Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 09:50:00 đến ngày 2022-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,445,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5668451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13369E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đầu tư xây dựng hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường Quốc lộ 10 đoạn từ cầu Quy Hậu đến cầu Yên Thành, huyện Kim Sơn 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8829 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,748 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9352 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | 100m3 |
| 6 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 11 | Băng cảnh báo cáp ngầm (đoạn đi dưới lề đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.962 | m |
| 12 | Gạch đặc 210x10x60mm làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.810 | m |
| 13 | Đào hào cáp ngầm (đoạn đi dưới lề đường), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3411 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát hào cáp ngầm (đoạn đi dưới lề đường), độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5202 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hào cáp ngầm (đoạn đi dưới lề đường), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7803 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0784 | 100m3 |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm (đoạn đi dưới nền bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | m |
| 18 | Gạch đặc 210x10x60mm làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.720 | viên |
| 19 | Đào hào cáp ngầm (đoạn đi dưới nền bê tông), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9814 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | m3 |
| 22 | Đắp cát hào cáp ngầm (đoạn đi dưới nền bê tông), độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7224 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hào cáp ngầm (đoạn đi dưới nền bê tông), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0836 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1008 | 100m3 |
| 25 | Đào móng hố cáp dự phòng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m3 |
| 26 | Xây hố cáp dự phòng bằng gạch bê tông không nung (10x6x21)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2875 | m3 |
| 27 | Trát tường hố cáp dự phòng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,088 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng hố cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng hố cáp dự phòng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng hố cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan hố cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan hố cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan hố cáp dự phòng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan hố cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đào rãnh tiếp địa tủ chiếu sáng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh tiếp địa tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| B | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,515 | 100m |
| 4 | Lắp choá đè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột loại 1 cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | bảng |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột loại 2 cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bảng |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | đầu cáp |
| 8 | Lắp dựng cột đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cần đèn |
| 10 | Lắp dựng cột đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cần đèn |
| 12 | Khung móng cột kích thước 4M24x300x300x675 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | Bộ |
| 13 | Khung móng tủ kích thước 4M16x200x200x550 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Đai ôm inox kẹp ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | Chiếc |
| 15 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | Chiếc |
| 16 | Khoan, bắt đai ôm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35-0,6kV vào tủ CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,399 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,714 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø85/65 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,92 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,0mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m |
| 24 | Làm đầu cốt đồng Cu-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Làm đầu cốt đồng Cu-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Làm đầu cốt đồng Cu-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Kéo dải dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,11 | 100m |
| 28 | Chi tiết thép (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,52 | kg |
| 29 | Chi tiết thép (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | kg |
| 30 | Bulong nở M12x150 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5668451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13369E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 2 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5T | 2 |
| 4 | Máy đầm cầm tay | >=70kg | 2 |
| 5 | Xe nâng | >=12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi