Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900850-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220900837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 23:09:00 đến ngày 2022-09-12 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,004,933,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: từ 5T -10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở công an xã Phúc Thuận
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Nga; Đại chỉ: Tổ 12, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng Thái Nguyên; Đại chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Phổ Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; Địa chỉ: Xóm Tam Thái, Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tờ khai xác định cấp DN theo phụ lục của Nghị định 80/2021/NĐ-CP - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng - Cấp đất III1,6738100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,708100m2
3Ván khuôn móng băng1,5708100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4768tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,6143tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,619tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB308,8931m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4027,1783m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,2759100m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB309,6747m3
11Bê tông GCT SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB303,3915m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,7099100m3
13Mua đất về đắp3,96m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB3016,4807m3
B Phần kiến trúc + kết cấu
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,2628100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0902tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0819tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,034tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,7902tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,3818tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,5454m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB403,2308m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,1539100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2132tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2498tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1053tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,3436tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4013,9992m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)0,9821m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,1239100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,6719tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4052,845m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,6785100m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô0,4883100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,204tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2165tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,4799m3
24Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1305100m2
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,285tấn
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,4597m3
27Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6239m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,539m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4015,9643m2
30Gia công lan can cầu thang inox 201 (thành phẩm)129,6659kg
31Lắp dựng lan can cầu thang10,2608m2
32Gia công thang sắt0,008tấn
33SXLĐ thang lên mái(hoàn thiện, bao gồm cả sơn)1cái
34SXLĐ Nắp tôn đậy thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm phụ kiện đi kèm)1cái
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,8471m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB302,3776m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3039,137m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3047,4782m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3012,2029m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3052,0967m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3083,9032m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3080,498m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3048,4896m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3024,246m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30855,6399m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30296,1948m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB3076,2368m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30388,4573m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30278,96m
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30112,2m
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.294,3613m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ572,8433m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB3073,0875m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB3022,1258m2
55Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB301,474m2
56Trần thạch cao chịu nước2,1492m2
57SXLD vách compact chịu nước (loại dày 18ly, hoàn thiện lắp đặt, bao gồm phụ kiện kèm theo) inox 30416,169m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB40314,372m2
59Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,9192tấn
60Gia công xà gồ thép0,2509tấn
61Lắp dựng xà gồ thép1,1701tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,2011m2
63Lợp mái tôn dày 0,4 ly2,187100m2
64Quét sikaproo chống thấm55,29m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3034,8672m2
66Lắp đặt ống thoát nước PVC D900,57100m
67Lắp đặt cút nhựa D9012cái
68Lắp đặt chếch nhựa D9012cái
69Lắp đặt phễu thu mái6cái
70SXLD cầu chắn rác6quả
71SXLD đai giữ ống PVC56cái
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,3819100m2
73Sản xuất lan can inox 201 (thành phẩm)103,8601kg
74Lắp dựng lan can sắt9m2
75SXLD cửa sổ nhôm hệ, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp70,02m2
76SXLD cửa đi nhôm hệ, trên kính dưới pano nhôm, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp40,6575m2
77SXLD vách kính nhôm hệ, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp9m2
78SX sen hoa inox 201 (thành phẩm)242,8229kg
79Lắp dựng sen hoa cửa36,36m2
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,35341m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB300,807m3
82Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB302,607m3
83Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,8829m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,2068m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB300,94m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3010,8625m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,94m2
88Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,2775m3
89Vận chuyển đất - Cấp đất III0,0208100m3
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB300,7097m3
91Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB407,1287m2
92Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2313100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB305,6304m3
94Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB308,3323m3
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3025,0088m2
96Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3054,6008m2
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,0648m3
98Vận chuyển đất- Cấp đất III0,1414100m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,1824100m2
100Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,2689tấn
101Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công3,424m3
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu701cấu kiện
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,81411m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,6208m3
105Xây bó bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB307,5676m3
106Ốp gạch thẻ vào bó bồn cây43,407m2
107Vận chuyển đất - Cấp đất III0,0681100m3
108Đắp nền móng công trình bằng thủ công27,444m3
109Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4091,48m3
110Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,9285100m3
111Cắt khe sân bê tông19,410m
C Phần cấp điện + chống sét
1Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x450x200mm1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x1501hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha 100A1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 63A1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 40A3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 16A32cái
7Lắp đặt đèn LED vuông 20w ốp trần rạng đông D LN10L hoặc SP tương đương21bộ
8Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cực 220v/10A25cái
9Lắp đặt công tắc ba loại 1 cực 220v/10A2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu loại 1 cực 220v/16A42cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn13cái
12Lắp đặt quạt trần+bộ điều khiển14cái
13Lắp đặt đèn LED 2x18w máng phản quang sát trần25bộ
14Lắp đặt cáp điện ruột đồng 3x16+1x10mm2200m
15Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm260m
16Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2560m
17Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2600m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2100m
19Lắp đặt dây đơn 1x6mm210m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.220m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm120m
22Xà đầu hồi4bộ
23Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m3cọc
24Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x25mm215m
25Lắp đặt hộp nối dây đo điện trở1hộp
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (50% đào bằng máy)15m
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,109100m3
28Đào rãnh đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,91m3
29Đắp đất rãnh đặt cáp21,8m3
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
31Lắp đặt con sứ chân kim thu sét3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm150m
33SXLD cọc đỡ dây thu sét50cái
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm70m
35Đóng cọc tiếp địa L63x63x611cọc
36Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ2hộp
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,711m2
D Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
2Lắp đặt xí bệt + vòi rửa vệ sinh xịt xí INAX CFV-105MP5bộ
3Lắp đặt lavabo AL 2395V+ vòi rửa lavabo LFV-21S5bộ
4Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA5cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bếp1bộ
6Lắp đặt van PPR D255cái
7Lắp đặt van D502cái
8Lắp đặt van D322cái
9Lắp đặt van phao cơ D322cái
10Lắp đặt phễu thu sàn D602cái
11SXLD xi phông A325PL2bộ
12Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN100,3696100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN101,1100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN100,3003100m
15Lắp nút bịt nhựa PPR D2511cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D50/254cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR D25/2011cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D255,5cái
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm0,3696100m
20Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm1,1100m
21Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm0,3003100m
22Lắp đặt ống nhựa U.PVC D1100,3212100m
23Lắp đặt ống nhựa U.PVC D600,3146100m
24Lắp đặt ống nhựa U.PVC D420,025100m
25Lắp đặt cút chếch D1102,5cái
26Lắp đặt cút chếch D6015cái
27Lắp đặt tê chếch D11015cái
28Lắp đặt cút D11010cái
29Lắp đặt cút D6010cái
30Lắp nút bịt nhựa uPVC D110mm6cái
31Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm6cái
32Lắp đặt bịt xả thông tắc D1106cái
33SXLD đai giữ ống D11016bộ
34SXLD đai giữ ống D6016bộ
35SXLD ti ren M10 300mm32bộ
36SXLD bu lông M6x5032bộ
37Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1173100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,30311m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0361100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,7561m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0456100m2
42Lắp dựng cốt thép móng , dầm bể, ĐK ≤10mm0,0986tấn
43Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm0,0526tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1188m3
45Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 753,5479m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát lần 1 có khía bay)23,2312m2
47Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2)23,2312m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7527,4047m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5646m3
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0376tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0193100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,8496m3
54Vận chuyển đất - Cấp đất III0,1118100m3
E Phần chữa cháy
1SXLD nội quy tiêu lệnh6bộ
2SXLD bình bột chữa cháy ABC MFZL 4kg12bình
3Hộp đựng bình cứu hỏa KT 400x500x180mm6hộp
F Cổng + hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,94121m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,2941m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB301,0779m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,875m3
5Thép góc L63x63x525kg
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,9804m3
7Ốp gạch thẻ trụ cổng13,25m2
8Hệ thống bản lề bánh xe cổng, khóa cổng1bộ
9Khung thép hộp đèn cầu trên cổng23,1054kg
10Đèn cầu2bộ
11Sản xuất cổng khung sắt110,4253kg
12Bịt tôn cổng sắt3,3088m2
13SXLD mũi mác cổng27cái
14Lắp dựng cổng8,4m2
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,6134100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB307,1506m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB309,9964m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3015,4092m3
19Ván khuôn giằng móng0,2786100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3009tấn
21Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB303,0646m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3051,9633m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4367m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30590,1098m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3036,1m
26Sản xuất hàng rào thép đặc 14x14402,1285kg
27SXLD mũi mác hàng rào144cái
G Hệ thống Lan + điện thoại
1Tủ RACK 19" SYSTEMS 6U - - HC rạc dạng treo tường 1 quạt kích thước H320x540x400mm -Của MICA4tủ
2SG1016D16 - Port GIgabit 16 cổng RJ45 SWITCH2tb
3Lắp đặt dây cáp mạng COMMSCOPE CAT6E200m
4Lắp đặt dây cáp mạng COMMSCOPE CAT5E650m
5Đế âm kèm mặt hạt và nhân RJ45 cáp mạng COMMSCOPE27cái
6Hạt RJ -INOC54cái
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50200m
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20650m
9Phụ kiện thi công đinh, vít, lạt nhựa, đai sắt1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 L1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 L1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
6 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,6 kW1
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
9 Máy cắt, uốn thép Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
11 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
12 Máy đào Còn hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng: từ 5T -10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->