Gói thầu: Gói thầu số 08: Thiết bị (hạ tầng kỹ thuật CNTT và phần mềm nội bộ) + xây lắp Trung tâm giám sát, điều hành thông minh tỉnh Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898427-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thiết bị (hạ tầng kỹ thuật CNTT và phần mềm nội bộ) + xây lắp Trung tâm giám sát, điều hành thông minh tỉnh Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220845012
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương. Bố trí vốn trong giai đoạn 2022-2024.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:36:00 đến ngày 2022-09-20 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,645,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.993E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin/phần mềm có tính chất tương tự với gói thầu (Nhà thầu cần kê khai đầy đủ thông tin hoặc cung cấp bản scan Hợp đồng, phụ lục liên quan, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.956.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Nhà thầu phải có cam kết về thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa đáp ứng yêu cầu bảo hành tại Mục A, Phụ lục của E-HSMT kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.+ Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đươngCó một trong các chứng chỉ quản lý dự án sau: Project Management Professional/Professional in Project Management (PMP/PPM) - Chứng chỉ quản lý dự án chuyên nghiệp hoặc Master Project Manager (MPM)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đươngĐã từng tham gia ít nhất 1 dự án xây dựng trung tâm đô thị thông minh ở vị trị tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương.Đã từng tham gia ít nhất 1 dự án xây dựng trung tâm đô thị thông minh ở vị trị tương tự (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ triển khai và lập trình phần mềm
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính, an toàn thông tin hoặc tương đương.Trong đó:- Có cán bộ có chứng chỉ bảo mật (CCNP security hoặc CEH)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thiết bị (hạ tầng kỹ thuật CNTT và phần mềm nội bộ) + xây lắp Trung tâm giám sát, điều hành thông minh tỉnh Lai Châu
Xây dựng Trung tâm giám sát, điều hành thông minh
22 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương. Bố trí vốn trong giai đoạn 2022-2024.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tầng 7 Nhà D, Khu hợp khối hành chính chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu - địa chỉ: Tầng 7, nhà D, Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập thiết kế chi tiết và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn EBIT. Địa chỉ: Tầng 2, nhà K, nhà khách La Thành, 218 Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn Quản lý dự án: Công ty TNHH công nghệ điện tử tin học. Địa chỉ: Số 12E Ngõ 218 Lạc Long Quân, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Technology MT9 - Địa chỉ: Số 33, ngõ 472 Lạc Long Quân, P. Nhật Tân, Q. Tây Hồ, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn EBIT. Địa chỉ: Tầng 2, nhà K, nhà khách La Thành, 218 Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tầng 7 Nhà D, Khu hợp khối hành chính chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu - địa chỉ: Tầng 7, nhà D, Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh Lai Châu


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: •Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có) (*); •Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. •Bản scan bảo đảm dự thầu (*). •Bản cam kết sẽ cung cấp hồ sơ bản gốc để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt nếu được yêu cầu. •Bản kê khai hoặc scan bản gốc/bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV của E-HSMT. •Bản scan bản gốc/bản sao công chứng các tài liệu chứng minh Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (theo Mục 3 Chương III của E-HSMT). •Bản sao công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. -Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. -Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. •Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu sau: Màn hình tấm ghép 55 inch; Camera giám sát 2MP. Nhà thầu phải có giấy xác nhận hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành, của hãng sản xuất cấp kèm theo đối với các danh mục sau: Màn hình tấm ghép 55 inch; Camera giám sát 2MP.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: •Cam kết cung cấp thiết bị phần cứng và phần mềm đáp ứng yêu cầu về chủng loại, số lượng và có tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng tối thiểu hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại HSMT. •Cam kết các hàng hóa (không bao gồm vật tư lắp đặt) phải sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Ngoài ra: 1- Đối với hàng hóa nhập khẩu: •Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu do nhà sản xuất phát hành. •Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao công chứng khi giao hàng (không yêu cầu vật tư lắp đặt); 2- Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: •Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc bản vẽ kỹ thuật của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp. •Phiếu xuất kho hoặc phiếu xuất xưởng hoặc chứng nhận chất lượng khi giao hàng; •Bản cam kết về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu; Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue, userguide của sản phẩm chào thầu đi kèm HSDT (nêu rõ mục nào, trang nào). Trong trường hợp bất kỳ thông số kỹ thuật nào mà nhà thầu chào nhưng không có trong catalogue của sản phẩm đính kèm, nhà thầu phải đính kèm văn bản/tài liệu xác nhận của nhà sản xuất cho các thông số kỹ thuật đó của sản phẩm nhà thầu chào.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
•Đảm bảo dự thầu (bản gốc); •Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản gốc để đối chiếu và nộp lại bản sao công chứng); •Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa có yêu cầu giấy phép như mục E-CDNT 10.1(a) yêu cầu. •Giấy xác nhận hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành, của hãng sản xuất cấp kèm theo như mục E-CDNT 10.1(a) yêu cầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu - địa chỉ: Tầng 7, nhà D, Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Tầng 7, nhà D, Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.798.798.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin, Sở Thông tin và Truyền thông. SĐT:02133.798.798
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai châu
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình tấm ghép 55 inch15ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Giá treo chuyên dụng cho màn hình tấm ghép15ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Hệ khung cho màn hình tấm ghép1HệChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Bộ điều khiển màn hình tấm ghép 8 vào 18 ra1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Cáp HDMI quang 10m bộ điều khiển đến màn hình tấm ghép6SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Cáp HDMI quang 20m từ máy tính đến bộ điều khiển15SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Ốp gỗ xung quanh màn hình tấm ghép10m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Vật tư phụ triển khai Hệ màn hình ghép: Cable nguồn, dây mạng, đầu mạng, ống ghen, aptomat, băng dính dành riêng cho hệ thống màn hình1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Bàn ghế làm việc cho cán bộ vận hành6BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Máy tính cho cán bộ trực vận hành6BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Thiết bị chuyển mạch mạng LAN1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Thảm cho phòng điều hành130m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Bộ chữ và logo cho phòng điều hành: "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH TỈNH LAI CHÂU"1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Ổ cắm điện, mạng âm sàn6CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Tủ Rack 15U2CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Tủ tài liệu1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Máy in đa năng1CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Hệ thống bàn, ghế đại biểu Hội nghị1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Cat-5e Patch Cable (Wall plate to PC), loại 2m8SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Cáp mạng CAT6140MétChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Hạt mạng CAT 5e10ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Ổ điện 3 chấu 4 ổ cắm4ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Cáp điện 2x4mm140MétChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Atomat 32A1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Ổ mạng đơn (bao gồm mặt, đế nổi, 1 nhân)1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Ghen bán nguyệt D3030CâyChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Ghen hộp 40 x 60 mm80métChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Hệ thống sàn nâng12m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Tủ rack 42U2TủChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Thanh nguồn PDU4ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31UPS 10KVA1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Module ac quy cắm ngoài1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Điều hòa cho phòng máy2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ điều khiển điều hòa chạy luân phiên1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Tủ điện phòng máy1TủChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Cáp điện 2x16 từ tủ điện về phòng máy40MétChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Gen hộp 60x40 cho cáp điện nguồn40MétChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Dây nhẩy patchcord CAT6 >= 2m46SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Hệ thống máng cáp30MétChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Ghen bán nguyệt D3010CâyChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Cable Cat6 UTP100métChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Hạt mạng CAT 5e10ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Gói vật tư phụ: ổ Lioa, dây điện, lạt thít, dán nhãn1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Switch L22ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Firewall2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Kiểm soát ra\ vào1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Thiết bị cắt lọc sét lan truyền1HệChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Máy chủ Recording + Ứng dụng2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Máy chủ Database1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Máy chủ App Worker + Master3BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Máy chủ Database1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Máy chủ Tableau1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Máy chủ PAHT2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Phần mềm nền tảng điều hành thông minh1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Phần mềm phản ánh hiện trường1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Phần mềm quản lý camera1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57VMware vSphere 7 Standard for 1 processor16LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Basic Support/Subscription Vmware vSphere 7 Standard for 1 processor for 1 year16LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance)1LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Basic Support/Subscription Vmware vCenter Server 7 Standard for vSphere 71LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Windows Server 2022 Standard - 2 Core License Pack24LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Windows Server 2022 - 1 User CAL5LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63SQL Server 2019 Standard Edition2LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64SQL Server 2019 - 1 User CAL5LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Bản quyền phần mềm Tableau Creator (On-Premise)1LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Camera giám sát 2MP, 60fps, Tầm quan sát hồng ngoại: 70 mét, Zoom quang: 4x, Zoom số: 24x. Color: 0.004 Lux (1/30sec, F0.94)20CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Mặt bích lắp camera bao gồm đai xiết20CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Tay vươn 2.5m14ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Bộ cột cao 6m, tay vươn 1.5m kèm khung móng1CộtChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Tủ kỹ thuật15ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Switch PoE Công nghiệp15ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Nguồn cho Switch PoE Công nghiệp15ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Thiết bị cắt sét 1 pha, lắp tại cột lắp camera15CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Cọc tiếp địa cho bộ cắt lọc sét15CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Dây tiếp địa cho cắt lọc sét 1x6120MétChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Ống nhựa xoắn HDPE 32/25120MétChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Ốc xiết cáp tiếp địa30CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Attomat 10A15CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Ổ cắm 3 lỗ15CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Cable Cat6 UTP90MétChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Cáp điện treo ngoài trời 2x2.5 cấp từ công tơ điện đến tủ kỹ thuật lắp camera225MétChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.993E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin/phần mềm có tính chất tương tự với gói thầu (Nhà thầu cần kê khai đầy đủ thông tin hoặc cung cấp bản scan Hợp đồng, phụ lục liên quan, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.956.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Nhà thầu phải có cam kết về thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa đáp ứng yêu cầu bảo hành tại Mục A, Phụ lục của E-HSMT kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.+ Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đươngCó một trong các chứng chỉ quản lý dự án sau: Project Management Professional/Professional in Project Management (PMP/PPM) - Chứng chỉ quản lý dự án chuyên nghiệp hoặc Master Project Manager (MPM)53
2 Trưởng nhóm triển khai 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đươngĐã từng tham gia ít nhất 1 dự án xây dựng trung tâm đô thị thông minh ở vị trị tương tự (có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ triển khai 4 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương.Đã từng tham gia ít nhất 1 dự án xây dựng trung tâm đô thị thông minh ở vị trị tương tự (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ triển khai và lập trình phần mềm 5 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính, an toàn thông tin hoặc tương đương.Trong đó:- Có cán bộ có chứng chỉ bảo mật (CCNP security hoặc CEH)32
5 Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->