Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-03 14:55:00 đến ngày 2022-09-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,483,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.839.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung caaps trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1) Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ VỆ BINH (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ bậc gạch xây tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6376 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1784 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (mái sảnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4364 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4128 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 362,658 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228,3883 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 898,1542 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422,1148 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,8807 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 384,9232 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,9064 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch các phòng ở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 326,1359 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch khu wc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,32 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,576 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp Granit cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5988 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,6975 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,1675 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can sắt + lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,143 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ dây điện bậc 3.5/7 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2164 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3461 | m3 |
| 26 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,4399 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ lan can, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,09 | m |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 898,1542 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228,3883 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422,1148 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.902,7307 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.429,5174 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6266 | 100m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ 55 màu giả gỗ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,45 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ 55 màu giả gỗ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,2475 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,6975 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3218 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,1675 | m2 |
| 39 | Gia công lan can cầu thang INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1997 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,182 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch lát Ceramic vân đá 600x600mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 326,1359 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch chống trơn 300x300mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,576 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75, PCB30 (gạch ốp tường 300x450mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,422 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang (Đá granít màu đỏ Ru By), vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5988 | m2 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1088 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp (đá granit màu đỏ Ru By), vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,206 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (Khu wc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,6928 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,927 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần KT 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + Đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + Đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + Đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đảo cực - 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2 cực 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 66 | Tủ điện tổng kích thước 300x300x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Tủ điện tổng kích thước 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt rắc co +cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/30mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, 90 độ chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D32/20, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thẳng ren trong nối thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30Lit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối thẳng U.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối thẳng U.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu U.PVC D90/D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| B | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ VỆ BINH (NÂNG CẤP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6538 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9648 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0928 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1382 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0469 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4731 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6523 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7495 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,7219 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2546 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5058 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1052 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6118 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5635 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3664 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3334 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,827 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,021 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,008 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,3706 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,222 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1505 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0402 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8642 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9113 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7601 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5258 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,015 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0635 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8165 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,2784 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6012 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6012 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5329 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2792 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2273 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1974 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3936 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7227 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang (Đá granít màu đỏ Ru By), vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,364 | m2 |
| 45 | Gia công lan can thép cầu thang INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,388 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1898 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp (đá granit màu đỏ Ru By), vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,226 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,8745 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 881,7035 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 297,6555 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191,13 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 508,5932 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,22 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.779,7942 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,8745 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch lát Ceramic vân đá 600x600mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,9224 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch chống trơn 300x300mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,0424 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75, PCB30 (gạch ốp tường 300x450mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,878 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (wc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6979 | m2 |
| 61 | Gạch bông Hoa gió 200x200x65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 572 | cái |
| 62 | Cửa đi nhôm hệ 55 màu giả gỗ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm hệ 55 màu giả gỗ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 64 | Vách kính nhôm kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 68 | Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp 30x30x1.2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1414 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,174 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,542 | m2 |
| 71 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1759 | m |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3459 | m |
| 75 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1224 | 100m3 |
| 77 | Lắp dựng thép neo kim thu sét D18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 78 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn thu 40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê 40-40-25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa- Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa thằng ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi gật gù chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (nằm ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần KT 200x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + Đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + Đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đảo cực - 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 60A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 2 cực 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 2 cực 10A đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 133 | Lắp đặt Tủ điện tổng kích thước 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2738 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0913 | 100m3 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 137 | Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2604 | m3 |
| 138 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,88 | m2 |
| 139 | Láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2176 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,0976 | m2 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0509 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 145 | Láng trên mặt bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| C | NHÀ TRUNG TÂM CHỈ HUY | |||
| 1 | Vệ sinh nền gạch cũ phòng hội trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,506 | m2 |
| 2 | Rải lớp cao su non dày 3mm, liên kết tấm cao su bằng keo chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,506 | m2 |
| 3 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,506 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường bằng gỗ công nghiệp dày 12mm, cao 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,52 | m |
| 5 | Nẹp INOX phân cách giữa sàn gỗ và nền gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,16 | md |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ (bậc 3,5/7 - nhóm 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 7 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt đôi 1,2x40w - máng đôi âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led âm trần D90, 9w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led trang trí 12W (KT: 22x9x5cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Đèn Led dây màu xanh dương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 11 | Bộ Driver đèn Led dây (RD-LD01.9w) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Điều hòa gắn trần 24000 BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Ống dẫn điều hòa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| D | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,171 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,693 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cứ gỗ (khuôn cửa + cánh cửa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 604,537 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.489,401 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.489,401 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370,58 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370,58 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,593 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,593 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 491,531 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 810,698 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,172 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 319,58 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.293,587 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.426,374 | m2 |
| 21 | Sơn khuôn, cánh cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 604,537 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,479 | m3 |
| 24 | Đất tôn nền làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,768 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,295 | m3 |
| 26 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,495 | m2 |
| 27 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 28 | Lát đá Granit tự nhiên màu vàng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,538 | m2 |
| 29 | Kép mũi bậc đá granit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,86 | md |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt rửa phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Xây tường nhà kho bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,668 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,851 | m3 |
| 44 | Xây tường trên LT2 và LT3 gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (phần xây mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,473 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (Phần xây mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,113 | m2 |
| 47 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (phần xây mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,375 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,473 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,488 | m2 |
| 50 | Khuôn cửa kép (70x250) - gỗ lim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,6 | m |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,6 | 1m |
| 52 | Cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,488 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,488 | 1m2 |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,704 | m2 |
| 55 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 57 | Bu lông M16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 58 | Bản mã 180x180x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Tăng đơ + ống thép D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 60 | Ốp tấm ALUMINIUM màu xám vào khung xương sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,774 | m2 |
| E | NHÀ KHO VẬT CHẤT BBB5/E852 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,948 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,767 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,208 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,86 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,944 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 18 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 19 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,439 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,192 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320,967 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,768 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,192 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330,735 | m2 |
| 25 | Gia công cửa thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 26 | Tôn quay cửa dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 28 | Khóa cửa + then cài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x40w-220v) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 36 | Máng thu nước 200x200x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Thép 14x14 đỡ máng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 43 | Cát lót móng đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,448 | m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 48 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,43 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,12 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,213 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | m3 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 59 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 60 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | 100m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,426 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,466 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,664 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,426 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,13 | m2 |
| 66 | Gia công cửa thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 67 | Tôn quay cửa dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 69 | Khóa cửa + then cài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x40w-220v) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 77 | Máng thu nước 200x200x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Thép 14x14 đỡ máng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| F | SÂN ĐƯỜNG, HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,384 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,993 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,377 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,377 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,135 | 100m3 |
| 6 | Cát lót móng kè đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,981 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,472 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,442 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,168 | m3 |
| 10 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,956 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m |
| 12 | Đắp đất bù nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | 100m3 |
| 13 | Cát lót sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 14 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m3 |
| 15 | Cắt khe co giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,521 | 10m |
| 16 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | 1m3 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,135 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,783 | m3 |
| 19 | Trát, láng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,05 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,05 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 24 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.839.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung caaps trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi