Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hệ thống PCCC và điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hệ thống PCCC và điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:56:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,757,987,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.636981872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727396374E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp I) đã hoàn thành, giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 4.030.591.540 VNĐ; Hoặc Có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp II) đã hoàn thành, trong đó có tối thiểu một hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.591.540 VNĐ;b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh có 01 hợp đồng tương tự (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp I) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.591.540 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)Hoặc - Từng thành viên liên danh có 02 hợp đồng tương tự (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp II) thuộc phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), tổng giá trị các hợp đồng cả Liên danh ≥ 4.030.591.540 VNĐ. c) Yêu cầu:- Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và tính chất tương tự hoặc cao hơn có quy mô và bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị giá trị được yêu cầu tại khoản 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.591.540 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điều hoà không khí, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật về điện cho công trình dân dụng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trường thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dụng cụ nong ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ đo gas | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dụng cụ thử đầu báo khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dụng cụ thử đầu báo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây lắp hệ thống PCCC và điều hòa không khí Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên doanh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng. - Văn bản cam kết các thiết bị mới 100%; Thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue gửi kèm theo HSDT (trường hợp không phải tiếng Việt, nhà thầu phải gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác với những nội dung trong bản dịch. - Thiết bị nhập khẩu có: cam kết cung cấp bản gốc (hoặc sao y của đơn vị nhập khẩu) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list; Invoice. - Thiết bị sản xuất trong nước có: cam kết cung cấp bản gốc giấy xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Cam kết của nhà thầu trong việc bàn giao, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng. * Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 26 Chương I Phần 1 của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HỆ THỒNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (TẦNG TRỆT) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị dàn nóng: Công suất lạnh: 22.4 kW(Máy hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị dàn nóng: Công suất lạnh: 33.5 kW(Máy hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị dàn lạnh treo tường: Công suât lạnh: 5.6kW. (Máy hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi Công suất lạnh: 8.0 kW(Máy hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 5 | Bộ nối ống gas dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chia gas dàn lạnh E-242SN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia gas dàn lạnh E-102SN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Thay mới remote có dây máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Thay mới remote không dây máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 17 | Phụ kiện ống đồng: Co, tê, măng sông đồng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 18 | Giá treo, giá đỡ (Dùng cho ống đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 19 | Trunking 250x150mm, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 20 | Nối trunking 250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 21 | Co ngang trunking 250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Co đứng trunking (co xuống) 250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê trunking | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Vật tư phụ trunking (Tắc kê đạn, ốc vít, bulong, tắc kê sắt…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 25 | Giá đỡ trunking | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 26 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 66,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Giá treo, giá đỡ (Dùng cho ống nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 40 | Lắp đặt Dây tín hiệu nối remote 2x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh - dàn nóng 2x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống luồn điện ruột gà Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | m |
| 43 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tole 1,5mm, IP42, Form 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P 80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện hiển thị kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp hiển thị kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCT 200A/5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Cung cấp Lắp đặt Chuyển mạch Votl, Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ (bao gồm đế và ruột chì 6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp thanh cái bọc co nhiệt + dây đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 53 | Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện tổng đến tủ điện dàn nóng CXV - 4 x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện tổng đến tủ điện dàn nóngCV - 1E x 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 55 | Giá treo giá đỡ cho Tủ điện nguồn dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 56 | Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến dàn nóng CXV - 4 x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 57 | Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến dàn nóngCV - 1 x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 58 | Lắp đặt Ống HPDE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 59 | Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến tủ điện dàn lạnhCXV - 4 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến tủ điện dàn lạnhCV - 1 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - ỒNG HPDE FI 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 62 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tole 1,5mm, IP42, Form 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 63 | Lắp đặt MCCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P 6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 65 | Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện hiển thị kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Đồng hồ đo điện áp hiển thị kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Chuyển mạch Votl, Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Đèn báo pha: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ (bao gồm đế và ruột chì 6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 70 | Cung cấp thanh cái bọc co nhiệt + dây đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 71 | Bộ City 200/5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp Lắp đặt dây điện cấp nguồn từ tủ điện đến dàn lạnh 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 73 | Lắp đặt ống mềm luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 74 | Cung cấp vật tư phụ cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 75 | Bộ giá treo dàn lạnh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 76 | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng kiểm tra đánh giá hệ thống máy lạnh VRF hiện trạng (Không bao gồm chi phí sửa chữa, thay thế linh kiện hư hỏng nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 77 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 81 | Đệm cao su giảm chấn cho dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 82 | Cẩu dàn nóng từ mặt đất lên sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 83 | Bơm gas R410A cho hệ thống máy lạnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bình |
