Gói thầu: Thu hồi đấu nối T2 T3 đường dây 220kV Cai Lậy-Vĩnh Long 12.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Thu hồi đấu nối T2 T3 đường dây 220kV Cai Lậy-Vĩnh Long 12. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 14:01:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 288,995,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,334,931 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm ba mươi bốn nghìn chín trăm ba mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33433136E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6698627E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu thu hồi, hoàn trả mặt bằng liên quan đường dây điện truyền tải. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.296.797 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥404.593.594 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ đại học trở lên trong ngành xây dựng (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Đã hoàn thành khóa đào tạo Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp);d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp);e- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)f- Có kinh nghiệm từng là Chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu thu hồi, hoàn trả mặt bằng liên quan đường dây điện truyền tải. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a-Phải có trình độ đại học trở lên trong ngành xây dựng (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b-Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu thu hồi, hoàn trả mặt bằng liên quan đường dây điện truyền tải. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kích xích cáp 1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần pich nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Chân dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Thu hồi đấu nối T2 T3 đường dây 220kV Cai Lậy-Vĩnh Long 12. Thu hồi đấu nối T2 T3 đường dây 220kV Cai Lậy-Vĩnh Long 12. 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.334.931 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 4 - Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, Phường Trường Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM - Điện Thoại: (84-28) 22180807 Fax:(84-28) 38961191/ 37283179;
- Truyền tải điện Miền Tây 2- Quốc lộ 80, khóm Tân Phú- phường Tân Hòa – thành phố Vĩnh Long – tỉnh Vĩnh Long - Điện Thoại: 0270 2463 022 – 0270 2463 021; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 4 Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, Phường Trường Thọ, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM - Điện Thoại: (84-28) 22180807 Fax:(84-28) 38961191/ 37283179; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Email của Tổ Đấu thầu PTC4: [email protected] -Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; -Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phần Điện (Theo Phương án kỹ thuật số 03020/PAKT-TTĐMT2 ngày 02/06/2022 đã được phê duyệt) | |||
| 1 | Tháo hạ đoạn dây dẫn ACSR 795 MCM từ cột T2 qua T3 | Theo Phương án thi công và biện pháp an toàn đã được phê duyệt | 120 | mét |
| 2 | Tháo hạ đoạn dây lèo 795 MCM giữa cột T3 và T2 | Theo Phương án thi công và biện pháp an toàn đã được phê duyệt | 18 | mét |
| 3 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo 795 MCM | Theo Phương án thi công và biện pháp an toàn đã được phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 4 | Tháo hạ xà hình ∏, trọng lượng 1000kg/bộ tại cột T2 và T3 | Theo Phương án thi công và biện pháp an toàn đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ các cổ dê xà | Theo Phương án thi công và biện pháp an toàn đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Tháo hạ các dây chằng | Theo Phương án thi công và biện pháp an toàn đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| B | II.Phần Xây dựng (Theo Phương án kỹ thuật số 03020/PAKT-TTĐMT2 ngày 02/06/2022 đã được phê duyệt) | |||
| 1 | Tháo cột bê tông ly tâm 20m | 6 = 6 | 6 | cau kien |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công sâu 1m, đất cấp II | * Móng lọ mực:V=1/6H(a*b+(a+a1)*(b+b1)+a1*b1)(a,b là cạnh trên hố đào; a1,b1 là cạnh đáy hố đào; H là chiều sâu hố đào)6*1/6*1*(5,2*5,2+(5,2+3,2)*5,2+3,2)+3,2*3,2) = 107,84* Cổ móng bản:V=1/6H(a*b+(a+a1)*(b+b1)+a1*b1)4*1/6*1*(4,8*4,8+(4,8+2,8)*4,8+2,8)+2,8*2,8) = 59,0933*Trừ phần bê tông móng:Bê tông móng lọ mực: -6*(1,2*1,2*1,0) = -8,64Bê tông cổ móng bản: -4*0,8*0,8*1,0 = -2,56 | 155,7333 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | * Cổ móng lọ mực: 6*(1,2*1,2*1) = 8,64* Cổ móng bản: 4*0,8*0,8*1,5 = 3,84*Trụ bê tông ly tâm: 6*(1,48-0,56) = 5,52* Ụ bê tông: 3*2*1,3*0,3 = 2,34 | 20,34 | m3 |
| 4 | Cắt thép cổ móng, cột BTLT | * Cổ móng BTLT: 6 = 6* Cột BTLT: 6 = 6*Cổ móng bản: 4 = 4 | 16 | vi tri |
| 5 | Bốc xúc xà bần lên phương vận chuyển thủ công | 20,34 = 20,34 | 20,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (đã trừ 30m khởi điểm) trong quá trình thi công | 20,34 = 20,34 | 20,34 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 490m tiếp theo | 20,34 = 20,34 | 20,34 | m3 |
| 8 | Bốc xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển ô tô 5T | 20,34 = 20,34 | 20,34 | m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp xà bần bằng ô tô tự đổ 5 tấn đem đổ đúng nơi qui định, cự ly 1km | 20,34 = 20,34 | 20,34 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp xà bần bằng ô tô tự đổ 5 tấn đem đổ đúng nơi qui định, cự ly 19km | 20,34 = 20,34 | 20,34 | m3 |
| 11 | Cung cấp cát đấp bổ sung | Phần bê tông cổ móng chiếm chỗ * định mức hao phí vật liệu (1,22):* Bê tông móng lọ mực: 6*(1,2*1,2*1,0)*1,22 = 10,5408* Bê tông cổ móng bản: 4*0,8*0,8*1,0*1,22 = 3,1238(Khối lượng đào đất * định mức hao phí vật liệu (1,22)) – khối lượng đất đào: (155,7333*1,22)-155,733 = 34,2613 | 47,9256 | m3 |
| 12 | Bốc xếp đất các loại | 47,9256 = 47,9256 | 47,9256 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (đã trừ 30m khởi điểm) trong quá trình thi công | 47,9256 = 47,9256 | 47,9256 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 490m tiếp theo – đất các loại | 47,9256 = 47,9256 | 47,9256 | m3 |
| 15 | Đắp đất, cát công trình bằng đầm đất cầm tay | Khối lượng đất đào * định mức hao phí vật liệu (1,22) : 155,7333*1,22/100 = 1,8999Khối lượng cát bổ sung: 13,664/100 = 0,1366 | 2,0366 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33433136E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6698627E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu thu hồi, hoàn trả mặt bằng liên quan đường dây điện truyền tải. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.296.797 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥404.593.594 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ đại học trở lên trong ngành xây dựng (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Đã hoàn thành khóa đào tạo Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp);d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp);e- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)f- Có kinh nghiệm từng là Chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu thu hồi, hoàn trả mặt bằng liên quan đường dây điện truyền tải. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | a-Phải có trình độ đại học trở lên trong ngành xây dựng (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b-Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu thu hồi, hoàn trả mặt bằng liên quan đường dây điện truyền tải. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 1 chiếc | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | 1 chiếc | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | 1 chiếc | 1 |
| 4 | Máy đục bê tông | 1 chiếc | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 1 chiếc | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | 1 chiếc | 1 |
| 7 | Kích xích cáp 1,5T | 1 chiếc | 1 |
| 8 | Cần pich nhôm | 1 chiếc | 1 |
| 9 | Chân dịch | 1 chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi