Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 10:38:00 đến ngày 2022-09-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,332,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu (nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự, hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT…) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.633.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cầu qua sông Ân xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cầu phần trên | |||
| 1 | Cốt thép dầm CB400-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3006 | tấn | |
| 2 | Cốt thép dầm CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 dầm bản f'c= 40Mpa (9 dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1285 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,9532 | m2 |
| 5 | Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7203 | tấn |
| 6 | Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mm phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | tấn |
| 7 | Ống nhựa bọc cáp D16/D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC D250 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | 100m |
| 9 | Nắp bịt ống nhựa PVC D250 (cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Keo Epoxy sơn đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 11 | Neo công cụ (khấu hao 2 tháng/36) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8889 | cái |
| 12 | Bê tông bệ đúc 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng bệ đúc 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,37 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5067 | tấn |
| 19 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9433 | tấn |
| 20 | Khấu hao thép hình, thép ban (1,5%*2+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9433 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9433 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,81 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | 100m3 |
| 27 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy vào vị trí đường trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 28 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 29 | Lắp dựng dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 30 | Gối cao su cốt bản thép KT 300x200x35mm (dầm bản L=12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 31 | Cốt thép chốt neo dầm CB240-T (D≤10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 32 | Cốt thép chốt neo dầm CB400-V ( D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 33 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 34 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | m3 |
| 35 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V ( 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4922 | tấn | |
| 36 | Bê tông đá 1x2 bản mặt cầu f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0175 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thi công bản mặt cầu + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | 100m2 |
| 38 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| 39 | Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 40 | Lớp BTN chặt C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | 100tấn |
| 42 | Lắp đặt năp đậy thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Ống gang thoát nước D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 44 | Nắp đậy chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Cốt thép khe co giãn CB400-V ( 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn | |
| 46 | Khe co giãn dạng ray thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 47 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 49 | Thép hình lan can (Thép ống + Thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1105 | tấn |
| 50 | Bulong M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 51 | Bê tông ụ đèn f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | m3 |
| 52 | Cốt thép ụ đèn CB400-V ( 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn | |
| 53 | Thép bản ụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 55 | Bulong M24x620 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Ván khuôn ụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 57 | Ống nhựa HDPE 65/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| B | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Cốt thép bệ mố CB400-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0104 | tấn | |
| 2 | Cốt thép bệ mố CB400-V ( D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7967 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ mố đá 1x2, f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9706 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 2x4, f'c=10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2732 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8924 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh CB240-T (D≤10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh CB400-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1142 | tấn | |
| 8 | Cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh CB400-V ( D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1226 | tấn |
| 9 | Bê tông thân mố, tường đầu, tường cánh đá 1x2, f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3086 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thi công thân mố, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0452 | 100m2 |
| 11 | Vữa không co ngót đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường mố M1+M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3722 | m2 |
| 13 | Đào san đất thi công mố - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3049 | 100m3 |
| 14 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1432 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4923 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7334 | 100m |
| 18 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m |
| 19 | Khấu hao cọc ván thép (76,1kg/md) - thuê 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.731,0375 | m |
| 20 | Đóng cọc ván thép dưới nước phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | 100m |
| 21 | Đóng cọc ván thép dưới nước phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2823 | 100m |
| 22 | Khấu hao cọc ván thép (76,1kg/md) - thuê 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,6325 | m |
| 23 | Gia công hệ khung vây cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6741 | tấn |
| 24 | Khấu hao hệ khung vây (1,5%*1+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ khung vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9912 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ hệ khung vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9912 | tấn |
| 27 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8473 | tấn |
| 28 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình (1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5002 | tấn |
| 29 | Lắp dựng đà giáo thép hình thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6947 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ đà giáo thép hình thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6947 | tấn |
| 31 | Thép tròn D20 thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7645 | tấn |
| 32 | Gỗ thi công luân chuyển 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1m3 |
| 33 | Khấu hao đà giáo định hình (1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8713 | tấn |
| 34 | Lắp dựng đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,404 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,404 | tấn |
| 36 | Gỗ sàn công tác dày 4cm (luân chuyển 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 37 | Cốt thép bản dẫn CB240-T ( D ≤ 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản dẫn CB400-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6964 | tấn | |
| 39 | Cốt thép bản dẫn CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3662 | tấn |
| 40 | Bê tông bản dẫn đá 1x2, f'c=25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6236 | m3 |
| 41 | Bê tông lót đá 2x4, f'c=10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8041 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thi công bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3191 | 100m2 |
| 43 | Tấm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3479 | m2 |
| 44 | Nhựa đường chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 45 | Ống nhựa PVC D42/39, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 46 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 cự ly trung bình 22,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100tấn |
| 48 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 cự ly trung bình 22,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100tấn |
| 50 | Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | 100m2 |
| 51 | Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | 100m2 |
| 52 | Đắp vật liệu dạng hạt (CPĐD loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | 100m3 |
| C | Tường chắn | |||
| 1 | Thép bệ móng tường chắn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5878 | tấn | |
| 2 | Thép thân tường chắn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5773 | tấn | |
| 3 | Thép thân tường chắn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1218 | tấn |
| 4 | Bê tông bệ tường chắn f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4454 | m3 |
| 5 | Bê tông thân tương chắn f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9825 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 2x4, f'c=10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3733 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4273 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 9 | Ống thoát nước D75mm, L=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 11 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 12 | Băng chặn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE 65/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m |
| 14 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1348 | m2 |
| 15 | Đào đất hố móng thi công tường chắn - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5352 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 19 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình (1,5%*4+5%*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5594 | tấn |
| 20 | Lắp dựng đà giáo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3031 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ đà giáo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3031 | tấn |
| 22 | Thép tròn D20 thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 23 | Gỗ thi công luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1m3 |
| 24 | Khấu hao đà giáo định hình (1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7673 | tấn |
| 25 | Lắp dựng đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,804 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,804 | tấn |
| 27 | Gỗ sàn công tác dày 4cm (luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| D | Cọc BTCT 35x35 | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTCT 35x35 mố cầu CB240-T (D≤10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,281 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTCT 35x35 mố cầu CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7068 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép bản TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1984 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1984 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc BTCT 35x35 mố cầu đá 1x2, f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,4962 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc BTCT 35x35 mố cầu đá 1x2 đập đầu cọc, f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9561 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT 35x35 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9086 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt mối nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mối nối |
| 9 | Thép hình mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2204 | mn |
| 10 | Quét bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,112 | m2 |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8677 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 14 | Cốt thép cọc BTCT 35x35 tường chắn CB240-T (D≤10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0886 | tấn |
| 15 | Cốt thép cọc BTCT 35x35 tường chắn CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5126 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép bản TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0661 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép bản TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0661 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc BTCT 35x35 tường chắn đá 1x2, f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2833 | m3 |
| 19 | Bê tông cọc BTCT 35x35 tường chắn đá 1x2 đập đầu cọc, f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1511 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cọc BTCT 35x35 tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5953 | 100m2 |
| 21 | Đập đầu cọc BTCT tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1192 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt mối nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 25 | Thép hình mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0735 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,704 | 1m2 |
| 27 | Ép cọc BTCT, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | 100m |
| 28 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4741 | tấn |
| 29 | Khấu hao cọc dẫn (1,17%*38+3,5%*38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6159 | tấn |
| 30 | Ép cọc dẫn (cọc 35x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| E | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Tole (khấu hao 1,5%*6+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 2 | Thép hộp (khấu hao 1,5%*6+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7678 | tấn |
| 3 | Thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | kg |
| 4 | Khoan tạo lỗ D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10 lỗ |
| 5 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo 507 (1,2x0,25)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Biển báo 302a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Biển báo 101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Biển báo 227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | San ủi tạo mặt bằng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7976 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,7454 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | 100m3 |
| F | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3692 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3692 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3692 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đường, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6157 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6122 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373,7467 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6681 | m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3367 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7018 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4159 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3903 | 100tấn |
| 16 | Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3367 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4159 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6689 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5397 | 100m3 |
| 20 | Bù vênh BTNC12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7378 | m3 |
| 21 | Bù vênh BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100tấn |
| 23 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 24 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4993 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt biển báo tam giác (70x70x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt biển chữ nhật (90x45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt biển vuông (70x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Biển báo tam giác (70x70x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Biển chữ nhật (90x45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 30 | Biển vuông (70x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 31 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m |
| 32 | Đào đất hố móng - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 33 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,62 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,875 | m2 |
| 38 | Sơn gồ giảm tốc dày 6cm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9 | m2 |
| 39 | Đèn tín hiệu nhấp nháy năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đèn |
| 40 | Cột đèn THGT, tròn côn, mạ kẽm nhúng nóng, L=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 41 | Lắp đặt cột đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 42 | Khung móng M16x4, đường kính 0,145, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Bê tông móng C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 45 | Đào đất hố móng - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 46 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 49 | Cột đèn THGT đa giác mạ kẽm nhúng nóng L=6m, tay vươn 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 50 | Bê tông móng C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 51 | Đào đất hố móng - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 52 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 54 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Bê tông móng C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 57 | Đào đất hố móng - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 58 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 62 | Tấm sóng 3,320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3333 | tấm |
| 63 | Tấm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 64 | Cột đỡ H=2050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3333 | cột |
| 65 | Cột đỡ H=1720mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 66 | Nắp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 67 | Đệm 300x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 68 | Bu lông đai ốc D16x35mm (10 cái/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,333 | cái |
| 69 | Bu lông đai ốc D19x180mm (1 cái/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3333 | cái |
| 70 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3333 | cái |
| 71 | Ép cọc trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2333 | m |
| G | Hạng mục khác | |||
| 1 | Thuê đất làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tháng |
| H | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu (nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự, hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT…) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.633.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | >=16T | 1 |
| 2 | Máy đào | >=0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | >=100 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu | >=10T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250L | 5 |
| 6 | Máy ủi | >=100CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >=7T | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi