Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900869-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 07:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220900861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 23:39:00 đến ngày 2022-09-12 07:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,741,545,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà hiệu bộ trường THCS Hồng Tiến
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Phổ Yên; Địa chỉ: Số nhà 531, Tổ dân phố 2, Phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên; Địa chỉ: Số nhà 11A, tổ 11, đường Phan Đình Phùng, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản Lý đô thị, thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thánh phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp theo quy định. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V185m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V141m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V4,667m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V0,1445100m3
5San phế thải bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V0,1445100m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V46m3
7Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V460m2
8Đào đất móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V5,3458m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V1,3364m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V4,9002m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V20,4324m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V20,4324m2
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V3,9651100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V0,1833100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V15,8184m3
4Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu tại Chương V1,1969100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,6124tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V1,7743tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V3,4865tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V63,582m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V36,8142m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,6671100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1351tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,851tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V9,1487m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V2,8866100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,5732100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,0785100m3
17San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V1,0785100m3
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V1,5656100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,202tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,4933tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V1,6262tấn
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V9,5038m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,6676100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,3257tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,1212tấn
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V4,6844m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V1,3367100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,6847tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V2,0268tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V1,5339tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V14,6369m3
32Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V4,7187100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V4,2529tấn
34Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V54,3701m3
35Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V0,2926100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,3111tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,1072tấn
38Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V3,2135m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V124,8707m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V17,4296m3
41Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V4,7608m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V1,683m3
43Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V0,0195tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V0,828m2
45Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V0,0195tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V0,2007tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V8,5204m2
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V0,2007tấn
49Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V1,3348tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V212,544m2
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V1,3348tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm)Theo yêu cầu tại Chương V2,2841100m2
53Tôn úp nóc + ốp sườnTheo yêu cầu tại Chương V71,3354m
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V657,75m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V489,486m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V170,7316m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V25,4084m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V373,0036m2
59Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V80,93m
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V388,09m
61Đắp chi tiết trục A tầng 2Theo yêu cầu tại Chương V5Cái
62Tay vịn cầu thang gỗ D80Theo yêu cầu tại Chương V10,378m
63Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V0,1303tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V9,1159m2
65Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V14,1583m2
66Thang thép D20 lên máiTheo yêu cầu tại Chương V23,0468Kg
67Nắp đậy tôn lên mái + khóa + bản lề theo kèmTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
68Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V59,3959m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V71,0599m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V51,9568m2
71Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V17,2042m3
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V283,8556m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V42,4636m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V174,489m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V25,014m2
76Lát đá nền, sàn, mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V2,904m2
77Công tác ốp đá rối vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V23,8815m2
78Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V35,64m2
79Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V13,11m2
80Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính 5mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V41,76m2
81Sản xuất, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V6,24m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V0,2849tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V12,096m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V21,6m2
85Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V2,3046m3
86Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V1,1523m3
87Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V4,2655m3
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V17,9685m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V43,1643m2
90Trần thạch cao khu WC, trần thả, tấm thạch cao tiêu chuẩnTheo yêu cầu tại Chương V43,1643m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V657,75m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V1.058,6296m2
C CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (KT 400x300x200mm)Theo yêu cầu tại Chương V2hộp
2Tủ điện phòng 5-12 ModuleTheo yêu cầu tại Chương V6hộp
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V16bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần bóng LedTheo yêu cầu tại Chương V21bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V18cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V5cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu tại Chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V30cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V8cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V4cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu tại Chương V11cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V6hộp
15Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V8máy
16Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V3cái
18Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V2cái
19Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V10cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V17cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V14cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V50m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V8m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V10m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V60m
26Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V8m
27Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V60m
28Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V600m
29Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V740m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V370m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V200m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V70m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V0,5100m
D CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,238100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V0,238100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V3cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương V45m
5Cọc đỡ dây thoát sétTheo yêu cầu tại Chương V14cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu tại Chương V25m
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V5cọc
8Hộp kiểm tra RTĐTheo yêu cầu tại Chương V2cái
9Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu tại Chương V3cọc
10Cáp đồng tiếp địa M25Theo yêu cầu tại Chương V11m
E CẤP NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,0806100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V0,6452m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V0,0413100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0597tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,046tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V1,157m3
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V2,2466m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V14,4m2
9Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu tại Chương V0,0396100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,036tấn
11Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V0,5594m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V0,0028100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu tại Chương V0,0039tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,049m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V1cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V0,9092m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,0769100m3
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương V2bể
19Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu tại Chương V1cái
20Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H= 20mTheo yêu cầu tại Chương V1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN15Theo yêu cầu tại Chương V1cái
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo yêu cầu tại Chương V4bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Theo yêu cầu tại Chương V4bộ
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V8bộ
25Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu tại Chương V8cái
26Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V6bộ
27Van xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V6bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
29Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V12cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V0,13100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu tại Chương V0,05100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V0,33100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V0,29100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V0,09100m
35Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
36Lắp đặt van chặn, đường kính van d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
37Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
38Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
39Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50/25mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê D20mmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V10cái
45Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/25mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
46Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
47Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
48Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
49Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu tại Chương V14cái
50Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu tại Chương V21cái
51Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo yêu cầu tại Chương V12cái
52Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V20cái
53Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=50mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
54Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
55Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo yêu cầu tại Chương V26cái
57Kép chuyển D20Theo yêu cầu tại Chương V4cái
58Đai treo ống đứngTheo yêu cầu tại Chương V10cái
F THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,1478100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V0,5479m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V0,061100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0759tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0616tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V1,9063m3
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V4,2357m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V30,977m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V0,0484100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu tại Chương V0,0377tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu tại Chương V0,058tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,0066m3
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V10cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V1,0246m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,1376100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương V0,64100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V0,72100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu tại Chương V0,45100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V0,14100m
20Cầu chắn rác D80Theo yêu cầu tại Chương V10cái
21Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V16cái
23Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/75mmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
24Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/42mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
25Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mmTheo yêu cầu tại Chương V12cái
26Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75/42mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
27Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V10cái
28Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
29Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
30Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V18cái
31Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V20cái
32Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mmTheo yêu cầu tại Chương V40cái
33Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmTheo yêu cầu tại Chương V25cái
34Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmTheo yêu cầu tại Chương V20cái
35Giá treo ống đứng + ống ngang D110Theo yêu cầu tại Chương V11cái
36Giá treo ống đứng D90Theo yêu cầu tại Chương V48cái
37Giá treo ống đứng + ống ngang D75Theo yêu cầu tại Chương V20cái
38Bịt xả thông tắc D110Theo yêu cầu tại Chương V8cái
39Bịt xả thông tắc D75Theo yêu cầu tại Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự .32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw2
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg1
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 0,62 Kw1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
12 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m31
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->