| 84 | Oxi + gas đốt, bộ đồng hồ, mỏ hàn gió đá, bạc hàn (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| B | CẢI TẠO HỆ THỒNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (TẦNG 1) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị dàn nóng Công suất lạnh: 45 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị dàn nóng Công suất lạnh: 50 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường Công suất lạnh 7.1 KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường Công suất lạnh 5.6 KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường Công suất lạnh 3.6 KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường Công suất lạnh 2.8 KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 7 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi Công suất lạnh 11.2 KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 8 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi Công suất lạnh 8.0 KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 9 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi Công suất lạnh 4.0 KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 10 | Bộ nối ống gas dàn nóng M-30SNQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bộ chia gas dàn lạnh E-302SN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Bộ chia gas dàn lạnh E-162SN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Bộ chia gas dàn lạnh E-102SN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 14 | Remote có dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 31,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Phụ kiện ống đồng: Co, tê, măng sông đồng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 25 | Giá treo, giá đỡ (Dùng cho ống đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 26 | Trunking 250x150mm, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 27 | Nối trunking 250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 28 | Co ngang trunking 250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Co đứng trunking (co xuống) 250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê trunking | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Vật tư phụ trunking (Tắc kê đạn, ốc vít, bulong, tắc kê sắt…) (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 32 | Giá đỡ trunking (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 25,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 31,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 42 | Cung cấp Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 100m |
| 43 | Cung cấp Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 44 | Cung cấp Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 66,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 48 | Giá treo, giá đỡ (Dùng cho ống nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 49 | Lắp đặt Dây tín hiệu nối remote 2x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 50 | Lắp đặt Dây tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh - dàn nóng 2x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 51 | Lắp đặt Ống luồn điện ruột gà Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 52 | Lắp đặt Dây tín hiệu nối remote 2x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 53 | Lắp đặt Dây tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh - dàn nóng 2x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 54 | Lắp đặt Ống luồn điện ruột gà Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | m |
| 55 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tole 1,5mm, IP42, Form 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 56 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P 200A 30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P 80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện hiển thị kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp hiển thị kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCT 200A/5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Cung cấp Lắp đặt Chuyển mạch Votl, Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ (bao gồm đế và ruột chì 6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Cung cấp thanh cái bọc co nhiệt + dây đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2, 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2, 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 67 | Giá treo giá đỡ cho Tủ điện nguồn dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 70 | Lắp đặt Dây điện line dàn nóng CXV - 4 x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt Dây TE line dàn nóng CV - 1 x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - ỒNG HPDE FI 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 73 | Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến tủ điện dàn lạnh CXV - 4 x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt Dây TE cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến tủ điện dàn lạnh CV - 1 x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 75 | Lắp đặt Ống HPDE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 76 | Giá treo giá đỡ cho Tủ điện nguồn dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 77 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tole 1,5mm, IP42, Form 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 78 | Lắp đặt 'MCCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt' MCB 1P 6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 80 | Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện hiển thị kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Đồng hồ đo điện áp hiển thị kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đèn báo pha: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ (bao gồm đế và ruột chì 6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 84 | Cung cấp thanh cái bọc co nhiệt + dây đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 85 | MCT 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Cung cấp Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện đến dàn lạnh 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.800 | m |
| 87 | Lắp đặt ống mềm luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.400 | m |
| 88 | Cung cấp vật tư phụ cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 89 | Bộ giá treo dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 90 | Chi phí tháo dỡ hệ thống máy lạnh VRF hiện trạng (Khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 91 | Chi phí tháo dỡ hệ thống chiler (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 92 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 96 | Đệm cao su giảm chấn cho dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 97 | Cẩu dàn nóng từ mặt đất lên sân thượng (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 98 | Gas R410A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bình |
| 99 | Oxi + gas đốt, bộ đồng hồ, mỏ hàn gió đá, bạc hàn (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| C | CẢI TẠO HỆ THỒNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (TẦNG 2) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị dàn nóng: Công suất lạnh: 22.4 kW(Máy hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị dàn nóng: Công suất lạnh: 40.0 kW(Máy hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị dàn lạnh treo tường (Máy hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt thiết bị dàn lạnh treo tường (Máy hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt thiết bị dàn lạnh treo tường (Máy hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi (Máy hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi (Máy hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 8 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần 4 hướng thổi (Máy hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 9 | Bộ nối ống gas dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chia gas dàn lạnh E-302SN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ chia gas dàn lạnh E-162SN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chia gas dàn lạnh E-102SN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Thay mới remote có dây máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Thay mới remote không dây máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 23 | Phụ kiện ống đồng: Co, tê, măng sông đồng… (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 24 | Giá treo, giá đỡ (Dùng cho ống đồng) (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 25 | Trunking 250x150mm, dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 26 | Nối trunking 250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 27 | Co ngang trunking 250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Co đứng trunking (co xuống) 250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê trunking | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Vật tư phụ trunking (Tắc kê đạn, ốc vít, bulong, tắc kê sắt…) (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 31 | Giá đỡ trunking (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 32 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 25,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 41 | Cung cấp Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 42 | Cung cấp Lắp đặt Ống nước ngưng PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 43 | Cung cấp Lắp đặt Cách nhiệt ống nước PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 44 | Cung cấp Lắp đặt Cách nhiệt ống nước PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 45 | Cung cấp Lắp đặt Cách nhiệt ống nước PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Dây tín hiệu nối remote 2x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 47 | Lắp đặt Dây tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh - dàn nóng 2x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống luồn điện ruột gà Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | m |
| 49 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tole 1,5mm, IP42, Form 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 50 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp Lắp đặt MCCB 3P 80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện hiển thị kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp hiển thị kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCT 200A/5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Cung cấp Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ (bao gồm đế và ruột chì 6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Cung cấp thanh cái bọc co nhiệt + dây đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 58 | Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện tổng đến tủ điện dàn nóng CXV - 4 x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện tổng đến tủ điện dàn nóngCV - 1E x 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 60 | Giá treo giá đỡ cho Tủ điện nguồn dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 61 | Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến dàn nóng CXV - 4 x 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt Dây TE cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến dàn nóng CV - 1 x 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt Dây điện line dàn nóng CXV - 4 x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt Dây TE line dàn nóng CV - 1 x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - ỒNG HPDE FI 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 66 | Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến tủ điện dàn lạnh CXV - 4 x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt Dây TE cấp nguồn từ tủ điện dàn nóng đến tủ điện dàn lạnh CV - 1 x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt Ống HPDE Ø65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 69 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tole 1,5mm, IP42, Form 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 70 | Lắp đặt 'MCCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt' MCB 1P 6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Cung cấp Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện hiển thị kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Đồng hồ đo điện áp hiển thị kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Chuyển mạch Votl, Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đèn báo pha: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Cung cấp Lắp đặt Cầu chì bảo vệ (bao gồm đế và ruột chì 6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 77 | Cung cấp thanh cái bọc co nhiệt + dây đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 78 | Bộ City 200/5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp Lắp đặt Dây điện cấp nguồn từ tủ điện đến dàn lạnh 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.500 | m |
| 80 | Lắp đặt ống mềm luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.190 | m |
| 81 | Cung cấp vật tư phụ cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 82 | Bộ giá treo dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 83 | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng kiểm tra đánh giá hệ thống máy lạnh VRF hiện trạng (Không bao gồm chi phí sửa chữa, thay thế linh kiện hư hỏng nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 84 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 88 | Đệm cao su giảm chấn cho dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 89 | Cẩu dàn nóng từ mặt đất lên sân thượng (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 90 | Gas R410A: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bình |
| 91 | Oxi + gas đốt, bộ đồng hồ, mỏ hàn gió đá, bạc hàn (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø114 - dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø90 - dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 - dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông STK Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co ren STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt co ren STK Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co ren STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê STKØ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm ren STK Ø114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm ren STK Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm ren STK Ø114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu giảm STK Ø114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cà rá giảm STK Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt bầu giảm STK Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hai đầu răng Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp bích thép Ø114 - 10k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép đặc Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép Ø90 - 10k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van khóa Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van an toàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van bi Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van bi Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt chống rung Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chống rung Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lupe Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lupe Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Ø114x2/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Ø114x2/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp chữa cháy (400x600x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 44 | Lắp đặt van chữa cháy Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x220)mm chân cao 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt cuộn chữa cháy Ø60 - L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt cuộn chữa cháy Ø76 - L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt lăng phun Ø13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt lăng phun Ø17 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện chuyên dùng PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bơm |
| 51 | Lắp đặt máy bơm động cơ Diesel chuyên dùng PCCC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bơm |
| 52 | Lắp đặt máy bơm bù chuyên dùng PCCC Q= 1.4l/s H = 60m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bơm |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt dây cáp CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | mét |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bình |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bình |
| 57 | Kệ để bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | kg |
| 58 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | kg |
| 59 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 60 | Sắt V4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | mét |
| 61 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 25 zone/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 62 | Lắp đặt nút nhấn tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 nút |
| 63 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10 đầu |
| 64 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu |
| 65 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt chuông báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 67 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây cấp nguồn cho đèn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.265 | mét |
| 70 | Lắp đặt dây cáp điều khiển 24x1.5mm2 (DVV/sc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | mét |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa vuông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.932 | mét |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | mét |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét bán kính Rp=61m, cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kim |
| 74 | Gia công đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Trụ đỡ kim STK Ø60/49, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | mét |
| 77 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn fi16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 78 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 79 | Lắp đặt hộp đo điện trở + lá đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | mét |
| 81 | Kéo rải dây cáp neo + tăng đơ (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 82 | Vật tư phụ: que hàn, bu-long, tán, long đền, nối PVC, kẹp nhựa, tắc kê, vis, ty treo ống, đai treo ống, cùm treo ống, que hàn, tắc kê sắt, tắc kê bi, bu-long, tán, long đền, băng keo lụa, co, tê, nối, hộp nối dây, tắc kê nhựa, đinh, vis, băng keo điện...... (khoán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.636981872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727396374E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp I) đã hoàn thành, giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 4.030.591.540 VNĐ; Hoặc Có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp II) đã hoàn thành, trong đó có tối thiểu một hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.591.540 VNĐ;b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh có 01 hợp đồng tương tự (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp I) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.591.540 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)Hoặc - Từng thành viên liên danh có 02 hợp đồng tương tự (Thi công hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp II) thuộc phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), tổng giá trị các hợp đồng cả Liên danh ≥ 4.030.591.540 VNĐ. c) Yêu cầu:- Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và tính chất tương tự hoặc cao hơn có quy mô và bản chất công việc được mô tả tại Mục I - Chương V - Phần 2 của E-HSMT), có giá trị giá trị được yêu cầu tại khoản 3 này. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Việc đánh giá kinh nghiệm về hợp đồng xây lắp tương tự được thực hiện theo nội dung chi tiết nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.030.591.540 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điều hoà không khí, điện nhẹ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ điện tử hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt–lạnh hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật về điện cho công trình dân dụng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn.- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trường thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ nong ống | Thiết bị chuyên dùng | 2 |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Thiết bị chuyên dùng | 2 |
| 3 | Đồng hồ đo gas | Thiết bị chuyên dùng | 2 |
| 4 | Máy hút chân không | Thiết bị chuyên dùng | 1 |
| 5 | Thiết bị đo độ ồn | Thiết bị chuyên dùng | 1 |
| 6 | Thiết bị đo tốc độ gió | Thiết bị chuyên dùng | 1 |
| 7 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | Thiết bị chuyên dùng | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Thiết bị chuyên dùng | 2 |
| 9 | Đồng hồ đo áp lực | Thiết bị chuyên dùng | 1 |
| 10 | Dụng cụ thử đầu báo khói | Thiết bị chuyên dùng | 1 |
| 11 | Dụng cụ thử đầu báo nhiệt | Thiết bị chuyên dùng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi