Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 21:12:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,964,531,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.152.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: từ 5T -10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường Mầm non Đồng Tiến 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 11,4701 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 35,8828 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,8686 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,9986 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,4989 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1731 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,638 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,1462 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 67,8583 | m3 | |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 11,9556 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép dầm, giằng móng | 2,3922 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,9264 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 2,221 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | 1,8906 | tấn | |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 26,3142 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,2002 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 104,9936 | m3 | |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,4531 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 5,7002 | 100m3 | |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,0458 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5983 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9834 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,2854 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 31,4582 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 7,9094 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3325 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,6988 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,2849 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 80,8394 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 14,2415 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 14,5378 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 145,8088 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6311 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5092 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 14,9756 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,954 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3381 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3038 | tấn | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 12,0442 | m3 | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 7,7604 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 41,9924 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 262,6677 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,8728 | m3 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 239,808 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 857,3317 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.959,7736 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 288,5363 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.424,15 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.916,8773 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 857,3317 | m2 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 47,05 | m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | 952 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 370,5 | m2 | |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | 407,232 | m2 | |
| 37 | SXLD vách ngăn compact chịu nước | 43,208 | m2 | |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 126,468 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 166,4 | m2 | |
| 40 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 166,4 | m2 | |
| 41 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30 | 118,56 | m | |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 116,1 | m | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 1,4304 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4304 | tấn | |
| 45 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18 | 1m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4 | 5,415 | 100m2 | |
| 47 | Tôn úp nóc | 64,81 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 1,08 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 9 | cái | |
| 50 | Lắp đặt phễu thu | 9 | cái | |
| 51 | SXLD quả cầu chắn rác thép | 9 | cái | |
| 52 | Đai giữ ống | 72 | cái | |
| 53 | Cửa tôn thăm mái dày 0.4 | 1 | cái | |
| 54 | Thang sắt thăm mái D16 | 6,6234 | kg | |
| 55 | SXLD inox cửa | 76,737 | kg | |
| 56 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | 194,4 | m2 | |
| 57 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | 45,12 | m2 | |
| 58 | SXLD cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | 12,96 | m2 | |
| 59 | SXLD vách kính dày 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | 24,4264 | m2 | |
| 60 | SXLD tay vịn cầu thang inox | 437,5563 | kg | |
| 61 | SXLD lan can inox | 1.248,621 | kg | |
| 62 | Sơn tĩnh điện lan can inox | 1.248,621 | kg | |
| 63 | SXLD nan chắn nắng | 64,287 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,6508 | 100m2 | |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12,0516 | 1m3 | |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 2,8214 | m3 | |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình | 3,6712 | m3 | |
| 68 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,4383 | m3 | |
| 69 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,4969 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,1138 | m3 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,3312 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,3312 | m2 | |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 26,0741 | m2 | |
| 74 | Ốp chân tường bồn hoa gạch thẻ | 23,24 | m2 | |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,7695 | m3 | |
| 76 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30 | 7,938 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 570 | m2 | |
| C | CẤP ĐIỆN+ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300mm | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha, MCCB 3p -150A - 10KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p -50A - 10KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCB 1p -16A - 6KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0- 500V | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 5A | 3 | cái | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt thanh cái đồng 150A | 4 | m | |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200mm | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt các automat 3, MCCB 3p -50A - 10KA | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -16A - 6KA | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiện | 12 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -16A - 4,5KA | 48 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -20A - 4,5KA | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đương | 94 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 67 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 24 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu loại 1 cực | 48 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | 48 | cái | |
| 22 | Bộ điều khiển | 48 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DTSA/PVC 3x35+1x25mm | 100 | m | |
| 25 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x16mm | 150 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm | 36 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm | 1.055 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm | 1.510 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.500 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.550 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 150 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cách điện HDPE, ĐK ống 65/50mm | 0,85 | 100 m | |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | 1.000 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 | 36 | m | |
| 35 | Dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 | 35 | m | |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | 5 | cọc | |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x16mm2 | 100 | m | |
| 38 | Lắp đặt hộp nối | 12 | hộp | |
| 39 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | 48,3 | 1m3 | |
| 40 | Đắp đất rãnh đặt cáp | 48,3 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 9 | cái | |
| 42 | Con sứ chân kim thu sét | 6 | cái | |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 220 | m | |
| 44 | Lắp đặt cọc đỡ dây thu sét | 220 | cọc | |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 56 | m | |
| 46 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | 9 | cọc | |
| 47 | Lắp đặt Hộp kiểm tra RTĐ | 2 | hộp | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,0166 | 1m2 | |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 96 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 96 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | 60 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 60 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 60 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi gạt D20 | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van PPR, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 13 | Xi phông | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm PN10 | 0,809 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 | 0,968 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | 1,8029 | 100m | |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | 168 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 40/25mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 32/25mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mm | 168 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mm | 84 | cái | |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | 0,809 | 100m | |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | 0,968 | 100m | |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | 1,8029 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 | 0,6912 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 110mm | 0,9524 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 90mm | 1,0164 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 60mm | 1,229 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 42mm | 0,3 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 110mm | 48 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 90mm | 240 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 110mm | 240 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 90mm | 160 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút PVC ĐK 110mm | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút PVC ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút PVC ĐK 60mm | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt nút bịt uPVC ĐK 110mm | 30 | cái | |
| 38 | Lắp đặt nút bịt uPVC ĐK 90mm | 20 | cái | |
| 39 | Bịt xả thông tắc D110 | 10 | cái | |
| 40 | Đai giữ ống D110 | 48 | cái | |
| 41 | Đai giữ ống D90 | 51 | cái | |
| 42 | Đai giữ ống D60 | 61 | cái | |
| 43 | Ti ren M10 300mm | 160 | cái | |
| 44 | Bu lông M6x50 | 160 | cái | |
| E | BẺ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1719 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 0,9293 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0507 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3939 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,3083 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 1) | 30,18 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2) | 30,18 | m2 | |
| 9 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất | 38,4128 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0754 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 16 | cái | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | 2,6479 | m3 | |
| F | BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,7038 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0358 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | 6,288 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0716 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 11,52 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 1,352 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 3,0596 | tấn | |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 27,04 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1514 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0311 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1985 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,129 | m3 | |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | 6,2348 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | 191,4 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | 191,4 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 240,436 | m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 5,641 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1932 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5083 | tấn | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 32 | 1cấu kiện | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 22,172 | m3 | |
| G | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,16 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | 1,232 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,9232 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,056 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép dầm, giằng | 0,1397 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0493 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,136 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1055 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,024 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2538 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1753 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,3304 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,2677 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,2168 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 175,374 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 44,024 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 23,3044 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 175,374 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,3284 | m2 | |
| 20 | Lát gạch lá nem, vữa XM M75, PCB30 | 28,5768 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 20,8 | m | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,352 | m2 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0843 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | 1,4288 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 14,288 | m2 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép, bịt tôn 1mm | 3,91 | m2 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung thép, bịt tôn 1mm | 5,4 | m2 | |
| 28 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 29 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,07 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 32 | Đai giữ ống | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.152.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 L | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 3 |
| 6 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,6 kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: từ 5T -10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi