Gói thầu: Gói thầu LS-XL.04: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA huyện Hữu Lũng, Văn Quan - Năm 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840557-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu LS-XL.04: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA huyện Hữu Lũng, Văn Quan - Năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220819415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 09:02:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,525,559,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu LS-XL.04: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA huyện Hữu Lũng, Văn Quan - Năm 2022-2023
Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia, tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2015 -2020, thực hiện đầu tư 2022-2023
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình & Công ty cổ phần điện Tân Thành & Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Lạng Sơn– Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương (21-25 Ngô Quyền – Tràng Tiền – Hoàn Kiếm – Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Phần A cấp B lắp đặt
1Lắp Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Rải căng dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5981Km
3LắpSứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V260Quả
4Lắp Cách điện néo Polymer 35kV, CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V384Chuỗi
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Phần B cấp B lắp đặt
1Móng cột BTLT, MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột BTLT, MT-3a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Móng cột BTLT, MT-3a-14 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột BTLT, MT-4a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V22Móng
5Móng cột BTLT, MT-4a-14 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột BTLT, MT-4a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
7Móng cột BTLT, MT-4a-16 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
8Móng cột BTLT, MT-5a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V21Móng
9Móng cột BTLT, MT-5a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Móng cột BTLT, MT-7a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
11Móng cột BTLT đôi, MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
12Móng cột BTLT đôi, MTK-14 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
13Móng cột BTLT đôi, MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V20Móng
14Móng cột BTLT đôi, MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
15Móng cột BTLT đôi, MTK-18 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
16Móng cột đơn BTLT, MT-4A-14ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
17Móng cột đơn BTLT, MT-5A-18ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
18Móng cột đơn BTLT, MT-5A-18Ðá thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
19Móng cột đôi BTLT, MTK-14ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
20Móng cột đôi BTLT, MTK-18ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
21Móng néo, MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V68Móng
22Móng néo, MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
23Tiếp địa RC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V76Vị trí
24Tiếp địa RC-3 thi công máyMô tả kỹ thuật theo chương V9Vị trí
25Tiếp địa RC-3-3TMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
26Tiếp địa RC-TBMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
27Tiếp địa RC-6ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
28Tiếp địa RC-6Ðá thi công máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
29Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
30Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
31Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-11 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
32Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
33Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-9,2 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
34Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
35Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cột
36Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
37Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-9,2 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
38Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-13 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
39Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V38Cột
40Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-11 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
41Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
42Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-9,2 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
43Cột bê tông li tâm dài 12m PC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
44Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác XÐ35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
45Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
46Xà đỡ góc 35kV 3 pha tam giác XÐG35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
47Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
48Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
49Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
50Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến XNÐ35-1LNMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
51Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyến XNÐ35-1LDMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
52Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
53Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
54Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
55Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
56Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
57Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
58Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
59Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
60Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRÐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
61Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
62Xà phụ lệch XPL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
63Xà phụ lệch XPL-3NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
64Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
65Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
66Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
67Thang trèo TS-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
68Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
69Chụp đầu cột CT-2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
70Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
71Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
72Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
73Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
74Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
75Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
76Dây néo TK70-18Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
77Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
78Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V288Cái
79Ống nối chịu lực cho dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
80Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
81Kéo dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V11Khoảng
82Kéo dây vượt đường dây điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4Khoảng
83Kéo dây vượt đường dây thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V4Khoảng
84Kéo dây tại vị trí gócMô tả kỹ thuật theo chương V26góc
85Kéo dây vượt sông, suốiMô tả kỹ thuật theo chương V6Khoảng
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V96Vị trí
D PHẦN TBA-Phần A cấp B lắp đặt
1Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 31,5KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 50KVAMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
3Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 75KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Lắp Tủ điện hạ áp 3 pha 600V-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Lắp Tủ điện hạ áp 3 pha 600V-75AMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
6Lắp Tủ điện hạ áp 3 pha 600V-125AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Lắp Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V78Quả
10Lắp Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
11Lắp Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
12Lắp Dây đồng bọc Cu/XLPE 1kV-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
13Lắp Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V156m
14Lắp Dây đồng mềm nối chống sét van M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
15Lắp Công tơ điện từ 3 pha 3 giá + Moderm đo xaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
E PHẦN TBA-Phần B cấp B lắp đặt
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
2Móng cột đúp bê tông ly tâm MTK-14-DMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột đúp bê tông ly tâm MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Tiếp địa trạm TĐT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Hệ thống tiếp địa TBA gặp đá TĐT-16-DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
8Đầu cốt đồng - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
12Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
16Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
19Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
20Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Cột bê tông li tâm dài 12m, PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
22Cột bê tông ly tâm 14m, PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
23Xà đón dây đầu trạm cột đúp XĐD-1DMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
24Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Giằng cột đúp GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Dây leo tiếp địa cột 14m, DLTĐ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F PHẦN TBA-Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V6hệ thống
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV- Phần A cấp B lắp đặt
1Kéo Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32km
2Kéo Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V20,86km
3Kéo Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,991km
4Kéo Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78km
5Kéo Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227km
6Kéo Dây nhôm lõi thép AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496km
7Kéo Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305km
8Lắp Chuỗi néo 1 bát CN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8chuỗi
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV-Phần B cấp B lắp đặt
1Móng cột vuông đơn MH-1-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V499Móng
2Móng cột vuông đơn MH-1-7,5 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V212Móng
3Móng cột vuông đơn MH-2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V84Móng
4Móng cột vuông đơn MH-2-7,5 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V37Móng
5Móng cột vuông đơn MH-3-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V133Móng
6Móng cột vuông đơn MH-3-7,5 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V48Móng
7Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V73Móng
8Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V56Móng
9Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V102Móng
10Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V31Móng
11Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
12Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT3-10 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
13Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
14Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
15Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
16Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
17Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V140Vị trí
18Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V72Vị trí
19Tiếp đất RLL-LTMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
20Tiếp đất RLL-LT thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
21Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
22Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V76Bộ
23Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
24Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
25Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Mô tả kỹ thuật theo chương V164Bộ
26Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V188Bộ
27Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V280Bộ
28Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
29Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V166Bộ
30Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V278Bộ
31Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V322Bộ
32Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
33Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V185Bộ
34Móc treo cáp MT-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V788Bộ
35Móc hãm cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.597Bộ
36Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.930Bộ
37Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.054Bộ
38Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V3.984Bộ
39Kẹp treo cáp KT4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
40Kẹp treo cáp KT4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V267Bộ
41Kẹp treo cáp KT4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V325Bộ
42Kẹp treo cáp KT4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V182Bộ
43Kẹp treo cáp KT2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
44Kẹp xiết cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
45Kẹp xiết cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V602Bộ
46Kẹp xiết cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V571Bộ
47Kẹp xiết cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V362Bộ
48Kẹp xiết cáp KH2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
49Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.397vị trí
50Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V162Cột
51Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V663Cột
52Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V323Cột
53Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V241Cột
54Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V148Cột
55Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
56Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cột
57Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
58Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-5 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
59Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
60Xà néo XN-0,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
61Cổ dề dây néo CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
62Cổ dề cột vuông đúp CDV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
63Cổ dề néo dây TK trên 2 cột tròn CDNÐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
64Thu hồi cột Bê tông vuông cột tự tạoMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
65Thu hồi cột Bê tông vuông H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Thu hồi cột Bê tông vuông H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
67Thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V3.013m
68Thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.302m
69Thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.399m
70Thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V445m
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV-Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V216vị trí
J PHẦN CÔNG TƠ-Phần A cấp B lắp đặt
1Lắp Công tơ điện tử 1 pha CT-5/80AMô tả kỹ thuật theo chương V215Cái
2Lắp Công tơ điện tử 1 pha CT-5/80A (Tận dụng công tơ)865Cái
3Lắp Áp tô mát - MCB 1 cực loại 20AMô tả kỹ thuật theo chương V215Cái
4Lắp Hộp 1 công tơ H1 - kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V59Hòm
5Lắp Hộp 2 công tơ H2 - kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V42Hòm
6Lắp Hộp 4 công tơ H4 - kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V20Hòm
7Kéo Cáp Mule vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC(3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
8kéo Dây vào hòm công tơ Muyle-2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V2.456,5m
9Kéo Dây vào hòm công tơ Muyle-2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V771m
10Kéo Cáp Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2.160m
11Kéo Cáp PVC từ công tơ về hộ PVC/cu 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V71.856m
K PHẦN CÔNG TƠ-Phần B cấp B lắp đặt
1Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V813Cột
2Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V813Móng
3Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.614Cái
4Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.212cái
5Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V1.212cái
6Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V144cuộn
7Đấu trả lại hòm công tơ H1(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
8Đấu trả lại hòm công tơ H2(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
9Đấu trả lại hòm công tơ H4(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V165Cái
10Đấu trả lại hòm công tơ H3F(ÐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
11Đấu tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H1(THLL)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Đấu tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H2(THLL)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
13Đấu tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H4(THLL)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
14Đấu tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H3F(THLL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Dây trong nhà PVC/Cu 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.075m
16Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V215Cái
17Ðai thép không gỉ giữ dây ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.701cái
18Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V1.701cái
19Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.080cái
20Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V215Cái
21Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V215Cái
22Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V215Cái
23Bóng đèn Led 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V215Cái
24Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V2.160Quả
25Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V71.856m
26Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V7.185m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp cho lưới điện trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.-Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >=5 tấn Cần cẩu tự hành >=5 tấn5
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn5
3 Máy múc đào đất Máy múc đào đất5
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít Máy trộn bê tông 250-500 lít5
5 Máy hàn điện Máy hàn điện5
6 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép5
7 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA5
8 Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột5
9 Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->