ thử đầu báo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hệ thống PCCC và điều hòa không khí
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Tiến Mộc và Công ty CP Tư vấn thiết kế Công nghiệp và Dân dụng (IDCO). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang . + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng TBT. + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên doanh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng. - Văn bản cam kết các thiết bị mới 100%; Thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue gửi kèm theo HSDT (trường hợp không phải tiếng Việt, nhà thầu phải gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác với những nội dung trong bản dịch. - Thiết bị nhập khẩu có: cam kết cung cấp bản gốc (hoặc sao y của đơn vị nhập khẩu) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list; Invoice. - Thiết bị sản xuất trong nước có: cam kết cung cấp bản gốc giấy xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Cam kết của nhà thầu trong việc bàn giao, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng. * Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 26 Chương I Phần 1 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO HỆ THỒNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (TẦNG TRỆT)
1Lắp đặt thiết bị dàn nóng: Công suất lạnh: 22.4 kW(Máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt thiết bị dàn nóng: Công suất lạnh: 33.5 kW(Máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt thiết bị dàn lạnh treo tường: Công suât lạnh: 5.6kW. (Máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
4Lắp đặt dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi Công suất lạnh: 8.0 kW(Máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
5Bộ nối ống gas dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Bộ chia gas dàn lạnh E-242SNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Bộ chia gas dàn lạnh E-102SNMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Thay mới remote có dây máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Thay mới remote không dây máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
12Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
13Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
14Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
17Phụ kiện ống đồng: Co, tê, măng sông đồng…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
18Giá treo, giá đỡ (Dùng cho ống đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
19Trunking 250x150mm, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
20Nối trunking 250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
21Co ngang trunking 250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Co đứng trunking (co xuống) 250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Tê trunkingMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Vật tư phụ trunking (Tắc kê đạn, ốc vít, bulong, tắc kê sắt…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
25Giá đỡ trunkingMô tả kỹ thuật theo Chương V1
26Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
27Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
28Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
29Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
30Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
31Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
32Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
33Cung cấp lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
34Cung cấp lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
35Cung cấp lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
36Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
37Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
38Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 66,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
39Giá treo, giá đỡ (Dùng cho ống nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
40Lắp đặt Dây tín hiệu nối remote 2x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
41Lắp đặt Dây tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh - dàn nóng 2x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V380m
42Lắp đặt Ống luồn điện ruột gà Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V504m
43Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tole 1,5mm, IP42, Form 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
44Lắp đặt MCCB 3P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P 80A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện hiển thị kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp hiển thị kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt MCT 200A/5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Cung cấp Lắp đặt Chuyển mạch Votl, AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Cung cấp Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ (bao gồm đế và ruột chì 6A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Cung cấp thanh cái bọc co nhiệt + dây đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
53Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện tổng đến tủ điện dàn nóng CXV - 4 x 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
54Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện tổng đến tủ điện dàn nóngCV - 1E x 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
55Giá treo giá đỡ cho Tủ điện nguồn dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
56Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến dàn nóng CXV - 4 x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V185m
57Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến dàn nóngCV - 1 x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V185m
58Lắp đặt Ống HPDE Ø50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
59Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến tủ điện dàn lạnhCXV - 4 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
60Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến tủ điện dàn lạnhCV - 1 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
61Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - ỒNG HPDE FI 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
62Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tole 1,5mm, IP42, Form 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
63Lắp đặt MCCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt MCB 1P 6A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
65Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện hiển thị kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Đồng hồ đo điện áp hiển thị kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Chuyển mạch Votl, AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt Đèn báo pha:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ (bao gồm đế và ruột chì 6A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
70Cung cấp thanh cái bọc co nhiệt + dây đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
71Bộ City 200/5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Cung cấp Lắp đặt dây điện cấp nguồn từ tủ điện đến dàn lạnh 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
73Lắp đặt ống mềm luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
74Cung cấp vật tư phụ cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
75Bộ giá treo dàn lạnh:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
76Chi phí bảo trì, bảo dưỡng kiểm tra đánh giá hệ thống máy lạnh VRF hiện trạng (Không bao gồm chi phí sửa chữa, thay thế linh kiện hư hỏng nếu có)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
77Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
81Đệm cao su giảm chấn cho dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
82Cẩu dàn nóng từ mặt đất lên sân thượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
83Bơm gas R410A cho hệ thống máy lạnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bình
84Oxi + gas đốt, bộ đồng hồ, mỏ hàn gió đá, bạc hàn (khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
B CẢI TẠO HỆ THỒNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (TẦNG 1)
