Gói thầu: Gói thầu LS-XL.01: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA huyện Tràng Định - Năm 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840729-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu LS-XL.01: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA huyện Tràng Định - Năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220819415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 09:14:00 đến ngày 2022-09-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,845,958,501 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu LS-XL.01: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA huyện Tràng Định - Năm 2022-2023
Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia, tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2015 -2020, thực hiện đầu tư 2022-2023
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Công Thương (21-25 Ngô Quyền – Tràng Tiền – Hoàn Kiếm – Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG THẾ
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Lắp đặt Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V58,302Km
3Lắp đặt Dây ACSR-50/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,449Km
4Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V660Quả
5Lắp đặt Cách điện néo Polymer 35kV, CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V621Chuỗi
6Lắp đặt Cách điện néo kép 35kV, CNK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V156Chuỗi
7Lắp đặt Cách điện néo kép 35kV, CNK-35EPMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
B PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- TBA
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 75kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 75A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
5Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 125A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V78Quả
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
11Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
12Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
13Lắp đặt Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/XLPE 1kV-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
14Lắp đặt Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V144m
15Lắp đặt Dây đồng mềm nối chống sét van M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
16Lắp đặt Công tơ điện từ 3 pha 3 giá + Moderm đo xaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Dây
C PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ HẠ THẾ
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V9.358m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V15.365m
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V11.438m
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V14.209m
5Lắp đặt Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
D PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- CÔNG TƠ
1Lắp đặt Công tơ điện tử 1 pha CT-5/80AMô tả kỹ thuật theo chương V199Cái
2Lắp đặt Áp tô mát - MCB 1 cực loại 20AMô tả kỹ thuật theo chương V199Cái
3Lắp đặt Hòm 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V101Hòm
4Lắp đặt Hòm 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V36Hòm
5Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V8Hòm
6Lắp đặt Dây vào hòm công tơ Muyle-2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V787m
7Lắp đặt Dây vào hòm công tơ Muyle-2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5m
8Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V398m
9Lắp đặt Cáp PVC từ công tơ về hộ PVC/cu 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11.714m
E PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG THẾ
1Cột bê tông li tâm dài 20m PC.I-20-190-11 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-13 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
3Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-11 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28Cột
4Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-13 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
5Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-11 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43Cột
6Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-13 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V53Cột
7Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-11 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V193Cột
8Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-9,2 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
9Tiếp địa RC-3, thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V202Vị trí
10Tiếp địa RC-3-3T, thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8Vị trí
11Tiếp địa RC-TB, thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
12Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
13Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
14Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà đỡ góc 35kV 3 pha lệch 2 tầng XÐG35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Xà đỡ góc 35kV 3 pha lệch 2 tầng XÐGL35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
17Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V66Bộ
20Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
21Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, ngang tuyến XNÐL35-4LNMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
24Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, dọc tuyến XNÐL35-4LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
26Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
27Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
28Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
29Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Xà phụ lệch XPL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
32Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
33Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
34Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
35Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
36Chụp đầu cột CT-1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3
37Chụp đầu cột CT-2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
39Cổ dề néo, CDC-98Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V64Bộ
41Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
42Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
43Giằng cột đúp, GC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V158Bộ
45Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
46Dây néo TK70-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
47Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
48Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V975Cái
49Ống nối chịu lực cho dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
50Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
51Chống rung dây dẫn CR2-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
52Kéo dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V24Khoảng
53Kéo dây tại vị trí gócMô tả kỹ thuật theo chương V62góc
54Kéo dây vượt sông, suốiMô tả kỹ thuật theo chương V6Khoảng
55Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V21Khoảng
56Móng cột BTLT, MT-4a-14 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V132Móng
57Móng cột BTLT, MT-4a-16 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
58Móng cột BTLT, MT-4a-18 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
59Móng cột BTLT, MT-5a-16 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26Móng
60Móng cột BTLT, MT-7a-18 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
61Móng cột BTLT, MT-8a-20 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
62Móng cột BTLT đôi, MTK-14 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V64Móng
63Móng cột BTLT đôi, MTK-16 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
64Móng cột BTLT đôi, MTK-18 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
65Móng cột BTLT đôi, MTK-20 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
66Móng néo, MN20-5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V170Móng
F PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT-TBA
1Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
3Đầu cốt đồng - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
7Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
14Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
15Ống luồn dây cáp lực HDPE-D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Tiếp địa trạm TĐT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Cột bê tông li tâm dài 12m, PC.I-12-190-10 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
19Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6móng
G PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT-ĐZ HẠ THẾ
1Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
3Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-95Mô tả kỹ thuật theo chương V104Bộ
4Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Mô tả kỹ thuật theo chương V132Bộ
5Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V82Bộ
6Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
7Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
8Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V76Bộ
9Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V96Bộ
10Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V326Bộ
11Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V78Bộ
13Móc treo cáp MT-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V270Bộ
14Móc hãm cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.498Bộ
15Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.409Bộ
16Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V724Bộ
17Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V3.133Bộ
18Kẹp treo cáp KT4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V81Bộ
19Kẹp treo cáp KT4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V99Bộ
20Kẹp treo cáp KT4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V90Bộ
21Kẹp xiết cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V577Bộ
22Kẹp xiết cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V763Bộ
23Kẹp xiết cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V506Bộ
24Kẹp xiết cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V656Bộ
25Kẹp xiết cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
26Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.474vị trí
27Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V117Vị trí
28Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.405Cột
29Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V336Cột
30Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5B thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34Cột
31Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
32Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-7,2 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
33Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
34Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
35Móng cột vuông đơn MH-2-7,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V915Móng
36Móng cột vuông đơn MH-3-7,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V202Móng
37Móng cột vuông đơn MH-2-8,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22Móng
38Móng cột vuông đơn MH-3-8,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
39Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V245Móng
40Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V67Móng
41Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-8,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
42Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-8,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
43Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT2-10 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
44Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT3-12 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
45Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT2-10 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
46Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT3-12 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
H PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- CÔNG TƠ
1Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V594Cái
2Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V566cái
3Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V566cái
4Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V75cuộn
5Đấu trả lại hòm công tơ H1(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Đấu trả lại hòm công tơ H2(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
7Đấu trả lại hòm công tơ H4(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
8Đấu trả lại hòm công tơ H3F(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Đấu trả lại tụ bù TB(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Dây trong nhà PVC/Cu 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V995m
11Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V199Cái
12Ðai thép không gỉ giữ dây ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V435cái
13Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V435cái
14Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V199cái
15Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V199Cái
16Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V199Cái
17Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V199Cái
18Bóng đèn Led 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V199Cái
19Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V398Quả
20Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V11.714m
21Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.171m
22Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V99Móng
23Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V99Móng
I PHẦN THU HỒI - ĐZ HẠ THẾ
1Thu hồi cột Bê tông vuông H5,5(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
2Thu hồi cột Bê tông vuông H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V149cái
3Thu hồi cột Bê tông vuông H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Thu hồi dây dẫn AV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V14.948m
5Thu hồi dây dẫn AV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3.156m
6Thu hồi dây dẫn AV-25Mô tả kỹ thuật theo chương V344m
7Thu hồi dây dẫn CVX-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
8Thu hồi dây dẫn CVX-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.856m
9Thu hồi dây dẫn CVX-2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
10Thu hồi dây dẫn CVX-2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V172m
11Thu hồi xà hạ thế XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Thu hồi xà hạ thế XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V107Cái
13Thu hồi xà hạ thế XK-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Thu hồi xà hạ thế XK-4Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
J PHẦN THÍ NGHIỆM - ĐZ TRUNG THẾ
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V216Vị trí
K PHẦN THÍ NGHIỆM - TBA
1Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V6H.T
L PHẦN THÍ NGHIỆM - ĐZ HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V117Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp cho lưới điện trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần điện.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành Cần cẩu tự hành ≥ 5 tấn (xe)5
2 Ô tô tải Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn (xe)5
3 Máy múc đào đất múc đào đất (xe)5
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250-500 lít (cái)5
5 Máy hàn điện hàn điện (cái)5
6 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép (cái)5
7 Máy phát điện Máy phát điện 5-10kVA (cái)5
8 Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột dụng cụ lắp đặt dựng cột (bộ)5
9 Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn dụng cụ kéo lắp dây dẫn (bộ)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->