Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 23:09:00 đến ngày 2022-09-12 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,004,933,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: từ 5T -10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng trụ sở công an xã Phúc Thuận 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tờ khai xác định cấp DN theo phụ lục của Nghị định 80/2021/NĐ-CP - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 1,6738 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,708 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng | 1,5708 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4768 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,6143 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,619 | tấn | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 8,8931 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,1783 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,2759 | 100m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,6747 | m3 | |
| 11 | Bê tông GCT SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,3915 | m3 | |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7099 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất về đắp | 3,96 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | 16,4807 | m3 | |
| B | Phần kiến trúc + kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,2628 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0902 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0819 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,034 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7902 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,3818 | tấn | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5454 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,2308 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,1539 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2132 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2498 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1053 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,3436 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,9992 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,9821 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,1239 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,6719 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 52,845 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,6785 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,4883 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,204 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2165 | tấn | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,4799 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1305 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,285 | tấn | |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4597 | m3 | |
| 27 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6239 | m3 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,539 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 15,9643 | m2 | |
| 30 | Gia công lan can cầu thang inox 201 (thành phẩm) | 129,6659 | kg | |
| 31 | Lắp dựng lan can cầu thang | 10,2608 | m2 | |
| 32 | Gia công thang sắt | 0,008 | tấn | |
| 33 | SXLĐ thang lên mái(hoàn thiện, bao gồm cả sơn) | 1 | cái | |
| 34 | SXLĐ Nắp tôn đậy thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm phụ kiện đi kèm) | 1 | cái | |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,8471 | m3 | |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,3776 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 39,137 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 47,4782 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 12,2029 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 52,0967 | m3 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 83,9032 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 80,498 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 48,4896 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 24,246 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 855,6399 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 296,1948 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 76,2368 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 388,4573 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 278,96 | m | |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 112,2 | m | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.294,3613 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 572,8433 | m2 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 73,0875 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 22,1258 | m2 | |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | 1,474 | m2 | |
| 56 | Trần thạch cao chịu nước | 2,1492 | m2 | |
| 57 | SXLD vách compact chịu nước (loại dày 18ly, hoàn thiện lắp đặt, bao gồm phụ kiện kèm theo) inox 304 | 16,169 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB40 | 314,372 | m2 | |
| 59 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,9192 | tấn | |
| 60 | Gia công xà gồ thép | 0,2509 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1701 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,201 | 1m2 | |
| 63 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | 2,187 | 100m2 | |
| 64 | Quét sikaproo chống thấm | 55,29 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,8672 | m2 | |
| 66 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | 0,57 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 12 | cái | |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | 12 | cái | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu mái | 6 | cái | |
| 70 | SXLD cầu chắn rác | 6 | quả | |
| 71 | SXLD đai giữ ống PVC | 56 | cái | |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,3819 | 100m2 | |
| 73 | Sản xuất lan can inox 201 (thành phẩm) | 103,8601 | kg | |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | 9 | m2 | |
| 75 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp | 70,02 | m2 | |
| 76 | SXLD cửa đi nhôm hệ, trên kính dưới pano nhôm, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp | 40,6575 | m2 | |
| 77 | SXLD vách kính nhôm hệ, pano kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ theo hãng cung cấp | 9 | m2 | |
| 78 | SX sen hoa inox 201 (thành phẩm) | 242,8229 | kg | |
| 79 | Lắp dựng sen hoa cửa | 36,36 | m2 | |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,3534 | 1m3 | |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | 0,807 | m3 | |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,607 | m3 | |
| 83 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,8829 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2068 | m3 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,94 | m2 | |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 10,8625 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,94 | m2 | |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,2775 | m3 | |
| 89 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,0208 | 100m3 | |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7097 | m3 | |
| 91 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 7,1287 | m2 | |
| 92 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2313 | 100m3 | |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 5,6304 | m3 | |
| 94 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,3323 | m3 | |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,0088 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 54,6008 | m2 | |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,0648 | m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | 0,1414 | 100m3 | |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,1824 | 100m2 | |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,2689 | tấn | |
| 101 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 3,424 | m3 | |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 70 | 1cấu kiện | |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,8141 | 1m3 | |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,6208 | m3 | |
| 105 | Xây bó bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,5676 | m3 | |
| 106 | Ốp gạch thẻ vào bó bồn cây | 43,407 | m2 | |
| 107 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,0681 | 100m3 | |
| 108 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 27,444 | m3 | |
| 109 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 91,48 | m3 | |
| 110 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,9285 | 100m3 | |
| 111 | Cắt khe sân bê tông | 19,4 | 10m | |
| C | Phần cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x450x200mm | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 32 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn LED vuông 20w ốp trần rạng đông D LN10L hoặc SP tương đương | 21 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cực 220v/10A | 25 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba loại 1 cực 220v/10A | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu loại 1 cực 220v/16A | 42 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt trần+bộ điều khiển | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn LED 2x18w máng phản quang sát trần | 25 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng 3x16+1x10mm2 | 200 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 60 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 560 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 600 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 100 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 10 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.220 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 120 | m | |
| 22 | Xà đầu hồi | 4 | bộ | |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | 3 | cọc | |
| 24 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x25mm2 | 15 | m | |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây đo điện trở | 1 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (50% đào bằng máy) | 15 | m | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,109 | 100m3 | |
| 28 | Đào rãnh đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,9 | 1m3 | |
| 29 | Đắp đất rãnh đặt cáp | 21,8 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 150 | m | |
| 33 | SXLD cọc đỡ dây thu sét | 50 | cái | |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 70 | m | |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | 11 | cọc | |
| 36 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | 2 | hộp | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,71 | 1m2 | |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa vệ sinh xịt xí INAX CFV-105MP | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt lavabo AL 2395V+ vòi rửa lavabo LFV-21S | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bếp | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt van PPR D25 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van D50 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van D32 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ D32 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | 2 | cái | |
| 11 | SXLD xi phông A325PL | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | 0,3696 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | 1,1 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | 0,3003 | 100m | |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | 11 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 11 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 5,5 | cái | |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | 0,3696 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | 1,1 | 100m | |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | 0,3003 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | 0,3212 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | 0,3146 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | 0,025 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút chếch D110 | 2,5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút chếch D60 | 15 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê chếch D110 | 15 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút D110 | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút D60 | 10 | cái | |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D110mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 | 6 | cái | |
| 33 | SXLD đai giữ ống D110 | 16 | bộ | |
| 34 | SXLD đai giữ ống D60 | 16 | bộ | |
| 35 | SXLD ti ren M10 300mm | 32 | bộ | |
| 36 | SXLD bu lông M6x50 | 32 | bộ | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1173 | 100m3 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,3031 | 1m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0361 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,7561 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0456 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng , dầm bể, ĐK ≤10mm | 0,0986 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm | 0,0526 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1188 | m3 | |
| 45 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | 3,5479 | m3 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát lần 1 có khía bay) | 23,2312 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | 23,2312 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 27,4047 | m2 | |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5646 | m3 | |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0376 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0193 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,8496 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,1118 | 100m3 | |
| E | Phần chữa cháy | |||
| 1 | SXLD nội quy tiêu lệnh | 6 | bộ | |
| 2 | SXLD bình bột chữa cháy ABC MFZL 4kg | 12 | bình | |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 400x500x180mm | 6 | hộp | |
| F | Cổng + hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,9412 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,2941 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,0779 | m3 | |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,875 | m3 | |
| 5 | Thép góc L63x63x5 | 25 | kg | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,9804 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch thẻ trụ cổng | 13,25 | m2 | |
| 8 | Hệ thống bản lề bánh xe cổng, khóa cổng | 1 | bộ | |
| 9 | Khung thép hộp đèn cầu trên cổng | 23,1054 | kg | |
| 10 | Đèn cầu | 2 | bộ | |
| 11 | Sản xuất cổng khung sắt | 110,4253 | kg | |
| 12 | Bịt tôn cổng sắt | 3,3088 | m2 | |
| 13 | SXLD mũi mác cổng | 27 | cái | |
| 14 | Lắp dựng cổng | 8,4 | m2 | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,6134 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 7,1506 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,9964 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,4092 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | 0,2786 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3009 | tấn | |
| 21 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,0646 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 51,9633 | m3 | |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4367 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 590,1098 | m2 | |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 36,1 | m | |
| 26 | Sản xuất hàng rào thép đặc 14x14 | 402,1285 | kg | |
| 27 | SXLD mũi mác hàng rào | 144 | cái | |
| G | Hệ thống Lan + điện thoại | |||
| 1 | Tủ RACK 19" SYSTEMS 6U - - HC rạc dạng treo tường 1 quạt kích thước H320x540x400mm -Của MICA | 4 | tủ | |
| 2 | SG1016D16 - Port GIgabit 16 cổng RJ45 SWITCH | 2 | tb | |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng COMMSCOPE CAT6E | 200 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng COMMSCOPE CAT5E | 650 | m | |
| 5 | Đế âm kèm mặt hạt và nhân RJ45 cáp mạng COMMSCOPE | 27 | cái | |
| 6 | Hạt RJ -INOC | 54 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50 | 200 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20 | 650 | m | |
| 9 | Phụ kiện thi công đinh, vít, lạt nhựa, đai sắt | 1 | HT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 L | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,6 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: từ 5T -10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi