Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900256-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220886012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 10:38:00 đến ngày 2022-09-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,332,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu (nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự, hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.633.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >=100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cầu qua sông Ân xóm 11, xã Lai Thành, huyện Kim Sơn
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và phát triển hạ tầng kỹ thuật Thành Nam + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cầu phần trên
1Cốt thép dầm CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3006tấn
2Cốt thép dầm CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3194tấn
3Bê tông đá 1x2 dầm bản f'c= 40Mpa (9 dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1285m3
4Ván khuôn thi công dầmMô tả kỹ thuật theo chương V312,9532m2
5Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7203tấn
6Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mm phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7254tấn
7Ống nhựa bọc cáp D16/D22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
8Ống nhựa PVC D250 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,394100m
9Nắp bịt ống nhựa PVC D250 (cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Keo Epoxy sơn đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
11Neo công cụ (khấu hao 2 tháng/36)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8889cái
12Bê tông bệ đúc 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,46m3
13Bê tông lót móng bệ đúc 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
14Ván khuôn móng bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3359100m2
15Thi công lớp đá đệm móng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V22,37m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4963tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5067tấn
19Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V3,9433tấn
20Khấu hao thép hình, thép ban (1,5%*2+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3155tấn
21Lắp dựng thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9433tấn
22Tháo dỡ thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9433tấn
23Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,81m3
24Đào xúc đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2237100m3
25Vận chuyển đất thải đổ đi cự ly trung bình 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4518100m3
26San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4518100m3
27Nâng hạ dầm cầu bằng máy vào vị trí đường trượtMô tả kỹ thuật theo chương V9dầm
28Di chuyển dầm cầu bê tông - Cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo chương V9dầm
29Lắp dựng dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9dầm
30Gối cao su cốt bản thép KT 300x200x35mm (dầm bản L=12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
31Cốt thép chốt neo dầm CB240-T (D≤10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
32Cốt thép chốt neo dầm CB400-V ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
33Thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
34Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017m3
35Cốt thép bản mặt cầu CB400-V ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4922tấn
36Bê tông đá 1x2 bản mặt cầu f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V23,0175m3
37Ván khuôn thi công bản mặt cầu + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3663100m2
38Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V130,5m2
39Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m2
40Lớp BTN chặt C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m2
41Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1969100tấn
42Lắp đặt năp đậy thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Ống gang thoát nước D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
44Nắp đậy chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Cốt thép khe co giãn CB400-V ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
46Khe co giãn dạng ray thépMô tả kỹ thuật theo chương V16m
47Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
48Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
49Thép hình lan can (Thép ống + Thép bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1105tấn
50Bulong M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
51Bê tông ụ đèn f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932m3
52Cốt thép ụ đèn CB400-V ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
53Thép bản ụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
54Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
55Bulong M24x620Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Ván khuôn ụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
57Ống nhựa HDPE 65/60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
B Kết cấu phần dưới
1Cốt thép bệ mố CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0104tấn
2Cốt thép bệ mố CB400-V ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7967tấn
3Bê tông bệ mố đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V138,9706m3
4Bê tông lót đá 2x4, f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V9,2732m3
5Ván khuôn thi công bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,8924100m2
6Cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh CB240-T (D≤10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
7Cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1142tấn
8Cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh CB400-V ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1226tấn
9Bê tông thân mố, tường đầu, tường cánh đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V108,3086m3
10Ván khuôn thi công thân mố, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,0452100m2
11Vữa không co ngót đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388m3
12Quét nhựa đường mố M1+M2Mô tả kỹ thuật theo chương V177,3722m2
13Đào san đất thi công mố - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3049100m3
14Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1432100m3
15Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4923100m3
16Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,457100m3
17Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,7334100m
18Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m
19Khấu hao cọc ván thép (76,1kg/md) - thuê 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1.731,0375m
20Đóng cọc ván thép dưới nước phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,934100m
21Đóng cọc ván thép dưới nước phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2823100m
22Khấu hao cọc ván thép (76,1kg/md) - thuê 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V821,6325m
23Gia công hệ khung vây cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6741tấn
24Khấu hao hệ khung vây (1,5%*1+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4544tấn
25Lắp dựng hệ khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V6,9912tấn
26Tháo dỡ hệ khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V6,9912tấn
27Sản xuất hệ đà giáo thép hình thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V3,8473tấn
28Khấu hao hệ đà giáo thép hình (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5002tấn
29Lắp dựng đà giáo thép hình thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V7,6947tấn
30Tháo dỡ đà giáo thép hình thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V7,6947tấn
31Thép tròn D20 thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,7645tấn
32Gỗ thi công luân chuyển 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
33Khấu hao đà giáo định hình (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8713tấn
34Lắp dựng đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,404tấn
35Tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,404tấn
36Gỗ sàn công tác dày 4cm (luân chuyển 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
37Cốt thép bản dẫn CB240-T ( D ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
38Cốt thép bản dẫn CB400-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6964tấn
39Cốt thép bản dẫn CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3662tấn
40Bê tông bản dẫn đá 1x2, f'c=25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V42,6236m3
41Bê tông lót đá 2x4, f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V12,8041m3
42Ván khuôn thi công bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3191100m2
43Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3479m2
44Nhựa đường chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
45Ống nhựa PVC D42/39, L=30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
46Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7536100m2
47Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096100tấn
48Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7536100m2
49Vận chuyển bê tông nhựa C19 cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252100tấn
50Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7536100m2
51Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7536100m2
52Đắp vật liệu dạng hạt (CPĐD loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,401100m3
C Tường chắn
1Thép bệ móng tường chắn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5878tấn
2Thép thân tường chắn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5773tấn
3Thép thân tường chắn D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1218tấn
4Bê tông bệ tường chắn f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V25,4454m3
5Bê tông thân tương chắn f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V35,9825m3
6Bê tông lót đá 2x4, f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,3733m3
7Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4273100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2896100m2
9Ống thoát nước D75mm, L=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
10Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902100m2
11Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
12Băng chặn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m
13Ống nhựa HDPE 65/60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1073100m
14Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V86,1348m2
15Đào đất hố móng thi công tường chắn - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5352100m3
16Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2628100m3
17Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2382100m3
18San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2382100m3
19Khấu hao hệ đà giáo thép hình (1,5%*4+5%*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5594tấn
20Lắp dựng đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,3031tấn
21Tháo dỡ đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,3031tấn
22Thép tròn D20 thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194tấn
23Gỗ thi công luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
24Khấu hao đà giáo định hình (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7673tấn
25Lắp dựng đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,804tấn
26Tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,804tấn
27Gỗ sàn công tác dày 4cm (luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
D Cọc BTCT 35x35
1Cốt thép cọc BTCT 35x35 mố cầu CB240-T (D≤10)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,281tấn
2Cốt thép cọc BTCT 35x35 mố cầu CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7068tấn
3Sản xuất thép bản TLMô tả kỹ thuật theo chương V3,1984tấn
4Lắp đặt thép bản TLMô tả kỹ thuật theo chương V3,1984tấn
5Bê tông cọc BTCT 35x35 mố cầu đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V209,4962m3
6Bê tông cọc BTCT 35x35 mố cầu đá 1x2 đập đầu cọc, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,9561m3
7Ván khuôn cọc BTCT 35x35 mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,9086100m2
8Sản xuất, lắp đặt mối nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V108mối nối
9Thép hình mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2204mn
10Quét bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V77,112m2
11Đập đầu cọc BTCT mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,8677m3
12Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m3
13San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m3
14Cốt thép cọc BTCT 35x35 tường chắn CB240-T (D≤10)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0886tấn
15Cốt thép cọc BTCT 35x35 tường chắn CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5126tấn
16Sản xuất thép bản TLMô tả kỹ thuật theo chương V1,0661tấn
17Lắp đặt thép bản TLMô tả kỹ thuật theo chương V1,0661tấn
18Bê tông cọc BTCT 35x35 tường chắn đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V63,2833m3
19Bê tông cọc BTCT 35x35 tường chắn đá 1x2 đập đầu cọc, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1511m3
20Ván khuôn cọc BTCT 35x35 tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,5953100m2
21Đập đầu cọc BTCT tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,1192m3
22Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m3
23San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m3
24Sản xuất, lắp đặt mối nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V36mối nối
25Thép hình mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0735tấn
26Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,7041m2
27Ép cọc BTCT, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,14100m
28Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4741tấn
29Khấu hao cọc dẫn (1,17%*38+3,5%*38)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6159tấn
30Ép cọc dẫn (cọc 35x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
E Mặt bằng công trường
1Tole (khấu hao 1,5%*6+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V132m2
2Thép hộp (khấu hao 1,5%*6+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7678tấn
3Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033kg
4Khoan tạo lỗ D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,810 lỗ
5Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Biển báo 507 (1,2x0,25)mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Biển báo 302aMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Biển báo 101Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Biển báo 227Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10San ủi tạo mặt bằng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7976100m3
11Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V987,7454m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
13Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,19m3
14Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399100m3
15San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399100m3
F Đường đầu cầu
1Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043100m3
2Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043100m3
4Đào đất không thích hợp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3692100m3
5Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3692100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3692100m3
7Đào móng đường, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6157100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6122100m3
10Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.373,7467m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,6681m3
12Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,3367100m2
13Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7018100tấn
14Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4159100m2
15Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3903100tấn
16Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3367100m2
17Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4159100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,6689100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5397100m3
20Bù vênh BTNC12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7378m3
21Bù vênh BTNC19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4695m3
22Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1018100tấn
23Bù vênh cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2279100m3
24Bù vênh cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4993100m3
25Lắp đặt biển báo tam giác (70x70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Lắp đặt biển chữ nhật (90x45)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt biển vuông (70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Biển báo tam giác (70x70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Biển chữ nhật (90x45)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
30Biển vuông (70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
31Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V35,75m
32Đào đất hố móng - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531100m3
33Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393100m3
34Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
35San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V142,62m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V13,875m2
38Sơn gồ giảm tốc dày 6cm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V79,9m2
39Đèn tín hiệu nhấp nháy năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V3đèn
40Cột đèn THGT, tròn côn, mạ kẽm nhúng nóng, L=3,9mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
41Lắp đặt cột đèn THGTMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
42Khung móng M16x4, đường kính 0,145, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Lắp đặt khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
45Đào đất hố móng - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m3
46Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
47Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
48San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
49Cột đèn THGT đa giác mạ kẽm nhúng nóng L=6m, tay vươn 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
50Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
51Đào đất hố móng - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
52Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m3
53Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
54San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
57Đào đất hố móng - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3
58Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m3
59Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
60San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
61Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V70m
62Tấm sóng 3,320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,3333tấm
63Tấm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
64Cột đỡ H=2050mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3333cột
65Cột đỡ H=1720mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
66Nắp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
67Đệm 300x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
68Bu lông đai ốc D16x35mm (10 cái/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V263,333cái
69Bu lông đai ốc D19x180mm (1 cái/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3333cái
70Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V26,3333cái
71Ép cọc trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,2333m
G Hạng mục khác
1Thuê đất làm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V10tháng
H Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu (nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự, hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.633.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục >=16T1
2 Máy đào >=0,4m32
3 Máy ép cọc >=100 tấn1
4 Máy lu >=10T1
5 Máy trộn bê tông >=250L5
6 Máy ủi >=100CV1
7 Ô tô tự đổ >=7T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->