Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 07:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 23:39:00 đến ngày 2022-09-12 07:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,741,545,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ trường THCS Hồng Tiến 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp theo quy định. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 185 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V | 141 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,667 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1445 | 100m3 |
| 5 | San phế thải bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1445 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 46 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 460 | m2 |
| 8 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,3458 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3364 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,9002 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,4324 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,4324 | m2 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,9651 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1833 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,8184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1969 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6124 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7743 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,4865 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 63,582 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,8142 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6671 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1351 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,851 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,1487 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8866 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5732 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0785 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0785 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5656 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,202 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4933 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6262 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,5038 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6676 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3257 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1212 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,6844 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3367 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6847 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0268 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5339 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,6369 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,7187 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,2529 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 54,3701 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2926 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3111 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1072 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2135 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 124,8707 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,4296 | m3 |
| 41 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,7608 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,683 | m3 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0195 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,828 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0195 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2007 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,5204 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2007 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3348 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 212,544 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3348 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2841 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Theo yêu cầu tại Chương V | 71,3354 | m |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 657,75 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 489,486 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 170,7316 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,4084 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 373,0036 | m2 |
| 59 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 80,93 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 388,09 | m |
| 61 | Đắp chi tiết trục A tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | Cái |
| 62 | Tay vịn cầu thang gỗ D80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,378 | m |
| 63 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1303 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,1159 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,1583 | m2 |
| 66 | Thang thép D20 lên mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,0468 | Kg |
| 67 | Nắp đậy tôn lên mái + khóa + bản lề theo kèm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,3959 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 71,0599 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,9568 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,2042 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 283,8556 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,4636 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 174,489 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,014 | m2 |
| 76 | Lát đá nền, sàn, mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,904 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá rối vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,8815 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,64 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,11 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính 5mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,76 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,24 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2849 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,096 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 85 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,3046 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1523 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,2655 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,9685 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,1643 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao khu WC, trần thả, tấm thạch cao tiêu chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,1643 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 657,75 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.058,6296 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (KT 400x300x200mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng 5-12 Module | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | máy |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 600 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 740 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 370 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| D | CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 45 | m |
| 5 | Cọc đỡ dây thoát sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cọc |
| 8 | Hộp kiểm tra RTĐ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cọc |
| 10 | Cáp đồng tiếp địa M25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | m |
| E | CẤP NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6452 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0597 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,157 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2466 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5594 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0039 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,049 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9092 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H= 20m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,29 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 26 | cái |
| 57 | Kép chuyển D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Đai treo ống đứng | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1478 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5479 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0759 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0616 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9063 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,2357 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,977 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0377 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0066 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0246 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 20 | Cầu chắn rác D80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 35 | Giá treo ống đứng + ống ngang D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 36 | Giá treo ống đứng D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | cái |
| 37 | Giá treo ống đứng + ống ngang D75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 38 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 39 | Bịt xả thông tắc D75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự . | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3 | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi