Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua doanh cụ, máy móc thiết bị văn phòng trang bị cho Phòng PC08, Công an cấp huyện, Công an cấp xã phục vụ công tác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua doanh cụ, máy móc thiết bị văn phòng trang bị cho Phòng PC08, Công an cấp huyện, Công an cấp xã phục vụ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606012 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:03:00 đến ngày 2022-09-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,671,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp doanh cụ, máy móc thiết bị phục vụ công tác phòng PC08, có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 5.400.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp thiết bị bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:(1) Hợp đồng cung cấp thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;(2) Biên bản bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. (3) Bản sao Hóa đơn VAT;Hoặc(1) Hợp đồng cung thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (2) văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng cung cấp thiết bị đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). (3) Bản sao Hóa đơn VAT;* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1) Hợp đồng cung thiết bị;(2) Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng; (4) Bản sao Hóa đơn VAT; - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1) Hợp đồng cung cấp thiết bị của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành thiết bị đưa vào sử dụng;(3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành thiết bị của nhà thầu phụ; (5) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6) Bản sao Hóa đơn VAT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư. - Nhà thầu cam kết trong thời gian giao hàng nếu thiết bị bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp thiết bị thay thế cho thiết bị chào thầu. - Có bản cam kết hàng hóa đảm bảo mới 100%.- Nhà thầu có đại lý hoặc liên danh liên kết bảo hành, bảo trì tại Tp.Trà Vinh để sẵng sàn thực hiện các công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế/ quản trị kinh doanh- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/ chứng chỉ/ thẻ an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh/giấy CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật điện – điện tử/kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/chứng chỉ/ thẻ an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh/giấy CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp thiết bị phục vụ công tác giám định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin/kỹ thuật máy tính/công nghệ phần mền- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/ chứng chỉ/ thẻ an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh/giấy CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua doanh cụ, máy móc thiết bị văn phòng trang bị cho Phòng PC08, Công an cấp huyện, Công an cấp xã phục vụ công tác Mua sắm doanh cụ, máy móc thiết bị văn phòng trang bị cho Phòng PC08, Công an cấp huyện, Công an xã phục vụ công tác 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu yêu cầu tại Chương III. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c) Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2, Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 29, đường Võ Nguyên Giáp, K6, P7, TP.Trà Vinh. Điện thoại: 02943 749 073; Fax: 02943 749096/Phòng Hậu cần Công an tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 08, Đường Nguyễn Minh Thiện, khóm 1, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943 749072; Fax: 02943749096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, địa chỉ: 44 Yết Kiêu - Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: 069.2343647 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 08, Đường Nguyễn Minh Thiện, khóm 1, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943 749072; Fax: 02943749096 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 08, Đường Nguyễn Minh Thiện, khóm 1, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943 749072; Fax: 02943749096 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn | MT | 97 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | |
| 2 | Màn hình máy vi tính để bàn | MH | 96 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | |
| 3 | Máy in Laser đen trắng 2 mặt tự động | MI | 97 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | |
| 4 | Máy Scan 2 mặt | MC | 91 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | |
| 5 | Bộ chia mạng | BC | 87 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | |
| 6 | Máy ép giấy đăng ký | ME | 87 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | |
| 7 | Bàn cắt giấy | BC | 87 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | |
| 8 | Tích điện 1000VA | TĐ | 97 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | |
| 9 | Tủ sắt 4 cánh | TS | 91 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | |
| 10 | Kệ sắt đựng hồ sơ (loại 4 tầng) | KS | 89 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | |
| 11 | Bàn ghế máy vi tính | BG | 89 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | |
| 12 | Ghế tiếp công dân (Loại 5 ghế) | GB | 88 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V | |
| 13 | Nút bấm số ngẫu nhiên | MB | 96 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | |
| 14 | Bộ đóng số khung, số máy xe ô tô | SK | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | |
| 15 | Bộ đóng số khung, số máy xe mô tô | BSK | 87 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp doanh cụ, máy móc thiết bị phục vụ công tác phòng PC08, có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 5.400.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp thiết bị bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:(1) Hợp đồng cung cấp thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;(2) Biên bản bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. (3) Bản sao Hóa đơn VAT;Hoặc(1) Hợp đồng cung thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (2) văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng cung cấp thiết bị đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). (3) Bản sao Hóa đơn VAT;* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1) Hợp đồng cung thiết bị;(2) Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng; (4) Bản sao Hóa đơn VAT; - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1) Hợp đồng cung cấp thiết bị của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành thiết bị đưa vào sử dụng;(3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành thiết bị của nhà thầu phụ; (5) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6) Bản sao Hóa đơn VAT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư. - Nhà thầu cam kết trong thời gian giao hàng nếu thiết bị bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp thiết bị thay thế cho thiết bị chào thầu. - Có bản cam kết hàng hóa đảm bảo mới 100%.- Nhà thầu có đại lý hoặc liên danh liên kết bảo hành, bảo trì tại Tp.Trà Vinh để sẵng sàn thực hiện các công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Kèm theo tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế/ quản trị kinh doanh- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/ chứng chỉ/ thẻ an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh/giấy CCCD | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung cấp thiết bị điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật điện – điện tử/kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/chứng chỉ/ thẻ an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh/giấy CCCD | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cung cấp thiết bị phục vụ công tác giám định | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin/kỹ thuật máy tính/công nghệ phần mền- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/ chứng chỉ/ thẻ an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh/giấy CCCD | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi