Gói thầu: Gói thầu số 4: Hệ thống âm thanh, Hệ thống mạng máy vi tính (máy chủ), Trạm điện thoại nội bộ, Hệ thống tổng đài điện thoại, máy điện thoại, Thiết bị Hội trường, Hệ thống mạng internet toàn viện, Máy vi tính + máy in + bàn để vi tính, Ghế ngồi inox bọc nệm, Điện thoại cố định 6 số, Hệ thống loa tăng âm hướng dẫn bệnh nhân, Hệ thống thông báo gọi điều dưỡng, Hệ thống báo cháy tự động và chống sét (Chống sét cho tủ điều khiển báo cháy), Hộp lấy nước chữa cháy, Bình cứu hỏa CO2 chữa cháy, Bộ tiêu l
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Hệ thống âm thanh, Hệ thống mạng máy vi tính (máy chủ), Trạm điện thoại nội bộ, Hệ thống tổng đài điện thoại, máy điện thoại, Thiết bị Hội trường, Hệ thống mạng internet toàn viện, Máy vi tính + máy in + bàn để vi tính, Ghế ngồi inox bọc nệm, Điện thoại cố định 6 số, Hệ thống loa tăng âm hướng dẫn bệnh nhân, Hệ thống thông báo gọi điều dưỡng, Hệ thống báo cháy tự động và chống sét (Chống sét cho tủ điều khiển báo cháy), Hộp lấy nước chữa cháy, Bình cứu hỏa CO2 chữa cháy, Bộ tiêu l |
| Số hiệu KHLCNT | 20201280247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 16:58:00 đến ngày 2022-09-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,974,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49621865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị có quy mô, tính chất tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét, bao gồm: Hệ thống điện nhẹ (Yêu cầu đạt tối thiểu 70% các hạng mục tương tự sau: Hệ thống âm thanh công trình; Hệ thống camera quan sát; Hệ thống mạng máy vi tính (Máy chủ); Hệ thống thông báo gọi điều dưỡng; Hệ thống xếp hàng tự động; Hệ thống điện thoại tổng thể; Hệ thống báo cháy tổng thể); Hệ thống năng lượng mặt trời công suất ≥ 10m3 ngày/đêm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trường hợp là nhà thầu liên danh: Nhân sự Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật: Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ thông tin, …- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây lắp có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử viễn thông hoặc Khoa học máy tính.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống âm thanh, mạng máy tính, điện thoại, báo gọi điều dưỡng, … ít nhất 01 công trình y tế có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Hệ thống năng lượng mặt trời |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc nhóm ngành: Môi trường hoặc Cấp thoát nước, …- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lắp đặt thiết bị, vận hành, chuyển giao công nghệ ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: Nề, Thép, Điện, Sơn, Cơ khí, Điện Tử, Truyền thông, … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,00 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Hệ thống âm thanh, Hệ thống mạng máy vi tính (máy chủ), Trạm điện thoại nội bộ, Hệ thống tổng đài điện thoại, máy điện thoại, Thiết bị Hội trường, Hệ thống mạng internet toàn viện, Máy vi tính + máy in + bàn để vi tính, Ghế ngồi inox bọc nệm, Điện thoại cố định 6 số, Hệ thống loa tăng âm hướng dẫn bệnh nhân, Hệ thống thông báo gọi điều dưỡng, Hệ thống báo cháy tự động và chống sét (Chống sét cho tủ điều khiển báo cháy), Hộp lấy nước chữa cháy, Bình cứu hỏa CO2 chữa cháy, Bộ tiêu l Xây dựng Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 3A, đường Hàn Thuyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258. 3 817 366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Khánh Hòa + Địa chỉ: Nhà A1, Khu Liên cơ số 1 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 0258.3812434 – Fax: 0258.3812434. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Y tế Khánh Hòa. + Địa chỉ: Số 3A, đường Hàn Thuyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Số điện thoại: 0258.3817366; 0258.3822987 - Fax: 0258.3827908. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 hoặc 19006621 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| C | I.1. Hạng mục: Hệ thống âm thanh công trình | |||
| D | I.1.1. Hệ thống âm thanh công trình | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 2.697 | M | |
| 2 | Lắp đặt loa thông báo 6W | 30 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt amply chọn vùng 120W - 5 kênh | 4 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt micro thông báo chọn vùng - 10 kênh | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt bộ mở rộng micro thông báo chọn vùng 10 kênh | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt bộ ghi âm phát thông báo | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bộ hẹn giờ | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bộ phát nhạc | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ rack 20U | 1 | tủ | |
| E | I.1.2. Hệ thống âm thanh hội trường | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu loa | 250 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | 200 | m | |
| 3 | Micro cầm tay không dây | 2 | bộ | |
| 4 | Micro cổ ngỗng | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bàn mixer 8 đường vào | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thiết bị xử lý tín hiệu số | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công suất 4 kênh loa | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt loa hội trường 3 tấc | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt loa sub đơn 5 tấc | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt thiết bị quản lý nguồn điện | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt tủ rack 12U | 1 | tủ | |
| 12 | Chân micro cao | 2 | cái | |
| F | I.2. Hạng mục: Hệ thống camera quan sát | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P | 5.507 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP 4P | 924 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (camera) | 3.627 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | 2.160 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu nối | 61 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt switch 16-Port Gigabit + 2 GBIC | 8 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt switch 16-Port Gigabit | 6 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt camera IP hồng ngoại 2.0 MP | 61 | thiết bị | |
| 9 | Lắp đặt cáp quang 8-Fiber | 1.049 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp quang 64-FO | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp quang 8-FO | 7 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt sợi nhảy quang | 28 | sợi | |
| 13 | Lắp đặt switch 28-port SFP + 10 GBIC | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt đầu ghi hình KTS 16 kênh | 4 | 1 trung tâm | |
| 15 | Ổ cứng 04TB | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt màn hình theo dõi LCD 55" | 4 | bảng | |
| 17 | Tủ rack 6U | 1 | tủ | |
| 18 | Tủ rack 12U | 1 | tủ | |
| G | I.3. Hạng mục: Hệ thống mạng máy vi tính (Máy chủ): | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 75(H)x150(W) | 403 | m | |
| 2 | Co nối máng | 10 | cái | |
| 3 | Tê nối máng | 7 | cái | |
| 4 | ống nhựa gân xoắn D60 | 70 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P | 854 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | 589 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp quang 8-Fiber | 1.049 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp quang 64-FO | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp quang 8-FO | 6 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt sợi nhảy quang | 28 | Sợi | |
| 11 | Lắp đặt máy chủ DL380 Gen10 | 1 | máy | |
| 12 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVA | 1 | bộ | |
| 13 | Load balancing 02/04 line | 1 | Cái | |
| 14 | Bộ máy vi tính để bàn | 30 | bộ | |
| 15 | Máy in laser đen trắng A4 | 15 | máy | |
| 16 | Lắp đặt tủ rack 6U | 19 | tủ | |
| 17 | Lắp đặt tủ rack 42U | 1 | tủ | |
| 18 | Lắp đặt switch 28-Port SFP + 10 GBIC | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt switch 24-Port Gigabit + 2 GBIC | 2 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt switch 16-Port Gigabit + 2 GBIC | 7 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt switch 16-Port Gigabit | 7 | hộp | |
| 22 | Bộ phát sóng wifi | 11 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm máy tính RJ45 | 54 | cái | |
| H | I.4. Hạng mục: Hệ thống thông báo gọi điều dưỡng | |||
| 1 | Máy chủ báo gọi y tá | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng UPS | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt nút gọi đầu giường | 9,6 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt nút gọi khẩn cấp (WC) | 4,8 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | 4,8 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối | 24 | hộp | |
| I | I.5. Hạng mục: Hệ thống xếp hàng tự động | |||
| 1 | Kiosh cấp số thứ tự cảm ứng điện dung | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp điều khiển trung tâm | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp giao tiếp | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt bảng hiển thị số tại quầy/phòng khám | 6 | bảng | |
| 5 | Bàn phím điều khiển quầy/phòng khám | 6 | cái | |
| 6 | Phần mềm hệ thống xếp hàng tự động | 6 | cổng | |
| 7 | Lắp đặt amply thông báo | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt loa thông báo 6W | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bộ màn hình hiển thị số thứ tự tại quầy/phòng khám | 1 | bảng | |
| J | I.6. Hạng mục: Hệ thống điện thoại tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ĐT 50P (50x2x0,5mm2) | 712 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp ĐT 10P (10x2x0,5mm2) | 336 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp ĐT 02P (02x2x0,5mm2) | 346 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | 336 | m | |
| 5 | Lắp đặt tủ MDF 300-Pair | 1 | 1 tủ | |
| 6 | Lắp đặt tủ MDF 50-Pair | 6 | 1 tủ | |
| 7 | Lắp đặt tủ MDF 10-Pair | 2 | 1 tủ | |
| 8 | Lắp đặt tổng đài đt nội bộ 16 CO-176 Line | 1 | 1 trung tâm | |
| 9 | Lắp đặt bàn lập trình KTS | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | 1 | bộ | |
| 11 | Điện thoại bàn | 50 | cái | |
| 12 | ổ cắm điện thoại RJ11 | 44 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11 | 1.410 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | 296 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | 237 | m | |
| 16 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu ban đầu | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu nhánh | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu nhánh | 11 | cái | |
| 19 | Lắp đặt bộ điều chế tín hiệu | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt bộ trộn tín hiệu | 1 | cái | |
| 21 | Đầu CD; VCD; DVD;... | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm tivi | 34 | cái | |
| K | I.7. Hạng mục: Hệ thống báo cháy tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 20 vùng | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,2 | 5 nút | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt bộ nhận tín hiệu trung tâm | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx2,5mm2 | 2.142 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | 324 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D60 | 70 | m | |
| 8 | Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy | 1 | HT | |
| 9 | Hộp nối và phụ kiện | 1 | cái | |
| L | II. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CÔNG SUẤT 10M3 NGÀY/ĐÊM | |||
| M | II.1. Cụm vật tư bơm tuần hoàn dàn thu nhiệt | |||
| 1 | Ống 40x6.7mm từ bồn nóng ra đến bơm tuần hoàn | 0,6 | 100m | |
| 2 | Bảo ôn D38*19mm | 0,6 | 100m | |
| 3 | Van khóa pi inox 42 khóa đầu ty ren bồn nóng + bơm | 5 | cái | |
| 4 | Xem ren ngoài D34 inox | 8 | cái | |
| 5 | Rắc co ren ngoài D 40mm ( sau van khóa) | 10 | cái | |
| 6 | Van một chiều D42 inox 304 | 2 | cái | |
| 7 | Xem ren ngoài D63, ren trong D32 đầu bơm Inox | 4 | cái | |
| 8 | Tê nhựa giảm PPR 40/32 | 48 | cái | |
| 9 | Tê D34 inox( lắp van xã khí) | 14 | cái | |
| 10 | Ống PPR D32mm (DN25), PN20 | 0,6 | 100m | |
| 11 | Bảo ôn D28*19 mm | 0,6 | 100m | |
| 12 | Van Pi D34 inox (khóa đáy dàn thu và đầu vào dàn thu nhiệt) | 10 | cái | |
| 13 | Rắc co ren ngoài D 32mm (sau van khóa) | 20 | cái | |
| 14 | Lơi nhựa PPR D32 | 14 | cái | |
| 15 | Co nhựa PPR D40 | 14 | cái | |
| 16 | Cáp điện điều khiển cho hệ thống CVV 3x2,5mm2 (từ tủ điện đến thiết bị) | 60 | m | |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | 0,6 | 100m | |
| 18 | Vật tư phụ (gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm…) | 1 | lô | |
| N | II.2. CỤM VẬT TƯ BỒN GIA NHIỆT | |||
| 1 | Van khóa DN90 từ bồn ra mặt bích inox | 2 | cái | |
| 2 | Mặt bích DN90 + bulong + ppr | 2 | cặp bích | |
| 3 | van khóa DN75 đường bypass | 2 | cái | |
| 4 | mặt bích inox DN75+ ppr + bulong inox D14mm | 2 | cặp bích | |
| 5 | ống D90 chính kết nối vào ống chờ | 0,2 | 100m | |
| 6 | ống bảo ôn D90*19mm | 0,2 | 100m | |
| 7 | Măng xông nối 90 | 4 | cái | |
| 8 | Co nhựa PPR D90 | 12 | cái | |
| 9 | Dây cáp điện từ điện trở về tủ điện 3*10mm+E 6mm | 60 | m | |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | 0,2 | 100m | |
| 11 | Vật tư phụ (óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,…) | 1 | lô | |
| O | II.3. CỤM VẬT TƯ BƠM TUẦN HOÀN HEATPUMP + HEATPUMP GIA NHIỆT | |||
| 1 | Ống PPR 63x6,7mm2 kết nối từ bồn nóng ra đến bơm cấp nước cho heatpump và quay ngược về bồn chứa | 0,4 | 100m | |
| 2 | Bảo ôn D63* 19mm | 0,4 | 100m | |
| 3 | Xem gai ngoài inox D63 đầu máy bơm kết nối van pi | 8 | cái | |
| 4 | Rắc co ren D63 kết nối vào bơm + heatpump + bồn | 12 | cái | |
| 5 | Y lọc D63mm inox | 2 | cái | |
| 6 | Van một chiều D63 | 4 | cái | |
| 7 | Co nhựa PPR D63 | 12 | cái | |
| 8 | Tê nhựa PPR D63 | 4 | cái | |
| 9 | Van Pi D63 (khóa đáy bồn qua bơm+khóa bơm) | 10 | cái | |
| 10 | Cáp điện 4 x16 mm2 | 50 | m | |
| 11 | Dây cáp điện từ bơm về tủ điện 3*2.5mm+e 1*1.5mm | 100 | m | |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | 0,4 | 100m | |
| 13 | Vật tư phụ (gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,…) | 1 | lô | |
| P | II.4. CỤM VẬT TƯ BƠM TĂNG ÁP CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Ống PPR 63x6,7 mm2 kết nối từ bồn nóng ra đến bơm tăng áp kết vào trục chính dẫn di 6 block | 0,4 | 100m | |
| 2 | Van khóa D63 khóa đầu máy bơm inox | 8 | cái | |
| 3 | Xem ren ngoài D63 kết nối van bi | 6 | cái | |
| 4 | Van 1 chiều D63 inox | 4 | cái | |
| 5 | Rắc co ren ngoài D63 | 6 | cái | |
| 6 | Tê giảm nhựa PPR D90/63 | 2 | cái | |
| 7 | Co nhựa PPR D63 | 20 | cái | |
| 8 | Xem ren ngoài D63 *42 | 4 | cái | |
| 9 | Dây cáp điện từ bơm về tủ điện 3*2.5mm+e 1*1.5mm | 60 | m | |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | 0,4 | 100m | |
| 11 | Vật tư phụ (gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,…) | 1 | lô | |
| Q | II.5. CỤM VẬT TƯ KẾT NỐI BỒN SOLAR | |||
| 1 | Van khóa bồn D42 cấp cho bơm tuần hoàn dàn thu | 1 | cái | |
| 2 | Van phao cơ inox D50 nước lạnh qua nóng | 1 | cái | |
| 3 | Van xả đáy đường kính D42mm | 1 | cái | |
| 4 | Co ren trong inox D49mm ( lắp van phao) | 1 | cái | |
| 5 | Răc co ren ngoài 50 kết nối co inox van phao | 1 | cái | |
| 6 | Vật tư phụ (gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,…) | 1 | lô | |
| R | II.6. CỤM VẬT TƯ VAN ĐIỆN TỪ SOLAR | |||
| 1 | Dây cáp điện từ điện trở về tủ điện 3*1.5mm | 30 | m | |
| 2 | Rắc co ren ngoài 32x1/2 | 4 | cái | |
| 3 | Vật tư phụ (gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm…) | 1 | lô | |
| S | II.7. CỤM VẬT TƯ KẾT NỒN SOLAR QUA BỒN GIA NHIỆT | |||
| 1 | Van khóa 90 từ bồn ra mặt bích inox - thân gang | 2 | cái | |
| 2 | Mặt bích inox D90 + ppr + bulong inox D14mm | 2 | cặp bích | |
| 3 | Ống nhựa PPR 90 (DN80) PN20 | 0,04 | 100m | |
| 4 | Bảo ôn giữ nhiệt 90*19mm | 0,04 | 100m | |
| 5 | Măng xông nối 90 | 4 | cái | |
| 6 | Co nhựa PPR D90 | 12 | cái | |
| 7 | Vật tư phụ (keo, sắt V4, V2 cùm ống, xi măng, silicon, que hàn, sơn, xăng, cọ…) + máng trunking kẽm sơn tĩnh điện dày 1mm bảo vệ toàn bộ ống + mái che bơm bằng sắt hộp kẽm tole kẽm - măng xông nối các loại…) | 1 | hệ | |
| 8 | Cáp nguồn từ tử điện tổng MSB của công trình kéo lên vị trí lắp tủ của hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời: 3*16MM+1*10MM | 100 | m | |
| T | II.8. PHẦN VẬT TƯ ỐNG CẤP NƯỚC PPR TỪ MÁI XUỐNG CÁC KHU VỰC SỬ DỤNG | |||
| 1 | ỐNG 50 PPR - PN10 nước thủy cục cấp lên bồn solar | 0,6 | 100m | |
| 2 | ỐNG 75 PPR - PN19 | 0,2 | 100m | |
| 3 | ỐNG 50 PPR - PN20 | 0,16 | 100m | |
| 4 | ỐNG 40 PPR PN 20 | 0,9 | 100m | |
| 5 | ỐNG 32 PPR PN20 | 0,7 | 100m | |
| 6 | ỐNG 25 PPR PN20 | 6,64 | 100m | |
| 7 | ỐNG 20 PPR PN20 | 11,62 | 100m | |
| 8 | Bảo ôn đường ống D 70* 19mm | 0,2 | 100m | |
| 9 | Bảo ôn đường ống D 50* 19mm | 0,16 | 100m | |
| 10 | Bảo ôn đường ống D 40* 19mm | 0,9 | 100m | |
| 11 | Bảo ôn đường ống D 32* 19mm | 0,7 | 100m | |
| 12 | Bảo ôn đường ống D 25* 19mm | 6,64 | 100m | |
| 13 | Co nhựa PPR 25 | 498 | cái | |
| 14 | Co nhựa PPR 20 | 830 | cái | |
| 15 | Tê nhựa giảm PPR 40/32 | 4 | cái | |
| 16 | Tê nhựa giảm PPR 40/25 | 16 | cái | |
| 17 | Tê nhựa giảm PPR 32/25 | 24 | cái | |
| 18 | Tê nhựa giảm PPR 32/20 | 6 | cái | |
| 19 | Tê nhựa PPR D25 | 55 | cái | |
| 20 | Tê nhựa giảm PPR D25/20 | 83 | cái | |
| 21 | Tê nhựa PPR D20 | 10 | cái | |
| 22 | Côn giảm nhựa PPR D25/20 | 83 | cái | |
| 23 | Van khóa đường lạnh cấp DN50 | 1 | cái | |
| 24 | Van khoá trục đứng D40 | 14 | cái | |
| 25 | Van khoá trục đứng D32 | 2 | cái | |
| 26 | Van khóa D25 | 40 | cái | |
| 27 | Van khóa D20 | 11 | cái | |
| 28 | Co gai trong D20 | 170 | cái | |
| 29 | Măng xông D20 | 80 | cái | |
| 30 | Măng xông D25 | 60 | cái | |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 0,16 | 100m | |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | 0,2 | 100m | |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,9 | 100m | |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,7 | 100m | |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 6,46 | 100m | |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 11,62 | 100m | |
| U | II.9. VẬT TƯ NƯỚC HỒI TRỤC | |||
| 1 | ỐNG 25PPR PN20 | 0,8 | 100m | |
| 2 | Bảo ôn giữ nhiệt D25*19 mm | 0,8 | 100m | |
| 3 | Tê nhựa PPR D25 | 15 | cái | |
| 4 | Co nhựa PPR D25 | 16 | cái | |
| 5 | Van 1 chiều D27 | 13 | cái | |
| 6 | Van 1 chiều D21 | 3 | cái | |
| 7 | Van cân bằng D27 | 13 | cái | |
| 8 | Van cân bằng D21 | 3 | cái | |
| 9 | Xem inox D27 | 13 | cái | |
| 10 | Xem inox D21 | 3 | cái | |
| 11 | Rắc co ren ngoài PPR D25 | 13 | cái | |
| 12 | Rắc co ren ngoài PPR D20 | 6 | cái | |
| 13 | Măng xông ren ngoài D25 | 13 | cái | |
| 14 | Măng xông ren ngoài D20 | 3 | cái | |
| 15 | Van khóa D25 | 26 | cái | |
| 16 | Van khóa D20 | 6 | cái | |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | 0,8 | 100m | |
| V | II.10. CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Công tác đặt selever trong quá trình đổ bê tông | 1 | Hệ | |
| 2 | Vệ sinh, ngâm clo đường ống | 1 | Hệ | |
| W | III. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CÔNG SUẤT 4M3 NGÀY/ĐÊM | |||
| X | III.1. Cụm vật tư bơm tuần hoàn dàn thu nhiệt | |||
| 1 | Ống 40x3.7mm từ bồn nóng ra đến bơm tuần hoàn | 0,3 | 100m | |
| 2 | Bảo ôn D38*19mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Van khóa pi inox 42 khóa đầu ty ren bồn nóng + bơm | 5 | cái | |
| 4 | Xem ren ngoài D34 inox | 8 | cái | |
| 5 | Rắc co ren ngoài D 40mm (sau van khóa) | 10 | cái | |
| 6 | Van một chiều D42 inox 304 | 2 | cái | |
| 7 | Xem ren ngoài D63, ren trong D32 đầu bơm Inox | 4 | cái | |
| 8 | Tê nhựa giảm PPR 40/32 | 8 | cái | |
| 9 | Tê D34 inox( lắp van xã khí) | 4 | cái | |
| 10 | Ống PPR D32mm (DN25), PN20 | 0,3 | 100m | |
| 11 | Bảo ôn D28*19 mm | 0,3 | 100m | |
| 12 | Van Pi D34 inox (khóa đáy dàn thu và đầu vào dàn thu nhiệt) | 8 | cái | |
| 13 | Rắc co ren ngoài D 32mm (sau van khóa) | 16 | cái | |
| 14 | Lơi nhựa PPR D32 | 10 | cái | |
| 15 | Co nhựa PPR D40 | 10 | cái | |
| 16 | Cáp điện điều khiển cho hệ thống CVV 3x2,5mm2(từ tủ điện đến thiết bị) | 60 | m | |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | 0,3 | 100m | |
| 18 | Gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,… | 1 | lô | |
| Y | III.2. Cụm vật tư bồn gia nhiệt | |||
| 1 | Van khóa DN75 từ bồn ra mặt bích inox | 2 | cái | |
| 2 | Mặt bích DN75 + bulong + ppr | 2 | cặp bích | |
| 3 | Van khóa DN63 đường bypass | 2 | cái | |
| 4 | Rắc co ren ngoài D63 | 2 | cái | |
| 5 | Ống D63 chính kết nối vào ống chờ | 0,4 | 100m | |
| 6 | Ống bảo ôn D63*19mm | 0,4 | 100m | |
| 7 | Măng xông nối 63 | 4 | cái | |
| 8 | Co nhựa PPR D63 | 12 | cái | |
| 9 | Dây cáp điện từ điện trở về tủ điện 3*10mm+E 6mm | 60 | m | |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | 0,4 | 100m | |
| 11 | Óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,… | 1 | lô | |
| Z | III.3. Cụm vật tư bơm tuần hoàn heatpump + heatpump gia nhiệt | |||
| 1 | Ống PPR 42x6,7mm2 kết nối từ bồn nóng ra đến bơm cấp nước cho heatpump và quay ngược về bồn chứa | 0,4 | 100m | |
| 2 | Bảo ôn ống D40*19mm | 0,4 | 100m | |
| 3 | Xem gai ngoài inox D40 đầu máy bơm kết nối van pi | 8 | cái | |
| 4 | Rắc co ren D40 kết nối vào bơm + heatpump + bồn | 12 | cái | |
| 5 | Y lọc D40mm inox | 2 | cái | |
| 6 | Van một chiều D40 | 4 | cái | |
| 7 | Co nhựa PPR D40 | 12 | cái | |
| 8 | Tê nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 9 | Van Pi D40 (khóa đáy bồn qua bơm + khóa bơm) | 10 | cái | |
| 10 | Cáp điện 4 x 6 mm2 | 50 | m | |
| 11 | Dây cáp điện từ bơm về tủ điện 3*2.5mm+e 1*1.5mm | 100 | m | |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | 0,4 | 100m | |
| 13 | Gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,… | 1 | lô | |
| AA | III.4. Cụm vật tư bơm tăng áp cấp nước nóng | |||
| 1 | Ống PPR 60x6,7 mm2 kết nối từ bồn nóng ra đến bơm tăng áp kết vào trục chính dẫn di 6 block | 0,2 | 100m | |
| 2 | Van khóa D49 khóa đầu máy bơm inox | 8 | cái | |
| 3 | Xem ren ngoài D49 kết nối van bi | 6 | cái | |
| 4 | Van 1 chiều D49 inox | 4 | cái | |
| 5 | Rắc co ren ngoài D50 | 6 | cái | |
| 6 | Tê giảm nhựa PPR D75/50 | 2 | cái | |
| 7 | Co nhựa PPR D50 | 20 | cái | |
| 8 | Xem ren ngoài D50 *42 | 4 | cái | |
| 9 | Dây cáp điện từ bơm về tủ điện 3*2.5mm+e 1*1.5mm | 50 | m | |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | 0,2 | 100m | |
| 11 | Gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,… | 1 | lô | |
| AB | III.5. Cụm vật tư kết nối bồn solar | |||
| 1 | Van khóa bồn D32 cấp cho bơm tuần hoàn dàn thu | 1 | cái | |
| 2 | Van phao cơ inox D50 nước lạnh qua nóng | 1 | cái | |
| 3 | Van xả đáy đường kính D42mm | 1 | cái | |
| 4 | Co ren trong inox D49mm (lắp van phao) | 1 | cái | |
| 5 | Răc co ren ngoài 50 kết nối co inox van phao | 1 | cái | |
| 6 | Keo, sắt V4, V2 cùm ống, xi măng, Silicon, que hàn, sơn, cọ, xăng ... | 1 | lô | |
| AC | III.6. Cụm vật tư van điện từ solar | |||
| 1 | Dây cáp điện từ điện trở về tủ điện 3*1.5mm | 30 | m | |
| 2 | Rắc co ren ngoài 25x3/4 | 2 | cái | |
| 3 | Keo, sắt V4, V2 cùm ống, xi măng, Silicon, que hàn, sơn, cọ, xăng ... | 1 | lô | |
| AD | III.7. Cụm vật tư kết nồn solar qua bồn gia nhiệt | |||
| 1 | Van khóa 63 từ bồn ra mặt bích inox - thân gang | 2 | cái | |
| 2 | Răc co ren ngoài D63 | 2 | cái | |
| 3 | Co nhựa PPR D63 | 4 | cái | |
| 4 | Keo, sắt V4, V2 cùm ống, xi măng, silicon, que hàn, sơn, xăng, cọ…+ máng trunking kẽm sơn tĩnh điện dày 1mm bảo vệ toàn bộ ống + mái che bơm bằng sắt hộp kẽm tole kẽm - măng xông nối các loại,… | 1 | hệ | |
| 5 | Cáp nguồn từ tủ điện tổng MSB của công trình kéo lên vị trí lắp tủ của hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời : 3*16MM*10MM | 80 | m | |
| AE | III.8. Phần vật tư ống cấp nước PPR từ mái xuống các khu vực sử dụng | |||
| 1 | ỐNG 50 PPR - PN10 nước thủy cục cấp lên bồn solar | 0,6 | 100m | |
| 2 | ỐNG 75 PPR - PN19 | 0,1 | 100m | |
| 3 | ỐNG 63 PPR - PN20 | 0,3 | 100m | |
| 4 | ỐNG 50 PPR - PN20 | 0,16 | 100m | |
| 5 | ỐNG 40 PPR PN 20 | 0,5 | 100m | |
| 6 | ỐNG 32 PPR PN20 | 0,7 | 100m | |
| 7 | ỐNG 25 PPR PN20 | 3,8 | 100m | |
| 8 | ỐNG 20 PPR PN20 | 5,32 | 100m | |
| 9 | Bảo ôn đường ống D 75* 19mm | 0,1 | 100m | |
| 10 | Bảo ôn đường ống D 63* 19mm | 0,3 | 100m | |
| 11 | Bảo ôn đường ống D 50* 19mm | 0,16 | 100m | |
| 12 | Bảo ôn đường ống D 40* 19mm | 0,5 | 100m | |
| 13 | Bảo ôn đường ống D 32* 19mm | 0,7 | 100m | |
| 14 | Bảo ôn đường ống D 25* 19mm | 3,8 | 100m | |
| 15 | Co nhựa PPR 25 | 228 | cái | |
| 16 | Co nhựa PPR 20 | 380 | cái | |
| 17 | Tê nhựa giảm PPR 40/32 | 4 | cái | |
| 18 | Tê nhựa giảm PPR 40/25 | 12 | cái | |
| 19 | Tê nhựa giảm PPR 32/25 | 12 | cái | |
| 20 | Tê nhựa giảm PPR 32/20 | 10 | cái | |
| 21 | Tê nhựa PPR D25 | 38 | cái | |
| 22 | Tê nhựa giảm PPR D25/20 | 38 | cái | |
| 23 | Tê nhựa PPR D20 | 38 | cái | |
| 24 | Côn giảm nhựa PPR D25/20 | 38 | cái | |
| 25 | Van khóa đường lạnh cấp DN50 | 1 | cái | |
| 26 | Van khoá trục đứng D40 | 6 | cái | |
| 27 | Van khoá trục đứng D32 | 1 | cái | |
| 28 | Van khóa D25 | 40 | cái | |
| 29 | Van khóa D20 | 11 | cái | |
| 30 | Co gai trong D20 | 170 | cái | |
| 31 | Măng xông D20 | 80 | cái | |
| 32 | Măng xông D25 | 60 | cái | |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 0,76 | 100m | |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | 0,1 | 100m | |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | 0,3 | 100m | |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,5 | 100m | |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,7 | 100m | |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 3,8 | 100m | |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 5,32 | 100m | |
| AF | III.9. Vật tư nước hồi trục | |||
| 1 | ỐNG 25PPR PN20 | 0,6 | 100m | |
| 2 | Bảo ôn giữ nhiệt D25*19 mm | 0,6 | 100m | |
| 3 | Tê nhựa PPR D25 | 5 | cái | |
| 4 | Co nhựa PPR D25 | 15 | cái | |
| 5 | Van 1 chiều D21 | 6 | cái | |
| 6 | Van cân bằng D21 | 6 | cái | |
| 7 | Xem inox D21 | 6 | cái | |
| 8 | Rắc co ren ngoài PPR D20 | 12 | cái | |
| 9 | Van khóa D20 | 12 | cái | |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | 0,6 | 100m | |
| AG | III.10. Các công việc khác | |||
| 1 | Công tác đặt selever trong quá trình đổ bê tông | 1 | hệ | |
| 2 | Vệ sinh, ngâm clo đường ống | 1 | hệ | |
| AH | B. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AI | I. THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG + BÀN GHẾ MÁY VI TÍNH | |||
| 1 | Bàn máy tính | 30 | Cái | |
| 2 | Ghế inox bọc nệm | 90 | Cái | |
| 3 | Bàn hội trường 3 chỗ | 50 | Cái | |
| 4 | Ghế gỗ hội trường 1 chổ ngồi | 150 | Cái | |
| 5 | Bục nói | 1 | Cái | |
| 6 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | |
| 7 | Cờ, phông màn, chữ mica | 1 | bộ | |
| 8 | Nhân công lắp đặt thiêt bị | 1 | TB | |
| AJ | II. HỘP LẤY NƯỚC CHỮA CHÁY, BÌNH CỨU HỎA CO2 CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp lấy nước chữa cháy | 10 | hộp | |
| 2 | Bình cứu hỏa CO2 chữa cháy | 50 | cái | |
| 3 | Bộ tiêu lệnh PCCC | 50 | cái | |
| 4 | Bình bọt cho nhà xe | 3 | cái | |
| AK | III. HỆ THỐNG VIDEO CAMERA PHÒNG MỔ PHỤC VỤ HỘI CHẨN, ĐÀO TẠO | |||
| AL | III.1. PHÒNG HỘI CHẨN ĐẶT TẠI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bộ thiết bị truyền hình chất lượng HD720P chuyên dụng | 1 | bộ | |
| 2 | Màn hình hiển thị 55" độ phân giải 4K | 2 | cái | |
| 3 | Tủ kệ chuyên dụng di động | 1 | bộ | |
| AM | III.2. PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Bộ thiết bị truyền hình chất lượng HD720P chuyên dụng | 1 | Bộ | |
| 2 | Màn hình hiển thị | 2 | Cái | |
| 3 | Tủ kệ chuyên dụng di động | 1 | Bộ | |
| 4 | Chi phí lắp đặt, cấu hình, lập trình, vận hành, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ | 1 | HT | |
| 5 | Chi phí thuê bao trọn gói đường truyền tín hiệu internet 12 tháng | 1 | Gói | |
| AN | IV. HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI (10M3/NGÀY) | |||
| 1 | Giàn tuần hoàn cho ống thu | 12 | hệ | |
| 2 | Ống thủy tinh hấp thụ nhiệt | 600 | ống | |
| 3 | Bồn Solar + Bồn gia nhiệt | 2 | bồn | |
| 4 | Bơm tuần hoàn dàn thu nhiệt. | 2 | cái | |
| 5 | Van xả khí | 5 | cái | |
| 6 | Bộ cảm biến nhiệt độ | 1 | bộ | |
| 7 | Bơm tuần hoàn Heatpump | 2 | cái | |
| 8 | Heatpump gia nhiệt | 2 | bộ | |
| 9 | Bơm tăng áp cấp nước nóng chịu nhiệt - Tích hợp biến tần | 2 | cái | |
| 10 | Điện trở dự phòng | 2 | bộ | |
| 11 | Van điện hối Solar | 1 | cái | |
| 12 | Bình tích áp cho cụm bơm tăng áp | 1 | cái | |
| 13 | Tủ điện điều khiển tự động | 1 | bộ | |
| AO | V. HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI (4M3/NGÀY) | |||
| 1 | Giàn tuần hoàn cho ống thu | 6 | hệ | |
| 2 | Ống thủy tinh hấp thụ nhiệt | 300 | ống | |
| 3 | Bồn Solar + Bồn gia nhiệt | 2 | bồn | |
| 4 | Bơm tuần hoàn dàn thu nhiệt. | 2 | cái | |
| 5 | Van xả khí | 4 | cái | |
| 6 | Bộ cảm biến nhiệt độ | 1 | bộ | |
| 7 | Bơm tuần hoàn Heatpump | 2 | cái | |
| 8 | Heatpump gia nhiệt | 2 | bộ | |
| 9 | Bơm tăng áp cấp nước nóng chịu nhiệt - Tích hợp biến tần | 2 | cái | |
| 10 | Điện trở dự phòng | 2 | bộ | |
| 11 | Van điện hối Solar | 1 | cái | |
| 12 | Bình tích áp cho cụm bơm tăng áp | 1 | cái | |
| 13 | Tủ điện điều khiển tự động | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49621865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị có quy mô, tính chất tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét, bao gồm: Hệ thống điện nhẹ (Yêu cầu đạt tối thiểu 70% các hạng mục tương tự sau: Hệ thống âm thanh công trình; Hệ thống camera quan sát; Hệ thống mạng máy vi tính (Máy chủ); Hệ thống thông báo gọi điều dưỡng; Hệ thống xếp hàng tự động; Hệ thống điện thoại tổng thể; Hệ thống báo cháy tổng thể); Hệ thống năng lượng mặt trời công suất ≥ 10m3 ngày/đêm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trường hợp là nhà thầu liên danh: Nhân sự Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật: Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ thông tin, …- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây lắp có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục hệ thống điện nhẹ | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử viễn thông hoặc Khoa học máy tính.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống âm thanh, mạng máy tính, điện thoại, báo gọi điều dưỡng, … ít nhất 01 công trình y tế có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Hệ thống năng lượng mặt trời | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc nhóm ngành: Môi trường hoặc Cấp thoát nước, …- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lắp đặt thiết bị, vận hành, chuyển giao công nghệ ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề hoặc tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: Nề, Thép, Điện, Sơn, Cơ khí, Điện Tử, Truyền thông, … | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất | ≥ 1,00 kW | 2 |
| 3 | Máy đo vạn năng | cái | 2 |
| 4 | Vôn mét điện tử | cái | 1 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất | ≥ 23 kW | 1 |
| 6 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất | ≥ 5 CV | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi