Gói thầu: NA-XL.05: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Nậm Càn, xã Tà Cạ, xã Mường Típ, xã Mường Ải, xã Na Ngoi - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900001-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu NA-XL.05: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Nậm Càn, xã Tà Cạ, xã Mường Típ, xã Mường Ải, xã Na Ngoi - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220664641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 08:41:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,618,462,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 NA-XL.05: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA các xã Nậm Càn, xã Tà Cạ, xã Mường Típ, xã Mường Ải, xã Na Ngoi - huyện Kỳ Sơn - năm 2022-2023
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020, thực hiện đầu tư 2022-2023
180 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình & Công ty cổ phần điện Tân Thành & Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:Không


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp ( Bản sao hóa đơn hoặc xác nhận doanh thu xây lắp trong báo cáo tài chính); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện Thoại (084)(4) 22100706 - Fax: (084)(4) 38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công Thương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP - XÃ TẠ CẠ
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
4Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
5Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
6Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
7Cột bê tông li tâm dài 14m, NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
8Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Ghế thao tác, GCĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà phụ, XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
25Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
26Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
27Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
28Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
29Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
30Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
31Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M70+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
32Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
33Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
34Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
36Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
37Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V51Quả
38Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Quả
39Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
40Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
41Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
42Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
43Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
44Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
45Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
46Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
47Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
48Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
49Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
50Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
51Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
52Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ TẠ CẠ
1Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V22Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V23Móng
3Móng cột BTLT, MT-5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
5Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V39Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
9Móng cột đơn BTLT, MT-14ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Móng cột đôi BTLT, MTĐ-14ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
11Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V219Móng
12Móng néo, MN18-6ĐáMô tả kỹ thuật theo chương V19Móng
13Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V39Vị trí
14Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Vị trí
15Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Vị trí
16Tiếp địa RC-8Đá (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
17Tiếp địa RC8-3TĐá (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
18Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
19Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
20Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V114Cột
21Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
22Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
23Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cột
24Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
26Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
28Xà néo cột đơn 35kV chữ ZMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
30Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
31Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
32Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
33Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Mô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
34Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
37Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
38Xà cầu dao XCD-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
40Ghế cách điện GCĐ-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
42Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
43Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
44Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
46Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
47Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
48Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
49Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
50Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
51Cổ dề néo, CDN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
52Cổ dề néo, CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
54Cổ dề néo, CDC-98Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
55Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
56Cổ dề néo dây néo CDC-105Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
57Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
58Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
59Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
60Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
61Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
62Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V193Bộ
63Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
64Dây néo TK70-18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
65Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V327,42m
66Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V25.171,56m
67Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.218,58m
68Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
69Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V107Quả
70Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
71Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V304Chuỗi
72Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Chuỗi
73Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
74Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48Chuỗi
75Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V112Cái
76Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
77Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
78Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
79Chống rung dây dẫn CR3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
80Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
81Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
82Kéo dây vượt sông, suốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoảng
83Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V16Khoảng
84Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
85Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ TẠ CẠ
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V89Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V38Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
4Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
5Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Vị trí
6Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
7Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V34Cột
9Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AMô tả kỹ thuật theo chương V34Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V95Cột
11Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
12Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
13Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V84Bộ
14Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
15Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
16Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
17Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3055Km
22Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9721Km
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7487Km
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1091Km
25Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1388Km
26Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244Km
27Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
28Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
29Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
30Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
31Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
32Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
33Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
34Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
35Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
36Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
37Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V164Bộ
38Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
39Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
40Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V134Bộ
41Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
42Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V58Bộ
D PHẦN CÔNG TƠ - XÃ TẠ CẠ
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V292Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V292Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V50Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V57Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V342m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V438m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V214Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V214cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V214cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V54cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.059m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.460m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V292Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V321cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V321cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V292cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V292Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V292Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V584Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V292Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V584Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V7.555m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V755,5m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V27cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V27Móng
E TRẠM BIẾN ÁP - XÃ MƯỜNG TÍP
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Xà phụ, XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
16Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
19Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
20Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
25Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
28Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
29Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
30Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
33Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
34Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
35Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
36Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
37Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
38Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ MƯỜNG TÍP
1Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
2Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
4Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
5Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
6Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
7Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Cổ dề néo, CDC-98Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
16Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.949,2m
17Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
18Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
19Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Chuỗi
20Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
21Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
22Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
23Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
24Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
25Kéo dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoảng
26Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ MƯỜNG TÍP
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
5Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
6Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
7Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
8Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
10Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
11Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6413Km
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1939Km
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028Km
16Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083Km
17Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
18Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
19Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
20Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
21Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
23Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
24Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
25Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
H PHẦN CÔNG TƠ - XÃ MƯỜNG TÍP
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V11cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV(VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.830m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V200m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V80Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ MƯỜNG ẢI
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V23Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
4Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
5Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
6Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
7Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
9Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
11Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
12Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
14Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
16Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
17Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24km
19Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35(VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223km
20Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50(VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209km
21Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
22Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
23Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
24Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
25Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
26Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V104Bộ
27Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72Bộ
28Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
J PHẦN CÔNG TƠ - XÃ MƯỜNG Ải
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V114m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V102m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V138m
8Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
10Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
11Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V19cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4.340m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V460m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
17Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
18Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
19Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
20Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V184Cái
21Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
22Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V184Quả
23Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V3.236m
24Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V323,6m
25Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V27cột
26Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V27Móng
K TRẠM BIẾN ÁP - XÃ NA NGOI
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột đôi BTLT MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
5Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
6Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
7Cột bê tông li tâm dài 16m, NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
8Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNĐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà phụ, XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà phụ, XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà phụ, XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
13Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
16Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
17Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
19Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
21Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
22Dây leo tiếp địa cột 16m, DLTĐ-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
24Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (lắp đặt và thí nghiệm, VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
25Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
26Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
27Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-3M50+M35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
28Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
29Dây đồng bọc nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
30Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
31Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
32Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
33Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V78Quả
34Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Quả
35Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
36Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
37Đầu cáp co ngót nguội hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
38Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
39Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
40Cặp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
41Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
42Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
43Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
44Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
45Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
46Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
47Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
48Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
49Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
50Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XÃ NA NGOI
1Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột BTLT, MT-4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột BTLT, MT-5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V28Móng
6Móng cột BTLT, MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Móng cột BTLT, MT-5-18Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
8Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
9Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V29Móng
10Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
11Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
12Móng néo, MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V126Móng
13Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47Vị trí
14Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Vị trí
15Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Vị trí
16Tiếp địa RC12-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
17Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
18Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
19Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
20Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
21Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
22Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
23Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V86Cột
24Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
25Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
26Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
27Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha dọc XÐ35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
30Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
31Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
32Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
33Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
34Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
35Xà néo cột đơn 35kV chữ ZMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
39Xà néo cột 3 thân XN3T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
40Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
41Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
42Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
43Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
44Xà phụ XP-2CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
46Xà cầu dao XCD-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
47Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
48Ghế cách điện GCÐ-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
49Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
50Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
51Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
52Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
53Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS14Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
55Dây nối đất phần nổi cột lắp chống sét van DL-CS16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
56Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
57Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
58Cổ dề néo, CDN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
59Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
60Cổ dề néo dây néo CDT-105Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
61Cổ dề néo dây néo CDC-105Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
62Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
63Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
64Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
65Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
66Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
67Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V112Bộ
68Dây nhôm lõi thép bọc 35kV ACSR-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.646,28m
69Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24.617,7m
70Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.027,58m
71Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
72Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V119Quả
73Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Quả
74Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V300Chuỗi
75Cách điện néo polymer 35kV cho dây bọc + phụ kiện, CN-35B (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48Chuỗi
76Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
77Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
78Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
79Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
80Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
81Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
82Chống rung dây dẫn CR3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
83Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
84Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
85Kéo dây vượt thung sâuMô tả kỹ thuật theo chương V16Khoảng
86Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
87Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
M ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - XÃ NA NGOI
1Móng cột M2Mô tả kỹ thuật theo chương V162Móng
2Móng cột MKMô tả kỹ thuật theo chương V45Móng
3Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
4Móng cột MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
5Móng néo MN18-6Mô tả kỹ thuật theo chương V34Móng
6Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
7Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25Vị trí
8Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
9Tiếp đất RLL-12 (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
10Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
11Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V26Cột
12Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AMô tả kỹ thuật theo chương V54Cột
13Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V161Cột
14Cột bê tông li tâm dài 10m, PC(NPC).I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
15Cột bê tông li tâm dài 12m, PC(NPC).I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
16Cột bê tông li tâm dài 12m PC(NPC).I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
17Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XN-4TMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Xà néo cột hình II tim 2m XNII-0,4-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Xà néo trên cột BTLT 4 thân XN-0,4-TMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
20Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
21Cổ dề dây néo CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
22Cổ dề dây néo CDC-98Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
23Cổ dề dây néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
24Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V201Bộ
25Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
26Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
27Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
29Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
30Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
31Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7968Km
33Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6256Km
34Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9749Km
35Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016Km
36Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3483Km
37Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6124Km
38Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218Km
39Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V56Chuỗi
40Cách điện đứng A30Mô tả kỹ thuật theo chương V6Quả
41Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
42Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
43Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
44Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
45Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
46Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V76Bộ
47Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
48Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
49Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
50Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
51Phụ kiện néo cáp, PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
52Phụ kiện treo cáp, PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V108Bộ
53Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V111Bộ
54Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V82Bộ
55Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V204Bộ
56Kẹp hãm cáp KH4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V104Bộ
57Kẹp hãm cáp KH2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V70Bộ
N PHẦN CÔNG TƠ - XÃ NA NGOI
1Công tơ điện tử 1 pha 5/80A-220V (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V354Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V354Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V120Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V54Hòm
5Hộp công tơ H1 đấu trả lại H1(ĐT) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V25Hòm
6Hộp công tơ H2 đấu trả lại H2(ĐT) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Hòm
7Hộp công tơ H4 đấu trả lại H4(ĐT) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Hòm
8Hộp công tơ H3F đấu trả lại H3F(ĐT) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Hòm
9Hộp công tơ H1 tháo hạ lắp đặt lại H1(TL) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hòm
10Hộp công tơ H3F tháo hạ lắp đặt lại H3F(TL) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hòm
11Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
12Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V324m
13Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V531m
14Ghíp đấu GN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V502Cái
15Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V356cái
16Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V356cái
17Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V121cuộn
18Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình Cu/PVC/PVC 2 x 4mm2- 0,6/1kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.397m
19Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.770m
20Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VMô tả kỹ thuật theo chương V354Cái
21Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V522cái
22Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V522cái
23Móc treo cáp tại nhàMô tả kỹ thuật theo chương V354cái
24Bảng điện BĐMô tả kỹ thuật theo chương V354Cái
25Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V354Cái
26Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V708Cái
27Bóng đèn LED 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V354Cái
28Sứ quả bàng SQBMô tả kỹ thuật theo chương V708Quả
29Dây văng thép F4Mô tả kỹ thuật theo chương V13.149m
30Dây thép buộc F1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.314,9m
31Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V118cột
32Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐMô tả kỹ thuật theo chương V118Móng
33Cáp bọc AL/XLPE4x50 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
34Cáp bọc AL/XLPE4x50 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.537m
35Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V652m
36Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V487m
37Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x25 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V504m
38Cột bê tông H7,5 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp hoặc trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->