Gói thầu: NA-XL.06: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Na Loi, xã Tây Sơn, xã Bảo Thắng, xã Bảo Nam - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900027-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu NA-XL.06: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Na Loi, xã Tây Sơn, xã Bảo Thắng, xã Bảo Nam - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220664641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 08:43:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,177,749,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 370,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 NA-XL.06: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Na Loi, xã Tây Sơn, xã Bảo Thắng, xã Bảo Nam - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020, thực hiện đầu tư 2022-2023
180 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình & Công ty cổ phần điện Tân Thành & Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:Không


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp ( Bản sao hóa đơn hoặc xác nhận doanh thu xây lắp trong báo cáo tài chính); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 370.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công Thương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP - XÃ NA LOI
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
5Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
6Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
7Cột bê tông li tâm dài 14m, NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
8Cột bê tông li tâm dài 16m, NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
9Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Ghế thao tác, GCĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà phụ, XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà phụ, XP-2CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (Lắp đặt và thí nghiệm VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
24Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV (Lắp đặt và thí nghiệm VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
25Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
26Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
27Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M70+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
28Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M95+M50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
29Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
30Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
31Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
32Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48Quả
35Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Quả
36Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
37Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
38Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
39Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
40Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
41Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
42Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
43Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
44Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
45Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
46Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
47Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
48Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
49Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
50Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ NA LOI
1Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Móng cột BTLT, MT-5-12Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
5Móng cột BTLT, MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
8Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
9Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V108Móng
10Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Vị trí
11Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
12Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Vị trí
13Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cột
14Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
17Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
19Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
24Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
25Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Xà cầu dao XCD-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Ghế cách điện GCÐ-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
41Cổ dề néo dây néo CDC-105Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
42Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
43Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
44Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
45Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
46Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
47Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
48Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.735,02m
49Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V13.448,7m
50Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.449,24m
51Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
52Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V66Quả
53Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
54Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V72Chuỗi
55Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V45Chuỗi
56Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V39Chuỗi
57Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
58Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
59Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
60Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
61Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
62Chống rung dây dẫn CR3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
63Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
64Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
65Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V10Khoảng
66Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
67Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ NA LOI
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V45Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V28Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Móng cột MĐ-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
5Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
6Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
7Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
9Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V23Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
11Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V71Cột
12Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
13Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây dọc tuyến XNÐ-4TDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây ngang tuyến XNÐ-4TDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V41Bộ
17Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
19Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
21Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
22Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504Km
25Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3808Km
26Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1938Km
27Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3914Km
28Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266Km
29Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1179Km
30Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084Km
31Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Chuỗi
32Cách điện đứng A30Mô tả kỹ thuật theo chương V2Quả
33Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
34Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
35Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
36Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
37Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
38Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
39Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
40Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
41Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
42Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
43Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
44Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
45Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
46Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V64Bộ
47Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
48Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
D PHẦN CÔNG TƠ - XÃ NA LOI
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V188Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V188Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V31Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V282m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V142Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V142cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V142cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V36cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.197m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V940m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V188Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V213cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V213cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V188cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V188Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V188Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V376Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V188Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V376Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V4.941m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V494,1m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
E TRẠM BiẾN ÁP - XÃ TÂY SƠN
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
5Xà phụ, XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
16Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV(lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
17Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
18Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
19Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
20Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
21Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
22Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Quả
26Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
27Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
29Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
30Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
31Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
32Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
33Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
34Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
35Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
36Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
37Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
39Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
40Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ TÂY SƠN
1Móng cột BTLT, MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
2Móng cột BTLT, MT-5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
3Móng cột BTLT, MT-5-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột BTLT đôi, MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
9Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V115Móng
10Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Vị trí
11Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
12Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Vị trí
13Tiếp địa RC12-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
14Cột BLTL PC(NPC).I-18-230-18Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
17Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
18Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
19Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V51Cột
20Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
21Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
25Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Xà néo cột đơn 35kV chữ ZMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
30Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
31Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2 (230)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
32Xà đón dây đầu TBA ngang tuyến XĐD-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
35Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Xà cầu dao XCD-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Ghế cách điện GCĐ-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
45Chụp đầu cột CĐC-2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
46Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
47Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
48Cổ dề néo, CDN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
49Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
50Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
51Cổ dề néo dây néo CDC-105Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
52Cổ dề néo dây néo CDG-130Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
53Cổ dề néo dây néo CDC-130Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
54Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
55Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
56Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
57Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
58Giằng cột đúp, GCK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
59Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V94Bộ
60Dây néo TK70-18Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
61Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V988,38m
62Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.347,06m
63Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.178,76m
64Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
65Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V49Quả
66Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
67Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V60Chuỗi
68Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V39Chuỗi
69Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
70Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Chuỗi
71Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
72Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
73Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
74Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
75Chống rung dây dẫn CR3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
76Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
77Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
78Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V8Khoảng
79Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
80Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ TÂY SƠN
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
3Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
4Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
5Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V17Cột
6Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
7Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V36Cột
8Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
9Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
11Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698km
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288km
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352km
17Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
18Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
19Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
20Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
21Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
22Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
23Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
H PHẦN CÔNG TƠ - XÃ TÂY SƠN
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V86Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V86Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V129m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V76Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V19cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.678m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V430m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V86Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V86Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V86Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V172Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V86Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V172Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V2.646m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V264,6m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V20Móng
I TRẠM BIẾN ÁP - XÃ BẢO THẮNG
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-12ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
4Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
5Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
6Tiếp địa trạm TĐT-18G (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
7Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
8Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Ghế thao tác, GCĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà phụ, XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
25Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV100kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
26Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
27Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
28Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
29Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M95+M50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
30Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
31Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
32Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
33Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V42Quả
36Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Quả
37Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
38Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
39Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
40Đầu cốt đồng ĐC-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
41Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
42Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
43Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
44Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
45Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
46Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
47Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
48Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
49Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
50Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
51Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ BẢO THẮNG
1Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
5Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V28Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
8Móng cột BTLT đôi, MTĐ-12ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V142Móng
10Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V46Vị trí
11Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
12Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Vị trí
13Tiếp địa RC-8Đá (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
14Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
17Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V65Cột
18Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
19Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
20Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha dọc XÐ35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
23Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
24Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
25Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
26Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
27Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
29Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
30Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
31Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
35Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
36Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
39Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
43Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Cổ dề néo, CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
45Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
46Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
47Cổ dề néo dây néo CDC-105Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
48Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
49Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
50Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
51Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
52Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V109Bộ
53Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
54Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.165,86m
55Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.656,82m
56Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.699,58m
57Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
58Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V77Quả
59Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
60Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V306Chuỗi
61Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Chuỗi
62Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
63Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Chuỗi
64Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
65Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
66Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
67Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
68Chống rung dây dẫn CR3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
69Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
70Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V61Cái
71Kéo dây vượt sông, suốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoảng
72Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V6Khoảng
73Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
74Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ BẢO THẮNG
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V60Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V42Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
4Móng cột MĐ-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
5Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
6Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Vị trí
7Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
9Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V42Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AMô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
11Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V83Cột
12Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cột
13Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
14Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V68Bộ
15Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
16Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
18Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
20Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
22Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK3N-TMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7417Km
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0756Km
25Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1135Km
26Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2076Km
27Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106Km
28Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271Km
29Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
30Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
31Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
32Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
33Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
34Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
35Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
36Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
37Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
38Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
39Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V140Bộ
40Kẹp treo cáp KT4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Kẹp treo cáp KT4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V86Bộ
43Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V102Bộ
44Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
45Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
46Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
L PHẦN CÔNG TƠ - XÃ BẢO THẮNG
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V300Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V300Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V64Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V58Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V348m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V244Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V244cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V244cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V62cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.281m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V300Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V366cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V366cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V300Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V300Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V600Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V300Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V600Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V8.681m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V868,1m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V48cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V48Móng
M TRẠM BIẾN ÁP - XÃ BẢO NAM
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Móng cột đôi BTLT MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
5Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
6Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
7Cột bê tông li tâm dài 16m, NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
8Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNĐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà phụ, XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Xà phụ, XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Xà phụ, XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
13Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
16Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Dây leo tiếp địa cột 16m, DLTĐ-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
24Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
25Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
26Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
27Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
28Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
29Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
30Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
31Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
32Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
33Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V60Quả
34Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
35Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
36Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
37Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
38Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
39Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
40Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
41Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
42Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
43Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
44Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
45Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
46Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
47Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
48Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
49Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ BẢO NAM
1Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
3Móng cột BTLT, MT-5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
5Móng cột BTLT, MT-5-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
8Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V19Móng
9Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V60Móng
10Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42Vị trí
11Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
12Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
13Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
14Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cột
17Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
18Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
19Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
20Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
21Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
24Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
26Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
27Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
28Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
30Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
31Xà phụ XP-2CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
36Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
37Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
44Cổ dề néo, CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
45Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
46Cổ dề néo dây néo CDC-105Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
47Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
48Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
49Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
50Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
51Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
52Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.299,3m
53Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.208,2m
54Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.698,3m
55Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
56Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V60Quả
57Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
58Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V205Chuỗi
59Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V108Chuỗi
60Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
61Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
62Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
63Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
64Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
65Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
66Chống rung dây dẫn CR3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
67Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
68Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
69Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V7Khoảng
70Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
71Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
O ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ BẢO NAM
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V77Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V48Móng
3Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Vị trí
4Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AMô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
5Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V160Cột
6Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V76Bộ
7Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
9Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
10Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
11Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1205Km
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7458Km
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5111Km
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324Km
16Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
17Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
18Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
19Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
20Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
21Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
22Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
23Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V110Bộ
24Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V90Bộ
25Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
26Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
P PHẦN CÔNG TƠ - XÃ BẢO NAM
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V313Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V313Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V65Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V63Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V378m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V469,5m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V256Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V256cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V65cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.830m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.565m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V313Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V384cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V384cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V313cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V313Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V313Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V626Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V313Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V626Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V8.074m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V807,4m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V27cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V27Móng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->