1Lắp đặt thiết bị dàn nóng Công suất lạnh: 45 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt thiết bị dàn nóng Công suất lạnh: 50 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt Máy lạnh treo tường Công suất lạnh 7.1 KWMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
4Lắp đặt Máy lạnh treo tường Công suất lạnh 5.6 KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
5Lắp đặt Máy lạnh treo tường Công suất lạnh 3.6 KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Lắp đặt Máy lạnh treo tường Công suất lạnh 2.8 KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
7Lắp đặt dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi Công suất lạnh 11.2 KWMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
8Lắp đặt dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi Công suất lạnh 8.0 KWMô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
9Lắp đặt dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi Công suất lạnh 4.0 KWMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
10Bộ nối ống gas dàn nóng M-30SNQMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Bộ chia gas dàn lạnh E-302SNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Bộ chia gas dàn lạnh E-162SNMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
13Bộ chia gas dàn lạnh E-102SNMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
14Remote có dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85100m
17Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
18Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100m
19Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
20Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
22Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
23Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 31,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
24Phụ kiện ống đồng: Co, tê, măng sông đồng…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
25Giá treo, giá đỡ (Dùng cho ống đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
26Trunking 250x150mm, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
27Nối trunking 250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
28Co ngang trunking 250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Co đứng trunking (co xuống) 250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Tê trunkingMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Vật tư phụ trunking (Tắc kê đạn, ốc vít, bulong, tắc kê sắt…) (khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
32Giá đỡ trunking (khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
33Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
34Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85100m
35Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
36Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100m
37Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
38Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
39Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 25,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
40Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
41Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 31,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
42Cung cấp Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,68100m
43Cung cấp Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64100m
44Cung cấp Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
45Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65100m
46Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64100m
47Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 66,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
48Giá treo, giá đỡ (Dùng cho ống nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
49Lắp đặt Dây tín hiệu nối remote 2x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V650m
50Lắp đặt Dây tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh - dàn nóng 2x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V700m
51Lắp đặt Ống luồn điện ruột gà Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
52Lắp đặt Dây tín hiệu nối remote 2x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
53Lắp đặt Dây tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh - dàn nóng 2x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V380m
54Lắp đặt Ống luồn điện ruột gà Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V504m
55Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tole 1,5mm, IP42, Form 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
56Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P 200A 30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P 80A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện hiển thị kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp hiển thị kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt MCT 200A/5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Cung cấp Lắp đặt Chuyển mạch Votl, AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Cung cấp Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ (bao gồm đế và ruột chì 6A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Cung cấp thanh cái bọc co nhiệt + dây đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
65Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2, 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
66Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2, 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
67Giá treo giá đỡ cho Tủ điện nguồn dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
69Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
70Lắp đặt Dây điện line dàn nóng CXV - 4 x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
71Lắp đặt Dây TE line dàn nóng CV - 1 x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
72Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - ỒNG HPDE FI 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
73Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến tủ điện dàn lạnh CXV - 4 x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
74Lắp đặt Dây TE cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến tủ điện dàn lạnh CV - 1 x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
75Lắp đặt Ống HPDE Ø40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
76Giá treo giá đỡ cho Tủ điện nguồn dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
77Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tole 1,5mm, IP42, Form 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
78Lắp đặt 'MCCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt' MCB 1P 6A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
80Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện hiển thị kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Đồng hồ đo điện áp hiển thị kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt Đèn báo pha:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ (bao gồm đế và ruột chì 6A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
84Cung cấp thanh cái bọc co nhiệt + dây đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
85MCT 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Cung cấp Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện đến dàn lạnh 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.800m
87Lắp đặt ống mềm luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.400m
88Cung cấp vật tư phụ cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
89Bộ giá treo dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
90Chi phí tháo dỡ hệ thống máy lạnh VRF hiện trạng (Khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
91Chi phí tháo dỡ hệ thống chiler (khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
92Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
94Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
96Đệm cao su giảm chấn cho dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
97Cẩu dàn nóng từ mặt đất lên sân thượng (khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
98Gas R410AMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bình
99Oxi + gas đốt, bộ đồng hồ, mỏ hàn gió đá, bạc hàn (khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
C CẢI TẠO HỆ THỒNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (TẦNG 2)
1Lắp đặt thiết bị dàn nóng: Công suất lạnh: 22.4 kW(Máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt thiết bị dàn nóng: Công suất lạnh: 40.0 kW(Máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt thiết bị dàn lạnh treo tường (Máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
4Lắp đặt thiết bị dàn lạnh treo tường (Máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
5Lắp đặt thiết bị dàn lạnh treo tường (Máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
6Lắp đặt dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi (Máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
7Lắp đặt dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi (Máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
8Lắp đặt dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi (Máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
9Bộ nối ống gas dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Bộ chia gas dàn lạnh E-302SNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Bộ chia gas dàn lạnh E-162SNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Bộ chia gas dàn lạnh E-102SNMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
13Thay mới remote có dây máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Thay mới remote không dây máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m
17Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
18Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m
19Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
20Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
22Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
23Phụ kiện ống đồng: Co, tê, măng sông đồng… (khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
24Giá treo, giá đỡ (Dùng cho ống đồng) (khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
25Trunking 250x150mm, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
26Nối trunking 250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
27Co ngang trunking 250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Co đứng trunking (co xuống) 250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Tê trunkingMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Vật tư phụ trunking (Tắc kê đạn, ốc vít, bulong, tắc kê sắt…) (khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
31Giá đỡ trunking (khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
32Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
33Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m
34Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
35Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m
36Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
37Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
38Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 25,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
39Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
40Cung cấp Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
41Cung cấp Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
42Cung cấp Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
43Cung cấp Lắp đặt Cách nhiệt ống nước PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
44Cung cấp Lắp đặt Cách nhiệt ống nước PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
45Cung cấp Lắp đặt Cách nhiệt ống nước PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
46Lắp đặt Dây tín hiệu nối remote 2x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V470m
47Lắp đặt Dây tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh - dàn nóng 2x1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V380m
48Lắp đặt Ống luồn điện ruột gà Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V261m
49Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tole 1,5mm, IP42, Form 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
50Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P 80A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện hiển thị kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp hiển thị kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt MCT 200A/5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Cung cấp Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ (bao gồm đế và ruột chì 6A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Cung cấp thanh cái bọc co nhiệt + dây đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
58Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện tổng đến tủ điện dàn nóng CXV - 4 x 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
59Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện tổng đến tủ điện dàn nóngCV - 1E x 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
60Giá treo giá đỡ cho Tủ điện nguồn dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
61Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến dàn nóng CXV - 4 x 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
62Lắp đặt Dây TE cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến dàn nóng CV - 1 x 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
63Lắp đặt Dây điện line dàn nóng CXV - 4 x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
64Lắp đặt Dây TE line dàn nóng CV - 1 x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
65Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - ỒNG HPDE FI 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
66Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến tủ điện dàn lạnh CXV - 4 x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
67Lắp đặt Dây TE cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến tủ điện dàn lạnh CV - 1 x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
68Lắp đặt Ống HPDE Ø65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
69Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tole 1,5mm, IP42, Form 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
70Lắp đặt 'MCCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt' MCB 1P 6A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
72Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện hiển thị kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Đồng hồ đo điện áp hiển thị kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Chuyển mạch Votl, AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt Đèn báo pha:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ (bao gồm đế và ruột chì 6A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
77Cung cấp thanh cái bọc co nhiệt + dây đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
78Bộ City 200/5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Cung cấp Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện đến dàn lạnh 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.500m
80Lắp đặt ống mềm luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.190m
81Cung cấp vật tư phụ cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
82Bộ giá treo dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
83Chi phí bảo trì, bảo dưỡng kiểm tra đánh giá hệ thống máy lạnh VRF hiện trạng (Không bao gồm chi phí sửa chữa, thay thế linh kiện hư hỏng nếu có)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
84Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
86Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
88Đệm cao su giảm chấn cho dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
89Cẩu dàn nóng từ mặt đất lên sân thượng (khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
90Gas R410A:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bình
91Oxi + gas đốt, bộ đồng hồ, mỏ hàn gió đá, bạc hàn (khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
D HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø114 - dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,33100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø90 - dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 - dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
4Lắp đặt măng sông STK Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
5Lắp đặt măng sông STK Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
6Lắp đặt măng sông STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt co ren STK Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
8Lắp đặt co ren STK Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Lắp đặt co lơi STK Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt co ren STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
11Lắp đặt Tê STK Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt tê STKØ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt tê STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt tê giảm ren STK Ø114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt tê giảm ren STK Ø90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Lắp đặt tê giảm ren STK Ø114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt bầu giảm STK Ø114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt cà rá giảm STK Ø90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt bầu giảm STK Ø60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt hai đầu răng Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
21Lắp bích thép Ø114 - 10kMô tả kỹ thuật theo Chương V9cặp bích
22Lắp bích thép đặc Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
23Lắp bích thép Ø90 - 10kMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
24Lắp đặt van khóa Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Lắp đặt van khóa Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt van 1 chiều Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt van 1 chiều Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt van an toàn Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt van khóa Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt van 1 chiều Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt van bi Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt van xả khí Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt van bi Ø21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Lắp đặt chống rung Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt chống rung Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt Lupe Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt Lupe Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Ø114x2/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Ø114x2/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
43Lắp đặt hộp chữa cháy (400x600x200)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
44Lắp đặt van chữa cháy Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
45Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x220)mm chân cao 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
46Lắp đặt cuộn chữa cháy Ø60 - L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cuộn
47Lắp đặt cuộn chữa cháy Ø76 - L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
48Lắp đặt lăng phun Ø13Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
49Lắp đặt lăng phun Ø17Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Lắp đặt máy bơm động cơ điện chuyên dùng PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bơm
51Lắp đặt máy bơm động cơ Diesel chuyên dùng PCCC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bơm
52Lắp đặt máy bơm bù chuyên dùng PCCC Q= 1.4l/s H = 60m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bơm
53Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
54Lắp đặt dây cáp CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60mét
55Lắp đặt bình chữa cháy CO2T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bình
56Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bình
57Kệ để bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V34kg
58Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V45kg
59Keo ABMô tả kỹ thuật theo Chương V25kg
60Sắt V4Mô tả kỹ thuật theo Chương V35mét
61Lắp đặt trung tâm báo cháy 25 zone/24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
62Lắp đặt nút nhấn trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 nút
63Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1210 đầu
64Lắp đặt đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V310 đầu
65Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,65 đèn
66Lắp đặt chuông báo cháy 24VMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 chuông
67Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V16,25 đèn
68Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,85 đèn
69Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây cấp nguồn cho đèn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.265mét
70Lắp đặt dây cáp điều khiển 24x1.5mm2 (DVV/sc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50mét
71Lắp đặt ống nhựa vuông 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.932mét
72Lắp đặt ống nhựa PVC fi16Mô tả kỹ thuật theo Chương V120mét
73Lắp đặt kim thu sét bán kính Rp=61m, cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1Kim
74Gia công đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Trụ đỡ kim STK Ø60/49, H=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70mét
77Đóng cọc chống sét đã có sẵn fi16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
78Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
79Lắp đặt hộp đo điện trở + lá đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
80Lắp đặt ống nhựa PVC fi25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50mét
81Kéo rải dây cáp neo + tăng đơ (khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
82Vật tư phụ: que hàn, bu-long, tán, long đền, nối PVC, kẹp nhựa, tắc kê, vis, ty treo ống, đai treo ống, cùm treo ống, que hàn, tắc kê sắt, tắc kê bi, bu-long, tán, long đền, băng keo lụa, co, tê, nối, hộp nối dây, tắc kê nhựa, đinh, vis, băng keo điện...... (khoán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.636981872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727396374E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp I) đã hoàn thành, giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 4.030.591.540 VNĐ; Hoặc Có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp II) đã hoàn thành, trong đó có tối thiểu một hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.591.540 VNĐ;b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh có 01 hợp đồng tương tự (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp I) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.591.540 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)Hoặc - Từng thành viên liên danh có 02 hợp đồng tương tự (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp II) thuộc phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), tổng giá trị các hợp đồng cả Liên danh ≥ 4.030.591.540 VNĐ. c) Yêu cầu:- Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và tính chất tương tự hoặc cao hơn có quy mô và bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị giá trị được yêu cầu tại khoản 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.591.540 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điều hoà không khí, điện nhẹ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật về điện cho công trình dân dụng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình này.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trường thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình đã thực hiện.53
4 Cán bộ an toàn 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình đã thực hiện.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dụng cụ nong ống Thiết bị chuyên dùng2
2 Đồng hồ đo điện vạn năng Thiết bị chuyên dùng2
3 Đồng hồ đo gas Thiết bị chuyên dùng2
4 Máy hút chân không Thiết bị chuyên dùng1
5 Thiết bị đo độ ồn Thiết bị chuyên dùng1
6 Thiết bị đo tốc độ gió Thiết bị chuyên dùng1
7 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm Thiết bị chuyên dùng1
8 Máy hàn điện Thiết bị chuyên dùng2
9 Đồng hồ đo áp lực Thiết bị chuyên dùng1
10 Dụng cụ thử đầu báo khói Thiết bị chuyên dùng1
11 Dụng cụ thử đầu báo nhiệt Thiết bị chuyên dùng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->