Gói thầu: NA-XL.08: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Châu Hội, Châu Bình, xã Châu Hoàn, xã Diễn Lãm, xã Châu Thuận, xã Châu Phong - huyện Quỳ Châu - Năm 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900149-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu NA-XL.08: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Châu Hội, Châu Bình, xã Châu Hoàn, xã Diễn Lãm, xã Châu Thuận, xã Châu Phong - huyện Quỳ Châu - Năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220664641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 08:49:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,402,720,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 246,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 NA-XL.08: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Châu Hội, Châu Bình, xã Châu Hoàn, xã Diễn Lãm, xã Châu Thuận, xã Châu Phong - huyện Quỳ Châu - Năm 2022-2023
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020, thực hiện đầu tư 2022-2023
180 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình & Công ty cổ phần điện Tân Thành & Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:Không


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp ( Bản sao hóa đơn hoặc xác nhận doanh thu xây lắp trong báo cáo tài chính) + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 246.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công Thương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BiẾN ÁP - XÃ CHÂU HỘI
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Vị trí
4Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Vị trí
5Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Vị trí
6Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cột
7Cột bê tông li tâm dài 16m, NPC.I-16-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cột
8Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
9Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
11Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
12Ghế thao tác, GCĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
16Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
17Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
18Thang sắt , TS-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
19Thang sắt , TS-5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
20Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
21Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
22Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
23Dây leo tiếp địa cột 16m, DLTĐ-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
24Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
25Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV75kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
26Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
27Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
28Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14m
29Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42m
30Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48m
31Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
32Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
33Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
34Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
35Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Quả
36Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9Quả
37Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
38Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Cái
39Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
40Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
41Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
42Cặp cáp nhôm CC-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
43Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30Cái
44Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
45Biển tên trạm BB-TBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
46Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
47Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
48Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
49Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
50Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
51Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
52Khóa tủ điện hạ ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ CHÂU HỘI
1Móng cột BTLT, MT-4-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
2Móng néo, MN18-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Móng
3Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Vị trí
4Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cột
5Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
6Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRĐ35-3NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
8Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
9Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
10Cổ dề néo, CDG-98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
11Dây néo TK70-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
12Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V391,68m
13Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
14Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13Quả
15Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Chuỗi
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Cái
17Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
18Đầu cốt đồng - 50 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
19Biển báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
20Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ CHÂU HỘI
1Móng cột M2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73Móng
2Móng cột MKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23Móng
3Móng cột MT-2-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Móng
4Móng cột MĐ4-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Móng
5Móng cột MĐ4-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9Móng
6Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9Vị trí
7Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Vị trí
8Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Vị trí
9Tiếp đất RLL-12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Vị trí
10Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cột
11Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63Cột
12Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24Cột
13Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cột
14Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17Cột
15Cột bê tông li tâm dài 10m PC(NPC).I-10-190-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cột
16Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cột
17Cột bê tông li tâm dài 12m, PC(NPC).I-12-190-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Cột
18Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây dọc tuyến XNÐ-4TDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11Bộ
19Cổ dề dây néo CDN-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
20Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73Bộ
21Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bộ
22Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
23Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
24Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
25Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
26Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bộ
27Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK3D-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
28Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
29Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,944km
30Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,65km
31Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,445km
32Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,61km
33Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,089km
34Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40Chuỗi
35Cách điện đứng A30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22Quả
36Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
37Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bộ
38Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bộ
39Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80Bộ
40Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32Bộ
41Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
42Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Bộ
43Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bộ
44Phụ kiện néo cáp, PK-NCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
45Phụ kiện treo cáp, PK-TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17Bộ
46Kẹp hãm cáp KH4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54Bộ
47Kẹp hãm cáp KH4x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V138Bộ
48Kẹp hãm cáp KH4x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26Bộ
49Đánh số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114vị trí
D PHẦN CÔNG TƠ - XÃ CHÂU HỘI
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V162Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V162Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V306m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V243m
8Ghíp đấu GN35-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150cái
10Khóa đai KĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150cái
11Băng dính cách điện BDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.565m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V810m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V162Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V225cái
16Khóa đai KĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V225cái
17Móc treo cáp tại nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V162cái
18Bảng điện BĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V162Cái
19Công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V162Cái
20Ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V324Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V162Cái
22Sứ quả bàng SQBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V324Quả
23Dây văng thép F4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.135m
24Dây thép buộc F1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V313,5m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54Móng
E TRẠM BiẾN ÁP - XÃ CHÂU HOÀN
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cột
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
9Ghế thao tác, GCĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
10Thang sắt , TS-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (Lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
20Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Quả
25Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
26Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
29Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
30Cặp cáp nhôm CC-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Cái
31Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15Cái
32Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
33Biển tên trạm BB-TBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
34Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
35Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
36Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
37Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
39Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
40Khóa tủ điện hạ ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ CHÂU HOÀN
1Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRĐ35-3NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
2Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,42m
3Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Quả
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ CHÂU HOÀN
1Móng cột M2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56Móng
2Móng cột MKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27Móng
3Móng cột MĐ4-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7Móng
4Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14Vị trí
5Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Vị trí
6Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cột
7Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55Cột
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34Cột
9Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15Cột
11Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14Cột
12Cổ dề dây néo CDN-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
13Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56Bộ
14Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
15Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bộ
16Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
17Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD1-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
18Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
19Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK3D-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
20Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1717Km
21Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3934Km
22Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5362Km
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2908Km
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,062Km
25Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,274Km
26Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
27Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
28Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bộ
29Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20Bộ
30Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52Bộ
31Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
32Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bộ
33Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42Bộ
34Phụ kiện néo cáp, PK-NCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
35Phụ kiện treo cáp, PK-TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58Bộ
36Kẹp hãm cáp KH4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
37Kẹp hãm cáp KH4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23Bộ
38Kẹp hãm cáp KH4x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78Bộ
39Kẹp hãm cáp KH4x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65Bộ
40Kẹp hãm cáp KH2x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
41Đánh số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90vị trí
H PHẦN CÔNG TƠ - XÃ CHÂU HOÀN
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V121Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V121Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V181,5m
8Ghíp đấu GN35-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120cái
10Khóa đai KĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120cái
11Băng dính cách điện BDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.234m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V605m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180cái
16Khóa đai KĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180cái
17Móc treo cáp tại nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121cái
18Bảng điện BĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121Cái
19Công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121Cái
20Ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V242Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121Cái
22Sứ quả bàng SQBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V242Quả
23Dây văng thép F4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.419m
24Dây thép buộc F1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V341,9m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72Móng
I TRẠM BiẾN ÁP - XÃ DIỄN LÃM
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Móng
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Vị trí
4Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Vị trí
5Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cột
6Cột bê tông li tâm dài 14m, NPC.I-14-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cột
7Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
8Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
9Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
11Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
12Ghế thao tác, GCĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
13Thang sắt , TS-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
14Thang sắt , TS-4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
15Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
16Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
17Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
18Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
19Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
20Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV(lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
21Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 160kVA-35/0,4kV(lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
22Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
23Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 250A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
24Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
25Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28m
26Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185 (đơn pha) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
27Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48m
28Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
29Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
30Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
31Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
32Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30Quả
33Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Quả
34Cách điện hạ thế A30 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Quả
35Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
36Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Cái
37Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
38Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
39Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
40Ðầu cốt đồng ĐC-Cu185Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
41Cặp cáp nhôm CC-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Cái
42Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30Cái
43Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
44Biển tên trạm BB-TBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
45Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
46Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
47Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
48Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
49Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
50Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
51Khóa tủ điện hạ ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ DIỄN LÃM
1Móng cột BTLT, MT-4-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
2Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Móng
3Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Móng
4Móng néo, MN18-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Móng
5Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Vị trí
6Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Vị trí
7Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cột
8Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13Cột
9Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
10Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
11Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
12Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
13Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
14Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, ngang tuyến XNĐL35-2LNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
15Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, dọc tuyến XNĐL35-2LDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
17Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRĐ35-3NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
18Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
19Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
20Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
21Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
22Cổ dề néo, CDT-98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
23Giằng cột đúp, GC-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
24Giằng cột đúp, GC-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
25Dây néo TK70-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
26Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.537,36m
27Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
28Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23Quả
29Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66Chuỗi
30Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Chuỗi
31Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48Cái
32Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
33Ống nối ÔN -50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
34Đầu cốt đồng - 50 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24Cái
35Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ DIỄN LÃM
1Móng cột M2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94Móng
2Móng cột MKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36Móng
3Móng cột MT-2-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Móng
4Móng cột MT-3-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Móng
5Móng cột MĐ4-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Móng
6Móng cột MĐ4-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Móng
7Móng néo MN18-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22Móng
8Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9Vị trí
9Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Vị trí
10Tiếp đất RLL-12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Vị trí
11Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56Cột
12Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46Cột
13Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cột
14Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25Cột
15Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38Cột
16Cột bê tông li tâm dài 10m PC(NPC).I-10-190-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cột
17Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7Cột
18Cột bê tông ly tâm 12m, PC(NPC).I-12-190-7,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cột
19Cột bê tông ly tâm 12m, PC(NPC).I-12-190-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15Cột
20Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XN-4TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
21Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây dọc tuyến XNÐ-4TDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
22Xà néo cột hình II tim 2m XNII-0,4-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
23Dây néo TK70-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
24Dây néo TK70-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20Bộ
25Cổ dề dây néo CDC-98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
26Cổ dề dây néo CDN-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
27Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93Bộ
28Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
29Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15Bộ
30Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK4D-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
31Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18Bộ
32Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
33Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD1-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
34Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
35Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
36Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
37Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK3D-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
38Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
39Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK3N-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
40Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK4N-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
41Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5973Km
42Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5037Km
43Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3207Km
44Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0049Km
45Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,228Km
46Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40Chuỗi
47Cách điện đứng A30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Quả
48Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bộ
49Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
50Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56Bộ
51Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76Bộ
52Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bộ
53Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
54Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52Bộ
55Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bộ
56Phụ kiện néo cáp, PK-NCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
57Phụ kiện treo cáp, PK-TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60Bộ
58Kẹp hãm cáp KH4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74Bộ
59Kẹp hãm cáp KH4x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V192Bộ
60Kẹp hãm cáp KH2x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19Bộ
61Đánh số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V152vị trí
L PHẦN CÔNG TƠ - XÃ DIỄN LÃM
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V243Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V243Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V486m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V364,5m
8Ghíp đấu GN35-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V238Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V238cái
10Khóa đai KĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V238cái
11Băng dính cách điện BDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV(VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9.385m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.215m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V243Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V357cái
16Khóa đai KĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V357cái
17Móc treo cáp tại nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V243cái
18Bảng điện BĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V243Cái
19Công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V243Cái
20Ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V486Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V243Cái
22Sứ quả bàng SQBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V486Quả
23Dây văng thép F4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.740m
24Dây thép buộc F1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V574m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70Móng
M TRẠM BIẾN ÁP - XÃ CHÂU THUẬN
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 16m, NPC.I-16-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cột
5Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
9Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
10Thang sắt , TS-5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 16m, DLTĐ-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
20Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Quả
25Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
26Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
29Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
30Cặp cáp nhôm CC-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
31Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15Cái
32Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
33Biển tên trạm BB-TBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
34Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
35Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
36Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
37Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
39Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
40Khóa tủ điện hạ ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ CHÂU THUẬN
1Móng cột BTLT, MT-5-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Móng
2Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Móng
3Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Vị trí
4Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Vị trí
5Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cột
6Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cột
7Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
8Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
9Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
10Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
11Xà phụ XP-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
12Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
13Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
14Giằng cột đúp, GC-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
15Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.349,46m
16Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
17Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7Quả
18Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36Chuỗi
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9Cái
20Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
21Ống nối ÔN -50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
22Đầu cốt đồng - 50 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
23Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
O ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ CHÂU THUẬN
1Móng cột M2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26Móng
2Móng cột MKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14Móng
3Móng cột MT-2-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Móng
4Móng cột MĐ4-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
5Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7Vị trí
6Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Vị trí
7Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24Cột
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9Cột
9Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9Cột
11Cột bê tông li tâm dài 10m PC(NPC).I-10-190-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cột
12Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26Bộ
13Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
14Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
15Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
16Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
17Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
18Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,154km
19Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,577km
20Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
21Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bộ
22Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40Bộ
23Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20Bộ
24Kẹp hãm cáp KH4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58Bộ
25Kẹp hãm cáp KH4x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32Bộ
26Đánh số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44vị trí
P PHẦN CÔNG TƠ - XÃ CHÂU THUẬN
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13Cái
2Di chuyển công tơ 1 pha hiện có (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58Cái
3Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13Cái
4Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19Hòm
5Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Hòm
6Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114m
7Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72m
8Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,5m
9Ghíp đấu GN35-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62Cái
10Ðai thép không gỉ cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62cái
11Khóa đai KĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62cái
12Băng dính cách điện BDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cuộn
13Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.484m
14Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V355m
15Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71Cái
16Ðai thép không gỉ cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93cái
17Khóa đai KĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93cái
18Móc treo cáp tại nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
19Bảng điện BĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71Cái
20Công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13Cái
21Ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26Cái
22Bóng đèn LED 220V-40WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71Cái
23Sứ quả bàng SQBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V142Quả
24Dây văng thép F4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.289m
25Dây thép buộc F1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228,9m
26Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cột
27Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19Móng
Q TRẠM BIẾN ÁP - XÃ CHÂU PHONG
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 14m, NPC.I-14-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cột
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
6Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
9Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
10Ghế thao tác, GCĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
11Thang sắt , TS-4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
12Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
13Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
14Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
15Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
16Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
17Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
18Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
19Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 160kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
20Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 180kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
21Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
22Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
23Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 250A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
24Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 300A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
25Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14m
26Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56m
27Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185 (đơn pha) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42m
28Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96m
29Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
30Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
31Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
32Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
33Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60Quả
34Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20Quả
35Cách điện hạ thế A30 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Quả
36Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16Cái
37Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48Cái
38Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
39Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Cái
40Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Cái
41Ðầu cốt đồng ĐC-Cu185Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
42Cặp cáp nhôm CC-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48Cái
43Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60Cái
44Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
45Biển tên trạm BB-TBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
46Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20Bộ
47Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24Cái
48Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
49Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
50Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16Cái
51Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48m
52Khóa tủ điện hạ ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
R ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ CHÂU PHONG
1Móng cột BTLT, MT-4-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Móng
2Móng cột BTLT, MT-5-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Móng
3Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Móng
4Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
5Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Móng
7Móng néo, MN18-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Móng
8Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32Vị trí
9Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Vị trí
10Cột BLTL PC(NPC).I-20-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cột
11Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19Cột
12Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22Cột
13Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cột
14Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Cột
16Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
17Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
18Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
19Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
20Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19Bộ
21Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
23Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
24Xà phụ XP-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
25Xà phụ XP-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
26Xà phụ XP-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
27Xà cầu dao XCD-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
28Ghế cách điện GCĐ-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
29Thang trèo TS-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
30Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
31Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
32Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
33Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
34Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
35Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
36Cổ dề néo, CDG-98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
37Cổ dề néo, CDT-98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
38Giằng cột đúp, GC-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
39Giằng cột đúp, GC-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
40Giằng cột đúp, GC-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Bộ
41Giằng cột đúp, GC-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
42Dây néo TK70-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Bộ
43Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9.506,196m
44Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.453,5m
45Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
46Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45Quả
47Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Quả
48Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44Chuỗi
49Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V181Chuỗi
50Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35Cái
51Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Cái
52Ống nối ÔN -50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
53Đầu cốt đồng - 50 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36Cái
54Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
55Giáp phi kim buộc cổ sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20Cái
56Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
57Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
S ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ CHÂU PHONG
1Móng cột M2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228Móng
2Móng cột MKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90Móng
3Móng cột MT-2-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Móng
4Móng cột MT-3-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Móng
5Móng cột MĐ4-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Móng
6Móng cột MĐ4-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
7Móng néo MN18-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Móng
8Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41Vị trí
9Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Vị trí
10Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Vị trí
11Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cột
12Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180Cột
13Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82Cột
14Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57Cột
15Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84Cột
16Cột bê tông li tâm dài 10m PC(NPC).I-10-190-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9Cột
17Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17Cột
18Cột bê tông li tâm dài 12m, PC(NPC).I-12-190-7,2(Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7Cột
19Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây dọc tuyến XNÐ-4TDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
20Dây néo TK70-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
21Cổ dề dây néo CDN-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
22Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V236Bộ
23Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
24Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39Bộ
25Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
26Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK4D-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
27Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32Bộ
28Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26Bộ
29Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
30Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD1-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
31Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15Bộ
32Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
33Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
34Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK3N-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
35Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8413Km
36Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2077Km
37Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9946Km
38Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8016Km
39Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7742Km
40Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5284Km
41Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,286Km
42Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Chuỗi
43Cách điện đứng A30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Quả
44Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
45Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Bộ
46Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bộ
47Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bộ
48Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72Bộ
49Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56Bộ
50Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V164Bộ
51Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
52Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40Bộ
53Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108Bộ
54Phụ kiện néo cáp, PK-NCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
55Phụ kiện treo cáp, PK-TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65Bộ
56Kẹp hãm cáp KH4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44Bộ
57Kẹp hãm cáp KH4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V218Bộ
58Kẹp hãm cáp KH4x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V208Bộ
59Kẹp hãm cáp KH4x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V195Bộ
60Kẹp hãm cáp KH2x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40Bộ
61Đánh số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V342vị trí
T PHẦN CÔNG TƠ - XÃ CHÂU PHONG
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V485Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V485Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V164Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V984m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V450m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V727,5m
8Ghíp đấu GN35-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V478Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V478cái
10Khóa đai KĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V478cái
11Băng dính cách điện BDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17.015m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.425m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V485Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V717cái
16Khóa đai KĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V717cái
17Móc treo cáp tại nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V485cái
18Bảng điện BĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V485Cái
19Công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V485Cái
20Ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V970Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V485Cái
22Sứ quả bàng SQBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V970Quả
23Dây văng thép F4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9.740m
24Dây thép buộc F1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V974m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V163cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V163Móng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->