Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900826-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220900819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 22:34:00 đến ngày 2022-09-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,432,729,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2649E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.903.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.806.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: từ 5T -10T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng trường Tiểu học Đồng Tiến
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Nam Thái; Địa chỉ: Khu tái định cư, Phường Đồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Phổ Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột7,0403100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,8479tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,5282tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,3724tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,6405tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25058,3292m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II9,3929100m
8Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông21 lần TN
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,85m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,7086100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,6559100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 18,7876m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,59100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,5129100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1922tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0841tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1957tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,296tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,4338tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 60,158m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 3,2525m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,4811100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3773tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0494tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,6095tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25021,6807m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,668m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,8509100m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 47,9279m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15052,4475m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,906,1241100m3
32Đất san lấp công trình1,208100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật4,7809100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8545tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,5128tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,226tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 32,7571m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng7,2983100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,2532tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,7925tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,8746tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25078,042m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái15,8867100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 18,319tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250183,4339m3
46Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn2,9423100m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,194100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,135tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20013,6679m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3152100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0927tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6788tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2503,4004m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,9418100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,8755tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25010,0672m3
57Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,1347100m3
B KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 369,9145m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 12,4863m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 4,158m3
4Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 2,9234m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,545m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,418m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,3826m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao 28,6871m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,5983m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 1,6964m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0669100m3
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 16,4934100m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75142,0681m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.575,0052m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.052,378m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75318,5728m2
17Trát trần, vữa XM mác 751.706,8636m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.600,4416m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.194,4461m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …241,3148m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75241,3148m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75291,48m
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75123,48m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75114,1934m2
25Lát nền, sàn bằng đá, vữa XM mác 759,504m2
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình16,2164m3
27Lát gạch đường dốc bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 7511,8849m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 1.487,3382m2
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x22,7937tấn
30Lắp dựng xà gồ thép2,7937tấn
31Lợp mái che bằng tôn dày 0.4mm6,0646100m2
32Sản xuất lan can, xen hoa inox SUB3042.207,92kg
33Chụp inox các loại777cái
34Lắp dựng lan can151,0619m2
35Lắp dựng xen hoa sắt223,36m2
36Nan trang trí sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm175,984kg
37Sơn tĩnh điện nan trang trí175,984kg
38SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ kính 6.38mm ( Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)116,64m2
39SXLD cửa sổ cánh bằng nhôm hệ kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)184,32m2
40SXLD vách kính bằng nhôm hệ kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)87,488m2
41SXLD cửa tôn khung thép hộp1,1422m2
42Khóa + chốt cửa lên mái2bộ
43Thép thang lên mái24,51kg
44Cầu chắn rác inox12cái
45Đai inox166cái
46Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90mm1,65100m
47Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm36cái
48Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm12cái
C CẤP ĐIỆN+CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng96bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần25bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao - Đèn cầu thang4bộ
4Lắp đặt ổ cắm đơn18cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi57cái
6Lắp đặt công tắc đơn19cái
7Lắp đặt công tắc đôi27cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều, công tắc cầu thang8cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần48cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường18cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe2cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe6cái
14Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe18cái
15Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe3cái
16Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150mm3hộp
17Lắp đặt tủ điện phòng 3 mô đun18hộp
18Lắp đặt hộp nối dây27hộp
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm2.319m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm195m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm21.820m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2400m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm299m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2195m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm213m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm270m
28Xà sứ đón dây5bộ
29Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng 5,6m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,056100m3
31Đóng cọc tiếp địa, cọc thép bọc đồng D16 dài 2.4m4cọc
32Thép bản 30x4 mạ kẽm15,072m
33Thép tròn D12 mạ kẽm7,0989m
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m8cái
35Con sứ chân kim thu sét8cái
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm90m
37Gia công lắp đặt cọc đỡ dây chống sét90cái
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 16,38m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1638100m3
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm75m
41Gia công và đóng cọc chống sét12cọc
42Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
D BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,8984100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1223100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1009,2568m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,357tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,4514tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25017,6974m3
7Làm tấm ngăn nước WATERSTOP V25038,44m
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 3,7446100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,3002tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,3301tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 25039,1824m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,6782100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0422tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,6995tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2509,8133m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75374,46m2
17Trát trần, vữa XM mác 7567,82m2
18Quét nước xi măng 2 nước287,4487m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7595,3662m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố0,027100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2500,206m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0051100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0175tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,1024m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5087100m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4772100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2676100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,6266m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 505,544m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 504,2319m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7530,25m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7578,1m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,2486100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,3711tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2004,0148m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu121cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,248100m3
F SÂN BTXM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,518m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình15,2805m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20030,561m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông74m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2649E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.903.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.806.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 L2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 L2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
6 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,6 kW1
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
9 Máy cắt, uốn thép Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
11 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
12 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt1
13 Máy đào Còn hoạt động tốt1
14 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ Tải trọng: từ 5T -10T1
16 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->