Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900719-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220900703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 21:12:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,964,531,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: từ 5T -10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường Mầm non Đồng Tiến
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên; Địa chỉ: Số nhà 11A, tổ 11, đường Phan Đình Phùng, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Phổ Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III11,4701100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB3035,8828m3
3Ván khuôn cho bê tông lót móng0,8686100m2
4Ván khuôn móng cột0,9986100m2
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,4989100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1731tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,638tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm3,1462tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB3067,8583m3
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB3011,9556m3
11Ván khuôn thép dầm, giằng móng2,3922100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm0,9264tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm2,221tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm1,8906tấn
15Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB3026,3142m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3033,2002m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30104,9936m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,907,4531100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất III5,7002100m3
B PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,0458100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5983tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,9834tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,2854tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB3031,4582m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m7,9094100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,3325tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m7,6988tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,2849tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB3080,8394m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m14,2415100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m14,5378tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30145,8088m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6311100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,5092tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB3014,9756m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,954100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,3381tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3038tấn
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3012,0442m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB307,7604m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3041,9924m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30262,6677m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB302,8728m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30239,808m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30857,3317m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.959,7736m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30288,5363m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB301.424,15m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.916,8773m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ857,3317m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB3047,05m3
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30952m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30370,5m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30407,232m2
37SXLD vách ngăn compact chịu nước43,208m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30126,468m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng166,4m2
40Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30166,4m2
41Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30118,56m
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30116,1m
43Gia công xà gồ thép1,4304tấn
44Lắp dựng xà gồ thép1,4304tấn
45Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ181m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45,415100m2
47Tôn úp nóc64,81m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm1,08100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm9cái
50Lắp đặt phễu thu9cái
51SXLD quả cầu chắn rác thép9cái
52Đai giữ ống72cái
53Cửa tôn thăm mái dày 0.41cái
54Thang sắt thăm mái D166,6234kg
55SXLD inox cửa76,737kg
56SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm194,4m2
57SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm45,12m2
58SXLD cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm12,96m2
59SXLD vách kính dày 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương24,4264m2
60SXLD tay vịn cầu thang inox437,5563kg
61SXLD lan can inox1.248,621kg
62Sơn tĩnh điện lan can inox1.248,621kg
63SXLD nan chắn nắng64,287m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,6508100m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III12,05161m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB302,8214m3
67Đắp đất nền móng công trình3,6712m3
68Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3012,4383m3
69Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,4969m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,1138m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303,3312m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,3312m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3026,0741m2
74Ốp chân tường bồn hoa gạch thẻ23,24m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB300,7695m3
76Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB307,938m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30570m2
C CẤP ĐIỆN+ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300mm1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha, MCCB 3p -150A - 10KA1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p -50A - 10KA3cái
4Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCB 1p -16A - 6KA2cái
5Lắp đặt đèn báo pha xanh - đỏ - vàng1bộ
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0- 500V1cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 5A3cái
8Cung cấp lắp đặt thanh cái đồng 150A4m
9Lắp đặt máy biến dòng 150/5A3bộ
10Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200mm2hộp
11Lắp đặt các automat 3, MCCB 3p -50A - 10KA2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -16A - 6KA2cái
13Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiện12hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -16A - 4,5KA48cái
15Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -20A - 4,5KA12cái
16Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đương94bộ
17Lắp đặt công tắc 1 hạt67cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạt24cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang8cái
20Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu loại 1 cực48cái
21Lắp đặt quạt trần48cái
22Bộ điều khiển48bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng72bộ
24Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DTSA/PVC 3x35+1x25mm100m
25Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x16mm150m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm36m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm1.055m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm1.510m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.500m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.550m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm150m
32Lắp đặt ống nhựa cách điện HDPE, ĐK ống 65/50mm0,85100 m
33Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm21.000m
34Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x4mm236m
35Dây tiếp địa đồng dẹt 30x435m
36Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m5cọc
37Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x16mm2100m
38Lắp đặt hộp nối12hộp
39Đào rãnh tiếp địa, rộng 48,31m3
40Đắp đất rãnh đặt cáp48,3m3
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m9cái
42Con sứ chân kim thu sét6cái
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm220m
44Lắp đặt cọc đỡ dây thu sét220cọc
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm56m
46Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x69cọc
47Lắp đặt Hộp kiểm tra RTĐ2hộp
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,01661m2
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
2Lắp đặt xí bệt trẻ em96bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh96cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em60bộ
5Lắp đặt gương soi60cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi60bộ
7Lắp đặt vòi gạt D2012bộ
8Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm12cái
9Lắp đặt van PPR, ĐK 50mm2cái
10Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm2cái
11Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm2cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm20cái
13Xi phông20cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm PN100,809100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN100,968100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN101,8029100m
17Lắp nút bịt nhựa PPR D25168cái
18Lắp đặt tê PPR, ĐK 40/25mm3cái
19Lắp đặt tê PPR, ĐK 32/25mm3cái
20Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mm168cái
21Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mm84cái
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm0,809100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm0,968100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm1,8029100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN200,6912100m
26Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 110mm0,9524100m
27Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 90mm1,0164100m
28Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 60mm1,229100m
29Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 42mm0,3100m
30Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 110mm48cái
31Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 90mm240cái
32Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 110mm240cái
33Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 90mm160cái
34Lắp đặt cút PVC ĐK 110mm10cái
35Lắp đặt cút PVC ĐK 90mm10cái
36Lắp đặt cút PVC ĐK 60mm10cái
37Lắp đặt nút bịt uPVC ĐK 110mm30cái
38Lắp đặt nút bịt uPVC ĐK 90mm20cái
39Bịt xả thông tắc D11010cái
40Đai giữ ống D11048cái
41Đai giữ ống D9051cái
42Đai giữ ống D6061cái
43Ti ren M10 300mm160cái
44Bu lông M6x50160cái
E BẺ TỰ HOẠI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1719100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB300,9293m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,026100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0507tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,3939m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB306,3083m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 1)30,18m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2)30,18m2
9Đánh màu vữa xi măng nguyên chất38,4128m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0754tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,04100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg16cái
14Đắp đất nền móng công trình2,6479m3
F BỂ CỨU HỎA
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,7038100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0358100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB306,288m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0716100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB3011,52m3
6Ván khuôn móng cột1,352100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm3,0596tấn
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB3027,04m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1514100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0311tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1985tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,129m3
13Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB306,2348m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1)191,4m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)191,4m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30240,436m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công5,641m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1932100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5083tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg11 cấu kiện
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu321cấu kiện
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công22,172m3
G NHÀ BƠM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB301,232m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB302,9232m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,056m3
5Ván khuôn thép dầm, giằng0,1397100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0493tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,136tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1055tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302,024m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2538100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1753tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,3304m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,2677m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,2168m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30175,374m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3044,024m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB3023,3044m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ175,374m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,3284m2
20Lát gạch lá nem, vữa XM M75, PCB3028,5768m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3020,8m
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3014,352m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0843100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB301,4288m3
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB3014,288m2
26Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép, bịt tôn 1mm3,91m2
27Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung thép, bịt tôn 1mm5,4m2
28Khóa cửa1cái
29Cầu chắn rác2cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,07100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm2cái
32Đai giữ ống6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 L2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 L2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW3
6 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70 kg2
7 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,6 kW2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
9 Máy cắt, uốn thép Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
11 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
12 Máy đào Còn hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng: từ 5T -10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->