Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị và sách thư viện cho các trường học trên địa bàn huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị và sách thư viện cho các trường học trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:57:00 đến ngày 2022-09-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, sách thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục thay thế các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng là: 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU MIỀN TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị và sách thư viện cho các trường học trên địa bàn huyện Mua sắm thiết bị và sách thư viện cho các trường học trên địa bàn huyện năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; - Cam kết của nhà thầu về hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Trung. Địa chỉ: Số 500 đường Trường Sơn, xã Hòa Nhơn, huyện Hào vang, thành phố Đà Năng.
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - thành phố Huế - tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 65" | 2 | Cái | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 2 | Phần mềm đọc sách | 16 | Gói | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 3 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 4 | Bàn đọc sách học sinh KT 160xR60xC75cm | 5 | Cái | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 5 | Ghế | 28 | Cái | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 6 | Giá báo chí | 1 | Cái | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 7 | Kệ sách | 5 | Cái | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 8 | Bàn lục giác | 2 | Cái | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 9 | Hướng dẫn tự học Số và Đại số 6 Tập 2 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 10 | Hướng dẫn tự học Hình học 6 Tập 1 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 11 | Hướng dẫn tự học Hình học 6 Tập 2 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 12 | Mạch kiến thức tiếng Việt 6: TỪ | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 13 | Mạch kiến thức tiếng Việt 6: CÂU | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 14 | Mạch kiến thức tiếng Việt 6: VĂN BẢN | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 15 | Rèn kĩ năng đọc hiểu văn bản văn học lớp 6 (theo chương trình GDPT 2018) | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 16 | Em học Ngữ văn 6 bằng sơ đồ tư duy (theo chương trình GDPT 2018) | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 17 | Hệ thống kiến thức văn học lớp 6 (theo chương trình GDPT 2018) | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 18 | Phương pháp viết văn tự sự lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 19 | Phương pháp viết văn miêu tả lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 20 | Phương pháp viết văn biểu cảm lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 21 | Phương pháp viết văn thuyết minh lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 22 | Phương pháp viết văn nghị luận lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 23 | Kết nối cuộc sống - Khám phá rèn luyện bản thân | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 24 | Kết nối cuộc sống - Tham gia xây dựng gia đình, nhà trường và cộng đồng | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 25 | Kết nối cuộc sống - Thiên nhiên và hành động của chúng ta | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 26 | Kết nối cuộc sống - Khám phá nghề nghiệp | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 27 | Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ, atlat Địa lí | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 28 | Trái Đất trong Hệ Mặt Trời | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 29 | Cấu tạo của Trái Đất. | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 30 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 31 | Nước trên Trái Đất | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 32 | Đất và sinh vật trên Trái Đất | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 33 | Con người và thiên nhiên | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 34 | Lịch, mùa và các đới khí hậu trên Trái Đất | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 35 | Các con sông lớn trên thế giới | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 36 | Dân số thế giới và các châu lục. | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 37 | Em yêu lịch sử | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 38 | Em trải nghiệm với tư liệu lịch sử | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 39 | Em trải nghiệm với thời gian trong lịch sử | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 40 | Em tìm hiểu về: AI CẬP CỔ ĐẠI | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 41 | Em tìm hiểu về: LƯỠNG HÀ CỔ ĐẠI | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 42 | Em tìm hiểu về: ẤN ĐỘ CỔ ĐẠI | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 43 | Em tìm hiểu về: NHÀ NƯỚC VĂN LANG | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 44 | Em tìm hiểu về: NHÀ NƯỚC ÂU LẠC | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 45 | Em tìm hiểu về: VIỆT NAM THỜI KÌ BẮC THUỘC | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 46 | Em tìm hiểu về: KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 47 | Em tìm hiểu về: KHỞI NGHĨA BÀ TRIỆU | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 48 | Em tìm hiểu về: KHỞI NGHĨA LÝ BÍ VÀ NHÀ NƯỚC VẠN XUÂN | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 49 | Em tìm hiểu về: KHỞI NGHĨA MAI THÚC LOAN | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 50 | Em tìm hiểu về: KHỞI NGHĨA PHÙNG HƯNG | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 51 | Em tìm hiểu về: CHIẾN THẮNG BẠCH ĐĂNG NĂM 938 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 52 | Rèn luyện ngữ âm tiếng Anh 6 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 53 | Rèn luyện kỹ năng nghe tiếng Anh 6 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 54 | Rèn luyện kỹ năng nói tiếng Anh 6 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 55 | Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh 6 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 56 | Rèn luyện kỹ năng viết tiếng Anh 6 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 57 | Rèn luyện ngữ pháp tiếng Anh 6 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 58 | Rèn luyện từ vựng tiếng Anh 6 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 59 | Trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh 6 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 60 | Trắc nghiệm ngữ pháp tiếng Anh 6 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 61 | Bộ đề kiểm tra, đánh giá tiếng Anh 6 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 62 | Em yêu gia đình | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 63 | Dạy em yêu thương con người | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 64 | Kiên trì hôm nay, thành công ngày mai | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 65 | Dạy em tôn trọng sự thật | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 66 | Dạy em kỹ năng tự lập | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 67 | Dạy em tự nhận thức bản thân | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 68 | Dạy em kỹ năng thoát khỏi nguy hiểm | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 69 | Dạy em sống tiết kiệm | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 70 | Em là công dân Việt Nam | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 71 | Bé hiểu về quyền trẻ em | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 72 | Bồi dưỡng và nâng cao Khoa học Tự nhiên 6: NĂNG LƯỢNG, TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI (tập 1) | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 73 | Bồi dưỡng và nâng cao Khoa học Tự nhiên 6: CÁC PHÉP ĐO. LỰC TRONG ĐỜI SỐNG (tập 1) | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 74 | Những điều thú vị về Oxi và Không Khí | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 75 | Những điều thú vị về Vật chất quanh ta | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 76 | Tin học lớp 6: Máy tính và cộng đồng | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 77 | Tin học lớp 6: Máy tính và internet | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 78 | Tin học lớp 6: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 79 | Tin học lớp 6: Pháp luật và văn hóa trong môi trường số | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 80 | Tin học lớp 6: Phần mềm soạn thảo văn bản cơ bản | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 81 | Tin học lớp 6: Ứng dụng phần mềm sơ đồ tư duy | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 82 | Hướng dẫn tự học Số và Đại số 6 Tập 1 | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 83 | Khoa học cho lứa tuổi thiếu niên - Mười vạn câu hỏi vì sao - Cơ thể và sức khoẻ | 4 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 84 | Khoa học cho lứa tuổi thiếu niên - Mười vạn câu hỏi vì sao - Văn hoá và đời sống | 4 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 85 | Đọc chữa lành - Chọn lối riêng giữa đời ngả nghiêng | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 86 | Đọc chữa lành - Đời gieo bão táp để mình kiên gan | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 87 | Đọc chữa lành - Phép màu của những giấc mơ | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 88 | Loài Plastic - Khi nhựa trỗi dậy | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 89 | Sống xanh rồi mới sống nhanh | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 90 | Bí mật của đồ chơi | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 91 | Đại dương xanh thẳm | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 92 | Khoa học về ô tô | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 93 | Năng lực của Siêu nhân | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 94 | Trời đêm huyền diệu | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 95 | Để có một cơ thể khoẻ mạnh: Bảo vệ đôi mắt | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 96 | Con chim xanh | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 97 | Kịch và văn | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 98 | Thơ Hồ Xuân Hương | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 99 | Thơ Nguyễn Khuyến | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 100 | Thơ Xuân Quỳnh | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 101 | Trưởng giả học làm sang | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 102 | Truyện Kiều | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 103 | Truyện ngắn Lỗ Tấn | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 104 | Truyện ngắn Nam Cao | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 105 | Ai, Cái gì, Khi nào ? - Những tri kỉ bí mật nhất lịch sử | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 106 | Amaryllis ở xứ sở băng giá | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 107 | Bách khoa thư thế hệ mới | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 108 | Bầy cánh cụt nhà Popper | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 109 | Bên suối, bịt tai nghe gió | 4 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 110 | Binh Nhì Peaceful | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 111 | Bức tranh huyền bí | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 112 | Các nền văn minh cổ đại | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 113 | Căn phòng của những điều kì diệu | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 114 | Cánh én tuổi thơ - Những ca khúc hay nhất dành cho thiếu nhi | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 115 | Cậu bé bạc | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 116 | Cậu bé Sài Gòn | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 117 | Câu hỏi trẻ thơ | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 118 | Chuyện boss nhà tôi | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 119 | Cơ Bản là Cơ Bản | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 120 | Cổ tích và thắng cảnh Hà Nội | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 121 | Coi chừng, ở đây có bả | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 122 | Con tàu Bất Bại | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 123 | Crimson-Shell - Đóa hồng đỏ thẫm | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 124 | Cuốn sách pháp thuật - 30 thí nghiệm để trở thành nhà bác học vô song | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 125 | Đảo hoang | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 126 | Dấu yêu Cambridge | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 127 | Dậy thì mới kì làm sao | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 128 | Đi hết xóm là đồi | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 129 | Đọc chữa lành - Đem lòng thành đối đãi nhân gian | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 130 | Dòng sông thơ ấu | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 131 | Giấc mơ bên kia đại dương | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 132 | Hà Nội thanh lịch | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 133 | Hành trình Đông A | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 134 | Họa sĩ Mai Long, những bức tranh như những bài thơ (bìa mềm) | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 135 | Họa sĩ Ngô Mạnh Lân - Một đời mơ những giấc mơ thơ trẻ | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 136 | Học cách luôn bình tĩnh - Bí kíp đương đầu với những lo lắng và căng thẳng trong cuộc sống | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 137 | Học cho ai? Học để làm gì? Tập 1 | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 138 | Hồng hạc màu cam - Từ chuyện nghề vườn thú đến chuyện đời | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 139 | Julie - con của Bầy Sói | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 140 | Kẻ truy tầm thánh tích | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 141 | Khám phá biển | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 142 | Khám phá quốc kỳ trên thế giới | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 143 | Khám phá rừng | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 144 | Khúc khải hoàn dang dở | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 145 | Kì quan thế giới | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 146 | Kì quan thiên nhiên | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 147 | Kỳ quan thế giới | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 148 | Logo kí sự: Những câu chuyện thú vị đằng sau 100 logo nổi tiếng thế giới | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 149 | Lược sử đồ vật Và những chuyện bên lề thú vị | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 150 | Một chút trà, thêm chút sữa | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 151 | Mùa hoa lưng chừng gió | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 152 | Mưa miền đất mặn | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 153 | Mùa tiểu học cuối cùng | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 154 | Nắm tay anh đi về phía mặt trời | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 155 | Nguồn gốc các loài | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 156 | Nhà thơ Quang Dũng - người mang trong trắng đi tìm thanh cao | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 157 | Những cách thông minh để trở nên thông minh hơn - Bí quyết học tốt các môn học ở trường | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 158 | Những con rồng của Darwin | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 159 | Những cuộc thám hiểm vĩ đại | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 160 | Những lá thư gửi thanh xuân | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 161 | Những người thầy trong sử Việt Tập 1 | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 162 | Những người thầy trong sử Việt Tập 2 | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 163 | Phép thuật gương thần | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 164 | Phi hành gia bốn chân | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 165 | Phố phường Hà Nội xưa | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 166 | Sóc vàng núi Thần Cọp | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 167 | Tết ơi Tết đâu rồi? | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 168 | Thành công kí sự của Kira - Những bài học tạo lập tính cách | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 169 | Thành công kí sự của Kira - Tiền đẻ ra tiền | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 170 | Thời thơ ấu của các nhà khoa học tài danh | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 171 | Tìm nhau trong thành phố | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 172 | Tôi đã tình cờ viết một cuốn sách như thế nào | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 173 | Tôi là Malala | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 174 | TonTon Friends - Hội chân ngắn siêu lầy | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 175 | Trầm cảm Sát thủ thầm lặng | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 176 | Trên nẻo đường giao liên | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 177 | Từ điển cảm xúc thế giới - tập 1 | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 178 | Từ điển cảm xúc thế giới - tập 2 | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 179 | Từ điển hình ảnh trực quan: Đơn vị đo lường | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 180 | Từ điển hình ảnh trực quan: Trong lòng đất | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 181 | Vặn vẹo trí não - Nghĩ một đằng, thấy một nẻo (NB) | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 182 | Xứ thần tiên và những đứa trẻ được chọn | 2 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 183 | Con mèo của Foujita | 4 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 184 | Đợi mặt trời | 4 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 185 | Người mẹ cầm súng | 4 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 186 | Nhạc lá | 4 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 187 | Những ngày thơ ấu | 4 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 188 | Ó Ma Lai (Lũ trẻ trong rừng) | 4 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 189 | Quê nội | 4 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 190 | Tuổi thơ im lặng | 8 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | ||
| 191 | Vùng trời thơ ấu | 3 | Cuốn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, sách thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục thay thế các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng là: 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi