Gói thầu: NA-XL.07: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA xã Tri lễ, xã Thông Thụ, xã Hạnh Dịch, xã Cắm Muộn, xã Quế Sơn, xã Tiền phong - huyện Quế Phong - Năm 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900045-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu NA-XL.07: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA xã Tri lễ, xã Thông Thụ, xã Hạnh Dịch, xã Cắm Muộn, xã Quế Sơn, xã Tiền phong - huyện Quế Phong - Năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220664641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 08:47:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,152,801,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 437,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp trung áp hoặc trung hạ áp trở lên trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 NA-XL.07: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA xã Tri lễ, xã Thông Thụ, xã Hạnh Dịch, xã Cắm Muộn, xã Quế Sơn, xã Tiền phong - huyện Quế Phong - Năm 2022-2023
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020, thực hiện đầu tư 2022-2023
180 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình & Công ty cổ phần điện Tân Thành & Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:Không


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp ( Bản sao hóa đơn hoặc xác nhận doanh thu xây lắp trong báo cáo tài chính); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 437.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công Thương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRAM BIẾN ÁP - XÃ TRI LỄ
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
4Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
5Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
6Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Cột bê tông li tâm dài 14m, NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
8Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Ghế thao tác, GCĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
16Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Thang sắt , TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
26Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
27Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
28Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
29Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
30Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
31Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
32Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
33Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
34Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
36Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
37Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
38Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V60Quả
39Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
40Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
41Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
42Đầu cốt đồng ĐC-M70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
43Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
44Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
45Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
46Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
47Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
48Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
49Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
50Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
51Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
52Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
53Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
54Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
55Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ TRI LỄ
1Móng cột BTLT, MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V27Móng
4Móng cột BTLT, MT-4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
5Móng cột BTLT, MT-4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
6Móng cột BTLT, MT-5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
7Móng cột BTLT, MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
8Móng cột BTLT, MT-5-18Mô tả kỹ thuật theo chương V36Móng
9Móng cột BTLT, MT-5-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
10Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
11Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
12Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
13Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
14Móng cột BTLT đôi, MĐ4-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
15Móng cột BTLT đôi, MTĐ-16ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
16Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V215Móng
17Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V77Vị trí
18Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
19Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Vị trí
20Tiếp địa RC-8Đá(M) (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
21Cột BLTL PC(NPC).I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
22Cột BLTL PC(NPC).I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
23Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cột
24Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cột
25Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
26Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
27Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
28Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V39Cột
29Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
30Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
31Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
32Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
33Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
34Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
35Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
36Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
37Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
38Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
39Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
40Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, ngang tuyến XNĐL35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
42Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
43Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
44Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
45Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
46Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
47Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
48Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRĐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
49Xà đỡ lèo XT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
50Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
51Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Xà phụ XP-2aMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
53Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
55Xà cầu dao XCD-1AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
56Xà cầu dao XCD-CDNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
57Ghế cách điện GCĐ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
58Ghế cách điện GCĐ-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
59Thang trèo TS-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
60Thang trèo TS-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
61Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
62Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
63Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
64Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
65Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
66Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
67Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
68Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
69Cổ dề néo, CDT-98Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
70Cổ dề néo, CDC-98Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
71Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
72Cổ dề néo dây néo CDT-105Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
73Cổ dề néo dây néo CDC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
74Cổ dề néo dây néo CDC-108Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
75Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
76Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
77Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
78Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
79Giằng cột đúp, GC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
80Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
81Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V62Bộ
82Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
83Dây néo TK70-18Mô tả kỹ thuật theo chương V101Bộ
84Dây néo TK70-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
85Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.591,2m
86Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V42.457,806m
87Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.591,2m
88Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
89Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V151Quả
90Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
91Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V482Chuỗi
92Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Chuỗi
93Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Chuỗi
94Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
95Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V61Cái
96Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
97Ống nối ÔN -50Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
98Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
99Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
100Chống rung dây dẫn CR3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
101Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
102Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V73Cái
103Giáp phi kim buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
104Kéo dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Khoảng
105Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V22Khoảng
106Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
107Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ TRI LỄ
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V108Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V56Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột MĐ4-10Mô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
5Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19Vị trí
6Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Vị trí
7Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
9Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V59Cột
10Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V46Cột
11Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V24Cột
12Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V80Cột
13Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
14Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
15Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây dọc tuyến XNÐ-4TDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
17Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V106Bộ
18Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
20Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
22Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
23Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
25Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK3D-TMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
27Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5175Km
28Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3751Km
29Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4831Km
30Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,761Km
31Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8459Km
32Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5773Km
33Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238Km
34Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Chuỗi
35Cách điện đứng A30Mô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
36Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
37Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
38Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
39Đầu cốt đồng nhôm, AM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
40Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
41Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
42Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V72Bộ
43Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
44Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
45Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
46Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
47Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
48Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V79Bộ
49Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V79Bộ
50Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V118Bộ
51Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
52Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
53Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V182vị trí
D PHẦN CÔNG TƠ - XÃ TRI LỄ
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V378Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V378Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V91Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V70Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V546m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V567m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V322Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V322cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V322cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V81cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A câp)Mô tả kỹ thuật theo chương V13.805m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.890m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V378Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V483cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V483cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V378cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V378Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V378Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V756Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V378Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V756Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V8.135m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V813,5m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V149cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V149Móng
E TRẠM BiẾN ÁP - XÃ THÔNG THỤ
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Ghế thao tác, GCĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Quả
25Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
29Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
30Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
31Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
32Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
35Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
36Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
37Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
39Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
40Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ THÔNG THỤ
1Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m
3Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Quả
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ THÔNG THỤ
1Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD1-TMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213km
5Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
6Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-95Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
7Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
8Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
H TRẠM BiẾN ÁP - XÃ HẠNH DỊCH
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
4Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
5Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
6Cột bê tông li tâm dài 14m, NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
11Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Ghế thao tác, GCĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Thang sắt , TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
21Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
22Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 160kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
23Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
24Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
25Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 250A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
26Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
27Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
28Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185 (đơn pha) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
29Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
30Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
32Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V42Quả
35Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Quả
36Cách điện hạ thế A30 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
37Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
38Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
39Đầu cốt đồng ĐC-M70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
40Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
41Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
42Ðầu cốt đồng ĐC-Cu185Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
43Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
44Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
45Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
46Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
47Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
48Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
49Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
50Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
51Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
52Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
53Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ HẠNH DỊCH
1Móng cột BTLT, MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
2Móng cột BTLT, MT-5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
3Móng cột BTLT, MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-18Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
5Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V22Móng
8Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V102Móng
9Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V70Vị trí
10Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
11Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
12Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cột
13Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cột
14Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V38Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
17Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cột
18Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
19Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
21Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
24Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
25Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
26Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, ngang tuyến XNĐL35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, dọc tuyến XNĐL35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
29Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
31Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
32Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
34Xà phụ XP-2aMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
35Xà cầu dao XCD-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Xà cầu dao XCD-1AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Ghế cách điện GCĐ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Ghế cách điện GCÐ-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Thang trèo TS-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Thang trèo TS-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
43Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
45Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
46Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
47Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
48Cổ dề néo, CDT-98Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
49Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
50Cổ dề néo dây néo CDT-105Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
51Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
52Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
53Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
54Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
55Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
56Dây néo TK70-18Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
57Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.903,36m
58Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V19.250,46m
59Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.811,52m
60Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
61Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V76Quả
62Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
63Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V311Chuỗi
64Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V144Chuỗi
65Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Chuỗi
66Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
67Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
68Ghíp nối dây cáp bọc cách điện GN-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
69Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
70Ống nối ÔN -50Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
71Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
72Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
73Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
74Chống rung dây dẫn CR3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
75Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
76Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
77Giáp phi kim buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
78Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V9Khoảng
79Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
80Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ HẠNH DỊCH
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V228Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V82Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
4Móng cột MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
5Móng cột MĐ4-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
6Móng cột MĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Móng néo MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V22Móng
8Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31Vị trí
9Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Vị trí
10Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
11Tiếp đất RLL-12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
12Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
13Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V138Cột
14Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V107Cột
15Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5B(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cột
16Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cột
17Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
18Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cột
19Cột bê tông ly tâm 12m, PC(NPC).I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
20Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XN-4TMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
21Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây dọc tuyến XNÐ-4TDMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây ngang tuyến XNÐ-4TDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Dây néo TK70-10Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
24Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
25Cổ dề dây néo CDC-98Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
26Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
27Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V240Bộ
28Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
29Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
30Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
31Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD1-TMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
33Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
34Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
35Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
36Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK3N-TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8478Km
39Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9238Km
40Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0594Km
41Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0423Km
42Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3409Km
43Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7479Km
44Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55Km
45Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Chuỗi
46Cách điện đứng A30Mô tả kỹ thuật theo chương V10Quả
47Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
48Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
49Đầu cốt đồng nhôm, AM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
50Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
51Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
52Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V128Bộ
53Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
54Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V78Bộ
55Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
56Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V108Bộ
57Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V94Bộ
58Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V192Bộ
59Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V113Bộ
60Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V284Bộ
61Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
62Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V337vị trí
K PHẦN CÔNG TƠ - XÃ HẠNH DỊCH
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V373Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V373Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V114Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V59Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V684m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V354m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V559,5m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V346Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V346cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V346cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V88cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.352m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.865m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V373Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V519cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V519cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V373cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V373Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V373Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V746Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V373Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V746Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V9.757m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V975,7m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V187cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V187Móng
L TRẠM BIẾN ÁP - XÃ CẮM MUỘI
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 14m, NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Thang sắt , TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
25Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
29Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
30Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
31Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
32Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
35Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
36Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
37Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
39Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
40Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ CẮM MUỘI
1Móng cột BTLT, MT-5-18Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
2Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
4Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
5Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
6Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Chụp đầu cột CĐC-3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
16Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.224m
17Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
18Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Quả
19Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V25Chuỗi
20Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CNK-35B (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
21Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
22Ghíp nối dây cáp bọc cách điện GN-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
23Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Ống nối ÔN -50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
26Giáp phi kim buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
27Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
N ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ CẮM MUỘI
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
4Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
5Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
6Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
8Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
9Cột bê tông li tâm dài 10m PC(NPC).I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
10Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
11Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
12Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652Km
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4685Km
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1333Km
17Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
18Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
19Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
20Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
21Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
22Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
23Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
24Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
25Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V64Bộ
26Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
27Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17vị trí
O PHẦN CÔNG TƠ - XÃ CẮM MUỘI
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V48Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
P ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ QUẾ SƠN (XÃ MƯỜNG NOOC)
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V26Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
4Móng cột MĐ4-10Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
5Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
6Tiếp đất RLL-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
7Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
8Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
9Cột bê tông li tâm dài 10m PC(NPC).I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cột
10Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
12Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
15Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
16Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,812km
18Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068km
19Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
20Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
21Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
23Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V90Bộ
24Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V43vị trí
Q PHẦN CÔNG TƠ - XÃ QUẾ SƠN (XÃ MƯỜNG NOOC)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Hòm
4Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
5Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
6Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
7Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
10Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV(VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V934m
11Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V85m
12Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
13Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
14Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
15Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
16Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
17Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
18Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
19Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
20Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V34Quả
21Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V679m
22Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9m
23Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
24Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
R PHẦN HẠ THẾ - XÃ ĐỒNG VĂN
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8721Km
2Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3743Km
3Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
4Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
6Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V74Bộ
7Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
8Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17vị trí
9Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5(bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
10Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
11Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
12Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
13Móng cột MĐ4-10Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
14Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
15Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
16Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
17Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
18Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
S PHẦN CÔNG TƠ - XÃ ĐỒNG VĂN
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V697m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V145m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V58Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V262m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
T TRẠM BIẾN ÁP - XÃ TIỀN PHONG
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
4Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
5Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
6Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Ghế thao tác, GCĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm , VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
22Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm , VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
23Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
24Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
25Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
26Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
27Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
28Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
30Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
31Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Quả
33Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Quả
34Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
35Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
36Đầu cốt đồng ĐC-M70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
37Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
38Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
39Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
40Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
41Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
42Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
43Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
44Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
45Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
46Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
47Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
48Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
49Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
U ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ TIỀN PHONG
1Móng cột BTLT, MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
5Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
8Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V58Móng
9Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28Vị trí
10Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
11Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
12Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
13Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
14Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
17Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
18Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
19Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
24Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, ngang tuyến XNĐL35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
25Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, dọc tuyến XNĐL35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
27Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
28Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Ghế cách điện GCĐ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Thang trèo TS-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
35Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
37Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
38Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
40Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
41Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
42Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
43Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.610,18m
44Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.499,48m
45Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
46Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Quả
47Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
48Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V96Chuỗi
49Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Chuỗi
50Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V49Chuỗi
51Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
52Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
53Ống nối ÔN -50Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
54Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
55Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
56Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
57Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
58Giáp phi kim buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
59Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V10Khoảng
60Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
61Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
V ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ TIỀN PHONG
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V67Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V40Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột MĐ4-10Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
5Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
6Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Vị trí
7Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
9Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
11Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V92Cột
12Cột bê tông li tâm dài 10m PC(NPC).I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
13Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
14Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
15Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V74Bộ
16Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
17Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
18Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD1-TMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
22Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2859Km
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5742Km
25Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4853Km
26Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229Km
27Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
28Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
29Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
30Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
31Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
32Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
33Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
34Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
35Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V84Bộ
36Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V208Bộ
37Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
38Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
39Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V118vị trí
W PHẦN CÔNG TƠ - XÃ TIỀN PHONG
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V151Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V151Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V45Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V226,5m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V142Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V142cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V142cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V36cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.904m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V755m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V151Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V213cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V213cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V151cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V151Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V151Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V302Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V151Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V302Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V3.639m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V363,9m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V71cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V71Móng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp trung áp hoặc trung hạ áp trở lên trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->