Gói thầu: NA-XL.01: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA xã Phà Đánh, xã Mường Lống - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892372-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu NA-XL.01: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA xã Phà Đánh, xã Mường Lống - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220664641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 22:41:00 đến ngày 2022-09-21 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,556,623,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 NA-XL.01: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA xã Phà Đánh, xã Mường Lống - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020, thực hiện đầu tư 2022-2023
180 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình & Công ty cổ phần điện Tân Thành & Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:Không


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
-Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp ( Bản sao hóa đơn hoặc xác nhận doanh thu xây lắp trong báo cáo tài chính) + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công Thương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP - XÃ PHÀ ĐÁNH
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
4Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
5Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
6Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Ghế thao tác, GCĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà phụ, XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
23Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
24Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
25Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
26Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
27Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M95+M50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
28Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
29Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
30Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
31Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
32Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
33Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V54Quả
34Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Quả
35Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
36Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
37Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
38Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
39Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
40Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
41Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
42Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
43Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
44Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
45Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
46Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
47Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
48Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
49Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ PHÀ ĐÁNH
1Móng cột BTLT, MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
4Móng cột BTLT, MT-4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
5Móng cột BTLT, MT-5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
6Móng cột BTLT, MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
7Móng cột BTLT, MT-5-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
9Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
10Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
11Móng cột BTLT đôi, MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
12Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V112Móng
13Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Vị trí
14Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
15Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
16Tiếp địa RC12-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
17Cột BLTL PC(NPC).I-18-230-18Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
18Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
19Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
20Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
21Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cột
22Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
23Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
24Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
25Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
26Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
29Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
30Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
31Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
32Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
35Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
36Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2 (230)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
37Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
39Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Xà phụ XP-2CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
42Xà cầu dao XCD-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
44Ghế cách điện GCÐ-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
46Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
47Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
48Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
49Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
50Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
52Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
53Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
55Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
56Cổ dề néo, CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
57Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
58Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
59Cổ dề néo dây néo CDT-105Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
60Cổ dề néo dây néo CDC-105Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
61Cổ dề néo dây néo CDG-130Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
62Cổ dề néo dây néo CDC-130Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
63Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
64Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
65Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
66Giằng cột đúp, GCK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
67Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
68Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
69Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
70Dây néo TK70-18Mô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
71Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.987,3m
72Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.687,3m
73Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
74Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V90Quả
75Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
76Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V170Chuỗi
77Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Chuỗi
78Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
79Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
80Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
81Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
82Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
83Chống rung dây dẫn CR3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
84Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
85Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
86Kéo dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoảng
87Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V12Khoảng
88Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
89Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ PHÀ ĐÁNH
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V69Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V36Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
5Móng cột MĐ-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
6Móng néo MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
7Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
8Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Vị trí
9Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
10Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V40Cột
11Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AMô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
12Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V82Cột
13Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
14Cột bê tông li tâm dài 12m, PC(NPC).I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
15Cột bê tông li tâm dài 12m PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
16Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XN-4TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây dọc tuyến XNÐ-4TDMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Xà néo cột hình II tim 2m XNII-0,4-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
20Cổ dề dây néo CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Cổ dề dây néo CDC-98Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V74Bộ
23Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
25Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
27Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
28Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
29Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
30Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28km
31Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,535km
32Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,022km
33Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52km
34Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117km
35Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,468km
36Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Chuỗi
37Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
38Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
39Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
40Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
41Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V88Bộ
42Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
43Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
44Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
45Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
46Kẹp treo cáp KT4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
47Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V68Bộ
48Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
49Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V104Bộ
50Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
51Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
D PHẦN CÔNG TƠ - XÃ PHÀ ĐÁNH
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V317Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V317Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V52Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V64Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V312m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V475,5m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V232Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V232cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V232cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V60cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V13.018m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.585m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V317Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V348cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V348cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V317cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V317Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V317Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V634Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V317Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V634Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V9.214m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V921,4m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V57cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V57Móng
E TRẠM BIẾN ÁP - MƯỜNG LỐNG
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
4Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
5Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
6Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
7Cột bê tông li tâm dài 16m, NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
8Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Ghế thao tác, GCĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà phụ, XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Xà phụ, XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Xà phụ, XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
17Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
21Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
22Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
23Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
24Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
25Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
27Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
28Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
29Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
30Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
31Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
32Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
33Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
34Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M70+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
35Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
36Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
37Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
38Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
39Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
40Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V108Quả
41Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V29Quả
42Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
43Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
44Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
45Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
46Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V105Cái
47Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
48Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
49Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V70Bộ
50Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
51Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
52Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
53Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
54Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
55Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - MƯỜNG LỐNG
1Móng cột BTLT, MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V52Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V26Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-12Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
5Móng cột BTLT, MT-5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
6Móng cột BTLT, MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V28Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
8Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
9Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
10Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
11Móng cột BTLT đôi, MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
12Móng cột đơn BTLT, MT-14ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
13Móng cột đơn BTLT, MT-16ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
14Móng cột đôi BTLT, MTĐ-16ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
15Móng cột đôi BTLT, MTĐ-18ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
16Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V228Móng
17Móng néo, MN18-6ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
18Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84Vị trí
19Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Vị trí
20Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Vị trí
21Tiếp địa RC12-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
22Tiếp địa RC-8Đá (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Vị trí
23Tiếp địa RC-12Đá (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
24Cột BLTL PC(NPC).I-18-230-18Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
25Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
26Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V58Cột
27Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
28Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V58Cột
29Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
30Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cột
31Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
32Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
34Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
35Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
36Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
37Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
38Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
39Xà néo cột đơn 35kV chữ ZMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
40Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
41Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
42Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
43Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
44Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
45Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2 (230)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
46Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
47Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
48Xà rẽ nhánh cột đôi 35kV 2 pha ngang tuyến XRĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
49Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
50Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
51Xà phụ XP-2CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Xà phụ XPĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
54Xà cầu dao XCD-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
55Xà cầu dao XCD-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
56Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
57Ghế cách điện GCÐ-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
58Ghế cách điện GCĐ-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
59Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
60Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
61Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
62Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
63Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
64Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
65Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
66Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
67Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
68Chụp đầu cột CĐC-2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
69Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
70Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
71Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
72Cổ dề néo, CDN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
73Cổ dề néo, CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
74Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
75Cổ dề néo, CDC-98Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
76Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
77Cổ dề néo dây néo CDC-105Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
78Cổ dề néo dây néo CDG-130Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
79Cổ dề néo dây néo CDC-130Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
80Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
81Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
82Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
83Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
84Giằng cột đúp, GCK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
85Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V88Bộ
86Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V110Bộ
87Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
88Dây néo TK70-18Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
89Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.978,04m
90Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48.718,26m
91Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.960,26m
92Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
93Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V192Quả
94Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Quả
95Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V560Chuỗi
96Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V250Chuỗi
97Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V54Chuỗi
98Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
99Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V132Cái
100Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
101Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
102Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
103Chống rung dây dẫn CR3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
104Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
105Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V147Cái
106Kéo dây vượt sông, suốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoảng
107Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V14Khoảng
108Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
109Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - MƯỜNG LỐNG
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V146Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V61Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
4Móng cột MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
5Móng cột MĐ-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột MĐ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Móng néo MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
8Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5(bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Vị trí
9Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5(bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Vị trí
10Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
11Tiếp đất RLL-12(bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
12Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
13Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V69Cột
14Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AMô tả kỹ thuật theo chương V54Cột
15Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V137Cột
16Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
17Cột bê tông li tâm dài 12m, PC(NPC).I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
18Cột bê tông ly tâm 12m, PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
19Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây dọc tuyến XNÐ-4TDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Xà néo cột hình II tim 2m XNII-0,4-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
22Cổ dề dây néo CDC-98Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
23Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
24Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V143Bộ
25Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
26Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
27Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
29Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
30Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
31Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
32Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9287Km
33Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0918Km
34Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6941Km
35Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2225Km
36Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3035Km
37Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9356Km
38Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287Km
39Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Chuỗi
40Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
41Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
42Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
43Đầu cốt đồng nhôm, AM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
44Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
45Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
46Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
47Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
48Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
49Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
50Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
51Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V196Bộ
52Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
53Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
54Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V198Bộ
55Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V104Bộ
56Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
H PHẦN CÔNG TƠ - MƯỜNG LỐNG
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V409Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V409Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V108Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V72Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V648m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V432m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V613,5m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V360Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V360cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V91cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.296m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.045m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V409Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V540cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V540cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V409cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V409Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V409Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V818Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V409Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V818Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V12.388m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.238,8m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V66cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V66Móng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->