Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm doanh cụ cho cơ quan Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898049-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm doanh cụ cho cơ quan Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20220867939
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi an ninh quốc phòng đã giao dự toán ngân sách nhá nuớc năm 2022 cho Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:17:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,683,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,200,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.760.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.280.000.000 đồng. * Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa có tính chất và chủng loại giống hàng hóa gói thầu đang xét trong hợp đồng là cung cấp cho các cơ quan nhà máy, cơ sở sản xuất mặt hàng tương tự, loại hàng hóa đang xét.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục hàng hóa kèm theo. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng. Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu phải cung cấp biên bản hoặc tài liệu xác định khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh.(Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.280.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Nhà thầu phải có cam kết). - Thời gian khắc phục: Cung ứng hàng hóa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên (Nhà thầu phải có cam kết);

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình;)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành: Kiến trúc hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;(Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSLĐ; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm doanh cụ cho cơ quan Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc
Mua sắm doanh cụ cho cơ quan Bộ CHQS tỉnh
30 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn chi an ninh quốc phòng đã giao dự toán ngân sách nhá nuớc năm 2022 cho Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Lam Sơn - Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc địa chỉ: Đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 069 892 638
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng T&C Tư vấn thẩm định E-HSMT, kế quả LCNT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Bảo Nam


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Lam Sơn - Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc địa chỉ: Đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 069 892 638


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập theo đúng ngành nghề (có công chứng, hoặc chứng thực hợp lệ). - File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - File scan Báo cáo tài chính các năm 2019, 2010, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT, thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
E-CDNT 10.2(c)
1 . Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu và phạm vi cung cấp nêu tại Chương V 2. Cam kết các hàng hóa phải mới 100%, sản xuất năm 2021, năm 2022, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu cung cấp hàng hóa: + Phải có chức năng kinh doanh hoặc có hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý và phải đảm bảo đủ cung cấp đủ khối lượng yêu cầu. + Đã có các hợp đồng tương tự theo số lượng và giá trị yêu cầu tại Chương 3, chương 4 E-HSMT. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc địa chỉ: Đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 069 892 638
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Văn Xuân Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 069 892 638
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại tá Nguyễn Văn Xuân Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 069 892 638
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ghế Sofa khách, Kích thước: W950xD880xH940 mm32cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
2Ghế Sofa khách, Kích thước: W950xD880xH940 mm2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
3Thảm trải sàn loại dày 1cm,269m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4Thảm trải sàn đoạn từ bậc sảnh đến cửa phòng khánh tiết,Kích thước: 38*4m,152m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5Nẹp thảm22mMô tả kỹ thuật theo Chương V
6Bàn kẹpKích thước:: 550x550x550mm,36cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
7Bàn chủ tọaKích thước: 1.170x770x550mm1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
8Bàn vip,Kích thước: 1.270x1.770x550mm.3cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
9Bàn khách, kích thước: 1.630x730x550mm.2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
10Bàn làm việc Kích thước: 2100x1200x750mm7cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
11Ghế phòng Khách, Kích thước:: 450*550*750mm42cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
12Bàn trang trí ở giữa phòng; Kích thước: 2100x1200x750mm1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
13Bục tượng Bác, Kích thước: 890*600*1.320 mm1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
14Tủ tài liệu Hòa Phát DC1350H10Kích thước:1350*420*2000 mm;15cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
15Bàn hội ý, (Bàn quay ngang hội ý phòng), (1 bàn +6 ghế), bao gồm:Bàn làm việc Hoà phát CT2412H5CNKích thước : W2410 x D1000 x H760 mm14cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
16Bàn hội ý, (Bàn quay ngang hội ý phòng), (1 bàn +6 ghế), bao gồm:Ghế Hòa Phát GH06,Kích thước: W620 x D730 x H1040 mm84cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
17Bàn phòng SHC, giao ban, Bàn Hòa Phát BHT12DH2,Kích thước: 1200*750*500m16mMô tả kỹ thuật theo Chương V
18Ghế phòng SHC, phòng giao ban, , KT:W700 x D825 x H1160mm96cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
19Bàn làm việc, Bàn Hòa Phát, DT1890H16 Kích thước: 1800*900*760 mm4cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
20Bàn trang trí ở giữa phòngKích thước: 1500*800*500 mm3cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
21Bộ bàn ghế Đồng kỵ, tay 12, gỗ gụ, 6 món (2 ghế con + 1 văng + 3 bàn), mặt kính dày 1cm; , Kích thước: Ghế dài: 1,90m, sâu 0,6m; Bàn: 1,43x0,75m; Đôn: 0,45x0,45m9bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
22Bàn làm việc Hòa phát DT1890H1Kích thước: 1800*900*760 mm17cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
23Ghế tựa bọc nỉ + ghế bọc đệm, Kích thước: 450*550*1050 mm88cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
24Tủ hồ sơ Hòa phát 2 buồng DC940H1 (Trưởng ban, trợ lý)Kích thước: 900*400*2000 mm61cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
25Tủ sắt 2 cánh Hòa phát TU09K2Kích thước: 1000*450*1830mm86cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
26Bàn làm việc Trợ lý, Nhân viên; Bàn Hòa Phát ET1400GKích thước: 1200*650*750mm85cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
27Ghế làm việc nhân viên; Kích thước : 450*51*1050mm135cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
28Giường đơn chỉ huy, Kích thước : 1600*2100 mm12bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
29Giường đơn, ;Kích thước: 1200*2100mm74bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
30Tủ áo 4 buồng, Kích thước: 1650*2100*1000mm14cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
31Tủ áo 2 buồng, Kích thước : 1250*2100*1000mm60cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
32Kệ ti vi, gỗ Sồi Nga, Kích thước: 1200*400*800 mm32cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
33Bàn trà (2 ghế + 1 kẹp), gỗ Sồi Nga, Kích thước bàn: 550x550x550mmKích thước ghế: 450*550*810 mm19bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
34Bàn + ghế nhà ăn, Bàn khung gỗ, ĐK trụ 25cm, mặt bàn ĐK 1,7m; 08 ghế/bàn; ghế đục trạm hoa văn: 0,55x0,65x1,2m, mặt kính dày 12mm, giá xoay nhôm4bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
35Bàn phòng giao ban trực tuyến, Kích thước:R500*C650,25,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V
36Ghế phòng giao ban trực tuyến;Kích thước: 450*550*750 mm;50cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
37Ghế chủ tọa phòng giao ban trực tuyến;Kích thước: 650*550*850 mm;5cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
38Ghế làm việc chỉ huy; Kích thước: 650*700*1260 mm6cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
39Tủ để dầy,Kích thước: Rộng 1200 - sâu 380 - cao 1000 mm2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
40Ghế làm việc chỉ huy, Kích thước: W690 x D800 x H(1155-1210) mm7cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.760.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.280.000.000 đồng. * Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa có tính chất và chủng loại giống hàng hóa gói thầu đang xét trong hợp đồng là cung cấp cho các cơ quan nhà máy, cơ sở sản xuất mặt hàng tương tự, loại hàng hóa đang xét.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục hàng hóa kèm theo. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng. Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu phải cung cấp biên bản hoặc tài liệu xác định khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh.(Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.280.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Nhà thầu phải có cam kết). - Thời gian khắc phục: Cung ứng hàng hóa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên (Nhà thầu phải có cam kết);

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình;)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành: Kiến trúc hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…)32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;(Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSLĐ; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->