Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 10:54:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,311,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,667,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu sáu trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9667145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5933429E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.717.800.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.435.600.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Quang Trung (cơ sở chính) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thành phố (nguồn vốn thông báo hằng năm giao cho quận Sơn Trà quản lý để đầu tư các công trình dân sinh trên địa bàn quận) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết xem trong E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.667.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà và Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà; địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà; địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng.Điện thoại: 0236.3946731 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoach và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án và Giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà + Ông Nguyễn Thông – Giám đốc + Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3946731. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Sân nền | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25 | cái |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 400 | cái |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31,14 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,0496 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,848 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,8718 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1868 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | cái |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36 | cái |
| 11 | Phá dỡ hàng rào thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,06 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,7 | m3 |
| 13 | Phá dỡ hàng non bộ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2625 | 100m3 |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cây |
| 15 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cây |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | gốc |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | gốc |
| 18 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã cây loại 1 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cây |
| 19 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã cây loại 2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cây |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,5 | m3 |
| 21 | Cưa bớt rễ cây ăn ra nền sân | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | 1cây |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33,693 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 56,16 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt bậc cấp sảnh khối số 3 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,44 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 29,736 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1277 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,012 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 9x13,5x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22,6964 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 62,832 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,3552 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0801 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0767 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >100kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 34 | Ốp đá granite bồn cây vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 77,704 | m2 |
| 35 | Vệ sinh thành bồn cây hiện trạng để sơn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,8 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 73,216 | m2 |
| 37 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3.027 | m2 |
| 38 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,0492 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40,492 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi, PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 145,6 | m3 |
| 41 | Lát đá granite màu xám đen bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,2 | m2 |
| 42 | Lát đá granite màu xám đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,2 | m2 |
| 43 | Lát nền đá băm 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 47,52 | m2 |
| 44 | Lát gạch terrazzo 300x300 màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 65 | m2 |
| 45 | Lát gạch terrazzo 300x300 màu ghi, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.962 | m2 |
| 46 | Cây hồng lộc, đường kính tán cây 1m, cao 2m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cây |
| 47 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (tưới trong 30 ngày, 1 lần/ngày) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,4 | 100cây |
| 48 | Vận chuyển giá hạ ra cổng, 10m khởi điểm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 126,9334 | m3 |
| 49 | Vận chuyển giá hạ ra cổng, 50m tiếp theo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 126,9334 | m3 |
| 50 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - (tổng cự ly VC 15,5km) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,2693 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - (tổng cự ly VC 15,5km) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,2693 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần đi đổ 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - (tổng cự lý VC 15,5km) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,2693 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Khối lớp học 1A | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền hành lang + lớp vữa lót | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 212,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bề mặt bậc cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 48,5825 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi, PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch Granite 600x600 bóng mờ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200,35 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu ghi đậm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 48,5825 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt nền phân cấp, đá Granite màu ghi đậm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,73 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột hiện trạng (tính 20% diện tích sơn) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 873,9533 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần hiện trạng (tính 20% diện tích sơn) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 422,6836 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5.020,386 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.583,6567 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 116,01 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 212,13 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40,5535 | m |
| 14 | GCLD lan can cầu thang cao 0,95m, tay vịn inox 304 d60x1,2mm, song đứng 20x20x1mm, song ngang 14x14x1mm bằng sắt hộp sơn hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40,5535 | m |
| 15 | GCLD tay vịn phụ inox 304 chạy theo tường cầu thang d60x1.8mm. | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 64,5535 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 322,434 | m2 |
| 17 | Trát tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 351,3463 | m2 |
| 18 | GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinlong) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 61,074 | m2 |
| 19 | GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,4mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinlong) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 261,36 | m2 |
| 20 | Gia công khung bảo vệ cửa sắt hộp 15x15x1mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7622 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 142,8 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô mái và vệ sinh sạch sẽ bề mặt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 136,416 | m2 |
| 23 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô sika top seal 109 (thành sê nô mỗi bên lên 200mm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 136,416 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 + phụ gia chống thấm (thành sê nô mỗi bên lên 200mm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 136,416 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế nổi, mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | cái |
| 26 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - (tổng cự ly VC 15,5km) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1308 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển xà bần đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - (tổng cự ly VC 15,5km) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1308 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển xà bần đi đổ 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - (tổng cự lý VC 15,5km) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1308 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Khối lớp học 1B | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền hành lang + lớp vữa lót | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 196,23 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bề mặt bậc cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 53,6465 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi, PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,5 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch Granite 600x600 bóng mờ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 184,93 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu ghi đậm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 53,6465 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt nền phân cấp, đá Granite màu ghi đậm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,54 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột hiện trạng (tính 20% diện tích sơn) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 911,3777 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần hiện trạng (tính 20% diện tích sơn) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 441,429 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5.468,7474 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.686,7086 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 111,825 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 227,169 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,2768 | m |
| 14 | GCLD lan can cầu thang cao 0,95m, tay vịn inox 304 d60x1,2mm. song đứng 20x20x1mm, song ngang 14x14x1mm bằng sắt hộp sơn hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,2768 | m |
| 15 | GCLD tay vịn phụ inox 304 chạy theo tường cầu thang d60x1.8mm. | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32,2768 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 401,334 | m2 |
| 17 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 391,4224 | m2 |
| 18 | GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinlong) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 87,834 | m2 |
| 19 | GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,4mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinlong) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 313,5 | m2 |
| 20 | Gia công khung bảo vệ cửa sắt hộp 15x15x1mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9147 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 171,36 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô mái và vệ sinh sạch sẽ bề mặt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 164,636 | m2 |
| 23 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô sika top seal 109 (thành sê nô mỗi bên lên 200mm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 164,636 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 + phụ gia chống thấm (thành sê nô mỗi bên lên 200mm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 164,636 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế nổi, mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | cái |
| 26 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - (tổng cự ly VC 15,5km) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0857 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển xà bần đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - (tổng cự ly VC 15,5km) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0857 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển xà bần đi đổ 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - (tổng cự lý VC 15,5km) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0857 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Khối bộ môn | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột hiện trạng (tính 20% diện tích sơn) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 386,6711 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần hiện trạng (tính 20% diện tích sơn) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 187,26 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.105,4 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 764,2556 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 81,02 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100,244 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,2768 | m |
| 8 | GCLD lan can cầu thang cao 0,95m, tay vịn inox 304 d60x1,2mm. song đứng 20x20x1mm, song ngang 14x14x1mm bằng sắt hộp sơn hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,2768 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 120,96 | m2 |
| 10 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 45,84 | m2 |
| 11 | GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinlong) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 59,52 | m2 |
| 12 | GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,4mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinlong) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 61,44 | m2 |
| 13 | Gia công khung bảo vệ cửa sắt hộp 15x15x1mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1524 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28,56 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô mái và vệ sinh sạch sẽ bề mặt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 117,99 | m2 |
| 16 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô sika top seal 109 (thành sê nô mỗi bên lên 200mm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 117,99 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 + phụ gia chống thấm (thành sê nô mỗi bên lên 200mm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 117,99 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Khối hiệu bộ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột hiện trạng (tính 20% diện tích sơn) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 350,8477 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần hiện trạng (tính 20% diện tích sơn) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 139,728 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.728,484 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 724,3944 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 38,02 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 88,708 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,8041 | m |
| 8 | GCLD lan can cầu thang cao 0,95m, tay vịn inox 304 d60x1,2mm. song đứng 20x20x1mm, song ngang 14x14x1mm bằng sắt hộp sơn hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,8041 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 116,248 | m2 |
| 10 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 49,836 | m2 |
| 11 | GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinlong) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23,868 | m2 |
| 12 | GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,4mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinlong) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 92,38 | m2 |
| 13 | Gia công khung bảo vệ cửa sắt hộp 15x15x1mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,402 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 71,4 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vữa phong hóa trên sàn sê nô mái và vệ sinh sạch sẽ bề mặt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90,9 | m2 |
| 16 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô sika top seal 109 (thành sê nô mỗi bên lên 200mm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90,9 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 + phụ gia chống thấm (thành sê nô mỗi bên lên 200mm) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9667145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5933429E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.717.800.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.435.600.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 2 | Cần cẩu | 3 Tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 7 | Máy mài | công suất: 2,7 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi