Gói thầu: Gói thầu số 10-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 21:59:00 đến ngày 2022-09-10 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,914,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự vớigói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tươngtự gói thầu này.Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng; 2) Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 4) Biên bản nghiệm thu PCCC hoặc công văn nghiệm thu có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. 5) Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác. - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1) Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2) Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh. 3) Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí, phòng cháy chữa cháy…);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (trường hợp không phải là kỹ sư chuyên ngành PCCC).- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí, phòng cháy chữa cháy…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí, phòng cháy chữa cháy…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất >=250W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC khối phụ trợ nhà điều hành sản xuất Công ty điện lực Mê Linh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền (nếu có, bản Scan ) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ; - Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực Hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng do Bộ Xây dựng /Sở Xây dựng cấp; trước thời điểm trao hợp đồng. Đến thời điểm Chủ đầu tư trao hợp đồng mà nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, thì chủ đầu tư sẽ lập biên bản, loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 Nghị định số: 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dựng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Thành Long, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.322.868; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Anh Quang - Trưởng Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.922.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH: | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện trục ngang: Q=66m3/h, H=58.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=66m3/h, H=58.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển khiển tự động 2 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bộ nguồn dự phòng cho tủ TTBC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH: | |||
| C | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, KT 0.7x0.5 | 3,9 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 5 | Khớp nối trơn D16 | 150 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối phân dây cho báo cháy ( hộp chia 2, chia 3) | 30 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Kẹp đỡ ống D16 | 300 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10Px0.5 ( 10x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 75 | m |
| D | Đấu nối tủ: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 2,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 2,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1 pha cho HT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy | 2 | kênh | |
| E | EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn nguồn đèn Exit, sự cố D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 3 | Kẹp đỡ ống D16 | 66 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn nguồn cho đèn Exit, sự cố 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối phân dây cho báo cháy ( hộp chia 2, chia 3) | 12 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha cho HT Exit, sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | 1lỗ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 28,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 2 | 1 máy |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,8 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m, 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | 4 | cái | |
| 12 | Tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 600x1000x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m, 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ KT 1400x1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Phụ kiện trong hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ: 01 búa căn + 01 kìm cộng lực + 01 bộ quần áo chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 5 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL4 ( 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 10 | bình |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 5 | bình |
| 23 | Lắp đặt trụ nhận nước chữa cháy đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van D25mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van D15mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc, đường kính D100mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt rọ hút, đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc áp lực | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu cho công tắc áp lực 2x0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn dây tín hiệu công tắc áp lực, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 38 | Khớp nối trơn D20 | 10 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống thép chịu áp lực bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 0,975 | 100m |
| G | Đường gom + đầu chờ họng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép chịu áp lực bằng phương pháp hàn, đường kính D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,373 | 100m |
| H | Đầu chờ lên họng tầng 1: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép chịu áp lực nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép chịu áp lực nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép chịu áp lực nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100mm ( đơn giá nhận công x 1.5 ) | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100/65mm ( đơn giá nhận công x 1.5 ) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65mm ( đơn giá nhận công x 1.5 ) | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65/50mm ( đơn giá nhận công x 1.5 ) | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm ( đơn giá nhận công x 1.5 ) | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D15mm ( đơn giá nhận công x 1.5 ) | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100mm | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D65mm | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D40mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D25mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D15mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100/65mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100/50mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép D50mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co D25mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính D100mm | 15 | cặp bích | |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 500l | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 1 | tủ |
| 22 | Sơn ống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99 | m2 | |
| 23 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D100mm | 0,975 | 100m | |
| 24 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | 0,673 | 100m | |
| 25 | Zoang cao su D100 | 30 | cái | |
| 26 | Cửa chống cháy thời gian 60 phút KT 1500x2400 ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 27 | Cửa chống cháy thời gian 60 phút KT 2250X3300 ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,425 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa chống cháy | Hồ sơ thiết kế bản vẽthi công được duyệt | 11,025 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ buồng bơm cũ | 1 | trạm | |
| 30 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa | 1 | mẫu | |
| I | Đào sân hoàn trả MB | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 165,2 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 8,26 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,455 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 22,715 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 22,715 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 22,715 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 22,715 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 8,26 | m3 | |
| J | Phá dỡ phòng LV tầng 1: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,004 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,392 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,471 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 4,28 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 4,28 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,28 | 1m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,392 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 8,392 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 8,392 | m3 | |
| K | Phòng bơm: | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 12,4 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự vớigói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tươngtự gói thầu này.Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng; 2) Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 4) Biên bản nghiệm thu PCCC hoặc công văn nghiệm thu có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. 5) Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác. - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1) Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2) Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh. 3) Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí, phòng cháy chữa cháy…);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (trường hợp không phải là kỹ sư chuyên ngành PCCC).- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí, phòng cháy chữa cháy…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí, phòng cháy chữa cháy…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Máy bơm nước công suất >=250W | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A | 1 |
| 4 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 5 | Đồng hồ vạn năng | - Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 6 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi