Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002365-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20228002337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 23:47:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,025,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền.+ Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng.+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu của các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét >=6.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên- Số lượng: 02, trong đó:+01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tỉnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rãi ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
10-Ô tô xitec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình,
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Hạ tầng quỹ đất khu dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ, xã Phong An
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 02343551326 Số fax: 02343551326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Nhật Thu + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng khu vực huyện Phong Điền. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 02343551326 Số fax: 02343551326 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 02343551326 Số fax: 02343551326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Hạ tầng quỹ đất khu dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ, xã Phong An, địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 3551326; Fax: 02343 3551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1Đào đất KPH bằng máy đào và vận chuyển đổ đi 3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.979,511 m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29.481,721 m3
B *\2- Mốc phân lô :
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5921 m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1581 tấn
3Ván khuôn BT cọc mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V57,61 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V161 mốc
5Lắp đặt mốc vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V272Cái
6Đào móng chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2241 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4961 m3
C *\3- Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy đào và vận chuyển đổ đi 3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.907,321 m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.223,081 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V986,381 m3
D *\4- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.102,521 m2
2Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V515,6391 Tấn
3Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.102,521 m2
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V493,191 m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V591,831 m3
6Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,351 m3
7TrảI bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V31,761 m2
8Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,691 m2
9Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,591 m3
E *\5- Vỉa hè:
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,171 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V708,721 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V725,41 m
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,391 m3
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,211 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,041 m3
7Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,951 m3
8Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191 tấn
9Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1041 tấn
10Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,741 m2
11Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V41,41 m
12Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 (loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,131 m3
13Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V128,031 m2
14Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V113,61 m
15Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,981 m3
16Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,431 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,291 m3
18Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,61 m3
19Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V200,881 m2
20Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V753,31 m
21Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,561 m3
22Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,411 m3
23Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,761 m2
24Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V113,61 m
25Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,041 m3
26Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,911 m3
27Ván khuôn BT tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V192,631 m2
28Lắp đặt tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V1081 c/kiện
29Đệm vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,051 m2
30Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,771 m3
31Bù bê tông đá dăm 4x6 M100 dày TB 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,171 m3
32Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,931 m3
33Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,651 m3
F *\6- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,58m2
3Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6291 m3
4Sản xuất LD k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031 tấn
G *\7- Hố tụ HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,1951 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7551 m3
3Lót móng bằng CPĐD Dmax =37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6481 m3
4Bê tông hố tụ Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4921 m3
5Ván khuôn BT hố tụMô tả kỹ thuật theo Chương V535,7181 m2
6Bê tông giằng hố tụ Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7441 m3
7Gia công cốt thép giằng hố tụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,457Tấn
8Sản xuất thép góc giằng hố tụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9531 tấn
9Lắp dựng thép góc giằng hố tụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9531 tấn
10Ván khuôn BT giằng hố tụMô tả kỹ thuật theo Chương V50,81 m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0221 m3
12Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4031 tấn
13Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1161 tấn
14Sản xuất thép góc giằng viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1671 tấn
15Lắp dựng thép góc giằng viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1671 tấn
16Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V801 c/kiện
17Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8691 m3
18Ván khuôn BT cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V115,5951 m2
19Lắp đặt tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V401 Bộ
20LĐ ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,41 m
21Đắp cát mịn = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4791 m3
22LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,21 m
23Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72Cái
H *\8- Cống dọc HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,9751 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,8141 m3
3Lót móng bằng CPĐD Dmax =37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,3861 m3
4Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,0771 m3
5Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V486,2121 m2
6Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V571 m
7Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V5421 m
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2401mối nối
9Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,781 m
10Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại k chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V56,161 m
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V261mối nối
I *\9 - Phần cấp nước
J +)Phần vật tư
1LĐ ống nhựa HDPE d110mm dày 8.1mm PN12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,121 m
2Lđặt ống nhựa HDPE d75mm dày 6.7mm PN12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V462,381 m
3LĐ tê nhựa HDPE d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
4Lắp đặt van khóa mặt bích D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
5Lắp đặt van khóa mặt bích D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6LĐ cút nhựa HDPE d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
7Lắp đặt BU thép d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Roăng cao su ống HDPE d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
9Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V740,5m
10Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Lắp bích thép cho ống d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cặp bích
12Mốc sứ định vị cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
13Lắp đặt khớp nối mềm (EE) D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
14LĐ ba chạc nhựa HDPE d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
15LĐ lơi nhựa HDPE d110mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
16LĐ côn giảm nhựa HDPE d110/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
K +/Phần đấu nối cấp nước
1Lđặt tê thép đều (BBB) D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Lắp đặt khớp nối mềm (BB) D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Lắp đặt BU thép d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
4Lắp bích thép cho ống d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cặp bíc
5Lắp đặt van khóa mặt bích D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V278,121 m
7Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V462,381 m
8Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V278,121 m
9Đào đất đặt đường ống bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,9031 m3
10Đắp cát công trình = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,441 m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,4631 m3
L +)Hố van HVT D110/90/75mm (1cái), hố cứu hỏa (2 cái)
1Đào móng hố van bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,441 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7841 m3
3Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,50931 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng hố Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,641 m3
5Ván khuôn hố van tín hiệu HVTMô tả kỹ thuật theo Chương V47,681 m2
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0676Tấn
7Trát tường trong hố, bề dày 2 cm HVTMô tả kỹ thuật theo Chương V12,81 m2
8Lắp nắp hố ga thép TC BS EN400 kt 1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5921 m3
M 10. Cấp điện:
1Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,784m3
2Lấp đất móng cột K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,65m3
3Đổ bê tông lót móng cột M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,56m3
4Đổ bê tông móng cột M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,84m3
5Đổ bê tông móng cột M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V122,32m2
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m3
9Dựng cột BTLT 10m-3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
10Dựng cột BTLT 10m-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cột
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
13Gia công đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V32cọc
14Kéo rãi dây chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
15Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
16Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V722m
17Lắp đặt hộp phân phối 6MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
18Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V21đầu
19Bulong móc M16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Khóa đỡ cáp 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
21Giá móc cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
22Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
24Nối bọc cách điện 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
25Di dời cột điện hạ thế hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
N 11. Điện chiếu sáng:
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V432,9m
2Bulong móc M12-300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Khóa đỡ cáp 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Giá móc cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
5Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
7Nối bọc cách điện 25-25, 25-2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
8Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cần
9Luồn dây lên đèn (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
10Đèn Led 70WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
11Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
12Thí nghiệm cáp lực điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
13Thí nghiệm tiếp đất cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền.+ Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng.+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu của các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét >=6.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên- Số lượng: 02, trong đó:+01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tỉnh bánh thép Trọng lượng gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa Năng suất rãi ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tải có gắn cần cẩu Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7T, kiểm định còn hiệu lực5
10 Ô tô xitec (phun nước) Tải trọng hàng hóa ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực1
11 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
13 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1.5KW1
14 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
15 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
16 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
17 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 KW1
18 Máy thủy bình, kiểm định còn hiệu lực1
19 Máy toàn đạt điện tử kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->