Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901282-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1)
Số hiệu KHLCNT 20220901273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-03 14:55:00 đến ngày 2022-09-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,483,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.839.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung caaps trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1)
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ VỆ BINH (CẢI TẠO)
1Phá dỡ bậc gạch xây tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6376m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,1784m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (mái sảnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4364m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4128m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật362,658m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật228,3883m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật898,1542m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật422,1148m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật97,8807m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật384,9232m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật180,9064m2
13Phá dỡ nền gạch các phòng ởChương V - Yêu cầu kỹ thuật326,1359m2
14Phá dỡ nền gạch khu wcChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,32m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường wcChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,576m2
16Phá dỡ lớp Granit cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,5988m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật136,6975m2
18Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,1675m2
19Tháo dỡ lan can sắt + lan can cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,143m2
20Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
21Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
23Tháo dỡ dây điện bậc 3.5/7Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2164100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3461m3
26Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146,4399m2
27Trát gờ chỉ lan can, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,09m
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật898,1542m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật228,3883m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật422,1148m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.902,7307m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.429,5174m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6266100m2
34Cửa đi nhôm hệ 55 màu giả gỗ kính an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,45m2
35Cửa sổ nhôm hệ 55 màu giả gỗ kính an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,2475m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật136,6975m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắt INOXChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3218tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,1675m2
39Gia công lan can cầu thang INOXChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1997tấn
40Lắp dựng lan can cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,182m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch lát Ceramic vân đá 600x600mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật326,1359m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch chống trơn 300x300mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,576m2
43Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75, PCB30 (gạch ốp tường 300x450mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,422m2
44Lát đá bậc cầu thang (Đá granít màu đỏ Ru By), vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,5988m2
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1088m3
46Lát đá bậc tam cấp (đá granit màu đỏ Ru By), vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,206m2
47Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (Khu wc)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,6928m2
48Thi công trần bằng tấm tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật88,927m2
49Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
50Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần KT 300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
51Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + Đế nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
52Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + Đế nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
53Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + Đế nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
54Lắp đặt công tắc đảo cực - 2 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bảng
55Lắp đặt ổ cắm đôi + đế nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
56Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt các automat 2 cực 30AChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
60Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
61Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
62Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
63Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
64Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật380m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật340m
66Tủ điện tổng kích thước 300x300x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
67Tủ điện tổng kích thước 300x200x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
69Lắp đặt rắc co +cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/30mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt van khóa PPR D40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, 90 độ chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
76Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D32/20, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
78Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
79Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
80Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
82Lắp đặt cút PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
83Lắp đặt cút thẳng ren trong nối thiết bịChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
84Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
86Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
87Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Lắp đặt bình nóng lạnh 30LitChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
90Lắp đặt van phao tự độngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
94Lắp đặt, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
95Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
96Lắp đặt nối thẳng U.PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
97Lắp đặt nối thẳng U.PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
98Lắp đặt côn thu U.PVC D90/D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
99Lắp đặt cút D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
100Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
B NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ VỆ BINH (NÂNG CẤP)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,832100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,65381m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9648100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0928100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1382m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0469tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4731tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6523tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,7495m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,7219m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2546m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5058100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1052tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6118tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5635m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,3664m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,672100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3334tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,827tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,021tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,008m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,3706m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,222m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1505100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0402tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0027tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8642m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9113100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7601tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5258tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,015m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0635100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8165tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,2784m3
35Gia công xà gồ thép thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6012tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6012tấn
37Lắp dựng cốt thép neo xà gồ đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0168tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5329100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2792100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2273tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1974tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3936m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7227m3
44Lát đá bậc cầu thang (Đá granít màu đỏ Ru By), vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,364m2
45Gia công lan can thép cầu thang INOXChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
46Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,388m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1898m3
48Lát đá bậc tam cấp (đá granit màu đỏ Ru By), vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,226m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132,8745m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật881,7035m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật297,6555m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật191,13m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật508,5932m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,22m
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.779,7942m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật132,8745m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch lát Ceramic vân đá 600x600mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật221,9224m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch chống trơn 300x300mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,0424m2
59Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75, PCB30 (gạch ốp tường 300x450mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,878m2
60Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (wc)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6979m2
61Gạch bông Hoa gió 200x200x65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật572cái
62Cửa đi nhôm hệ 55 màu giả gỗ kính an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,84m2
63Cửa sổ nhôm hệ 55 màu giả gỗ kính an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,76m2
64Vách kính nhôm kính dày 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,88m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,6m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt INOXChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1344tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
68Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp 30x30x1.2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1414tấn
69Lắp dựng lam chắn nắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,174m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,542m2
71Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
72Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1759m
74Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3459m
75Đào đất chôn dây tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,241m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1224100m3
77Lắp dựng thép neo kim thu sét D18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0017tấn
78Bật sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100 m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
83Lắp đặt côn thu 40x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Lắp đặt tê 40-40-25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
90Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
91Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
92Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Lắp đặt van khóa- Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
94Lắp đặt cút nhựa thằng ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
95Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
97Lắp đặt vòi gật gù chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
99Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
100Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (nằm ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
101Lắp đặt van phao tự độngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Lắp đặt vòi 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
103Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
104Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
108Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
109Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
110Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
111Lắp đặt cút thu nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
112Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
113Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
114Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
115Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
116Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
117Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
118Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
119Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần KT 200x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
120Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + Đế nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
121Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + Đế nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
122Lắp đặt công tắc đảo cực - 2 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bảng
123Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
124Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 60AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Lắp đặt các automat 2 cực 30AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
128Lắp đặt các automat 2 cực 10A đế âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
129Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85m
130Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180m
131Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật205m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật270m
133Lắp đặt Tủ điện tổng kích thước 300x200x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2738100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0913100m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
137Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2604m3
138Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,88m2
139Láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2176m2
140Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,0976m2
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0509100m2
142Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,395tấn
143Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,248m3
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật121 cấu kiện
145Láng trên mặt bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,6m2
C NHÀ TRUNG TÂM CHỈ HUY
1Vệ sinh nền gạch cũ phòng hội trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,506m2
2Rải lớp cao su non dày 3mm, liên kết tấm cao su bằng keo chuyên dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,506m2
3Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,506m2
4Ốp chân tường bằng gỗ công nghiệp dày 12mm, cao 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,52m
5Nẹp INOX phân cách giữa sàn gỗ và nền gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,16md
6Tháo dỡ thiết bị điện cũ (bậc 3,5/7 - nhóm 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
7Lắp đặt đèn Led bán nguyệt đôi 1,2x40w - máng đôi âm trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
8Lắp đặt đèn Led âm trần D90, 9wChương V - Yêu cầu kỹ thuật44bộ
9Lắp đặt đèn Led trang trí 12W (KT: 22x9x5cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Đèn Led dây màu xanh dươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật23m
11Bộ Driver đèn Led dây (RD-LD01.9w)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Điều hòa gắn trần 24000 BTUChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Ống dẫn điều hòaChương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4máy
D NHÀ VĂN HÓA
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,171100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,693m3
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cứ gỗ (khuôn cửa + cánh cửa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật604,537m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.489,401m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.489,401m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật370,58m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật370,58m2
8Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,593m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,593m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật491,531m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật810,698m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật187,172m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật319,58m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.293,587m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.426,374m2
21Sơn khuôn, cánh cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật604,537m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,474m3
23Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,479m3
24Đất tôn nền làm mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,768m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,295m3
26Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,495m2
27Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,78m2
28Lát đá Granit tự nhiên màu vàng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,538m2
29Kép mũi bậc đá granitChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,86md
30Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
31Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
32Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
33Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
34Lắp đặt vòi xịt rửa phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
35Xây tường nhà kho bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,668m3
36Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,105100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,056tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,878m3
40Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,254100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,227tấn
43Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,851m3
44Xây tường trên LT2 và LT3 gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (phần xây mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,473m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (Phần xây mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,113m2
47Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (phần xây mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,375m2
48Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật68,473m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật84,488m2
50Khuôn cửa kép (70x250) - gỗ limChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,6m
51Lắp dựng khuôn cửa gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,61m
52Cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ limChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,488m2
53Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,4881m2
54Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,704m2
55Gia công hệ khung dàn mái sảnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,181tấn
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,181tấn
57Bu lông M16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
58Bản mã 180x180x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
59Tăng đơ + ống thép D21Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
60Ốp tấm ALUMINIUM màu xám vào khung xương sảnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,774m2
E NHÀ KHO VẬT CHẤT BBB5/E852
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,143100m3
2Cát lót móng đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,295m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,948m3
4Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,767m3
5Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,197100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
7Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,208m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,86m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,944m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,88m3
11Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
13Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,116m3
14Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162tấn
16Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,306tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,306tấn
18Thép neo xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
19Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,439100m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật141,192m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật320,967m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,768m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật141,192m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật330,735m2
25Gia công cửa thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,056tấn
26Tôn quay cửa dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
27Lắp dựng cửa khung sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
28Khóa cửa + then càiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x40w-220v)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
30Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đếChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
34Lắp đặt Aptomat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
36Máng thu nước 200x200x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2m
37Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
39Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
40Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
41Thép 14x14 đỡ mángChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,082100m3
43Cát lót móng đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,745m3
44Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,448m3
45Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,733m3
46Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,117100m2
47Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
48Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,305m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,43m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,12m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,213m3
52Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
54Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,058m3
55Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
57Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,172tấn
58Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,172tấn
59Thép neo xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
60Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,777100m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136,426m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126,466m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,664m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật136,426m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật131,13m2
66Gia công cửa thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
67Tôn quay cửa dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,079100m2
68Lắp dựng cửa khung sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
69Khóa cửa + then càiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x40w-220v)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
71Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đếChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
75Lắp đặt Aptomat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
77Máng thu nước 200x200x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2m
78Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288100m
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
80Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
82Thép 14x14 đỡ mángChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
F SÂN ĐƯỜNG, HẠ TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,384m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,993m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,377m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,377m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,135100m3
6Cát lót móng kè đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,981m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,472m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,442m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,168m3
10Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,956100m3
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,336100m
12Đắp đất bù nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,93100m3
13Cát lót sânChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6m3
14Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m3
15Cắt khe co giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,52110m
16Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,541m3
17Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,135m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,783m3
19Trát, láng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,05m2
20Quét nước xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,05m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,127100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,174tấn
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
24Lắp tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật761 cấu kiện
25Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,18m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.839.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung caaps trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->