Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp, Công trình: Sửa chữa đường số 8 ấp Tam Hiệp - Tân Tiến, xã Xuân Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp, Công trình: Sửa chữa đường số 8 ấp Tam Hiệp - Tân Tiến, xã Xuân Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 09:33:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,044,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông đường bộ, ka61t cấu mặt đường bê tông nhựa >=3,5m.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- File san bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản sao y hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu hoặc Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trường hợp chưa nghiệm thu).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.083.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng đường bộ, cầu đường, công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên;có giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Có kê khai, xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm (bản chính) và bản chứng thực hợp đồng kinh nghiệm đã thực hiện;biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư).- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan….+ Có kê khai, xác nhận của nhà chủ đầu tư và nhà thầu về công trình kinh nghiệm và bản chứng thực hợp đồng kinh nghiệm; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước...;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm ĐTTC, Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật công (giám sát thi công) của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực: Bằng cấp.+ Có kê khai, xác nhận của nhà thầu về công trình kinh nghiệm và bản chứng thực hợp đồng kinh nghiệm; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính(hoặc sao y bản chính); - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ chứng minh(bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy (xe) lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính(hoặc sao y bản chính); - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ chứng minh(bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính(hoặc sao y bản chính); - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ chứng minh(bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính(hoặc sao y bản chính); - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ chứng minh(bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính(hoặc sao y bản chính); - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ chứng minh(bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy (xe) lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính(hoặc sao y bản chính); - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ chứng minh(bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính(hoặc sao y bản chính); - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ chứng minh(bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp, Công trình: Sửa chữa đường số 8 ấp Tam Hiệp - Tân Tiến, xã Xuân Hiệp Sửa chữa đường số 8 ấp Tam Hiệp - Tân Tiến, xã Xuân Hiệp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xã hội hóa giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và các tài lieu khác theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hiệp
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc (Số 420 đường Trần Phú, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc số 267 đường Hùng Vương thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Tel: 02513871600- Fax: 02513871286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn đấu thầu- Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - số 02, Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Tel: 02513822505- Fax: 02513941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Xuân Lộc số 267 đường Hùng Vương thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Tel: 02513871600- Fax: 02513871286 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,756 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | nt | 98,2422 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | nt | 48,045 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | nt | 48,045 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp BT nhựa C12,5 (bù vênh) | nt | 258,3014 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | nt | 7,2415 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 37 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | nt | 7,2415 | 100tấn |
| B | Sửa chữa cục bộ mặt đường | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | nt | 0,3183 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 1,7683 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | nt | 31,8294 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | nt | 0,13 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông đường bộ, ka61t cấu mặt đường bê tông nhựa >=3,5m.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- File san bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản sao y hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu hoặc Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trường hợp chưa nghiệm thu).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.083.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng đường bộ, cầu đường, công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên;có giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Có kê khai, xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm (bản chính) và bản chứng thực hợp đồng kinh nghiệm đã thực hiện;biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 5 | 5 |
| 2 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư).- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan….+ Có kê khai, xác nhận của nhà chủ đầu tư và nhà thầu về công trình kinh nghiệm và bản chứng thực hợp đồng kinh nghiệm; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước...;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm ĐTTC, Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật công (giám sát thi công) của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực: Bằng cấp.+ Có kê khai, xác nhận của nhà thầu về công trình kinh nghiệm và bản chứng thực hợp đồng kinh nghiệm; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính(hoặc sao y bản chính); - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ chứng minh(bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 2 | Máy (xe) lu tĩnh | ≥ 10 tấn.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính(hoặc sao y bản chính); - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ chứng minh(bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính(hoặc sao y bản chính); - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ chứng minh(bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 3 |
| 4 | Máy trộn bêtông | ≥ 250L.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính(hoặc sao y bản chính); - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ chứng minh(bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính(hoặc sao y bản chính); - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ chứng minh(bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 6 | Máy (xe) lu rung | ≥ 16 tấn.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính(hoặc sao y bản chính); - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ chứng minh(bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 7 | Máy rải nhựa. | *Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính(hoặc sao y bản chính); - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ chứng minh(bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi