Gói thầu: Gói thầu số 08: Thiết bị (hạ tầng kỹ thuật CNTT và phần mềm nội bộ) + xây lắp Trung tâm giám sát, điều hành thông minh tỉnh Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thiết bị (hạ tầng kỹ thuật CNTT và phần mềm nội bộ) + xây lắp Trung tâm giám sát, điều hành thông minh tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845012 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương. Bố trí vốn trong giai đoạn 2022-2024. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:36:00 đến ngày 2022-09-20 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,645,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.993E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin/phần mềm có tính chất tương tự với gói thầu (Nhà thầu cần kê khai đầy đủ thông tin hoặc cung cấp bản scan Hợp đồng, phụ lục liên quan, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.956.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Nhà thầu phải có cam kết về thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa đáp ứng yêu cầu bảo hành tại Mục A, Phụ lục của E-HSMT kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.+ Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đươngCó một trong các chứng chỉ quản lý dự án sau: Project Management Professional/Professional in Project Management (PMP/PPM) - Chứng chỉ quản lý dự án chuyên nghiệp hoặc Master Project Manager (MPM) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đươngĐã từng tham gia ít nhất 1 dự án xây dựng trung tâm đô thị thông minh ở vị trị tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương.Đã từng tham gia ít nhất 1 dự án xây dựng trung tâm đô thị thông minh ở vị trị tương tự (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai và lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính, an toàn thông tin hoặc tương đương.Trong đó:- Có cán bộ có chứng chỉ bảo mật (CCNP security hoặc CEH) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thiết bị (hạ tầng kỹ thuật CNTT và phần mềm nội bộ) + xây lắp Trung tâm giám sát, điều hành thông minh tỉnh Lai Châu Xây dựng Trung tâm giám sát, điều hành thông minh 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương. Bố trí vốn trong giai đoạn 2022-2024. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: •Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có) (*); •Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. •Bản scan bảo đảm dự thầu (*). •Bản cam kết sẽ cung cấp hồ sơ bản gốc để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt nếu được yêu cầu. •Bản kê khai hoặc scan bản gốc/bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV của E-HSMT. •Bản scan bản gốc/bản sao công chứng các tài liệu chứng minh Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (theo Mục 3 Chương III của E-HSMT). •Bản sao công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. -Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. -Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. •Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu sau: Màn hình tấm ghép 55 inch; Camera giám sát 2MP. Nhà thầu phải có giấy xác nhận hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành, của hãng sản xuất cấp kèm theo đối với các danh mục sau: Màn hình tấm ghép 55 inch; Camera giám sát 2MP. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: •Cam kết cung cấp thiết bị phần cứng và phần mềm đáp ứng yêu cầu về chủng loại, số lượng và có tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng tối thiểu hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại HSMT. •Cam kết các hàng hóa (không bao gồm vật tư lắp đặt) phải sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Ngoài ra: 1- Đối với hàng hóa nhập khẩu: •Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu do nhà sản xuất phát hành. •Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao công chứng khi giao hàng (không yêu cầu vật tư lắp đặt); 2- Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: •Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc bản vẽ kỹ thuật của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp. •Phiếu xuất kho hoặc phiếu xuất xưởng hoặc chứng nhận chất lượng khi giao hàng; •Bản cam kết về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu; Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue, userguide của sản phẩm chào thầu đi kèm HSDT (nêu rõ mục nào, trang nào). Trong trường hợp bất kỳ thông số kỹ thuật nào mà nhà thầu chào nhưng không có trong catalogue của sản phẩm đính kèm, nhà thầu phải đính kèm văn bản/tài liệu xác nhận của nhà sản xuất cho các thông số kỹ thuật đó của sản phẩm nhà thầu chào. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | •Đảm bảo dự thầu (bản gốc); •Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản gốc để đối chiếu và nộp lại bản sao công chứng); •Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa có yêu cầu giấy phép như mục E-CDNT 10.1(a) yêu cầu. •Giấy xác nhận hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành, của hãng sản xuất cấp kèm theo như mục E-CDNT 10.1(a) yêu cầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu - địa chỉ: Tầng 7, nhà D, Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Tầng 7, nhà D, Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.798.798. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin, Sở Thông tin và Truyền thông. SĐT:02133.798.798 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai châu |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình tấm ghép 55 inch | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giá treo chuyên dụng cho màn hình tấm ghép | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ khung cho màn hình tấm ghép | 1 | Hệ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ điều khiển màn hình tấm ghép 8 vào 18 ra | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp HDMI quang 10m bộ điều khiển đến màn hình tấm ghép | 6 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp HDMI quang 20m từ máy tính đến bộ điều khiển | 15 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ốp gỗ xung quanh màn hình tấm ghép | 10 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Vật tư phụ triển khai Hệ màn hình ghép: Cable nguồn, dây mạng, đầu mạng, ống ghen, aptomat, băng dính dành riêng cho hệ thống màn hình | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn ghế làm việc cho cán bộ vận hành | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy tính cho cán bộ trực vận hành | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị chuyển mạch mạng LAN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thảm cho phòng điều hành | 130 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ chữ và logo cho phòng điều hành: "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH TỈNH LAI CHÂU" | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ổ cắm điện, mạng âm sàn | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ Rack 15U | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ tài liệu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy in đa năng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hệ thống bàn, ghế đại biểu Hội nghị | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cat-5e Patch Cable (Wall plate to PC), loại 2m | 8 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp mạng CAT6 | 140 | Mét | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hạt mạng CAT 5e | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ổ điện 3 chấu 4 ổ cắm | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp điện 2x4mm | 140 | Mét | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Atomat 32A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ổ mạng đơn (bao gồm mặt, đế nổi, 1 nhân) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ghen bán nguyệt D30 | 30 | Cây | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ghen hộp 40 x 60 mm | 80 | mét | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Hệ thống sàn nâng | 12 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ rack 42U | 2 | Tủ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thanh nguồn PDU | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | UPS 10KVA | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Module ac quy cắm ngoài | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Điều hòa cho phòng máy | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ điều khiển điều hòa chạy luân phiên | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ điện phòng máy | 1 | Tủ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cáp điện 2x16 từ tủ điện về phòng máy | 40 | Mét | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Gen hộp 60x40 cho cáp điện nguồn | 40 | Mét | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dây nhẩy patchcord CAT6 >= 2m | 46 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hệ thống máng cáp | 30 | Mét | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ghen bán nguyệt D30 | 10 | Cây | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cable Cat6 UTP | 100 | mét | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hạt mạng CAT 5e | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Gói vật tư phụ: ổ Lioa, dây điện, lạt thít, dán nhãn | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Switch L2 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Firewall | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kiểm soát ra\ vào | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thiết bị cắt lọc sét lan truyền | 1 | Hệ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Máy chủ Recording + Ứng dụng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Máy chủ Database | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Máy chủ App Worker + Master | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Máy chủ Database | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Máy chủ Tableau | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Máy chủ PAHT | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phần mềm nền tảng điều hành thông minh | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Phần mềm phản ánh hiện trường | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Phần mềm quản lý camera | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | VMware vSphere 7 Standard for 1 processor | 16 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Basic Support/Subscription Vmware vSphere 7 Standard for 1 processor for 1 year | 16 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) | 1 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Basic Support/Subscription Vmware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 | 1 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Windows Server 2022 Standard - 2 Core License Pack | 24 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Windows Server 2022 - 1 User CAL | 5 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | SQL Server 2019 Standard Edition | 2 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | SQL Server 2019 - 1 User CAL | 5 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bản quyền phần mềm Tableau Creator (On-Premise) | 1 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Camera giám sát 2MP, 60fps, Tầm quan sát hồng ngoại: 70 mét, Zoom quang: 4x, Zoom số: 24x. Color: 0.004 Lux (1/30sec, F0.94) | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Mặt bích lắp camera bao gồm đai xiết | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Tay vươn 2.5m | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ cột cao 6m, tay vươn 1.5m kèm khung móng | 1 | Cột | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ kỹ thuật | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Switch PoE Công nghiệp | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Nguồn cho Switch PoE Công nghiệp | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Thiết bị cắt sét 1 pha, lắp tại cột lắp camera | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cọc tiếp địa cho bộ cắt lọc sét | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Dây tiếp địa cho cắt lọc sét 1x6 | 120 | Mét | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 120 | Mét | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Ốc xiết cáp tiếp địa | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Attomat 10A | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ổ cắm 3 lỗ | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Cable Cat6 UTP | 90 | Mét | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Cáp điện treo ngoài trời 2x2.5 cấp từ công tơ điện đến tủ kỹ thuật lắp camera | 225 | Mét | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.993E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin/phần mềm có tính chất tương tự với gói thầu (Nhà thầu cần kê khai đầy đủ thông tin hoặc cung cấp bản scan Hợp đồng, phụ lục liên quan, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.956.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Nhà thầu phải có cam kết về thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa đáp ứng yêu cầu bảo hành tại Mục A, Phụ lục của E-HSMT kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.+ Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đươngCó một trong các chứng chỉ quản lý dự án sau: Project Management Professional/Professional in Project Management (PMP/PPM) - Chứng chỉ quản lý dự án chuyên nghiệp hoặc Master Project Manager (MPM) | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đươngĐã từng tham gia ít nhất 1 dự án xây dựng trung tâm đô thị thông minh ở vị trị tương tự (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai | 4 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương.Đã từng tham gia ít nhất 1 dự án xây dựng trung tâm đô thị thông minh ở vị trị tương tự (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ triển khai và lập trình phần mềm | 5 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính, an toàn thông tin hoặc tương đương.Trong đó:- Có cán bộ có chứng chỉ bảo mật (CCNP security hoặc CEH) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi