Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 10:00:00 đến ngày 2022-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,406,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8609462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.101577E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Lai Thành B, xã Lai Thành huyện Kim Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình,
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6652 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0251 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8705 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,3615 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,022 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Đào móng dầm, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9145 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,638 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7449 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,734 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cổ cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | tấn |
| 19 | Cốt thép cổ trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0296 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0568 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4237 | tấn |
| 24 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8849 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2261 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0601 | m3 |
| 27 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,7013 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6257 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6382 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải cự ly trung bình 500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2764 | 100m3 |
| 31 | Lót nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,09 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,009 | m3 |
| 33 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8395 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8395 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9429 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7915 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | m2 |
| 38 | Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0035 | m3 |
| 39 | Bê tông cột tầng 2, tầng 3, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,007 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9651 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6516 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột tầng 2, tầng 3, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8398 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột tầng 2, tầng 3, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7656 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3261 | m3 |
| 46 | Bê tông dầm tầng 3, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1013 | m3 |
| 47 | Ván khuôn dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1339 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7415 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5896 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm tầng 2, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7686 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm tầng 3, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7575 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm tầng 3, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1101 | tấn |
| 53 | Cốt thép dầm tầng 3, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2319 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái (tầng 1+2+3), đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1196 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái (tầng 1+2+3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2537 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép sàn mái (tầng 2, tầng 3, sàn mái), ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8677 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,346 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4196 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | tấn |
| 60 | Cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8751 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 cấu kiện |
| 62 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6096 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7942 | tấn |
| 65 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ (tầng 1), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9315 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ (tầng 2, 3), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5039 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3258 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, 3, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4338 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0247 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2,3, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi trục 1,16, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0867 | m3 |
| 73 | Xây tường thu hồi tục 2-15 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8974 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4986 | m3 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,37 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,39 | m2 |
| 77 | Trát cột tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,729 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,5571 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467,788 | m2 |
| 80 | Trát tường thu hồi, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,6828 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,96 | m |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang tầng 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang tầng 2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 84 | Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4992 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4992 | m2 |
| 86 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,836 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,5928 | m2 |
| 88 | Sika chống thấm khò màng nhiệt (chống thấm nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2568 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3896 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.571,2861 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.042,712 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,916 | m2 |
| 94 | Lan can thép Inox 304 (tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,41 | kg |
| 95 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 96 | Trụ cầu thang bằng inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9502 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9502 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6033 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6033 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,0792 | 1m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6165 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,986 | m |
| 104 | Ke chống bão (5c/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.308,25 | cái |
| 105 | Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4366 | m2 |
| 106 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 107 | Cửa đi Đ1, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 109 | Cửa đi Đ2, Đ3, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa đi Đ2, Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | Bộ |
| 111 | Cửa sổ S1, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 113 | Cửa sổ S2, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 115 | Vách kính, nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 116 | Vách ngăn vệ sinh Compact Inox 304 chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,24 | m2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1578 | 100m2 |
| 120 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6561 | 1m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2187 | m3 |
| 122 | Bê tông móng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1094 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0005 | m3 |
| 124 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,552 | m2 |
| 125 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,275 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9093 | m3 |
| 127 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100m2 |
| 128 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 129 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | 1 cấu kiện |
| 130 | Ni long long tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3 | m2 |
| 131 | Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 132 | Mua máy điều hòa 12000PTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | máy |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 145 | Tủ điện 1 pha chứa MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 146 | Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | hộp |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 157 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 159 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa phương pháp dán keo, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 165 | Lắp đặt Chếch nhựa phương pháp dán keo, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 166 | Lắp đặt Côn nhựa phương pháp dán keo, đường kính D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa phương pháp dán keo, đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 172 | Khóa D32 + D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Van xả cặn dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Van mở tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút nhựa PPPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 178 | Lắp đặt rắcco nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 179 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 181 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 188 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | t bộ |
| 190 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4736 | 1m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4912 | m3 |
| 192 | Ván khuôn bê tông lót móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 193 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 195 | Cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 196 | Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 197 | Xây bê tự hoại gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,451 | m3 |
| 198 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3786 | m2 |
| 199 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 200 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 201 | Bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 202 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 203 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 204 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 205 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 207 | Đào hố cọc chống sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m3 |
| 208 | Đắp đất hố cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 209 | Đào móng bể nước- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | 1m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 211 | Đóng cọc tre bể nước, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 100m |
| 212 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 213 | Ván khuôn bê tông lót móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 214 | Bê tông lót móng bể nước, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 216 | Cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | tấn |
| 217 | Bê tông móng bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 218 | Ván khuôn tường bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6973 | 100m2 |
| 219 | Bê tông tường bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6799 | m3 |
| 220 | Cốt thép tường bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5764 | tấn |
| 221 | Cốt thép tường bể nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | tấn |
| 222 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0736 | m2 |
| 223 | Ván khuôn nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | 100m2 |
| 224 | Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3113 | tấn |
| 225 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6625 | m3 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,625 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2741 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6455 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5402 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7012 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,088 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4777 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8948 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m2 |
| 36 | Trát cửa Đ1, S1, S2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,83 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,13 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1492 | m2 |
| 43 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9114 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7724 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 46 | Cửa đi cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Cửa sổ cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0409 | m3 |
| 52 | Cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 53 | Cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 54 | Ván khuôn giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 55 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | m3 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7228 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0688 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2058 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2928 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc khổ 400, tôn dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 65 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 76 | Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m2 |
| C | XÂY MỚI CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,425 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng giằng móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5666 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4111 | m3 |
| 17 | Ván khuôn khung cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép khung cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 19 | Cốt thép khung cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 20 | Bê tông khung cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9711 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7351 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0997 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1034 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2526 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2712 | m3 |
| 31 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1102 | m2 |
| 32 | Đắp trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4824 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 75 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3097 | 100m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5926 | m2 |
| 36 | Làm biển trường học 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,392 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 40 | Mua bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Mua bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Mua khóa cổng chính + cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0621 | 100m2 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0866 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0289 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0577 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1744 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,148 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4035 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0089 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3223 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0088 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6523 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0333 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4202 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,498 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,1821 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,6801 | m2 |
| 18 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8876 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,512 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,56 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4787 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đến vị trí đổ thải, cự ly trung bình 500m, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | 100m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC B40 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5701 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0226 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,81 | m2 |
| 7 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,724 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1674 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8959 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5152 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1086 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7595 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng hố ga, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0944 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1284 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6664 | m2 |
| 21 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m2 |
| 22 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9715 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng rãnh chịu lực, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh chịu lực, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng rãnh chịu lực, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 34 | Bê tông rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 35 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 36 | Láng rãnh chịu lực, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 37 | Bê tông giằng rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép giằng rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng nhà, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,172 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến vị trí đổ thải, cự ly trung bình 1km, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5401 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,762 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3219 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9662 | m3 |
| 17 | Đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6296 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2455 | m3 |
| 19 | Trát tường phần nổi chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,758 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8567 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5388 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0258 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2029 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9458 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,256 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,56 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5258 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,8 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7584 | m2 |
| 40 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,316 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2584 | m2 |
| 42 | Cửa nhôm hệ Xingfa (1 cánh mở quay, kính mờ dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 44 | Cửa nhôm hệ Xingfa (1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 46 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông đặc 12x12 bao gồm cả sơn 3 lớp, công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh Compact Inox 304 chịu nước (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 70 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Van ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Đào móng bể phốt, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6937 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5646 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6384 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 80 | Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 81 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6868 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9013 | m3 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1686 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1686 | m2 |
| 85 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | m3 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | San đầm nền cũ đã xuống cấp (sân lát gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,67 | m3 |
| 3 | Lát nền sân gạch Terazzo 400x 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.246,7 | m2 |
| 4 | San đầm nền cũ đã xuống cấp (sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5599 | 100m3 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,7 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,97 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,928 | 10m |
| 9 | Di chuyển 6 cây Bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 10 | Đào móng hố trồng cây, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7226 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hố trồng cây, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0761 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4092 | m3 |
| 14 | Đắt đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8875 | m3 |
| H | DI CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,104 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6256 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8752 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến vị trí bải đổ thải, cự ly trung bình 1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100m |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2193 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,647 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,098 | m3 |
| 17 | Di chuyển nhà xe cũ để lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3523 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1646 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | md |
| 23 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 24 | Thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,71 | kg |
| I | NHÀ XE XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5889 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến vị trí bãi đổ thải, cự ly trung bình 1km, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5406 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,122 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7439 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1347 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1347 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8498 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 40 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,598 | m |
| 21 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,317 | md |
| 22 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Đai vít bắt đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8609462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.101577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 4 |
| 2 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | >=100T | 1 |
| 4 | Cần cẩu | >=10T | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | >=5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi